wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kì ktpl

Total questions: 79

Worksheet time: 7hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kt là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

Giảm về quy mô sản lượng

b)

Tăng lên về quy mô, sản lượng

c)

Đảm bảo chỉ tiêu năm trước

d)

Giá cả hàng hoá tăng nhanh

2.

tiêu chí nào dưới đây không phẢI là tiêu chí đánh giá tăng trưởng kt

a)

tổng thu nhập quốc dân

b)

tổng doanh số bán hàng

c)

tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

d)

tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người

3.

GPD là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kt

a)

tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người

b)

tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

c)

tổng sản phẩm quốc nội

d)

tỏng thu nhập quốc dân

4.

xét về hình thức, hội nhập kt quốc tế là 1 hđ kt đối ngoại của 1 quốc gia bao gồm các hđ nào

a)

tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ

b)

thuoneg mại nội địa , đầu tue quốc tế, du lịch nội địa

c)

toàn cầu hóa kt và toàn cầu hóa chính trị

d)

thương mai quốc tế, đầu tư trong nước , đầu tue nước ngoài

5.

hội nhập kt quốc tế bao gồm các hình thức nào

a)

hội nhập toàn cầy , hội nhập khu vực và hội nhấp song phương

b)

toàn cầu háo kt, vfa toàn cầu hóa chính trị

c)

hội nhập kt, hội nhập xh

d)

hội nhaajo kt và hội nhập văn hóa

6.

sự rao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hđ xuất khẩu vaf nhập khẩu hàng hóa dv đc gl

a)

thương mại quốc tế

b)

đầu tư quốc tế

c)

dịch vụ thu ngoại tệ

d)

thương mại nội địa

7.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 10, 11

Năm 2023, GDP ước tính tăng 5,05%, xu hướng tăng trưởng tích cực. Theo đó, GDP quý IV/2023 ước tính tăng 6,72% so với cùng kỳ năm trước, cao hơn quý IV các năm 2012-2013 và 2020-2022 và với xu hướng tích cực, quý sau cao hơn quý trước (quý I tăng 3,41%, quý II tăng 4,25%, quý III tăng 5,47%). (Theo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ)

.Câu 10: Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam  

A. có sự tăng trưởng kinh tế. B. rơi vào suy thoái.

C. giảm về quy mô, sản lượng. D. rơi vào khủng hoảng


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 5. Việc gia nhập tổ chức thương mại thế giới thể hiện VN tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

A. Hội nhập toàn cầu. B. Hội nhập khu vực.

C. Hội nhập song phương D. Hội nhập đa phương.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 19. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là

A. hội nhập toàn cầu. B. hợp tác khu vực.

C. hội nhập song phương. D. hội nhập địa phương.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 1. Bảo hiểm là hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên tham gia bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm thông qua các

A. thoả thuận.                                                    B. giao kết.

C. cam kết.                                                        D. xác nhận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 8. Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.                                     B. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

C. Bảo hiểm y tế bắt buộc.                                             D. Bảo hiểm y tế tự nguyện.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 11: Chị Y đang làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn cho một cơ quan nhà nước. Chị đã tham gia và đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định.

 Nhận định nào dưới đây là sai về quyền và nghĩa vụ của chị Y khi tham gia bảo biểm?

A. Chị Q phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo hiểm.                                    

B. Chị Q có quyền không tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.     

C. Chị Q được hưởng các chê độ của bảo hiểm xã hội bắt buộc.                            

D. Chị Q bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 15: Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

A. Khám chữa bệnh chất lượng cao.

B. Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

C. Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

D. Được khám miễn phí suốt đời.


.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

14.

Câu 4: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

A. tổng sản phẩm quốc nội.  B. phát triển kinh tế.   

C. phát triển xã hội.   D. tăng trưởng kinh tế.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

A. Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

B. Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

C. Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau. 

D. Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 22. Các dịch vụ quốc tế như du lịch, giao thông vận tải, xuất nhập khẩu lao động,… có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là

A. thương mại quốc tế B. đầu tư quốc tế

C. dịch vụ thu ngoại tệD. xuất, nhập hàng hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Năm 2023 đã chứng kiến nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế VN. Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA) VN còn kí kết FTA song phương với Isael (VIFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông, với quy mô GDP khoảng 2.000 tỉ USD.

