Font size
Worksheetstiếng anh lớp 3 học ký 1
Total questions: 238
Worksheet time: 2hrs 47mins
what is this?
rulers
books
tables
pens
There ........five people in my family.
is
am
are
the
what is this?
classroom
shool
room
fan
A: what is your.........?
B: I am Linh
Class
name
father
shool
what are they doing?
they are playing skipping
they are playing chess
they are playing soccer
they are playing tennis
ở đằng trước.
In front of
In
on
there are
what is this?
board
boord
borda
bdora
My house is ........the village.
on
in
at
a
A:how....are you?
B: I am 8 years old
old
are
in
far
what is this?
book
pen
ruller
table
Chọn từ khác loại
name
she
he
they
Chọn từ khác loại 2
classroom
library
it
book
Chọn từ khác loại 3
small
It’s
big
new
Chọn từ khác loại 4
book
that
pen
pencil
Chọn từ khác loại 5
my
your
brother
his
II. Chọn đáp án đúng
1. How _________ you?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
2. Good bye. _________ you later.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
3……….. it a pen?
is
See
am
bye
II. Chọn đáp án đúng
4. It is ___________ table.
is
a
an
you
II. Chọn đáp án đúng
5. __________. I am Linda
Hello
Good-bye
It
you
II. Chọn đáp án đúng
6. How _________ she?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
7. Hello. Nice to ______ you.
What
See
How
Are
What's this?
It's an pencil.
It's a pencil.
It a pencil
It's a pen.
What's this?
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pencil case.
It's a window.
What's this?
It's ......... pencil.
two
a
an
are
What's this?
It's ......... eraser.
a
two
an
are
pencil
book
pen
pencil case
pencil
book
pen
pencil case
window
book
door
win
window
book
door
win
pen
book
door
bag
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Aa
Cc
Dd
Dd
Aa
Cc
Bc
What's this?
It's an pencil.
It's a pencil.
It a pencil
It's a pen.
What's this?
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pencil case.
It's a window.
What's this?
It's ......... eraser.
a
two
an
are
pencil
book
pen
pencil case
pencil
book
pen
pencil case
window
book
door
win
window
book
door
win
pen
book
door
bag
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Aa
Cc
Dd
Dd
Aa
Cc
Bc
book
Bb
Cc
Aa
Dd
What's this?
It's an eraser.
He's my Dad.
It's a pen.
It's a ruler.
What's this?
It's a book.
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pen.
What's this?
It's a crayon.
It's my Mom.
It's an eraser.
It's a window.
What's this?
It's a pen.
It's a book.
It's a bag.
It's a door.
Close the (a) , please!
Close the (a) please!
What's this?
It's an eraser.
It's a book.
It's an apple.
It's a door.
điền từ thiếu vào chỗ trống: He_o
(a)
B_e
(a)
quả chuối trong tiếng anh viết là:
banana
Grape
pineapple
đây là cái gì?
pen
desk
pencil
book
đây là cái gì
pen
chair
crayon
có bao nhiêu quả táo
one
two
three
Four
có bao nhiêu quả lựu
one
Six
ten
five
từ "xin chào" trong tiếng anh viết là:
(a)
Đâu là 'xin chào'
bye
hi
goodbye
one
quả táo là:
ball
cat
kite
apple
con mèo là:
dog
cat
pig
duck
quyển sách là:
pen
book
note
crayon
Bird
cow là gì
bò
sữa bò
bò sữa
sữa
hello,my name is Mai
xin chào, tôi là mai
tạm biệt, tôi tên là mai
chào buổi tối, tôi tên là mai
toes
bàn chân
bàn tay
chán
mũi
số 5 trong tiếng anh là:
five
ten
two
three
Đáp án của phép tính: 12+3=
(a)
Phương án chính xác là:
32-2=30
32-2=22
12+2=14
3-2=2
chọn phương án sai:
12-3=12
12-3=9
12-3=8
12-3=4
family
mother
brother
sister
father
mother
sister
boy
sister
girl
father
teacher
grandmother
mother
brother
sister
grandmother
grandfather
father
friend
find the odd word
nice
happy
meet
glad
find the odd word
my
she
he
it
find the odd word
who
this
what
how
find the odd word
school
classroom
nine
library
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
r e b m e s m
(a)
sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
i s s t r e
(a)
sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
f i m a l y
(a)
sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
h w o
(a)
sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
h r o b t r e
(a)
sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
r f h a t e
(a)
Mẫu câu 'Who is that? He's/ She's my..." dùng để làm gì?
