wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

siêu tổng hợp bài 1 2 4 sinh học 11 ( làm ko xong thi ko được )

Total questions: 172

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi chất là

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

2.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra …….. cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Năng lượng

3.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

phát triển kích thước theo thời gian

b)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

tích lũy năng lượng

d)

vận động tự do trong không gian

4.

Tại sao khi cơ thể vận động xảy ra hiện tượng tăng thân nhiệt, toát mồ hôi, tăng nhịp tim và nhịp thở?

a)

Khi cơ thể vận động cơ thể đang thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

b)

Khi cơ thể vận động cơ thể ma sát với mặt đất và không khí khiến cơ thể nóng lên.

c)

Khi cơ thể vận động cơ thể chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng làm cơ thể nóng lên.

d)

Khi cơ thể vận động động năng được biến đổi thành nhiệt năng khiến cơ thể chúng ta nóng lên.

5.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

6.

So với trạng thái đang nghỉ ngơi, tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở trạng thái đang thi đấu của một vận động viên sẽ

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

gần ngang bằng

d)

không thay đổi

7.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

8.

Quá trình quang hợp ở thực vật có xảy ra quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây?

a)

Quang năng thành hóa năng.

b)

Điện năng thành nhiệt năng.

c)

Hóa năng thành nhiệt năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

9.

Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Bài tiết mồ hôi.

b)

Phân giải protein trong tế bào.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

10.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

sự chuyển hóa của sinh vật

b)

sự biến đổi các chất

c)

sự trao đổi năng lượng

d)

sự sống của sinh vật

11.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới lần lượt là

a)

GĐ huy động năng lượng -> GĐ phân giải -> GĐ tổng hợp

b)

GĐ phân giải -> GĐ tổng hợp -> GĐ huy động năng lượng

c)

GĐ tổng hợp -> GĐ huy động năng lượng -> GĐ phân giải

d)

GĐ tổng hợp -> GĐ phân giải -> GĐ huy động năng lượng

12.

Những chất nào sau đây mà cơ thể sinh vật tiết ra ngoài môi trường sau quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất thải, chất độc hại, chất dư thừa

c)

Nước

d)

Thức ăn

13.

Những chất thải độc hại nếu bị ứ động ở cơ thể sinh vật thì nó gây ra?

a)

Rối loạn các hoạt động sống, có thể gây tử vong

b)

Rối loạn hoạt động sống và giúp sinh vật sống tốt hơn

c)

Chắc chắn gây chết 100%

d)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống tốt hơn

14.

Có bao nhiêu dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

15.

Năng lượng được tạo ra của tế bào là?

a)

ATP

b)

ABP

c)

Phosphate

d)

Hormone

16.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

a)

ATP

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Quang năng

17.

Hai quá trình biến đổi chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là?

a)

Đồng hóa và dị hóa

b)

Đồng đẳng và đồng phân

c)

Đồng năng và dị năng

d)

Đồng ứng và dị năng

18.

Đồng hóa là quá trình?

a)

Tổng hợp các chất và phân giải các chất

b)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải các chất và tích lũy năng lượng

d)

Tích lũy và giải phóng năng lượng

19.

Ở thực vật và động vật đều có chung quá trình nào sau đây để tạo ra năng lượng?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng

20.

Biện pháp nào sau đây làm tăng khả năng hấp thụ nước và muối khoáng cho cây trồng?

a)

Sử dụng chất kích thích sinh trưởng

b)

Bón thật nhiều phân đạm

c)

Xới xáo và làm đất kĩ trước khi trồng cây

d)

Tưới thật nhiều nước cho cây

21.

Ở thực vật trên cạn, cơ quan nào trực tiếp hấp thụ nước và ion khoáng cho cây?

a)

Lông hút

b)

Chóp rễ

c)

Rễ chính

d)

Rễ phụ

22.

Gọi A là lượng nước hút vào, B là lượng nước thoát ra. Khi A>B thì:

a)

Hàm lượng nước trong mô thực vật giảm

b)

Cây dư nước, chất dinh dưỡng bị hòa loãng

c)

Cây bị héo do mất nước

d)

Cây sinh trưởng phát triển bình thường

23.