Câu 23. Việc VN tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VISTA) thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

A. Cấp độ song phương. B. Cấp độ đa phương.

C. Cấp độ khu vực. D. Cấp độ toàn cầu.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 12. Việt Nam tham gia diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC) vào năm nào?

A.1996. B. 1997. C. 1998. D. 2000


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 5. Hình thức bảo hiểm bắt buộc nào do Nhà nước tổ chức thực hiện, không vì mục đích lợi nhuận nhằm đảm bảo chăm sóc sức khoẻ, khám chữa bệnh,... cho người tham gia, trên cơ sở chi trả, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh?

A. Bảo hiểm xã hội.                                            B. Bảo hiểm y tế. 

C. Bảo hiểm thất nghiệp.                                    D. Bảo hiểm thương mại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 10: Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

A. Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

B. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

C. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.

D. Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các nước đang phát triển?

A. Kìm hãm sự phát triển kinh tế. B. Rút ngắn khoảng cách phát triển.

C. Tiếp cận các nguồn lực bên ngoài. D. Tạo các cơ hội việc làm.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Xanh hóa là xu hướng bắt buộc, là con đường phải đi đối với các ngành sản xuất trong đó có dệt may. Đặc biệt vấn đề xanh hóa là những tiêu chí cạnh tranh mà các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,... yêu cầu ở các nhà cung cấp, bên cạnh yếu tố về giá cả, chất lượng sản phẩm và thời gian giao hàng. Đơn cử, những sản phẩm may mặc xuất khẩu vào châu Âu bắt buộc phải được sản xuất từ sợi cotton, sợi polyester pha với sợi tái chế được làm từ các sản phẩm thiên nhiên, phế phẩm hoặc sản phẩm dệt may dư thừa.

A. Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

B. Chỉ thị trường châu Âu mới quan tâm việc sản xuất gắn liền với bảo vệ môi trường.

C. Sự phát triển của ngành dệt may sẽ cản trở tăng trưởng kinh tế của đất nước.

D. Sư tăng trưởng của ngành dệt may sẽ tạo điều kiện giải quyết vấn đề việc làm cho đất nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 6. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là

A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển kinh tế.

C. hội nhập kinh tế. D. nhiệm vụ kinh tế.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Theo khảo sát về thực trạng nguồn nhân lực chất lượng cao ở VN năm 2022, thị trường lao động trong nước chỉ có 11% lao động có kĩ năng nghề cao và hơn 26% người lao động đã qua đào tạo. Đáng chú ý, chỉ 5% lao động có trình độ tiếng Anh. Thu nhập bình quân của lao động VN thấp hơn khá nhiều với lao động trong khu vực và thế giới. Nếu không chú trọng cải thiện chất lượng nguồn nhân lực, VN sẽ mất dần sức hấp dẫn thu hút đầu tư nước ngoài.

A. Thông tin trên cho thấy, VN cần gia tăng tỉ trọng lao động chất lượng cao trên thị trường lao động.

B.  Trong xu thế hội nhập, trình độ tiếng Anh là yếu tố duy nhất góp phần thu hút đầu tư nước ngoài.

C. Chất lượng nguồn nhân lực ảnh hưởng trực tiếp đến thu hút đầu tư nước ngoài ở VN.

D.  Ở VN, xu hướng chuyển dịch lao động gắn với kĩ năng mềm ngày càng trở nên cần thiết.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Bà H là lao động tự do sống trên địa bàn tỉnh Y. Sau một thời gian khám bệnh và điều trị tại bệnh viện K, bà H cầm trên tay hóa đơn, chứng từ thanh toán bảo hiểm y tế với số tiền 80 triệu đồng. Kết quả sau khi điều trị, bà đã được thanh toán gần một nửa chi phí điều trị gần 50 triệu đồng, thuộc đối tượng đồng chi trả 20%. Bà xúc động nói thêm: “Nhờ có sự tư vấn của cán bộ bảo hiểm xã hội, cách đây 5 tháng tôi có mua một tấm thẻ bảo hiểm y tế nay nhờ có tấm thẻ BHYT này mà tôi không trở thành gánh nặng tài chính của các con khi ốm đau, đến bây giờ bản thân tôi mới thắm thía  cái câu khẩu hiệu: “BHYT đóng góp khi lành để dành khi ốm. Có thẻ BHYT, mình được lợi rất nhiều về viện phí, chất lượng khám chữa bệnh cũng tương đương với dịch vụ, tôi mong rằng mọi người nên tham gia BHYT để được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, bản thân, gia đình một cách tốt nhất”.