Hỏi và trả lời về người nào đó.
Hỏi và tả lời về vật nào đó
Hỏi và trả lời về nơi nào đó
Hỏi thăm sức khỏe
Mẫu câu: "How old is your....?She's/ He's ....." có ý nghĩa gì?
Hỏi và trả lời về tuổi của ai đó
Hỏi thăm sức khỏe
Hỏi và trả lời về màu săc
Hỏi và trả lời tên
Chọn câu trả lời đúng:
Who is she?
This is my bag
She's my sister
He's my brother
She's 10 years old
CHọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
How old is your father?
He's 30 years old
He's my grandfather
He's 30 year old
He's Nam.
Chọn lời đáp lại phù hợp với câu sau:
Hi, Lan. Nice to meet you.
Nice to meet you too
My name is Lan
I'm 9 years old
Good bye
Máy tính có những bộ phận cơ bản nào?
Bàn phím, chuột
Màn hình, thân máy
Màn hình, thân máy, chuột
Màn hình, thân máy, bàn phím, chuột
Thông tin có những dạng nào?
Văn bản và âm thanh
Văn bản và hình ảnh
Văn bản, hình ảnh và âm thanh
Âm thanh và văn bản
Khi đọc truyện tranh em tiếp nhận dạng thông tin nào?
Âm thanh và hình ảnh
Hình ảnh và văn bản
Hình ảnh
Văn bản
Tiếng hát cho em thông tin dạng gì?
Văn bản
Hình ảnh
Âm thanh
Bộ phận nào của máy tính giúp em điều khiển máy tính một cách thuận tiện và dễ dàng?
Chuột
Bàn phím
Thân máy
Màn hình
Bộ phận hiển thị kết quả làm việc của máy tính là bộ phận nào?
Chuột
Thân máy
Màn hình
Bàn phím
Có mấy thao tác sử dụng chuột?
1
2
3
4
Để khởi động phần mềm em sử dụng thao tác sử chuột nào?
Nháy chuột
Nháy đúp chuột
Di chuyển chuột
Kéo thả chuột
Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?
5
4
3
6
Hai phím có gai là hai phím nào?
Phím F Và G
Phím F Và J
Phím G Và J
Phím G Và H
Các phím J K L ; là các phím thuộc hàng phím nào?
Hàng phím cơ sở
Hàng phím trên
Hàng phím số
Hàng phím dưới
8 phím xuất phát ở hàng cơ sở là các phím nào?
A S D F G H J K
S D F G H J K L
A S D F J K L ;
A S D F H J K L
Ngón út của bàn tay trái gõ những phím nào trên bàn phím?
Phím A, Phím W, phím Z
Phím A, Phím Q, phím X
Phím Q, Phím S, phím X
Phím Z, Phím A, phím Q
Ngón nào gõ các phím: V, B, N, M ở hàng dưới?
Ngón út
Ngón trỏ
Ngón áp út
Ngón giữa
Khi bắt đầu đặt tay lên bàn phím, em đặt tay lên hàng phím nào?
Hàng phím số
Hàng phím trên
Hàng cơ sở
Hàng dưới
Trong phần mềm Word, để xuống dòng khi soạn thảo văn bản em nhấn phím nào?
phím Shift
Phím Alt
Phím Ctrl
Phím Enter
Trò chơi Blocks giúp em rèn luyện cái gi?
Trí nhớ
Trí thông minh
Đâu là biểu tượng của trò chơi Blocks?
Để khởi động phần mềm Word, em nháy đúp chuột lên biểu tượng nào?
Bài tập đọc đầu tiên trong sách giáo khoa Tiếng việt 3 tập 2 là?
Cậu bé thông minh
Hai Bà Trưng
Bộ đội về làng
Ở lại với chiến khu
Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?
