Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐầu tư quốc tế
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Theo nguyên tắc tối huệ quốc (MFN) trong quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài đối xử và dành ưu đãi giữa:
a)
Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài
b)
Nhà đầu tư nước ngoài với bất kỳ nước thứ ba nào khác
c)
Nhà đầu tư trong nước với nhau
d)
Nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư trong nước
2.
Các yếu tố quan tâm của nhà đầu tư nước ngoài đến môi trường kinh tế của nước tiếp nhận đầu tư, bao gồm:
a)
Cơ sở hạ tầng
b)
Chính sách thương mại
c)
Chi phí nguyên vật liệu, lao động
d)
Cả a, b, c đều đúng
3.
Mục tiêu của quản lý nhà nước đối với dòng vốn FDI đi vào:
a)
Đảm bảo hài hòa lợi ích của nước đi đầu tư và nước tiếp nhận
b)
Đảm bảo hài hòa lợi ích của nhà đầu tư trong nước và nước ngoài
c)
Đảm bảo hài hòa lợi ích của các nhà đầu tư
d)
Đảm bảo hài hòa lợi ích của nhà đầu tư và nước tiếp nhận
4.
Các yếu tố tạo thuận lợi cho kinh doanh cho nhà đầu tư nước ngoài gồm:
a)
Xúc tiến đầu tư
b)
Chính trị
c)
Khuyến khích đầu tư
d)
Cả a, b, c đều đúng
5.
Nội dung của quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài gồm:
a)
Thực hiện ổn định kinh tế vĩ mô
b)
Ban hành các chính sách đầu tư
c)
Ổn định chính trị
d)
Cả a, b, c đều đúng
6.
Độ ổn định của quản lý kinh tế vĩ mô liên quan đến:
a)
Chính sách tài khóa và tiền tệ
b)
Chính sách đầu tư
c)
Chính sách quản lý doanh nghiệp
d)
Cả a, b, c đều đúng
7.
Quan điểm chỉ đạo trong định hướng chính sách đối với đầu tư nước ngoài đến năm 2030 của Việt Nam là:
a)
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là một bộ phận quan trọng của kinh tế Việt Nam
b)
Nhà nước không đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư
c)
Ưu tiên các dự án tạo nhiều việc làm cho nền kinh tế
d)
Cả a, b, c đều đúng
8.
Mục tiêu của chỉ số cạnh tranh toàn cầu nhằm đánh giá về:
a)
Thương mại quốc tế
b)
Quy định tạo lợi nhuận cho kinh doanh
c)
Tiếp cận tín dụng của doanh nghiệp nhỏ và vừa
d)
Chất lượng điều hành của chính phủ
9.
Chỉ số về thúc đẩy thương mại toàn cầu đánh giá về:
a)
Thực thi hợp đồng
b)
Hiệu quả của thị trường hàng hóa
c)
Môi trường kinh tế vĩ mô
d)
Tiếp cận thị trường
10.
Thủ tục đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo trình tự sau:
a)
Thành lập doanh nghiệp, chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), thực hiện dự án đầu tư
b)
Thành lập doanh nghiệp, chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), giấy chứng nhận đầu tư, thực hiện dự án đầu tư
c)
Chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), giấy chứng nhận đầu tư, thành lập doanh nghiệp, thực hiện dự án đầu tư
d)
Giấy chứng nhận đầu tư, thành lập doanh nghiệp, chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), thực hiện dự án đầu tư
11.
Giả thuyết Mc Dougall – Kemp về lợi nhuận cận biên của vốn là:
a)
Các quốc gia sản xuất nhiều hàng hóa khác nhau,
b)
Vốn được di chuyển tự do
c)
Thị trường độc quyền
d)
Tất cả a, b, c đều sai
12.
Theo chính sách phân cấp đầu tư, các dự án phải xin chủ trương đầu tư của QH:
a)
Dự án sân Golf
b)
Dự án sử dụng đất lúa đến 500 ha
c)
Các dự án sử dụng vốn từ 5.000 tỷ đồng trở lên.
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
13.
Khung chính sách quốc tế liên quan tới hoạt động đầu tư:
a)
Hiệp định đầu tư quốc tế
b)
Các liên kết kinh tế quốc tế
c)
Chính sách ngoại hối
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
14.
Đối với tranh chấp giữa các quốc gia trong hiệp định đầu tư quốc tế, giải quyết theo:
a)
Tòa án của nước tiếp nhận đầu tư
b)
Tòa án quốc tế hoặc trọng tài quốc tế
c)
Tòa án của nước đi đầu tư
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
15.