Câu 14: Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là

 A. bắt buộc. B. được tài trợ. C. được vĩnh viễn. D. tự nguyện.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 21. Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là

A. thương mại quốc tế B. đầu tư quốc tế

C. dịch vụ thu ngoại tệ D. xuất nhập hàng hóa


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 8: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

A. Hưởng thu nhập vô điều kiện B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro. D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 1: Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

A. bất công xã hội. B. vi phạm dân quyền.

C. phát triển kinh tế.           D. tiến bộ xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 17: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

A. Chăm sóc sức khỏe khi ốm. B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

C. Chiếm hữu tài nguyên. D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 5: Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

A. khắc phục tình trạng tụt hậu. B. tài trợ hoạt động từ thiện.

C. tìm kiếm thị trường. D. đa dạng nền kinh tế.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 2: Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về tăng trưởng kinh tế.

A. Thu nhập bình quân đầu người là tiêu chí duy nhất để đánh giá tăng trưởng kinh tế.

B. Tăng trưởng là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí của phát triển kinh tế.

D. Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội. B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 20: Nhà nước đã ban hành các chính sách về phổ cập giáo dục; các chính sách hỗ trợ giáo dục cho học sinh thuộc hộ nghèo, thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội, dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Đảng và Nhà nước tập trung hoàn thiện ba loại cơ chế, chính sách lớn là: phát triển hệ thống khám chữa bệnh, hệ thống bảo hiểm y tế, hệ thống y tế dự phòng Nhà nước đã từng bước hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh trong đó có những ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế; giảm các rào cản trong tiếp cận dịch vụ y tế thông qua việc liên thông các tuyến khám chữa bệnh. Nhà nước cũng đã quan tâm phát triển hệ thống y tế dự phòng để tăng cường khả năng phòng chống các loại dịch bệnh trong xã hội. Vấn đề bảo đảm dịch vụ y tế tối thiểu đã đạt được những kết quả quan trọng

a) Nhà nước cũng đã quan tâm phát triển hệ thống y tế dự phòng là phù hợp với chính sách bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội. Sai, phát triển hệ thống y tế dự phòng là nội dung của chính sách an sinh xã hội về dịch vụ xã hội cơ bản

b) Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội. Đúng là những chính sách giúp các đối tượng này khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

c) Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp chính sách an sinh xã hội. Đúng, dịch vụ y tế tối thiểu góp phần hình thành nên hệ thống an sinh xã hội là dịch vụ xã hội cơ bản.

d) Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta. Đúng, việc đảm bảo yêu cầu giáo dục tối thiểu là dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sonh xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 14. Trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là  nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

A. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

C. Chính sách bảo hiểm xã hội.

D. Chính sách trợ giúp xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mục đích của bảo hiểm?

A. Tạo lợi nhuận cho các công ty bảo hiểm.

B. Giảm thuế cho người tham gia bảo hiểm.

C. Đảm bảo lợi nhuận cho khoản đầu tư của người mua bảo hiểm.

D. Cung cấp sự bảo vệ tài chính trước những rủi ro, tổn thất.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 15. Tháng 1/2007, VN đã chính thức trở thành thành viên của tổ chức nào sau đây?

A.WHO.B. WTO.C. UNICEF.D. WB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

A. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

B. Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

C. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

D. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 10: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A. An sinh xã hội. B. Bảo hiểm xã hội.

C. Chất lượng cuộc sống. D. Thượng tầng xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo. B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

C. Góp phần xóa đói giảm nghèo. D. Phân phối lại thu nhập xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 26. Đọc đoạn thông tin sau:

Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ chẳng may bị bệnh, ông Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.

A. Ông Đ là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.

B. Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông Đ phải chịu chi phí y tế cá nhân cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm.

C. Ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

D. Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là việc cần thiết nhằm chăm sóc sức khỏe, bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 7. Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở

A. lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại. B. lợi ích cá nhân và tuân thủ các quy tắc riêng.

C. cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng. D. cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 13: Vào năm 2015, ông T được tiêp cận nguồn vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội với số vốn ban đầu là 20 triệu đồng. Ông đã sử dụng số tiền được vay để mua bò giống. Đến năm 2022, từ hai con bò, đàn bò của của gia đình đã tăng số lượng lên thành 10 con. Nhờ đó, đời sống của gia đình được cải thiện đáng kể.

 Trong thông tin trên, ông T đã thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

A. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản. 

B. Chính sách bảo hiểm xã hội.                                                                                        

C. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.             

D. Chính sách trợ giúp xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 16: Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là

A. Bảo hiểm thất nghiệp. B. Bảo hiểm y tế.

C. Bảo hiểm xã hội.D. Bảo hiểm thương mại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 5: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

A. phạm tội. B. rủi ro. C. quyền lợi. D. lợi nhuận.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

A. Chia đều các nguồn thu nhập. B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

C. Chấp hành quy tắc công cộng. D. Bảo trợ hoạt động truyền thông.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 13. Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau như 

A. đối thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.

B. hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.

C. kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu.

D. cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở VN?

A. Đẩy mạnh bảo hộ sản phẩm trong nước.

B. Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.

C. Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.

D. Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 7: Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

A. Sản xuất hàng giả, hàng nhái. B. Tạo việc làm cho người lao động.

C. Tìm kiếm thị trường tiêu thụ. D. Đóng thuế theo quy định.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 1. Đọc thông tin sau:

- Theo báo cáo của Tổng cục Thống kê, tháng 12/2023, lượng khác du lịch nội địa cả năm 2023 ước đạt 108tr lượt người; doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống năm 2023 ước đạt 673,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,8% tổng mức tăng 14,7% so với năm trước; doanh thu du lịch lữ hành ước đạt 37,8 nghìn tỉ đồng và tăng 52,5% so với năm trước.

- Theo Bộ lao động, Thương binh và Xã hội, tổng số lao động VN đi làm việc ở nước ngoài trong năm 2023 là gần 160 nghìn lao động. Người lao động VN đang làm việc ở hơn 40 quốc gia và vùng lãnh thổ, với thu nhập ổn định, gửi về nước lượng kiều hối hơn 3 tỉ USD/ năm.

A.. Một trong các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở VN là dịch vụ thu ngoại tệ.

B. Dịch vụ thu ngoại tệ ở VN bao gồm các dịch vụ quốc tế như du lịch, xuất, nhập khẩu lao động.

C. Tác động tích cực của dịch vụ thu ngoại tệ ở VN là làm gia tăng nợ nần, tạo ra rủi ro tài chính.

D. Dịch vụ thu ngoại tệ góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế ở VN, tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 4. Các hoạt động kinh tế đối ngoại của các quốc gia không gồm hoạt động nào?

A. Thương mại quốc tế. B. Đầu tư quốc tế.

C. Dịch vụ thu ngoại tệ D. Thương mại nội địa


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 17. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, hợp tác song phương là hợp tác được kí kết giữa

A.2 quốc gia. B. 3 quốc gia. C. 4 quốc gia. D. 5 quốc gia.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 8: Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

A. Sản xuất hàng giả, hàng nhái. B. Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất. 

C. Nợ lương của người lao động.D. Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 3: Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về phát triển kinh tế.

A. Nước ta thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là tạo điều kiện phát triển kinh tế.

B. Để phát triển kinh tế chỉ cần tăng trưởng kinh tế là đủ.

C. Phát triển kinh tế có phạm vi rộng, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế.

D. Sự gia tăng hộ nghèo là rào cản phát triển kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 3. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

A. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực.

C. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

D. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 18. Để thành lập và tham gia Hiệp định Đối tác toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), các quốc gia phải cam kết điều gì?