Con ngựa
Con hổ
Con sư tử
Con voi
Trong khổ thơ:
Mặt trời gác núi
Bóng tối lan dần
Anh Đóm chuyên cần
Lên đèn đi gác.
Con đom đóm được gọi bằng gì?
Chú
Bác
Anh
Cậu
Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?
Khi trời đã tối
Khi trời sáng
Khi gà gáy
Tìm từ nhân hóa trong câu thơ sau:
Ngôi nhà như trẻ nhỏ
Lớn lên với trời xanh.
Là
Như
Với
Như là
Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:
Mặt trăng tròn ... quả bóng.
Là
Làm
Bằng
Như
Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?
Ba em đang trồng cây.
Mẹ ru bé ngủ.
Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.
Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.
Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?
Bạn An hát hay nhất lớp.
Chúng em đang làm bài tập.
Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.
Anh ấy hát hay như ca sĩ.
Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:
Đường đi khúc kh...
Đường đi khúc khỉu
Đường đi khúc khuỷu
Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:
kh... tay
khỉu tay
khuỷu tay
đâu là thư viện ?
gym
library
computer room
playground
đâu là phòng máy tính
gym
library
computer room
playground
đâu là từ "mới"
new
old
big
small
đâu là từ " cũ"
new
old
big
large
đâu là từ " to/lớn"
new
old
big
large
đâu là từ " rộng"
new
old
big
large
is your library.......?
no, it isn't. it's small
small
big
new
old
is your playground large?
no,.....
it aren't
it don't
it isn't
it is'nt
is your school new?
no, it isn't. it ..........
big
small
old
large
đâu là cái gọt bút chì
pencil
pencil case
pencil sharpener
pen
đâu là những cái bút chì
pencil
pencil case
pens
pencils
this is my.......
pens
note book
rulers
pencils
these.... my pens
is
am
i
are
those are my.....
pen
ruler
books
rubber
are.......... your books
this
that
they
these
this....... my friend Mary
is
are
he
am
this is my ....... Mary
old
me
friend
nice
they are my ........
friend
name
my
friends
....... they your friends?
are
is
do
does
are they your friends?
yes,.......are
am
you
they
he
are they your friends?
no, they.......
don't
doesn't
are
aren't
are they your friends?
........, they aren't
yes
no
they
do
stand......
your book
down
up
here
come......
here
up
down
your book
open
your book
here
up
down
sit.......
up
down
here
your book
be....., please
up
down
quiet
here
come.....
in
out
up
down
go........
in
out
up
down
may i go out
yes, ....... can
i
he
she
you
may i come in
no, you....
may
may not
can
can't
điền vào dấu ..........
Hello, ............ Miss Hien
my
i'm
he
she
How...... you?
am
he
is
are
Nice to........you
is
are
hello
meet
đâu là câu để hỏi " tên của bạn là gì "
what are your name?
what is his name?
what is your name?
what is her name?
Điền vào dấu..........
........ are you?
what
how
thank
hi
How are you?
i'm fine, thank you
i'm 8 years old
hello
my name is Mai
đâu là câu hỏi " tên của anh ấy là gì?
what is your name?
what is his name?
what is he name?
what is her name ?
đâu là câu hỏi " tên của cô ấy là gì?
what is your name?
what is his name?
what is she name?
what is her name?
.............., see you again.
hello
hi
nice
goodbye
..........do you spell your name?
what
how old
how
can
i'm fine, thank.......
i
he
she
you
đâu là từ được viết đúng
amen
name
mane
emna
This......... Tony
me
is
are
name
Hi, Linda. Nice to meet.........
me
he
she
you
Is that Petter?
yes, it..........
am
me
are
is
Is that Mai?
No, It......
is
is'nt
isn't
are
đâu là câu đúng
this Lan is.
Lan is this.
This is Lan.
Lan this is.
who......that?
is
are
i
he
how ......... are you?
you
meet
is
old
đâu là câu hỏi " bạn bao nhiêu tuổi?"
how are you?
what's your name?
how old are you?
who's that?
how old is.........?
you
they
it
he
........... am 6 years old.
me
he
she
i
....... is 7 years old.
she
me
i
am
đâu là từ viết đúng của từ " tuổi"
lod
dol
old
ldo
how old are .......?
your
you
she
he
i'm 8 ........... old
are
how
year
years
Hello Nam, I'm Hung._______
What's your name?