Loài thực vật nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cây thủy sinh?

a)

Hoa sen

b)

Hoa súng

c)

Bèo tây

d)

Bắp cải

24.

Động lực quan trọng nhất giúp vận chuyển nước và ion khoáng trong mạch gỗ là:

a)

Áp suất rễ       

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá      

c)

Lực liên kết giữa các phân tử

d)

Lực đẩy của rễ và lực hút ở lá

25.

Trong các vai trò dưới đây, vai trò nào không phải của thoát hơi nước?

a)

Là động lực đầu trên giúp vận chuyển nước trong mạch gỗ

b)

Giảm nhiệt độ bề mặt của lá vào những ngày nóng

c)

Hỗ trợ quá trình trao đổi khí ở cây

d)

Tăng vận tốc vận chuyển các chất trong mạch rây

26.

Thí nghiệm: Úp chuông thuỷ tinh trên các chậu cây (bắp, lúa.,..). Sau một đêm, các giọt nước xuất hiện ở mép các phiến lá. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Ứ nhựa.

b)

Rỉ nhựa.

c)

Ứ giọt.   

d)

Rỉ giọt.             

27.

Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm:

a)

Qua cành và khí khổng của lá.

b)

Qua thân, cành và lá.

c)

Qua thân, cành và lớp cutin trên bề mặt lá.

d)

Qua khí khổng và qua lớp cutin.

28.

Trong điều kiện nhiệt độ môi trường thấp, các cây nhiệt đới có hiện tượng nào sau đây để đảm bảo cân bằng nước trong cây?

a)

Giảm cường độ quang hợp để tiết kiệm nước

b)

Rụng lá, rụng cành giảm cường độ thoát hơi nước

c)

Phát triển bộ rễ để tăng khả năng hấp thụ nước

d)

Phát triển nhiều lá non, rụng bớt lá già để tiết kiệm nước

29.

Sự đóng mở khí khổng ở thực vật được thực hiện do sự phối với của ion:

a)

Ca2+     

b)

Mg2+

c)

Fe2+            

d)

K+

30.

Đặc điểm nào sau đây của mạch gỗ?

a)

Gồm các tế bào chết bị gỗ hóa

b)

Các tế bào sống được gỗ hóa

c)

Vận chuyển chất hữu cơ

d)

Vận chuyển chất vô cơ

31.

Nếu nồng độ ion K trong đất là 0,1%.

Nồng độ ion K trong rễ là 0,05%

Thì ion K đi từ đất vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Khuếch tán

d)

Vận chuyển chủ động

32.

Đặc điểm nào sau đây của tế bào lông hút

a)

Kích thước rất nhỏ

b)

Thành tế bào dày

c)

Hô hấp yếu

d)

Không bào nhỏ

33.

Nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo nên chất diệp lục?

a)

Postassium

b)

Magiesium

c)

Manganium

d)

Iron

34.

Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu chất nào sau đây?

a)

Nước

b)

Đường

c)

Nhựa mủ

d)

Hormone

35.

Phân đạm là loại phân bón chứa chủ yếu chất nào sau đây?

a)

Phosphorus

b)

Nitrogen

c)

Oxygen

d)

Hydrogen

36.

Bộ phận nào của cây được sử dụng để làm chỉ thị thiếu dinh dưỡng?

a)

Hoa

b)

c)

Thân

d)

Rễ

37.

Hình bên mô tả nhu cầu dinh dưỡng ở cây qua một số thời kì. Hãy cho biết, Nhu cầu Nitrogen cao nhất ở giai đoạn nào?

a)

Sau thu hoạch

b)

Quả chín

c)

Ra hoa

d)

Phát triển quả

38.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tươi của thực vật?

a)

10-20%.

b)

30-50%.

c)

50-70%.

d)

70-90%.

39.

Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?

a)

5

b)

11

c)

17

d)

22

40.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phosphilipid?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

41.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách.    

b)

Cơ chế chủ động và thẩm thấu.

c)

Cơ chế thụ động và thẩm tách.    

d)

Cơ chế thụ động và chủ động.

