wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin nè

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

AI (Trí tuệ nhân tạo) là gì?

a)

A. Hệ thống tự động

b)

B. Khả năng của máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người

c)

C. Phần mềm diệt virus

d)

D. Ứng dụng điện thoại thông minh

2.

Mục đích chính của AI là gì?

a)

A. Xây dựng các phần mềm diệt virus

b)

B. Xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người

c)

D. Phát triển các trò chơi điện tử

d)

C. Tạo ra các ứng dụng giải trí

3.

Hệ thống nào sau đây là ví dụ về khả năng suy luận của AI?

a)

C. Máy tính điều khiển xe tự lái

b)

A. Hệ thống khuyến nghị YouTube

c)

D. Công cụ tìm kiếm Google

d)

B. Hệ thống chẩn đoán y tế

4.

Khả năng nào của AI cho phép máy tính điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới?

a)

A. Khả năng suy luận

b)

B. Khả năng học

c)

D. Khả năng giải quyết vấn đề

d)

C. Khả năng nhận thức

5.

Khả năng nhận thức của AI là gì?

a)

A. Điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới

b)

B. Áp dụng logic để đưa ra quyết định

c)

C. Cảm nhận và hiểu biết môi trường qua cảm biến

d)

D. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên

6.

AI khác biệt so với tự động hóa như thế nào?

a)

B. AI chỉ thực hiện được một nhiệm vụ duy nhất

b)

A. AI yêu cầu sự kết hợp của nhiều đặc trưng trí tuệ để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp

c)

C. Tự động hóa không yêu cầu sự can thiệp của con người

d)

D. Tự động hóa chỉ áp dụng trong lĩnh vực công nghiệp

7.

Trí tuệ nhân tạo được thiết kế để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Tự học và thực hiện nhiều công việc giống con người

b)

B. Chơi cờ và nhận dạng khuôn mặt

c)

D. Dự báo thời tiết

d)

C. Chăm sóc sức khỏe

8.

Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

B. Y học

b)

D. Giáo dục

c)

A. Công nghiệp

d)

C. Tài chính

9.

Robot Asimo của Honda là ví dụ của ứng dụng AI trong lĩnh vực nào?

a)

A. Trò chơi điện tử

b)

B. Dịch vụ khách hàng

c)

C. Công nghiệp

d)

D. Điều khiển robot

10.

Các phát biểu sau đây có mấy phát biểu đúng khi nói về khái niệm và đặc trưng của AI:

a) AI là khả năng của máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người.

b) Mục đích của AI là xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người.

c) Khả năng học của AI cho phép máy tính ra quyết định dựa trên dữ liệu mới.

d) Khả năng nhận thức của AI là khả năng xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Phát biểu dưới đây có mấy phát biểu đúng khi nói về các loại và ứng dụng của AI:

a) Trí tuệ nhân tạo hẹp được thiết kế để thực hiện nhiều nhiệm vụ phức tạp giống con người.

b) Trí tuệ nhân tạo tổng quát là mục tiêu dài hạn, có khả năng tự học và thực hiện nhiều công việc giống con người.

c) Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng để dự báo thời tiết.

d) Robot Asimo của Honda là một ví dụ về ứng dụng AI trong điều khiển robot.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

AI có khả năng gì giúp máy tính điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới?

a)

Khả năng học

b)

Khả năng nghe

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngửi

13.

Lĩnh vực nào sau đây phát triển nhờ ứng dụng AI?

a)

D. Nghề thủ công

b)

A. Nông nghiệp

c)

B. Chế biến thực phẩm

d)

C. Phát triển người máy thông minh

14.

AI giúp phát triển điều khiển tự động trong lĩnh vực nào?

a)

A. Nấu ăn tự động

b)

B. Quản lý tài chính

c)

C. Thiết bị bay không người lái

d)

D. Đào tạo nhân sự

15.