Các ưu điểm của sử dụng phương pháp chỉ số FDI là:
a)
Có thể so sánh, đối chiếu sự thay đổi theo thời gian.
b)
Kiểm định được hiệu quả
c)
Không nắm bắt được xu
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
16.
Một dự án có chi phí đầu tư ban đầu là 1,200,000 USD, thu nhập thuần năm 1 là 300,000 USD, năm 2: 350,000 USD, năm 4 - 5: 400,000 USD, năm 5: 600,000 USD. Cho biết: NPV1 = (41,435) với r1 = 20%, NPV2 = 17,635 với r2 = 18%. IRR của dự án là:
a)
15,52%
b)
16,31%
c)
16,52%
d)
17,52%
17.
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư của một quốc gia gồm:
a)
Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư
b)
Thời gian thu hồi vốn
c)
Tỷ lệ vốn trên sản lượng tăng thêm chi để
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
18.
Theo chính sách đầu tư tại Việt Nam, trình tự thủ tục đầu tư kinh doanh đối với nhà đầu tư nước ngoài:
a)
Thành lập doanh nghiệp, xin cấp giấy chứng nhận đầu tư, thực hiện dự án
b)
Xin cấp giấy chứng nhận đầu tư, thành lập doanh nghiệp, thực hiện dự án
c)
Thành lập doanh nghiệp, thực hiện dự án, xin cấp giấy chứng nhận đầu tư
d)
Tất cả a, b, c đều sai
19.
Cho biết vốn đầu tư của khu vực FDI năm M là 118.000 (triệu USD); khu vực này tạo ra giá trị gia tăng (VA) là 58.000 (triệu USD). Với số liệu này cho biết:
a)
Một đồng giá trị gia tăng tạo ra bao nhiêu đồng vốn và bằng 0,58
b)
Một đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng giá trị gia tăng và bằng 0,49
c)
Một đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng giá trị gia tăng và bằng 0,37
d)
Tất cả a, b, c đều sai
20.
Theo chính sách thuế, các hàng hóa và dịch vụ thuộc diện không chịu thuế VAT gồm:
a)
Hàng hóa trong nước chưa sản xuất được.
b)
Bảo hiểm sức khỏe, nông nghiệp
c)
Bất động sản
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
21.
Ưu điểm của sử dụng phương pháp chỉ số để đánh giá hiệu quả FDI là:
a)
Đánh giá trực tiếp hiệu quả FDI
b)
Đơn giản, dễ hiểu
c)
Đơn giản, dễ hiểu và có thể so sánh theo chuỗi thời gian
d)
Tất cả a, b, c đều đúng
22.
Theo chính sách đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện đối với các nhà đầu tư nước ngoài là:
a)
Lắp ráp điện tử
b)
Giáo dục và đào tạo
c)
Da giày và Dệt may
d)
Tất cả
23.
Theo lý thuyết của Mc. Dougall – Kemp về lợi nhuận cận biên vốn, di chuyển dòng vốn làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực giữa các quốc gia
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Chính sách quy định về lĩnh vực đầu tư có tác động gián tiếp tới nhà đầu tư.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Để đánh giá toàn diện về hiệu quả FDI cần phải tổng hợp các kết quả tính toán các chỉ tiêu hiệu quả FDI.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Trong quy định về thủ tục đầu tư hiện tại, nhà đầu tư nước ngoài không phải thực hiện đăng ký đầu tư với cơ quan quản lý nhà nước khi thực hiện dự án tại Việt Nam.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Cần phải đánh giá toàn diện cả ba mặt hiệu quả của FDI đó là hiệu quả môi trường, kinh tế và xã hội
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Theo hình thức đầu tư quốc tế theo chiều ngang, nhà đầu tư thường chú ý đến khai thác các lợi thế của ưu đãi đầu tư và chi phí lao động.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Theo quy định của Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài được phép chuyển lợi nhuận ra nước ngoài trong trường hợp doanh nghiệp đầu tư có lỗ lũy kế.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Thực chất của hiệu quả xã hội và môi trường là việc so sánh giữa cái mà hoạt động đầu tư phát triển mang lại cho toàn bộ nền kinh tế xã hội với cái mà xã hội phải trả cho việc sử dụng các nguồn lực của mình.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Nguyên tắc quản lý nhà nước về vốn ODA chỉ cần đảm bảo theo đúng quy trình, thủ tục của các nhà tài trợ.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Số liệu đảm bảo phục vụ tốt nhất cho tính toán các chỉ số hiệu quả FDI có thể nói là quan trọng nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Phương thức đầu tư xuyên biên giới không góp vốn (NEM) cho phép các TNCs điều phối hoạt động chuỗi cung ứng sản phẩm, hạn chế các nhà sản xuất và cung ứng trong nước tham gia chuỗi cung ứng toàn cầu