42.

Khi nói về dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Trong mạch rây, các chất vận chuyển chỉ di chuyển theo một hướng, từ lá xuống rễ.

    II. Các tế bào ống rây xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng và thông với nhau qua các lỗ ở hai đầu của tế bào.

    III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.

    IV. Mạch rây có thể nhận nước từ mạch gỗ chuyển sang, đảm bảo cho quá trình vận chuyển chất tan diễn ra thuận lợi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khi nói về quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Nguyên tố khoáng hòa tan trong nước, do vậy trao đổi khoáng có thể đồng thời với trao đổi nước.

    II. Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào và con đường tế bào chất.

    III. Thoát hơi nước ở lá tạo động lực kéo dòng mạch gỗ đi theo một chiều từ rễ lên thân và lá.

    IV. Hoạt động trao đổi nước và chất khoáng có thể chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Khi cây bị hạn, loại hoormone nào sau đây có vai trò điều tiết quá trình đóng mở khí khổng

a)

auxin

b)

Etylen

c)

GA( gibberellin)

d)

ABA(axit abscisic)

45.

Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng sinh chất

d)

Gian bào và tế bào nội bì

46.

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chênh lệch nồng độ chất tan

b)

Hiệu điện thế màng

c)

Trao đổi chất của tế bào

d)

Cung cấp năng lượng

47.

Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

48.

Lức đóng vai trò chính cho dòng mạch gỗ là gì?

a)

Lực đẩy của áp suất rễ

b)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử

d)

Chênh lệch nồng độ

49.

Yếu tố giúp vận chuyển được dòng mạch rây là gì?

a)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

b)

Lực đẩy của rễ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

50.

Cấu tạo của dòng mạch gỗ là:

a)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

b)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

c)

Các tế bào sống, gồm quản bào và mạch ống

d)

Các tế bào sống, ồm ống rây và tế bào kèm

51.

Cấu tạo của mạch rây là:

a)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

b)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

c)

Các tế bào sống, gồm ống rây và tế bào kèm

d)

Các tế bào sống,gồm quản bào và mạch ống

52.

Thành phần chính trong dòng mạch gỗ là gì?

a)

Nước

b)

Vitamin

c)

Axit amin

d)

ATP

53.

Thoát hơi nước là:

a)

Sự bay hơi của khí nitơ trên bề mặt lá

b)

Lá bốc hơi thành khí dưới ánh sáng

c)

Cây tiết ra nước vì trời nóng

d)

Sự mất nước từ các bộ phận của cây

54.

Thực vật thoát hơi nước chủ yếu qua:

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Hoa

55.

Vai trò của thoát hơi nước là:

a)

Làm mát cho lá

b)

Làm ấm cho lá

c)

Làm cho cây khô ráo

d)

Làm cho cây dự trữ nước

56.

Tác nhân nào không ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Nước

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ pH

57.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan trong nước

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hóa của đất

58.

Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục, có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây?

a)

A,P,K,Fe

b)

B,N,Mg,Fe

c)

C,P,K,Mn

d)

S,P,K

59.

Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C,O,Mn,Cl,S,Fe

b)

Zn,Cl,B,K,Cu,S

c)

C,H,O,N,P,K,Ca

d)

S,C,H,Cu,Fe

60.

Cây hấp thụ Canxi ở dạng nào?

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2+

d)

CaCO3

61.

Vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết?

I. Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường.

II. Lông hút bị chết.

III. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

a)

I, III.

b)

I, II.

c)

II, III.

d)

I, II, III.

62.

Cho các thông tin sau:

I. Sự tăng dần áp suất thẩm thấu từ tế bào lông hút đến lớp tế bào sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp tế bào sát bó mạch gỗ của gân lá.

II. Lực đẩy bên dưới của rễ , do áp suất rễ.

III. Lực đẩy nước của áp suất rễ.

IV. Lực hút do quá trình thoát hơi nước.

V. Lực hút của lá do thoát hơi nước.

Quá trình vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lá xảy ra nhờ?

a)

A. I, II.

b)

B. II, IV.

c)

C. III, IV.

d)

D. III, V.

63.