Sản phẩm nào dưới đây không được phát triển nhờ AI?

a)

. Nhận dạng vân tay

b)

D. Chatbot hỗ trợ khách hàng

c)

C. Trợ lý ảo như Siri

d)

B. Điều hoà không khí tự động

16.

AI có thể được ứng dụng trong dịch vụ nào?

a)

A. Chẩn đoán bệnh bằng DeepMind

b)

C. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa

c)

D. Dịch vụ sửa chữa ô tô

d)

B. Sản xuất thuốc bằng máy móc

17.

ng dụng nào dưới đây liên quan đến AI trong y tế?

a)

A. Chẩn đoán bệnh bằng DeepMind

b)

B. Sản xuất thuốc bằng máy móc

c)

D. Quản lý dược phẩm

d)

C. Vận hành bệnh viện tự động

18.

Một cảnh báo về ứng dụng AI là gì?

a)

A. Tăng cường bảo mật dữ liệu

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm mới

c)

D. Giảm bớt sự phân biệt đối xử

d)

C. Đe dọa an ninh hệ thống

19.

Lợi ích của AI trong giáo dục và đào tạo là gì?

a)

A. Tăng chi phí giáo dục

b)

B.  Cá nhân hoá học tập

c)

C. Giảm chất lượng giảng dạy

d)

D. Tăng áp lực cho học viên

20.

Công nghệ nào của Google Drive liên quan đến AI?

a)

A. Lưu trữ đám mây

b)

D. Bảo mật dữ liệu

c)

C. Chỉnh sửa văn bản

d)

B. Nhận dạng chữ viết tay (OCR)

21.

AI có thể ảnh hưởng đến lĩnh vực tài chính như thế nào?

a)

A. Tạo ra sản phẩm mới

b)

C. Quản lý quỹ đầu tư

c)

D. Điều hành ngân hàng

d)

B. Phân tích hành vi tài chính để phát hiện gian lận

22.

Giải pháp nào cần thiết để giám sát và đảm bảo an toàn trong phát triển AI?

a)

A. Tăng cường sự minh bạch

b)

D. Tăng cường sự phát triển của công nghệ

c)

B. Giảm thiểu chi phí phát triển

d)

C. Hạn chế nghiên cứu AI

23.

Câu 1: Một số lĩnh vực phát triển nhờ ứng dụng AI, có mấy phát biểu đúng?

a) AI giúp phát triển người máy thông minh

b) AI giúp phát triển điều khiển tự động

c) AI giúp phát triển một số sản phẩm, tiện ích thông minh

d) AI giúp phát triển các dịch vụ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phát biểu sau đây có mấy phát biểu đúng cảnh báo về ứng dụng AI?

a) AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, dẫn đến áp lực thất nghiệp

b) Vi phạm quyền riêng tư khi dữ liệu cá nhân bị lạm dụng

c) Đe dọa an ninh hệ thống khi bị tấn công xâm nhập hoặc thay đổi dữ liệu

d) Có thể kiểm soát hoặc thay đổi ý thức, hành vi con người một cách không mong muốn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Thị giác máy tính (tiếng Anh: Computer vision), là một lĩnh vực trong khoa học máy tính và trí tuệ nhân tạo (AI) tập trung vào việc phát triển phương pháp và công nghệ để máy tính có khả năng nhận diện, hiểu và xử lý hình ảnh và video một cách tự động. Thị giác máy tính sử dụng các thuật toán và mô hình học máy để phân tích và rút trích thông tin từ dữ liệu hình ảnh, như các đặc trưng, đối tượng, mối quan hệ và bối cảnh. Vậy theo em, thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?

a)
  • Dự báo thời tiết.

b)
  • Nhận dạng giọng nói.

c)
  • Phân tích hình ảnh y tế.

d)
  • Tăng độ nét và làm mịn ảnh.

26.

AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

a)
  • A. AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.

b)
  • C. Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.

c)
  • D. AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

d)
  • B. AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.

27.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

a)
  • D. Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

b)
  • B. Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.

c)
  • C. Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

d)
  • A. Điều phối điều trị.

28.

Siri không có tính năng nào sau đây?

a)
  • A. Đặt báo thức.

b)
  • D. Tìm kiếm.

c)
  • C. Gọi điện thoại.

d)
  • B. Thanh toán hoá đơn.

29.

Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)
  • A. Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)
  • C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.

c)
  • D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.

d)
  • B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

30.

 Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây? 

a)
  • A. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)
  • D. Kiểm tra lỗi chính tả.

c)
  • B. Nhận dạng khuôn mặt.

d)
  • C. Nhận dạng chữ viết tay.

31.

 Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)
  • B. 3.      

b)
  • D. 5.

c)
  • C. 4.        

d)
  • A. 2.              

32.

Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

a)
  • D. Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

b)
  • C. Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

c)
  • A. Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

d)
  • B. Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

33.

Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

a)
  • B. Hội thảo Bletchley.

b)
  • A. Hội thảo Hampshire.

c)
  • C. Hội thảo Dartmouth.

d)
  • D. Hội thảo Jenesys.

34.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

a)
  • A. Apollo.

b)
  • D. Sophia.

c)
  • C. Asimo.

d)
  • B. Valkyrie.

35.

Trợ lí ảo của Samsung là

a)
  • B. Cortana.

b)
  • C. Alexa.

c)

D. Bixby.

d)
  • A. Siri.

36.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một phần mềm AI giúp tạo hình ảnh dựa trên các miêu tả văn bản hoặc lời nói?

a)
  • D. Rytr.

b)
  • A. Codex.

c)
  • B. Midjourney.

d)
  • C. Whisper.

37.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?

a)
  • B. Dialogflow.

b)
  • D. Origami.

c)
  • C. Rainbird.

d)
  • A. TensorFlow.

38.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI có khả năng sáng tạo các tác phẩm âm nhạc?

a)
  • A. Beatoven.

b)
  • D. PaleBlue.

c)
  • C. Playment.

d)
  • B. DALL-E.

39.

Vì sao lại nói sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?

a)
  • D. Nhiều ứng dụng AI được xây dựng và triển khai trực tuyến nên có thể bị xâm nhập hoặc tấn công thay đổi dữ liệu và mô hình dẫn đến những quyết định không chính xác do AI đưa ra.

b)
  • A. Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

c)
  • B. Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”, gây khó khăn cho việc hiểu các quyết định được đưa ra như thế nào, dẫn đến việc thiếu trách nhiệm giải trình để đảm bảo tính minh bạch.

d)
  • C. AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, dẫn đến tình trạng thất nghiệp và tạo nên nhiều nguy cơ cho sự phát triển xã hội.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • A. Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

b)
  • B. Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

c)
  • D. ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

d)
  • C. Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.

41.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

a)
  • . Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

b)
  • B. Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

c)
  • C. Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

d)
  • D. Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

42.

AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

a)
  • D. AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng

b)
  • A. Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.

c)
  • B. AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội vân nhân học.

d)
  • C. AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

43.

ChatGPT được phát triển bởi

a)
  • C. Microsoft.

b)
  • A. Apple.

c)
  • D. Meta.

d)
  • B. OpenAI.

44.

Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là

a)
  • A. hệ thống tưới tiêu tự động.

b)
  • C. hệ thống lắp ráp tự động.

c)
  • D. hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.

d)
  • B. hệ thống phân tích dữ liệu.

45.

 IoT là gì?

a)
  • A. Công nghệ thông tin.

b)
  • D. Thị giác máy tính.

c)
  • B. Học sâu.

d)
  • C. Internet vạn vật.

46.

Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:

a)

D.Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

b)

A.Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí thật

c)

B.Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

d)

C.Hệ chuyên gia MACINTOS; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

47.

Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI?

a)

A.Google dịch

b)

B.Trợ lí ảo

c)

C.Nhận dạng chữ viết tay.

d)

D.Nhận dạng khuôn mặt

48.

Chọn định nghĩa đúng về AI.

a)

D.AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

b)

A.AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

c)

B.AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

d)

C.AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

49.

Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?

a)

C.Isaac Newton

b)

A.Alan Turing

c)

B.Blaise Pascal

d)

D.Albert Einstein

50.

Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:

a)

A.Giáo dục

b)

C.Sản xuất

c)

D.Viễn thông

d)

B.Y học

51.

Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:

a)

A.Trí tuệ nhân tạo yếu

b)

B.Trí tuệ nhân tạo mạnh

c)

C.Trí tuệ nhân tạo nhỏ

d)

D.Trí tuệ nhân tạo tổng quát

52.

Các đặc trưng cơ bản của AI là:

a)

B.Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.

b)

A.Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

c)

C.Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

d)

D.Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

53.

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng

a)

A.nhận thức

b)

B.suy luận

c)

C.giải quyết vấn đề

d)

D.hiểu ngôn ngữ

54.

Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự động hóa nào cũng có thể được coi là AI. Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào được coi là ứng dụng của AI?

a)

D.Tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm.

b)

A.Những guồng nước (bánh xe nước, Hình 1.1) ở trong một số vùng quê, nhờ dòng chảy tự nhiên của khe suối hay kênh, ngòi; quay, chuyển nước lên các đường dẫn đi xa để phục vụ nhu cầu tưới tiêu hoặc sinh hoạt.

c)

B.Cửa ra vào ở một số siêu thị nhà hàng hay văn phòng tự động mở khi có người tới gần.

d)

C.Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.

55.

Các thành tựu hiện tại (tính đến năm 2024) của AI nói chung đều thuộc phạm vi:

a)

A.Trí tuệ nhân tạo mạnh

b)

C.Trí tuệ nhân tạo hẹp

c)

D.Trí tuệ nhân tạo tổng quát

d)

B.Trí tuệ nhân tạo rộng

56.

Ứng dụng nào của AI sử dụng hình ảnh để tương tác. Chọn đáp án SAI.

a)

D.Chẩn đoán y khoa bằng hình ảnh

b)

B.Xe tự lái

c)

A.Nhận diện khuôn mặt

d)

C.Tài xế lái xe công nghệ

57.

Chat GPT hoạt động tốt nhất trong các ngôn ngữ phổ biến và có nhiều dữ liệu huấn luyện, chẳng hạn như:

a)

A.tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

b)

B.tiếng Việt, Trung, Hàn, Anh, Pháp và một số ngôn ngữ khác.

c)

D.tiếng Anh, Trung, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

d)

C.tiếng Việt, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

58.

Các chuyên gia y tế khẳng định phần mềm … đã góp phần nâng cao hiệu quả điều trị ung thư. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A.WHO Watson for Oncology

b)

D.Intel Watson for Oncology

c)

B.IBM Watson for Oncology

d)

C.WTO Watson for Oncology

59.

Sự kết họp IoT và AI (AIoT) cho phép các nhà khoa học giám sát môi trường … và theo dõi tình hình … khí hầu. Điền cụm từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

C.… tự nhiên … biến đổi …

b)

A.… tự nhiên … thay đổi …

c)

B.… thiên nhiên … thay đổi …

d)

D.… thiên nhiên … biến đổi …

60.

Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI. Dưới đây là một vài lĩnh vực tiêu biểu. Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

A.Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.

b)

B.Hệ chuyên nghiệp; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.

c)

D.Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản phẩm; Giáo dục.

d)

C.Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Y tế.

61.

Thiết bị nào hoạt động tại tầng vật lý của mô hình OSI và chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả các thiết bị:

a)

D. Modem

b)

B. Switch

c)

C.Router

d)

A. Hub

62.

Thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến tất cả các thiết bị khác trong mạng?

a)

C.Router

b)

D. Modem

c)

B. Switch

d)

A. Hub

63.

Thiết bị nào có chức năng dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng Internet?

a)

A. Hub

b)

B. Switch

c)

C. Router

d)

D. Modem

64.

Thiết bị nào chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet?

a)

A. Hub

b)

C. Router

c)

B. Switch

d)

D. Modem

65.

Bộ thu phát Wi-Fi còn được gọi là gì?

a)

A. Hub

b)

D. Modem

c)

C. Access Point

d)

B. Switch

66.

Thiết bị nào sử dụng địa chỉ MAC để định tuyến dữ liệu trong mạng LAN?

a)

A. Hub

b)

D. Modem

c)

C.Router

d)

B. Switch

67.

Để mở rộng phạm vi của một mạng LAN không dây, thiết bị nào thường được sử dụng?

a)

A. Hub

b)

D. Access Point

c)

C. Router

d)

B. Switch

68.

Thiết bị nào thường có nhiều cổng WAN và được nhà cung cấp dịch vụ Internet sử dụng để chuyển dữ liệu?

a)

A. Hub

b)

D. Modem

c)

C.Router

d)

B. Switch

69.

Trên thiết bị Android, làm thế nào để kết nối vào mạng Wi-Fi?

a)

A. Vuốt màn hình từ trên xuống, chọn biểu tượng cài đặt, sau đó chọn biểu tượng kết nối Wi-Fi

b)

B. Nhấn nút Home ba lần liên tiếp

c)

D. họn biểu tượng mạng trên thanh trạng thái

d)

C. Vuốt màn hình từ dưới lên, chọn biểu tượng Bluetooth

70.

Nếu một trạm Wi-Fi có biểu tượng khóa, điều này có nghĩa là gì?

a)

A. Trạm không có kết nối Internet

b)

D. Trạm không hoạt động

c)

C. Trạm chỉ cho phép các thiết bị có địa chỉ MAC cụ thể kết nối

d)

B. Trạm yêu cầu mật khẩu để kết nối

71.

Thiết bị nào hoạt động tại tầng dữ liệu và giúp giảm xung đột tín hiệu khi truyền dữ liệu trong mạng?

a)

Switch

b)

Modem

c)

Hub

72.

Phát biểu nào sau đây sai?


a)
  • A. Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.

b)
  • B. Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.

c)
  • D. Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ mạng (ISP) thành các kết nối Internet cho các router hoặc các thiết bị liên kết mạng khác qua địa chỉ IP.

d)
  • C. Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).

73.

Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?

a)
  • A. RJ45.

b)
  • C. CJ45.

c)
  • D. PJ45.

d)
  • B. VJ45.

74.

Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?

a)
  • A. Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet.

b)
  • D. Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.

c)
  • C. Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.

d)
  • B. Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.

75.

Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

a)
  • D. Router.

b)
  • C. Switch.

c)
  • B. Wireless Access Point.

d)
  • A. Hub.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • A. Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.

b)
  • B. Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.

c)
  • D. Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.

d)
  • C. Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.

77.

Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?

a)
  • A. Modem quay số.

b)
  • D. Modem quang.

c)
  • B. Modem GSM 3G, 4G, 5G,…

d)
  • C. Modem ADSL.

78.

 Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?

a)
  • A. Cổng WAP.

b)
  • C.  Cổng LAN.

c)
  • D. Cổng AP.

d)
  • B. Cổng WAN.

79.

Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?

a)
  • A. Sóng điện từ.

b)
  • D. Sóng mang.

c)
  • B. Sóng vô tuyến điện.

d)
  • C. Sóng ánh sáng.

80.

Router là gì?

a)
  • A. Bộ chuyển mạch.

b)
  • C. Bộ định tuyến.

c)
  • D. Bộ chia tín hiệu.

d)
  • B. Bộ thu phát không dây.