A. Từ chối giải quyết tranh chấp đầu tư.

B. Từ chối giải quyết trên lĩnh vực mới.

C. Tuân thủ toàn bộ các quy định toàn diện của CPTPP.

D. Tuân thủ toàn bộ các thỏa ước cá nhân của mỗi bên.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 15: Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

A. Chính sách hỗ trợ y tế. B. Chính sách trợ giúp việc làm.

C. Chính sách hỗ trợ nhà ở. D. Chính sách trợ giúp xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 11: Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

A. bất công xã hội. B. vi phạm dân quyền.

C. phát triển kinh tế. D. tiến bộ xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Điều 34 Hiến pháp năm 2023 quy định “ Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội”. Chính phủ Việt Nam luôn đẩy mạnh thực hiện các chính sách an sinh xã hội; mở rộng diện đối tượng hưởng trợ cấp xã hội; các chương trình, đề án, chính sách trợ giúp xã hội được tiếp tục thực hiện hiệu quả, nhất là chính sách hỗ trợ, chăm lo đời sống người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt. Nhà nước luôn thực hiện hiệu quả chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp ( tính đến hết tháng 7/2023, tỉ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội đạt khoảng 36,8% tỉ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp đạt khoảng 30%) ; quan tâm bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân ( kết nối liên thông nền tảng hỗ trợ tư vấn khám, chữa Bệnh trực tuyến đến 1591 cơ sở y tế tuyến huyện, tỉnh)

A. An sinh xã hội là chính sách chỉ dành cho người dân có hoàn cảnh khó khăn, không may gặp rủi ro trong cuộc sống.

B. Hệ thống an sinh xã hội dựa trên các trụ cột chính: việc làm, thu nhập và giảm nghèo; bảo hiểm xã hội; trợ giúp xã hội và các dịch vụ xã hội cơ bản.

C. Chính sách an sinh xã hội là chính sách xã hội cơ bản của Nhà nước nhằm đảm bảo an toàn thu nhập và cuộc sống của các thành viên trong xã hội.

D. An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội trong trong trường hợp bị giảm, bị mất thu nhập hay gặp phải những rủi ro khác.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở VN?

A. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện. B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.

C. Hạn chế tham gia thỏa thuận thương mại quốc tế. D. Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 6. Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm đối với việc quản lí rủi ro cá nhân?

A. Chuyển rủi ro từ người tham gia bảo hiểm sang công ty bảo hiểm. 

B. Tăng khoản tiết kiệm và đầu tư cho người tham gia bảo hiểm.

C. Thay thế nhu cầu về quỹ dự trữ khẩn cấp cho cá nhân và gia đình. 

D. Hạn chế quyền lợi của người tham gia bảo hiểm khi xảy ra tổn thất. 


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 2: Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

A. tạo ra nhiều sản phẩm.           B. tạo ra nhiều việc làm mới.

C. bảo vệ người lao động. D. tăng thu nhập cho người lao động.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 16: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

A. Đối tượng thu nhập cao. B. Đối tượng có lương hưu.

C. Đối tượng là nam giới.D. Đối tượng yếu thế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 8. Trong xu thế toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế là

A. nhu cầu tối thiểu. B. quá trình đơn lẻ.

C. tình trạng khẩn cấp.D. tất yếu khách quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 14. Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?

A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo. B. Gia tăng dân số tự nhiên.

C. Thu hút nguồn nhân lực trong nước. D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 9. Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của 

A. bảo hiểm xã hội. B. bảo hiểm y tế.

C. bảo hiểm thất nghiệp. D. bảo hiểm thương mại.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 4. Loại hình bảo hiểm nào đảm bảo sự hỗ trợ người lao động trong trường hợp người lao động chấm dứt hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động, hoặc người lao động bị mất việc làm, hỗ trợ người lao động học nghề, duy trì việc làm, tìm việc làm trên cơ sở đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp?