Khi nói về cơ chế trao đổi khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây không phải là cơ chế hấp thụ khoáng theo kiểu thụ động?

(I) Chất khoáng được hấp thụ vào cây từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ.

(II) Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(III) Các nguyên tố khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

(IV) Các chất khoáng được hấp thụ ngược với građien nồng độ nên cần có sự tham gia của ATP và chất mang.

(V) Các ion khoáng hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

b)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

65.

Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây?

a)

Nước và các chất khí.

b)

Nước cùng các ion khoáng.

c)

Nước cùng các chất dinh dưỡng.

d)

Oxi và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

66.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Thẩm tách và thẩm thấu.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Chủ động và thẩm tách

67.

Thoát hơi nước chủ yếu qua tế bào nào?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào khí khổng

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào mô xốp

68.

Sự trao đổi nước ở thực vật gồm những quá trình là

a)

Sự hấp thu nước ở rễ

b)

Sự hấp thu nước ở lá

c)

Vận chuyển nước trong thân

d)

Thoát hơi nước ở lá

e)

Quang hợp

69.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

70.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

71.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

72.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Vác mváchỏng căng ra, dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo, khí khổng mở ra.

73.

Có ... con đường thoát hơi nước qua lá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Đâu không phải là vai trò của thoát hơi nước qua lá ?

a)

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

b)

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quang hợp

c)

Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

d)

Thoát hơi nước làm đẩy nhanh quá trình vận chuyển saccarozo

75.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

76.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

77.

Ở cây xanh, lượng nước được sử dụng để tạo môi trường cho các hoạt động sống chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) so với lượng nước hút vào?

a)

96%.

b)

98%.

c)

0,2 %.

d)

2%.

78.

Thực vật hấp thụ được nitrogene trong đất bằng hệ rễ dưới dạng

a)

NH4- và NO3+

b)

NH4+ và NO3-

c)

NO2- và NO3-

d)

N2 và NH4+

79.

Quá trình khử nitrate là quá trình chuyển hóa như thế nào?

a)

NO2- thành NH4+

b)

NO3- thành N2

c)

NO3- thành NH4+

d)

NO3- thành NO2-

80.

Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

Hấp thụ thụ động

b)

thẩm thấu

c)

Hấp thụ chủ động

d)

Khuếch tán

81.

Cân bằng nước ở thực vật là

a)

tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước quang hợp.

b)

tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

c)

tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với hô hấp.

d)

tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

82.

Khi trồng cây người ta thường xuyên xới đất ở gốc cây cho tơi xốp chủ yếu

a)

tạo điều kiện cho sinh vật đất hoạt động.

b)

giúp nước thoát dễ dàng hơn tránh ngập úng.

c)

tạo độ thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt.

d)

giảm sự xói mòn và rửa trôi đất.

83.

Khi nói về trao đổi nước ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

b)

Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ lá xuống rễ.

c)

Chất hữu cơ được dự trữ trong củ chủ yếu được tổng hợp ở lá.

d)

Sự thoát hơi nước ở lá là động lực kéo dòng mạch gỗ.

84.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là

a)

nhiệt độ môi trường.

b)

cường độ ánh sáng.

c)

lượng nước của tế bào khí khổng.

d)

lượng ion khoáng trong đất.

85.

Ở các lá già của cây, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

khí khổng của lá.

b)

lớp cutin.

c)

bề mặt lá.

d)

tế bào mô giậu.

86.

Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitrogene?

a)

Lúa.

b)

Đậu tương.

c)

Củ cải.

d)

Ngô.

87.

Ở trong cây, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Carbon.

b)

Potassium.

c)

Phospho.

d)

Molipden.

88.

Khi lá cây chuyển sang màu vàng, có thể do cây thiếu nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Mn.

d)

Ni.

89.