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về FDI ở địa phương tại Việt Nam gồm hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố, Sở tài chính, Ban quản lý các KCN, KCX và KCNC.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Theo lý thuyết Mc. Dougall – Kemp, sự dịch chuyển vốn góp phần làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực giữa các quốc gia, làm tăng sản lượng, giá trị và phúc lợi giữa các quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Tính ưu đãi của nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thể hiện ở lãi suất thấp, thời gian cho vay ngắn, chủ yếu cho các nước phát triển vay.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Đối với dịch vụ chứng khoán, không cho phép nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Trong quy trình thực hiện M&A, cơ cấu lại tổ chức trong doanh nghiệp thuộc giai đoạn đánh giá
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Xây dựng các chủ đề marketing trong hoạt động xúc tiến đầu tư nhằm giới thiệu về hình ảnh chung nhất của quốc gia cho các nhà đầu tư
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Các quy định liên quan gián tiếp tới hoạt động đầu tư như Luật đầu tư, luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Theo chính sách thu hút đầu tư đối với ngành bảo hiểm, Việt Nam đang áp dụng hạn chế tiếp cận thị trường và phân biệt đối xử quốc gia đối với phương thức cung cấp tiêu dùng ở nước ngoài.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Hiệu quả kinh tế của dự án FDI không quan trọng như hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Mục đích của hiệp định đầu tư quốc tế đối với nước tiếp nhận đầu tư nhằm bảo vệ các khoản đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Việc xem xét tổng hợp kết quả của tất cả các chỉ số tính toán hiệu quả là rất cần thiết
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Đối với lĩnh vực dịch vụ chứng khoán, Việt Nam cho phép thành lập công ty chứng khoán 100% vốn nước ngoài và áp dụng phân biệt đối xử quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Xúc tiến đầu tư được tiến hành chỉ có hai cấp độ quốc gia và địa phương
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Để biết được một đồng vốn FDI bỏ ra thu về bao nhiêu đồng giá trị gia tăng người ta sử dụng chỉ số tổng vốn đầu tư FDI trên giá trị gia tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Doanh nghiệp FDI sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho công nghệ cao không thuộc đối tượng ưu đãi thuế.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Hiệp định đầu tư toàn diện ASEAN bao gồm 3 trụ cột chính là tự do hóa đầu tư, tạo thuận lợi và hợp tác đầu tư, thúc đẩy và tăng cường nhận thức.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Chỉ số cạnh tranh toàn cầu đánh giá về các quy định về khởi sự doanh nghiệp, đăng ký giấy phép kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Theo lý thuyết của Mc. Dougall – Kemp về lợi nhuận cận biên vốn, di chuyển dòng vốn làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực giữa các quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Chính sách quy định về lĩnh vực đầu tư có tác động gián tiếp tới nhà đầu tư.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Để đánh giá toàn diện về hiệu quả FDI cần phải tổng hợp các kết quả tính toán các chỉ tiêu hiệu quả FDI.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Trong quy định về thủ tục đầu tư và kinh doanh, nhà đầu tư nước ngoài không phải thực hiện đăng ký đầu tư với cơ quan quản lý nhà nước khi thực hiện dự án tại Việt Nam.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Bộ kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi của các tổ chức như ngân hàng thế giới (WB), quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) và ngân hàng phát triển Châu Á (ADB).
