wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh lớp 3 học ký 1

Total questions: 238

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

what is this?

a)

rulers

b)

books

c)

tables

d)

pens

2.

There ........five people in my family.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

the

3.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

4.

A: what is your.........?

B: I am Linh

a)

Class

b)

name

c)

father

d)

shool

5.

what are they doing?

a)

they are playing skipping

b)

they are playing chess

c)

they are playing soccer

d)

they are playing tennis

6.

ở đằng trước.

a)

In front of

b)

In

c)

on

d)

there are

7.

what is this?

a)

board

b)

boord

c)

borda

d)

bdora

8.

My house is ........the village.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

a

9.

A:how....are you?

B: I am 8 years old

a)

old

b)

are

c)

in

d)

far

10.

what is this?

a)

book

b)

pen

c)

ruller

d)

table

11.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

12.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

13.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

14.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

15.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

16.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

17.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

18.

II. Chọn đáp án đúng

3……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

19.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

20.

II. Chọn đáp án đúng

5. __________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

21.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

22.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

23.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

24.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

25.

What's this?

It's ......... pencil.

a)

two

b)

a

c)

an

d)

are

26.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

27.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

28.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

29.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

30.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

31.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

32.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

33.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

34.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

35.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

36.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

37.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

38.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

39.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

40.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

41.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

42.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

43.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

44.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

45.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

46.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

47.

book

a)
b)
c)
d)
48.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

49.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

He's my Dad.

c)

It's a pen.

d)

It's a ruler.

50.

What's this?

a)

It's a book.

b)

It's a pencil.

c)

It's an eraser.

d)

It's a pen.

51.

What's this?

a)

It's a crayon.

b)

It's my Mom.

c)

It's an eraser.

d)

It's a window.

52.

What's this?

a)

It's a pen.

b)

It's a book.

c)

It's a bag.

d)

It's a door.

53.

Close the (a)   , please!

54.

Close the (a)   please!

55.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

It's a book.

c)

It's an apple.

d)

It's a door.

56.

điền từ thiếu vào chỗ trống: He_o

(a)  

57.

B_e

(a)  

58.

quả chuối trong tiếng anh viết là:

a)

banana

b)

Grape

c)

pineapple

59.

đây là cái gì?

a)

pen

b)

desk

c)

pencil

d)

book

60.

đây là cái gì

a)

pen

b)

chair

c)

crayon

61.

có bao nhiêu quả táo

a)

one

b)

two

c)

three

d)

Four

62.

có bao nhiêu quả lựu

a)

one

b)

Six

c)

ten

d)

five

63.

từ "xin chào" trong tiếng anh viết là:

(a)  

64.

Đâu là 'xin chào'

a)

bye

b)

hi

c)

goodbye

d)

one

65.

quả táo là:

a)

ball

b)

cat

c)

kite

d)

apple

66.

con mèo là:

a)

dog

b)

cat

c)

pig

d)

duck

67.

quyển sách là:

a)

pen

b)

book

c)

note

d)

crayon

68.

Bird

a)
b)
c)
69.

cow là gì

a)

b)

sữa bò

c)

bò sữa

d)

sữa

70.

hello,my name is Mai

a)

xin chào, tôi là mai

b)

tạm biệt, tôi tên là mai

c)

chào buổi tối, tôi tên là mai

71.

toes

a)

bàn chân

b)

bàn tay

c)

chán

d)

mũi

72.

số 5 trong tiếng anh là:

a)

five

b)

ten

c)

two

d)

three

73.

Đáp án của phép tính: 12+3=

(a)  

74.

Phương án chính xác là:

a)

32-2=30

b)

32-2=22

c)

12+2=14

d)

3-2=2

75.

chọn phương án sai:

a)

12-3=12

b)

12-3=9

c)

12-3=8

d)

12-3=4

76.
a)

family

b)

mother

c)

brother

d)

sister

77.

a)

father

b)

mother

c)

sister

d)

boy

78.

a)

sister

b)

girl

c)

father

d)

teacher

79.

a)

grandmother

b)

mother

c)

brother

d)

sister

80.
a)

grandmother

b)

grandfather

c)

father

d)

friend

81.

find the odd word

a)

nice

b)

happy

c)

meet

d)

glad

82.

find the odd word

a)

my

b)

she

c)

he

d)

it

83.

find the odd word

a)

who

b)

this

c)

what

d)

how

84.

find the odd word

a)

school

b)

classroom

c)

nine

d)

library

85.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

r e b m e s m

(a)  

86.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

i s s t r e

(a)  

87.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

f i m a l y

(a)  

88.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

h w o

(a)  

89.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

h r o b t r e

(a)  

90.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

r f h a t e

(a)  

91.

