NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG 10
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ở cấp Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào sau đây?
a)
A. Khoa học xã hội.
b)
B. Kinh tế vĩ mô.
c)
C. Khoa học tự nhiên.
d)
D. Xã hội học.
2.
Câu 2. Địa lí giúp các em có được những hiểu biết cơ bản về
a)
A. khoa học địa lí.
b)
B. khoa học xã hội.
c)
C. khoa học vũ trụ.
d)
D. khoa học tự nhiên.
3.
Câu 3. Ngành nghề nào không liên quan đến kiến thức về địa lí tự nhiên?
a)
A. Trồng trọt
b)
B. Chăn nuôi
c)
C. Quản lý đất đai
d)
D. Tài chính
4.
Câu 4. Ngành nghề nào liên quan đến kiến thức về địa lí tự nhiên?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Du lịch
c)
C. Tài chính ngân hàng
d)
D. Nông nghiệp
5.
Câu 5. Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
a)
A. phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
B. di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
d)
D. tập trung thành vùng rộng lớn.
6.
Câu 6. Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?
a)
A. Vệ tinh nhân tạo.
b)
B. Các loại ngôi sao.
c)
C. Vệ tinh tự nhiên.
d)
D. Trạm hàng không.
7.
Câu 7. Để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ, phương pháp chấm điểm thường dùng
a)
A. các mũi tên.
b)
B. các điểm chấm.
c)
C. các biểu đồ.
d)
D. các kí hiệu.
8.
Câu 8. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
A. đường chuyển động.
b)
B. kí hiệu.
c)
C. chấm điểm.
d)
D. bản đồ - biểu đồ.
9.
Câu 9. Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu được viết tắt là
a)
A. GDP.
b)
B. GDS.
c)
C. GPS.
d)
D. GIS
10.
Câu 10. Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?
a)
A. Vệ tinh nhân tạo.
b)
B. Trạm hàng không.
c)
C. Các loại ngôi sao.
d)
D. Vệ tinh tự nhiên.
11.
Câu 11. Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
a)
A. nhân trong của Trái Đất.
b)
B. phần dưới của lớp Manti.
c)
C. nhân ngoài của Trái Đất.
d)
D. phần trên của lớp Manti.
12.
Câu 12. Thành phần vật chất chủ yếu của lớp vỏ Trái Đất là
a)
A. magiê và silic.
b)
B. sắt và niken.
c)
C. sắt và nhôm.
d)
D. silic và nhôm.
13.
Câu 13. Đá macma được hình thành
a)
A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
b)
B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
c)
C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
d)
D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
14.
Câu 14. Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm
a)
A. lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
b)
B. vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.
c)
C. vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
d)
D. vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.
15.
Câu 15. Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở
a)
A. trung tâm các lục địa.
b)
B. phần rìa lục địa.
c)
C. địa hình núi cao.
d)
D. ranh giới các mảng kiến tạo.
16.
Câu 16. Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
a)
A. các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.
b)
B. sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là Mặt Trời.
c)
C. do Trái Đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.
d)
D. do trục Trái Đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.
17.
Câu 17. Giờ mặt trời còn được gọi là giờ
a)
A. GMT.
b)
B. khu vực.
c)
C. địa phương.
d)
D. múi.
18.
Câu 18. Khoảng thời gian trong năm có sự khác nhau về thời tiết và khí hậu được gọi là
a)
A. các mùa trong năm.
b)
B. biến đổi khí hậu.
c)
C. hiệu ứng nhà kính.
d)
D. Trái Đất nóng lên.
19.
Câu 19. Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến
a)
A. 180
b)
B. 0
c)
C. 90 Đ
d)
D. 90T
20.
Câu 20. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ
a)
A. địa phương.
b)
B. khu vực.
c)
C. múi.
d)
D. GMT.
21.
Câu 21. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chí tuyến Bắc.
c)
C. Chí tuyến Nam.
d)
D. Vòng cực.
22.
Câu 22. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chí tuyến.
c)
C. Cực.
d)
D. Vòng cực.
23.
Câu 23. Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối” xảy ra ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Bán cầu Bắc.
b)
B. Bán cầu Nam.
c)
C. Vòng cực Bắc.
d)
D. Vòng cực Nam.
24.