A. Bảo hiểm xã hội.                                              B. Bảo hiểm y tế.

C. Bảo hiểm thất nghiệp.                                      D. Bảo hiểm thương mại.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 7: Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

A. Thủ đoạn chính trị           B. Chính sách tiền tệ

C. Phương tiện điều hành. D. Công cụ quản lý.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 19. Đọc đoạn thông tin như sau:

Chị B làm nghề buôn bán nhỏ. Chị được mời tham gia buổi tuyên truyền về bảo hiểm xã hội tự nguyện. Qua đó, chị B được biết đây là loại hình bảo hiểm do Nhà nước bảo hộ và hỗ trợ một phần kinh phí khi tham gia; với mức đóng vài trăm nghìn đồng mỗi tháng, khi hết tuổi lao động, những người lao động tự do như chị sẽ được nhận lương hưu hàng tháng và được cấp thẻ bảo hiểm y tê miễn phí. Tuy nhiên, chị B không tham gia vì cho rằng mình đang có việc làm và thu nhập ổn định nên có thể tự tiết kiệm một khoản tiền hàng tháng để lo liệu cho bản thân khi không còn khả năng lao động.

a. Bảo hiểm xã hội tự nguyện góp phần bảo đảm an sinh xã hội cho những người lao động tự do.

b. Tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người dân không chỉ được Nhà nước hỗ trợ mức đóng mà còn được hưởng nhiều quyền lợi thiết thực.

c. Quan điểm của chị B đưa ra là hợp lí và phù hợp với hoàn cảnh của bản thân.

d. Chị B chưa thực hiện tốt trách nhiệm của công dân về an sinh xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 9: Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

A. có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. B. độc lập với nhau.

C. cản trở nhau phát triển. D. triệt tiêu nhau.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 11. Hội nhập kinh tế quốc tế không được thực hiện theo cấp độ nào?

A.Cấp độ toàn cầu. B. Cấp độ cá nhân.    C. Cấp độ khu vực.   D. Cấp độ song phương.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Năm 2023 đã chứng kiến nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế VN. Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA) VN còn kí kết FTA song phương với Isael (VIFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông, với quy mô GDP khoảng 2.000 tỉ USD.

Câu 24. Việc VN tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích gì?

A. Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu. B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.

C. Giảm nguy cơ cạnh tranh. D. Mở rộng thị trường xuất khẩu.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 7. Hình thức bảo hiểm nào dưới đây cung cấp bảo hiểm cho trường hợp tử vong

bất ngờ?

A. Bảo hiểm nhân thọ.                                  B. Bảo hiểm y tế.

C. Bảo hiểm sức khoẻ.                                  D. Bảo hiểm doanh nghiệp.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 3. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm mà các tổ chức bảo hiểm phải bồi thường cho bên mua bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận đã cam kết trong hợp đồng bảo hiểm thuộc loại hình bảo hiểm nào?

A. Bảo hiểm thương mại.                                  B. Bảo hiểm y tế.                                               

C. Bảo hiểm thất nghiệp.                                   D. Bảo hiểm xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 3: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

A. việc làm tối thiểu. B. thu nhập tối đa. C. y tế tối thiểu. D. bảo hiểm tối thiểu.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 9: Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

A. thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo. B. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

C. thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.D. thúc đẩy tình trạng lạm phát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 12: Quỹ bảo trợ trẻ em Việt nam đã phối hợp với 28 tỉnh, thành phố hỗ trợ cho trẻ em mồ côi mất cha, mất mẹ do Coviđ -2019(Mức 5triệu đồng/trẻ em) và 124 triệu đồng cho 124 trẻ em sơ sinh là con của sản phụ bị nhiễm Covid- 19(mức 1tr đồng/ trẻ em)

Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

A. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản. 

B. Chính sách bảo hiểm xã hội.                                                                                        

C. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

D. Chính sách trợ giúp xã hội.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Chia sẻ về việc quyết định tham gia BHXH tự nguyện, chị D cho biết, trước đây chị làm công nhân đã có 10 năm tham gia BHXH bắt buộc và sau khi nghỉ việc chị không còn được tham gia nữa. Nghỉ việc ở nhà, chị chuyển sang bán hàng ăn để mưu sinh hàng ngày. Công việc vất vả, thức khuya dậy sớm khiến sức khỏe chị ngày một yếu đi. Lúc này chị bắt đầu nghĩ tới và tham gia BHXH tự nguyện. Tính đến nay chị đã đóng được 5 năm, mỗi lần đều đóng theo quý, mỗi quý hơn 600 ngàn đồng. Không những tham gia BHXH tự nguyện, chị còn tham gia cả BHYT hộ gia đình. Nói về lợi ích của việc tham gia những loại hình bảo hiểm trên, chị D xúc động cho hay: Tôi cũng vừa mới mổ u được vài tháng. Đến khi bị bệnh tôi mới thấy sự hữu ích của những loại hình bảo hiểm này. Cứ hoàn cảnh như hiện nay, khi hết tuổi lao động mà không tham gia các loại hình bảo hiểm của nhà nước sẽ không biết lấy gì nuôi thân nếu như không có nguồn thu ổn định.