Mẫu câu 'Who is that? He's/ She's my..." dùng để làm gì?

a)

Hỏi và trả lời về người nào đó.

b)

Hỏi và tả lời về vật nào đó

c)

Hỏi và trả lời về nơi nào đó

d)

Hỏi thăm sức khỏe

92.

Mẫu câu: "How old is your....?She's/ He's ....." có ý nghĩa gì?

a)

Hỏi và trả lời về tuổi của ai đó

b)

Hỏi thăm sức khỏe

c)

Hỏi và trả lời về màu săc

d)

Hỏi và trả lời tên

93.

Chọn câu trả lời đúng:

Who is she?

a)

This is my bag

b)

She's my sister

c)

He's my brother

d)

She's 10 years old

94.

CHọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

How old is your father?

a)

He's 30 years old

b)

He's my grandfather

c)

He's 30 year old

d)

He's Nam.

95.

Chọn lời đáp lại phù hợp với câu sau:

Hi, Lan. Nice to meet you.

a)

Nice to meet you too

b)

My name is Lan

c)

I'm 9 years old

d)

Good bye

96.

Máy tính có những bộ phận cơ bản nào?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình, thân máy

c)

Màn hình, thân máy, chuột

d)

Màn hình, thân máy, bàn phím, chuột

97.

Thông tin có những dạng nào?

a)

Văn bản và âm thanh

b)

Văn bản và hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh và âm thanh

d)

Âm thanh và văn bản

98.

Khi đọc truyện tranh em tiếp nhận dạng thông tin nào?

a)

Âm thanh và hình ảnh

b)

Hình ảnh và văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản

99.

Tiếng hát cho em thông tin dạng gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

100.

Bộ phận nào của máy tính giúp em điều khiển máy tính một cách thuận tiện và dễ dàng?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Thân máy

d)

Màn hình

101.

Bộ phận hiển thị kết quả làm việc của máy tính là bộ phận nào?

a)

Chuột

b)

Thân máy

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

102.

Có mấy thao tác sử dụng chuột?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Để khởi động phần mềm em sử dụng thao tác sử chuột nào?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Di chuyển chuột

d)

Kéo thả chuột

104.

Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

105.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

Phím F Và G

b)

Phím F Và J

c)

Phím G Và J

d)

Phím G Và H

106.

Các phím J K L ; là các phím thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím dưới

107.

8 phím xuất phát ở hàng cơ sở là các phím nào?

a)

A S D F G H J K

b)

S D F G H J K L

c)

A S D F J K L ;

d)

A S D F H J K L

108.

Ngón út của bàn tay trái gõ những phím nào trên bàn phím?

a)

Phím A, Phím W, phím Z

b)

Phím A, Phím Q, phím X

c)

Phím Q, Phím S, phím X

d)

Phím Z, Phím A, phím Q

109.

Ngón nào gõ các phím: V, B, N, M ở hàng dưới?

a)

Ngón út

b)

Ngón trỏ

c)

Ngón áp út

d)

Ngón giữa

110.

Khi bắt đầu đặt tay lên bàn phím, em đặt tay lên hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng cơ sở

d)

Hàng dưới

111.

Trong phần mềm Word, để xuống dòng khi soạn thảo văn bản em nhấn phím nào?

a)

phím Shift

b)

Phím Alt

c)

Phím Ctrl

d)

Phím Enter

112.

Trò chơi Blocks giúp em rèn luyện cái gi?

a)

Trí nhớ

b)

Trí thông minh

113.

Đâu là biểu tượng của trò chơi Blocks?

a)
b)
c)
d)
114.

Để khởi động phần mềm Word, em nháy đúp chuột lên biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
115.

Bài tập đọc đầu tiên trong sách giáo khoa Tiếng việt 3 tập 2 là?

a)

Cậu bé thông minh

b)

Hai Bà Trưng

c)

Bộ đội về làng

d)

Ở lại với chiến khu

116.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

117.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

118.

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

a)

Khi trời đã tối

b)

Khi trời sáng

c)

Khi gà gáy

119.

Tìm từ nhân hóa trong câu thơ sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

b)

Như

c)

Với

d)

Như là

120.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

121.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

122.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

123.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

124.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

125.