81.

Mạng cục bộ còn được gọi là

a)
  • A. mạng WAN.

b)
  • D. mạng LAN.

c)
  • C. mạng MAN.

d)
  • B. mạng PAN.

82.

Mạng cá nhân là

a)

PAN

b)

LAN

c)

WAN

83.

Các thiết bị mạng thông dụng gồm:

a)

.Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem

b)

D.Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

c)

A.Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

d)

B

C.Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Router.

a)

C.Router là một thiết bị dùng để kết nối các thiết bị trong mạng LAN, chỉ gửi dữ liệu đến thiết bị đích dựa trên địa chỉ MAC.

b)

A.Router là thiết bị mạng dùng để kết nối các mạng khác nhau với nhau và định tuyến dữ liệu giữa chúng, chẳng hạn như kết nối mạng nội bộ (LAN) với mạng toàn cầu (Internet).

c)

B.Router là thiết bị chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu analog để truyền qua đường dây điện thoại hoặc cáp và ngược lại.

d)

D.Router là một thiết bị mạng cơ bản dùng để kết nối các thiết bị trong một mạng LAN (Local Area Network).

85.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

D.Modem là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

b)

C.Switch là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

c)

B.Router là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

d)

A.Hub là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

86.

Muốn kết nối các máy tính trong phạm vi gia đình thành một mạng, nên dùng loại thiết bị nào sau đây?

a)

A.Switch

b)

D.Router

c)

C.Hub

d)

B.WAP

87.

Wi-Fi là một bộ tiêu chuẩn kĩ thuật truyền dữ liệu bằng … được sử dụng rộng rãi trong các mạng cục bộ. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A.sóng vô tuyến điện

b)

C.cáp xoắn đôi

c)

D.đường dây điện thoại

d)

B.cáp đồng trục

88.

Có bao nhiêu loại kết nối máy tính với các thiết bị mạng phổ biến hiện nay?

a)

A.2 loại

b)

C.3 loại

c)

D.5 loại

d)

B.4 loại

89.

Wi-Fi là một bộ tiêu chuẩn kĩ thuật truyền dữ liệu bằng … được sử dụng rộng rãi trong các mạng cục bộ. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.


a)

A. đường dây điện thoại

 

b)

B. sóng vô tuyến điện

c)

C. cáp đồng trục

d)

D. cáp xoắn đôi

90.

Cáp mạng thường được sử dụng để kết nối thiết bị nào?

 

a)

C. Máy tính và switch/hub

b)

B. Máy tính và printer

c)

A. Router và modem

d)

D. Tất cả các phương án trên

91.

LAN kết nối có dây thường sử dụng thiết bị nào để mở rộng phạm vi địa lý?

a)

D. Router

b)

B. Switch

c)

A. Hub

d)

C. WAP

92.

Loại cáp nào không được sử dụng trong mạng LAN?

 

a)

D. Cáp HDMI

b)

B. Cáp điện thoại

c)

A. Cáp mạng

d)

C. Cáp quang

93.

Wi-Fi là viết tắt của cụm từ nào?

 

a)

D. Wired Function

b)

B. Wired Fidelity

c)

A. Wireless Fidelity

d)

C. Wireless Function

94.

Router sử dụng loại cổng nào để kết nối với các router khác?

a)

D. Cổng HDMI

b)

B. Cổng WAN

c)

A. Cổng LAN

d)

C. Cổng USB

95.

Cổng LAN trên Router dùng để kết nối với gì?

a)

D. Internet

b)

B. LAN

c)

A. Các router khác

d)

C. Cổng WAN

96.

Khi nào bạn cần sử dụng router?

a)

A. Khi kết nối máy tính với máy in trong mạng LAN

b)

D. Khi sử dụng Wi-Fi trong mạng LAN

c)

B. Khi kết nối hai LAN với nhau qua Internet

d)

C. Khi kết nối máy tính với hub