Câu 20: Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

A. Bảo hiểm thương mại. B. Bảo hiểm y tế.

C. Bảo hiểm thất nghiệp. D. Bảo hiểm dân sự.

Câu 21: Các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia có đặc điểm chung nào dưới đây?

A. Được hưởng ngay sau khi đóng phí. B. Do Nhà nước tổ chức.

C. Do cá nhân triển khai. D. Bắt buộc đối với mọi công dân.

Câu 22: Thông tin trên cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

A. Bắt buộc và tài trợ. B. Thất nghiệp và tự nguyện.

C. Tự nguyện và tài trợ. D. Tự nguyện và bắt buộc.




(a)  

78.

Năm 2013 bà Nguyễn Thị A giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với trường tiểu học E với mức lương như sau. Tuy nhiên, từ ngày 01/1/2015 đến ngày 30/6/2015, bà A nghỉ hưởng chế độ thai sản. Sau đó, do điều kiện hoàn cảnh gia đình khó khăn nên bà không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động vì vậy bà A đã làm đơn xin nghỉ việc theo quy định của pháp luật lao động và ngày 01/7/2015 trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc cho bà A, quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Câu 23: Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện. B. Bảo hiểm xã hội thai sản.

C. Bảo hiểm xã hội bắt buộc. D. Bảo hiểm thất nghiệp.

Câu 24: Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?

A. Bảo hiểm thất nghiệp. B. Bảo hiểm dân sự.

C. Trợ cấp tai nạn. D. Trợ cấp thai sản.

Câu 25: Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

A. Trợ cấp nghề nghiệp. B. Bảo hiểm thất nghiệp.

C. Chế độ hưu trí. D. Chế độ thai sản.




(a)  

79.

Đọc thông tin sau và trả lời các câu hỏi 17, 18, 19 

Ông N từng tham gia đóng BHXH bắt buộc, sau đó ông nghỉ tham gia Hội Nông dân thị trấn khi mới đóng được 15 năm, chưa đủ điều kiện về số năm đóng BHXH để có chế độ hưu trí (tối thiểu 20 năm). Cuối năm 2022, ông quyết định tham gia BHXH tự nguyện, nhờ sự kiên trì theo đuổi đóng đủ số năm quy định, giờ đây ông N chính thức được nhận lương hưu. Ông chia sẻ: “ Sau khi được tư vấn cán bộ BHXH huyện, trường hợp của tôi có 2 phương án lựa chọn, 1 là hưởng BHXH 01 lần , hai là đóng 1 lần BHXH tự nguyện những năm còn thiếu. Sau khi nghe cán bộ BHXH phân tích, tôi suy nghĩ và bàn bạc với gia đình, ông quyết định đóng BHXH tự nguyện một lần cho những năm còn thiếu. Sau khi hoàn thành thủ tục đóng tiền, ít ngày sau tôi nhận tháng lương hưu đầu tiên với số tiền hơn 1,8 triệu đồng. Với khoản lương hưu này giúp tôi có thêm khoản thu nhập để lo cuộc sống hàng ngày. Ngoài ra, tôi còn được cấp thẻ BHYT chăm sóc sức khỏe trọn đời.

Câu 17: Ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

A. Tự nguyện và trọn đời. B. Tự nguyện và trả góp.

C. Bắt buộc và tự nguyện. D. Bắt buộc và trả góp.

Câu 18: Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện. B. Bảo hiểm y tế.

C. Bảo hiểm xã hội bắt buộc. D. Bảo hiểm thất nghiệp.

Câu 19: Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội ?

A. Trợ cấp khám bệnh. B. Chế độ tai nạn lao động.

C. Chế độ tử tuất. D. Chế độ hưu trí.




(a)