Nếu một ống mạch gỗ bị tắt thì dòng vận chuyển trong ống mạch đó sẽ

a)

tắt và ứ lại có thể gây vỡ mạch và chảy ra ngoài.

b)

quay trở lại rễ để di chuyển qua mạch khác và tiếp tục vận chuyển.

c)

di chuyển ngang qua lỗ bên vào ống bên cạnh và tiếp tục vận chuyển.

d)

chuyển sang mạch rây và di chuyển về rễ.

90.

Khi nói về bón phân cho cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi bón phân, cần chú ý đến đặc điểm di truyền của giống cây.

b)

Bón phân càng nhiều thì càng giúp tăng năng suất cây trồng.

c)

Phân bón hóa học có thể gây ô nhiễm nông sản và gây ô nhiễm môi trường.

d)

Phân bón hóa học có thể làm biến đổi các tính chất lí hóa của môi trường đất.

91.

Loại tế bào nào sau đây làm nhiệm vụ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên lá?

a)

Ống rây và mạch gỗ.

b)

Mạch gỗ và tế bào kèm.

c)

Quản bào và ống rây.

d)

Mạch ống và quản bào.

92.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

hoạt hoá enzyme                              

b)

cấu tạo enzyme.

c)

cấu trúc tế bào và cơ thể.     

d)

cấu tạo coenzyme.

93.
Quang hợp là:
a)
Quá trình biến đổi năng lượng nhiệt năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
b)
Quá trình biến đổi năng lượng cơ năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
c)
Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
d)
Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
94.
Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là
a)
Quang năng.
b)
Hóa năng.
c)
Điện năng.
d)
Nhiệt năng.
95.
Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
a)
Phiến lá có dạng bản to, mỏng.
b)
Lá có màu xanh.
c)
Lá có cuống lá.
d)
Lá có tính đối xứng.
96.
Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?
a)
Lá cây.
b)
Thân cây.
c)
Rễ cây.
d)
Gai của cây.
97.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp ở các loài cây mà lá không có màu xanh như cây tía tô lá có màu tím, cây huyết dụ lá có màu đỏ?
a)
Ở các cây này, vẫn diễn ra quá trình quang hợp bình thường do chúng sử dụng sắc tố carotenoid thay cho diệp lục để hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
b)
Ở các cây này, vẫn diễn ra quá trình quang hợp bình thường do chúng vẫn chứa diệp lục nhưng với tỉ lệ thấp hơn các nhóm sắc tố tạo màu khác.
c)
Ở các cây này, vẫn diễn ra quá trình quang hợp bình thường do chúng sử dụng sắc tố anthocyanin thay cho diệp lục để hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
d)
Ở các cây này, không diễn ra quá trình quang hợp do chúng không có diệp lục để hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
98.
Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?
a)
Hydrogen.
b)
Nitrogen.
c)
Oxygen.
d)
Carbon dioxide.
99.
Cho các vai trò sau: (1) Tạo ra chất hữu cơ cung cấp cho các sinh vật khác. (2) Giúp cân bằng hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí. (3) Giúp hạn chế tình trạng xói mòn, sạt lở đất. (4) Giúp bảo vệ nguồn nước ngầm, hạn chế tình trạng hạn hán. Số vai trò của quang hợp ở thực vật là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
100.
Nguyên liệu của quang hợp là
a)
Nước, carbon dioxide, chất vô cơ.
b)
Ánh sáng, diệp lục.
c)
Oxygen, glucose.
d)
Glucose, nước.
101.
Đặc điểm nào của lá giúp lá chuyển hóa được năng lượng ánh sáng?
a)
Phiến lá rộng dạng bản mỏng
b)
Có lục lạp
c)
Có khí khổng
d)
Có mạch dẫn
102.
Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ
a)
Hóa năng thành quang năng.
b)
Quang năng thành hóa năng.
c)
Hóa năng thành nhiệt năng.
d)
Quang năng thành nhiệt năng.
103.
Khi nói về đặc điểm cấu tạo, hình thái của lá phù hợp với chức năng quang hợp, cho các phát biểu sau: (1) Lá thường có dạng bản dẹt, phiến lá rộng giúp thu nhận được nhiều ánh sáng. (2) Các tế bào thịt lá chứa nhiều lục lạp giúp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng. (3) Hệ thống gân lá giúp dẫn nước cho quá trình quang hợp và dẫn các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác. (4) Biểu bì lá có các khí khổng giúp cho quá trình trao đổi khí và hơi nước trong quang hợp diễn ra dễ dàng. (5) Ở các mấu thân hoặc cành, lá thường xếp song song và mặt lá thường tạo góc nghiêng với tia sáng mặt trời để thu được nhiều ánh sáng nhất. Số phát biểu đúng là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
104.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