Câu 24. Trên Trái đất có ngày và đêm là do
a)
A. Trái đất có dạng hình cầu.
b)
B. Trái đất quay quanh trục.
c)
C. được Mặt Trời chiếu sáng.
d)
D. nằm cách xa Mặt Trời.
25.
Câu 25. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
a)
A. ngày dài hơn đêm.
b)
B. đêm dài hơn ngày.
c)
C. ngày đêm bằng nhau.
d)
D. toàn ngày hoặc đêm.
26.
Câu 26. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường hay xuất hiện
a)
A. động đất, núi lửa.
b)
B. bão, vòi rồng.
c)
C. vùng trũng thấp.
d)
D. nước biển dâng.
27.
Câu 27. Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?
a)
A. Ôxtrâylia.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Nam Mĩ.
28.
Câu 28. Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm
a)
A. rất nhiều lớp đất, đá.
b)
B. một số mảng kiến tạo.
c)
C. một số lớp khoáng vật.
d)
D. các lớp vật chất cô đặc.
29.
Câu 29. Khí quyển là lớp
a)
A. không khí bao quanh Trái Đất.
b)
B. đất đá bao quanh Trái Đất.
c)
C. nước bao quanh Trái Đất.
d)
D. thực vật trên bề mặt Trái Đất.
30.
Câu 30. Khối khí xích đạo có tính chất
a)
A. lạnh.
b)
B. rất nóng.
c)
C. rất lạnh.
d)
D. nóng ẩm.
31.
Câu 31. Tính chất rất lạnh là đặc điểm của khối khí
a)
A. cực.
b)
B. ôn đới.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. xích đạo.
32.
Câu 32. Loại gió thổi từ khu áp cao chí tuyến (cận nhiệt đới) về Xích đạo là gió
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B. mùa.
c)
C. Mậu dịch.
d)
D. fơn.
33.
Câu 33. Loại gió có sự thay đổi hướng thổi theo ngày - đêm là gió
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B. Mậu dịch.
c)
C. đất, gió biển.
d)
D. fơn.
34.
Câu 34. Gió đất là gió thổi từ
a)
A. đất liền ra biển vào ban đêm.
b)
B. đất liền ra biển vào ban ngày.
c)
C. sườn núi xuống thung lũng.
d)
D. thung lũng lên các đỉnh núi.
35.
Câu 35. Loại gió thổi quanh năm, thường mang theo mưa là gió
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B. Mậu dịch.
c)
C. đất, gió biển.
d)
D. Đông cực.
36.
Câu 36. Ở những nơi có áp cao hoạt động thường
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. trời quang mây.
c)
C. mưa ít.
d)
D. không mưa.
37.
Câu 37. Những nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
a)
A. ngưng đọng hơi nước, băng tuyết.
b)
B. sương mù, mây, mưa, dòng biển.
c)
C. địa hình, gió, mây, mưa, băng tuyết.
d)
D. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
38.
Câu 38. Cho bảng số liệu sau: Dựa vào bảng số liệu, cho biết loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi của ba địa điểm trên là
a)
A. đường.
b)
B. cột.
c)
C. miền.
d)
D. kết hợp.
39.
Câu 39. Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến
a)
A. 0.
b)
B. 90.
c)
C. 180.
d)
D. 360.
40.
Câu 40. Đặc điểm cơ bản nhất của môn Địa lí là
a)
A. chỉ học ở bậc trung học.
b)
B. mang tính tổng hợp.
c)
C. môn học ban tự nhiên.
d)
D. sử dụng nhiều số liệu.
41.
Câu 41. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để thể hiện
a)
A. sự di chuyển của các đối tượng địa lí.
b)
B. giá trị tổng cộng của các đối tượng.
c)
C. các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.
d)
D. các đối tượng địa lí phân bố tập trung.
42.
Câu 42. Ứng dụng nổi bật nhất của GPS là
a)
A. định vị đối tượng địa lí.
b)
B. xác định hướng của vật.
c)
C. nêu được sự di chuyển.
d)
D. điều khiển các thiết bị.
43.
Câu 43. Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là
a)
A. khoáng vật và nước.
b)
B. các loại nước và đất.
c)
C. đất và khoáng vật.
d)
D. khoáng vật và đá.
44.
