Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Học Kì I Môn Sinh Học

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Cộng hoá trị

c)

Ion

d)

Ester

2.

Tập hợp vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật được gọi là

a)

mã di truyền

b)

hệ gene

c)

nhiễm sắc thể

d)

nucleosome

3.

Một đoạn mạch gốc của phân tử DNA có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene trên là:

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

4.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

5.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

6.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể

b)

Ti thể, nhân, lục lạp

c)

Nhân, trung thể

d)

Nhân, ti thể

7.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

8.

Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'UAC3'

b)

5'UGC3'

c)

5'UGG3'

d)

5'UAG3'

9.

Codon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?

a)

5'UAC3'

b)

5'UGC3'

c)

3'GUA5'

d)

3'UAG5'

10.

Theo bảng mã di truyền, codon UUA và UUG cùng mã hoá amino acid Leu (Leucine), ví dụ này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu

b)

thoái hoá

c)

phổ biến

d)

liên tục

11.

Cấu trúc của một gene bao gồm những vùng nào sau đây?

a)

Vùng khởi động, vùng điều hoà và vùng mã hoá.

b)

Vùng khởi động, vùng mã hoá.

c)

Vùng mã hoá và vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

12.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về phân tử mRNA?

a)

Có cấu trúc mạch đơn polynucleotide.

b)

Là loại RNA có tỉ lệ nhiều nhất trong các loại RNA.

c)

Là phân tử trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.

d)

Là phân tử để ribosome bám vào trong dịch mã.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình phiên mã?

a)

Quá trình phiên mã dựa trên nguyên tắc bổ sung A – T, G – C.

b)

Hai mạch trên gene đều làm khuôn để tổng hợp RNA.

c)

Ở sinh vật nhân chuẩn phiên mã diễn ra trong nhân tế bào.

d)

Enzyme RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5′ →3′.

14.

Phiên mã ngược là phiên mã

a)

theo chiều 5′ →3′ trên mạch khuôn DNA.

b)

theo chiều 3′ →5′ trên mạch khuôn DNA.

c)

tổng hợp DNA dựa trên khuôn RNA.

d)

tổng hợp RNA dựa trên chuỗi polypeptide.

15.

Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi ribosome tiếp xúc với bộ ba 5′ UGA3′ trên phân tử mARN thì quá trình dịch mã dừng lại.

b)

Ở sinh vật nhân sơ, trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribosome cùng tham gia quá trình dịch mã.

c)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 3′ →5′ trên phân tử mARN.

d)

Mỗi phân tử tARN mang một anticodon tương ứng với codon trên phân tử mARN.

16.

Hình bên là sơ đồ mô tả quá trình phiên mã và dịch mã trong tế bào của một loài sinh vật. Quan sát sơ đồ và xác định nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Sơ đồ biểu diễn quá trình phiên mã diễn ra ở sinh vật nhân thực vì dịch mã diễn ra ngay sau phiên mã.

b)

Các chữ cái A,B, trong sơ đồ lần lượt tương ứng với đầu 5', 3' của chuỗi polynucleotide.

c)

Tại thời điểm đang xét, chuỗi polypeptide được tổng hợp từ ribosome 1 có số amino acid nhiều.

d)

Ba ribosome cùng trượt trên phân tử mRNA 1 gọi là polisome giúp tăng hiệu quả tổng hợp protein khác loại.

17.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm:

a)

gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

c)

gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

18.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ, gene điều hoà có vai trò nào sau đây?

a)

Nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.

b)

Mang thông tin quy định protein ức chế.

c)

Mang thông tin quy định enzyme RNA polymerase.

d)

Nơi liên kết với protein ức chế.

19.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần của operon lac?

a)

Trình tự promoter.

b)

Trình tự operator.

c)

Gene lacI.

d)

Gene lacZ.

20.

Trong hoạt động của operon lac, hiện tượng nào sau đây xảy ra khi môi trường có lactose?

a)

Protein ức chế không liên kết với operator.

b)

Enzyme RNA polymerase không thể liên kết với promoter.

c)

Các gene cấu trúc không phiên mã được.

d)

Gene lacI không phiên mã được.

21.

Theo chức năng, các gene được chia thành các loại là:

a)

gene phân mảnh, gene không phân mảnh.

b)

intron và exon.

c)

gene cấu trúc và gene điều hoà.

d)

gene mã hoá và gene không mã hoá.

22.

Cho 1 đoạn DNA, ở khoảng giữa đoạn DNA này có 1 đơn vị sao chép như hình vẽ (đã đơn giản hoá) bên dưới. Trong đó, O là điểm khởi đầu sao chép DNA và I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA. Khi xảy ra nhân đôi DNA, các đoạn mạch đơn nào của đoạn DNA dưới được tổng hợp gián đoạn?

a)

I và II.

b)

I và IV.

c)

I và III.

d)

II và IV.

23.

Trong quá trình nhân đôi DNA, nếu tác nhân hoá học 5-bromouracil thấm vào tế bào sẽ gây đột biến gene dạng nào sau đây?

a)

Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T.

b)

Thay thế cặp A – T bằng cặp G - C.

c)

Mất một cặp G - C.

d)

Thêm một cặp A – T.

24.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Làm thay đổi vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

b)

Làm xuất hiện các allele khác nhau trong quần thể.

c)

Là những biến đổi trong cấu trúc gene.

d)

Có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

25.

Đột biến nào sau đây thuộc về đột biến điểm?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm hai cặp nucleotide.

c)

Mất một nhiễm sắc thể.

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

26.

Các tế bào soma của một cơ thể người có số lượng gene giống nhau với khoảng gần 20 000 gene mã hoá protein. Trong số đó, một số gene chỉ biểu hiện ở giai đoạn phôi, một số gene khác chỉ biểu hiện ở giai đoạn trưởng thành. Trong cùng một giai đoạn phát triển, có nhiều gene biểu hiện khác nhau ở các loại mô. Cơ chế phân tử nào dẫn đến hiện tượng này?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Điều hòa biểu hiện của gen.

27.

Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?

a)

Mất và thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 trong bộ ba mã hóa.

b)

Thêm và thay thế 1 cặp nuclêôtit.

c)

Mất và thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 3 trong bộ ba mã hóa.

d)

Mất và thêm 1 cặp nuclêôtit.

28.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

Similar Resources on Wayground