đâu là thư viện ?

a)

gym

b)

library

c)

computer room

d)

playground

126.

đâu là phòng máy tính

a)

gym

b)

library

c)

computer room

d)

playground

127.

đâu là từ "mới"

a)

new

b)

old

c)

big

d)

small

128.

đâu là từ " cũ"

a)

new

b)

old

c)

big

d)

large

129.

đâu là từ " to/lớn"

a)

new

b)

old

c)

big

d)

large

130.

đâu là từ " rộng"

a)

new

b)

old

c)

big

d)

large

131.

is your library.......?

no, it isn't. it's small

a)

small

b)

big

c)

new

d)

old

132.

is your playground large?

no,.....

a)

it aren't

b)

it don't

c)

it isn't

d)

it is'nt

133.

is your school new?

no, it isn't. it ..........

a)

big

b)

small

c)

old

d)

large

134.

đâu là cái gọt bút chì

a)

pencil

b)

pencil case

c)

pencil sharpener

d)

pen

135.

đâu là những cái bút chì

a)

pencil

b)

pencil case

c)

pens

d)

pencils

136.

this is my.......

a)

pens

b)

note book

c)

rulers

d)

pencils

137.

these.... my pens

a)

is

b)

am

c)

i

d)

are

138.

those are my.....

a)

pen

b)

ruler

c)

books

d)

rubber

139.

are.......... your books

a)

this

b)

that

c)

they

d)

these

140.

this....... my friend Mary

a)

is

b)

are

c)

he

d)

am

141.

this is my ....... Mary

a)

old

b)

me

c)

friend

d)

nice

142.

they are my ........

a)

friend

b)

name

c)

my

d)

friends

143.

....... they your friends?

a)

are

b)

is

c)

do

d)

does

144.

are they your friends?

yes,.......are

a)

am

b)

you

c)

they

d)

he

145.

are they your friends?

no, they.......

a)

don't

b)

doesn't

c)

are

d)

aren't

146.

are they your friends?

........, they aren't

a)

yes

b)

no

c)

they

d)

do

147.

stand......

a)

your book

b)

down

c)

up

d)

here

148.

come......

a)

here

b)

up

c)

down

d)

your book

149.

open

a)

your book

b)

here

c)

up

d)

down

150.

sit.......

a)

up

b)

down

c)

here

d)

your book

151.

be....., please

a)

up

b)

down

c)

quiet

d)

here

152.

come.....

a)

in

b)

out

c)

up

d)

down

153.

go........

a)

in

b)

out

c)

up

d)

down

154.

may i go out

yes, ....... can

a)

i

b)

he

c)

she

d)

you

155.

may i come in

no, you....

a)

may

b)

may not

c)

can

d)

can't

156.

điền vào dấu ..........

Hello, ............ Miss Hien

a)

my

b)

i'm

c)

he

d)

she

157.

How...... you?

a)

am

b)

he

c)

is

d)

are

158.

Nice to........you

a)

is

b)

are

c)

hello

d)

meet

159.

đâu là câu để hỏi " tên của bạn là gì "

a)

what are your name?

b)

what is his name?

c)

what is your name?

d)

what is her name?

160.

Điền vào dấu..........

........ are you?

a)

what

b)

how

c)

thank

d)

hi

161.

How are you?

a)

i'm fine, thank you

b)

i'm 8 years old

c)

hello

d)

my name is Mai

162.

đâu là câu hỏi " tên của anh ấy là gì?

a)

what is your name?

b)

what is his name?

c)

what is he name?

d)

what is her name ?

163.

đâu là câu hỏi " tên của cô ấy là gì?

a)

what is your name?

b)

what is his name?

c)

what is she name?

d)

what is her name?

164.

.............., see you again.

a)

hello

b)

hi

c)

nice

d)

goodbye

165.

..........do you spell your name?

a)

what

b)

how old

c)

how

d)

can

166.

i'm fine, thank.......

a)

i

b)

he

c)

she

d)

you

167.

đâu là từ được viết đúng

a)

amen

b)

name

c)

mane

d)

emna

168.

This......... Tony

a)

me

b)

is

c)

are

d)

name

169.

Hi, Linda. Nice to meet.........

a)

me

b)

he

c)

she

d)

you

170.

Is that Petter?

yes, it..........

a)

am

b)

me

c)

are

d)

is

171.

Is that Mai?

No, It......

a)

is

b)

is'nt

c)

isn't

d)

are

172.