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Cần phải đánh giá toàn diện cả ba mặt hiệu quả của FDI đó là hiệu quả môi trường, kinh tế và xã hội
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Theo quy định của luật thuế hiện hành, mức thuế suất thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của nhà đầu tư là 5%.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Sau quá trình thực hiện sáp nhập, chứng khoán của công ty bị sáp nhập vẫn được giao dịch và công ty mới không cần phát hành chứng khoán thay thế.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Theo quy định của Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài được phép chuyển lợi nhuận ra nước ngoài trong trường hợp doanh nghiệp đầu tư có lỗ lũy kế.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Thực chất của hiệu quả xã hội và môi trường là việc so sánh giữa cái mà hoạt động đầu tư phát triển mang lại cho toàn bộ nền kinh tế xã hội với cái mà xã hội phải trả cho việc sử dụng các nguồn lực của mình.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Nguyên tắc quản lý nhà nước về vốn ODA chỉ cần đảm bảo theo đúng quy trình, thủ tục của các nhà tài trợ.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Số liệu đảm bảo phục vụ tốt nhất cho tính toán các chỉ số hiệu quả FDI có thể nói là quan trọng nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Phương thức đầu tư xuyên biên giới không góp vốn (NEM) cho phép các TNCs điều phối hoạt động chuỗi cung ứng sản phẩm, hạn chế các nhà sản xuất và cung ứng trong nước tham gia chuỗi cung ứng toàn cầu
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về FDI ở địa phương tại Việt Nam gồm hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố, Sở tài chính, Ban quản lý các KCN, KCX và KCNC.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Theo lý thuyết Mc. Dougall – Kemp, sự dịch chuyển vốn góp phần làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực giữa các quốc gia, làm tăng sản lượng, giá trị và phúc lợi giữa các quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Tính ưu đãi của nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thể hiện ở lãi suất thấp, thời gian cho vay ngắn, chủ yếu cho các nước phát triển vay.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Đối với dịch vụ chứng khoán, không cho phép nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Trong quy trình thực hiện M&A, cơ cấu lại tổ chức trong doanh nghiệp thuộc giai đoạn đánh giá
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Xây dựng các chủ đề marketing trong hoạt động xúc tiến đầu tư nhằm giới thiệu về hình ảnh chung nhất của quốc gia cho các nhà đầu tư
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Các quy định liên quan gián tiếp tới hoạt động đầu tư như Luật đầu tư, luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Theo chính sách thu hút đầu tư đối với ngành bảo hiểm, Việt Nam đang áp dụng hạn chế tiếp cận thị trường và phân biệt đối xử quốc gia đối với phương thức cung cấp tiêu dùng ở nước ngoài.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Hiệu quả kinh tế của dự án FDI không quan trọng như hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Mục đích của hiệp định đầu tư quốc tế đối với nước tiếp nhận đầu tư nhằm bảo vệ các khoản đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Việc xem xét tổng hợp kết quả của tất cả các chỉ số tính toán hiệu quả là rất cần thiết
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Đối với lĩnh vực dịch vụ chứng khoán, Việt Nam cho phép thành lập công ty chứng khoán 100% vốn nước ngoài và áp dụng phân biệt đối xử quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Xúc tiến đầu tư được tiến hành chỉ có hai cấp độ quốc gia và địa phương
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Để biết được một đồng vốn FDI bỏ ra thu về bao nhiêu đồng giá trị gia tăng người ta sử dụng chỉ số tổng vốn đầu tư FDI trên giá trị gia tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Doanh nghiệp FDI sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho công nghệ cao không thuộc đối tượng ưu đãi thuế.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
Hiệp định đầu tư toàn diện ASEAN bao gồm 3 trụ cột chính là tự do hóa đầu tư, tạo thuận lợi và hợp tác đầu tư, thúc đẩy và tăng cường nhận thức.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
Chỉ số cạnh tranh toàn cầu đánh giá về các quy định về khởi sự doanh nghiệp, đăng ký giấy phép kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Theo lý thuyết của Mc. Dougall – Kemp về lợi nhuận cận biên vốn, di chuyển dòng vốn làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực giữa các quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Chính sách quy định về lĩnh vực đầu tư có tác động gián tiếp tới nhà đầu tư.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Để đánh giá toàn diện về hiệu quả FDI cần phải tổng hợp các kết quả tính toán các chỉ tiêu hiệu quả FDI.
a)
Đúng
b)
Sai
84.
Trong quy định về thủ tục đầu tư và kinh doanh, nhà đầu tư nước ngoài không phải thực hiện đăng ký đầu tư với cơ quan quản lý nhà nước khi thực hiện dự án tại Việt Nam.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Bộ kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi của các tổ chức như ngân hàng thế giới (WB), quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) và ngân hàng phát triển Châu Á (ADB).
a)
Đúng
b)
Sai
86.
Cần phải đánh giá toàn diện cả ba mặt hiệu quả của FDI đó là hiệu quả môi trường, kinh tế và xã hội
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Theo quy định của luật thuế hiện hành, mức thuế suất thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của nhà đầu tư là 5%.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
Sau quá trình thực hiện sáp nhập, chứng khoán của công ty bị sáp nhập vẫn được giao dịch và công ty mới không cần phát hành chứng khoán thay thế.
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