What are your name?
What name your?
He (a) o
B_e
(a)
Mai: ___are you?
Hung: I'm fine, thanks.
What
Why
How
Who
Nice to (a) you!
Nam/you/hi/are/how?
Hi, how. You are Nam?
Hi, Nam. How you are?
Hi, Nam. How are you?
Hi, Nam. How you are?
fine/thanks/I'm.
I'm fine, thanks.
Thanks, fine I'm.
I'm thanks, fine.
Fine, thanks I'm.
meet/you/nice/to.
Nice to you meet.
Meet you to nice.
Nice meet you to.
Nice to meet you.
Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?
Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?
Hello - What
Hello - How
Hello - What
Hello - Why
G (a) bye, Bao Chau.
Chọn từ khác loại
name
she
he
they
Chọn từ khác loại 2
classroom
library
it
book
Chọn từ khác loại 3
small
It’s
big
new
Chọn từ khác loại 4
book
that
pen
pencil
Chọn từ khác loại 5
my
your
brother
his
II. Chọn đáp án đúng
1. How _________ you?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
2. Good bye. _________ you later.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
3……….. it a pen?
is
See
am
bye
II. Chọn đáp án đúng
4. It is ___________ table.
is
a
an
you
II. Chọn đáp án đúng
5. __________. I am Linda
Hello
Good-bye
It
you
II. Chọn đáp án đúng
6. How _________ she?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
7. Hello. Nice to ______ you.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
8. It ________ a dog.
is
See
am
bye
II. Chọn đáp án đúng
9. It is ___________ apple.
is
a
an
you
II. Chọn đáp án đúng
10. __________. I am Linda.
Hello
Good-bye
It
You
Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?
1. name’s / Li Li/ my.
2. I’m/ thank/ you/ fine.
3. your/ please/ book/ open.
4. in/ may/ out/ I/ ?
5. this/ school/ my/ is.
Chọn từ khác loại
name
she
he
they
Chọn từ khác loại 2
classroom
library
it
book
Chọn từ khác loại 3
small
It’s
big
new
Chọn từ khác loại 4
book
that
pen
pencil
Chọn từ khác loại 5
my
your
brother
his
II. Chọn đáp án đúng
1. How _________ you?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
2. Good bye. _________ you later.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
3……….. it a pen?
is
See
am
bye
II. Chọn đáp án đúng
4. It is ___________ table.
is
a
an
you
II. Chọn đáp án đúng
5. __________. I am Linda
Hello
Good-bye
It
you
II. Chọn đáp án đúng
6. How _________ she?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
7. Hello. Nice to ______ you.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
8. It ________ a dog.
is
See
am
bye
II. Chọn đáp án đúng
9. It is ___________ apple.
is
a
an
you
II. Chọn đáp án đúng
10. __________. I am Linda.
Hello
Good-bye
It
You
Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?
1. name’s / Li Li/ my.
2. I’m/ thank/ you/ fine.
3. your/ please/ book/ open.
4. in/ may/ out/ I/ ?
5. this/ school/ my/ is.
There's a (a)
There is a (a)
It's very nice!
There's a......
kitchen
bathroom
bedroom
living room
Reorder these words
small/ is/ this/ house/ a/.
(a)
There's a (a)
There is a (a)
Reorder these words ( sắp xếp lại các để thành câu đúng)
there/ is/ in/ house/ the/ bedroom/ a/ ?
(a)
Is there a......?
Yes, there is.
bathroom
garden
kitchen
bedroom
Is there a gate?
yes, there is
no, there isn't
Is there a (a) ?
yes, there is
Is there a fence?
(a)
Is there a pond?
yes, there is
no, there isn't
Is there a fence?
(a)
Reoder the letters( sắp xếp lại chữ cái để thành từ có nghĩa)
tohobram
(a)
Circle the odd one out: (chọn từ khác các từ còn lại)
pond
bedroom
dining room
kitchen