Câu 44. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào sau đây?
a)
A. Vỏ đại dương, Manti trên, nhân Trái Đất.
b)
B. Vỏ đại dương, lớp Manti, nhân Trái Đất.
c)
C. Vỏ lục địa, lớp Manti, nhân Trái Đất.
d)
D. Vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
45.
Câu 45. Giờ quốc tế (GMT) được tính theo kinh tuyến gốc thuộc múi giờ số
a)
A. 0.
b)
B. 12.
c)
C. 24.
d)
D. 7.
46.
Câu 46. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?
a)
A. Vùng cực.
b)
B. Hai cực.
c)
C. Chí tuyến.
d)
D. Xích đạo.
47.
Câu 47. Trên Trái đất hiện tượng ngày và đêm luân phiên nhau là do
a)
A. Trái Đất quay quanh trục.
b)
B. Trục Trái Đất nghiêng.
c)
C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
d)
D. Trái Đất có dạng hình cầu.
48.
Câu 48. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
a)
A. ngày dài hơn đêm.
b)
B. đêm dài hơn ngày,
c)
C. ngày đêm bằng nhau.
d)
D. toàn ngày hoặc đêm.
49.
Câu 49. Thạch quyển là lớp vỏ cứng của Trái Đất bao gồm vỏ Trái Đất và
a)
A. lớp vỏ lục địa.
b)
B. phần man ti trên.
c)
C. phần manti dưới.
d)
D. lớp vỏ đại dương.
50.
Câu 50. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường hay xuất hiện
a)
A. động đất, núi lửa.
b)
B. bão, vòi rồng.
c)
C. vùng trũng thấp.
d)
D. nước biển dâng.
51.
Câu 51. Nhận định nào sau đây không đúng về thuyết kiến tạo mảng?
a)
A. Tất cả các mảng đều bao gồm bộ phận lục địa và đại dương.
b)
B. Các mảng khi di chuyển có thể xô vào nhau và tách rời nhau.
c)
C. Các mảng kiến tạo không đứng yên mà luôn dịch chuyển.
d)
D. Vùng rìa của các mảng kiến tạo thường là vùng hay bất ổn.
52.
Câu 52. Nội lực là lực có nguồn gốc phát sinh từ
a)
A. bức xạ Mặt Trời.
b)
B. bên trong Trái Đất.
c)
C. không gian vũ trụ.
d)
D. bên ngoài Trái Đất.
53.
Câu 53. Ngoại lực là lực được sinh ra từ
a)
A. bên trong Trái Đất.
b)
B. các loại khoáng vật.
c)
C. bức xạ của Mặt Trời.
d)
D. nhân của Trái Đất.
54.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất?
a)
A. Làm cho bề mặt ở trên Trái Đất trở nên gồ ngề hơn.
b)
B. Làm cho vật chất ở trong lòng Trái Đất di chuyển.
c)
C. Tạo nên các dạng địa hình như: cồn cát, khe rãnh…
d)
D. Làm di chuyển vật liệu từ miền núi xuống đồng bằng.
55.
Câu 55. Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?
a)
A. Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy.
b)
B. Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.
c)
C. Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.
d)
D. Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn.
56.
Câu 56. Khí quyển là lớp
a)
A. không khí bao quanh Trái Đất.
b)
B. đất đá bao quanh Trái Đất.
c)
C. nước bao quanh Trái Đất.
d)
D. thực vật trên bề mặt Trái Đất.
57.
Câu 57. Khí áp là sức nén của
a)
A. không khí xuống bề mặt Trái Đất.
b)
B. hơi nước trong bầu khí quyển.
c)
C. dòng chảy sông ngòi trên Trái Đất.
d)
D. mặt ngăn cách giữa hai khối khí.
58.
Câu 58. Khối khí xích đạo có tính chất
a)
A. lạnh.
b)
B. rất nóng.
c)
C. rất lạnh.
d)
D. nóng ẩm.
59.
Câu 59. Gió đất là gió thổi từ
a)
A. đất liền ra biển vào ban đêm.
b)
B. đất liền ra biển vào ban ngày.
c)
C. sườn núi xuống thung lũng.
d)
D. thung lũng lên trên đỉnh núi.
60.
Câu 60. Loại gió nào sau đây không được gọi là gió địa phương?
a)
A. Gió mùa.
b)
B. Gió đất.
c)
C. Gió fơn.
d)
D. Gió
Reset