đâu là câu đúng

a)

this Lan is.

b)

Lan is this.

c)

This is Lan.

d)

Lan this is.

173.

who......that?

a)

is

b)

are

c)

i

d)

he

174.

how ......... are you?

a)

you

b)

meet

c)

is

d)

old

175.

đâu là câu hỏi " bạn bao nhiêu tuổi?"

a)

how are you?

b)

what's your name?

c)

how old are you?

d)

who's that?

176.

how old is.........?

a)

you

b)

they

c)

it

d)

he

177.

........... am 6 years old.

a)

me

b)

he

c)

she

d)

i

178.

....... is 7 years old.

a)

she

b)

me

c)

i

d)

am

179.

đâu là từ viết đúng của từ " tuổi"

a)

lod

b)

dol

c)

old

d)

ldo

180.

how old are .......?

a)

your

b)

you

c)

she

d)

he

181.

i'm 8 ........... old

a)

are

b)

how

c)

year

d)

years

182.

Hello Nam, I'm Hung._______

a)

What's your name?

b)

What are your name?

c)

What name your?

183.

He (a)   o

184.

B_e

(a)  

185.

Mai: ___are you?

Hung: I'm fine, thanks.

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

Who

186.

Nice to (a)   you!

187.

Nam/you/hi/are/how?

a)

Hi, how. You are Nam?

b)

Hi, Nam. How you are?

c)

Hi, Nam. How are you?

d)

Hi, Nam. How you are?

188.

fine/thanks/I'm.

a)

I'm fine, thanks.

b)

Thanks, fine I'm.

c)

I'm thanks, fine.

d)

Fine, thanks I'm.

189.

meet/you/nice/to.

a)

Nice to you meet.

b)

Meet you to nice.

c)

Nice meet you to.

d)

Nice to meet you.

190.

Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?


Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?

a)

Hello - What

b)

Hello - How

c)

Hello - What

d)

Hello - Why

191.

G (a)   bye, Bao Chau.

192.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

193.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

194.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

195.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

196.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

197.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

198.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

199.

II. Chọn đáp án đúng

3……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

200.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

201.

II. Chọn đáp án đúng

5. __________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

202.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

203.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

204.

II. Chọn đáp án đúng

8. It ________ a dog.

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

205.

II. Chọn đáp án đúng

9. It is ___________ apple.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

206.

II. Chọn đáp án đúng

10. __________. I am Linda.

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

You

207.

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?

a)

1. name’s / Li Li/ my.

b)

2. I’m/ thank/ you/ fine.

c)

3. your/ please/ book/ open.

d)

4. in/ may/ out/ I/ ?

e)

5. this/ school/ my/ is.

208.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

209.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

210.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

211.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

212.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

213.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

214.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

215.

II. Chọn đáp án đúng

3……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

216.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

217.

II. Chọn đáp án đúng

5. __________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

218.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

219.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

220.

II. Chọn đáp án đúng

8. It ________ a dog.

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

221.

II. Chọn đáp án đúng

9. It is ___________ apple.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

222.

II. Chọn đáp án đúng

10. __________. I am Linda.

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

You

223.

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?

a)

1. name’s / Li Li/ my.

b)

2. I’m/ thank/ you/ fine.

c)

3. your/ please/ book/ open.

d)

4. in/ may/ out/ I/ ?

e)

5. this/ school/ my/ is.

224.

There's a (a)  

225.

There is a (a)  

It's very nice!

226.

There's a......

a)

kitchen

b)

bathroom

c)

bedroom

d)

living room

227.

Reorder these words


small/ is/ this/ house/ a/.

(a)  

228.

There's a (a)  

229.

There is a (a)  

230.

Reorder these words ( sắp xếp lại các để thành câu đúng)


there/ is/ in/ house/ the/ bedroom/ a/ ?

(a)  

231.

Is there a......?

Yes, there is.

a)

bathroom

b)

garden

c)

kitchen

d)

bedroom

232.

Is there a gate?

a)

yes, there is

b)

no, there isn't

233.

Is there a (a)   ?

yes, there is

234.

Is there a fence?

(a)  

235.

Is there a pond?

a)

yes, there is

b)

no, there isn't

236.

Is there a fence?

(a)  

237.

Reoder the letters( sắp xếp lại chữ cái để thành từ có nghĩa)

tohobram

(a)  

238.

Circle the odd one out: (chọn từ khác các từ còn lại)

a)

pond

b)

bedroom

c)

dining room

d)

kitchen