105.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

106.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

107.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

108.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

109.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

110.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

111.

Pha tối sử dụng sản phẩm nào của pha tối

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

112.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

113.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

114.

Cây bàng thực hiện Quang hợp theo chu trình nào

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

Cả c3 và c4

115.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

116.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

117.

Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2……

a)

A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

B. và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

118.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

119.

1.Bản chất, pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

pha khử nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

120.

6.Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là:

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat).                                             

b)

APG (axit photpho glixêric).

c)

AM (axit malic).                                                                              

d)

AlPG (anđêhit photpho glixêric). 7,

121.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xantophyl

122.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6, O2

123.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Chất nền stroma của lục lạp

d)

Màng tilacoit của lục lạp

124.

Trong lục lạp, diệp lục có ở đâu ?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Chất nền

d)

Màng tilacoit

125.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

126.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dứa, mía

127.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

128.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

129.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

B: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

C: Số phân tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

D: Không gian và thời gian cố định CO2

130.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

131.

Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

Cá chép.

b)

Trùng roi.

c)

Voi.

d)

Nấm rơm.

132.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

133.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hòa trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

Khẳng định sau đúng hay sai?

Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Khẳng định sau đúng hay sai?

Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ hút từ môi trường bên ngoài vào và vận chuyển qua thân lên lá.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khẳng định sau đúng hay sai?

Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

Nước được lá lấy từ đất lên.

b)

Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.

c)

Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.

d)

Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.

138.

Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây? 

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Gai của cây

139.

Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

c)

Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

d)

Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.

140.

Ở đa số các loài thực vật, mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì:

a)

lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá.

b)

lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá.

c)

lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.

d)

lỗ khí tập tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.

141.

Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta lại thả thêm rong rêu?

a)

Quang hợp của rong rêu giúp cho cá hô hấp tốt hơn

b)

Rong rêu là thức ăn chủ yếu của cá cảnh

c)

Làm đẹp bể cá cảnh

d)

Rong rêu ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá

142.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá có dạng bản mỏng.

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá.

d)

Lá có tính đối xứng.

143.

    Trong thực tế, có một số loại cây trồng như cây phong lá đỏ. Lá cây có màu sắc nổi trội là màu đỏ mà không phải màu xanh. Vậy những cây đó quang hợp như thế nào?

a)

Có khả năng quang hợp. Vì sắc tố quang hợp của cây phong lá đỏ là màu đỏ nên chúng vẫn có khả năng quang hợp như bình thường.

b)

Có khả năng quang hợp. Vì ngoài chất diệp lục giữ chức năng chính là quang hợp thì cây này còn có các chất khác tạo nên màu của các loại lá này.

c)

Không có khả năng quang hợp. Vì để thích nghi với điều kiện môi trường sống nên chất diệp lục bị thay thế hoàn toàn bằng các hợp chất khác đã tạo nên màu của lá.

d)

Không có khả năng quang hợp. Vì các lá cây này có các chất diệp lục dưới điều kiện môi trường, những chất diệp lục này sẽ biến đổi màu sắc cho phù hợp.

144.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

chỉ ở nhóm thực vật CAM. 

b)

ở nhóm thực vật C4 và CAM. 

c)

ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. 

d)

chỉ ở nhóm thực vật C3.

145.

Cấu trúc lá có 2 loại tế bào thực hiện cố định CO2 là đặc điểm của nhóm thực vật nào?

a)

C3 và C4

b)

CAM

c)

C4

d)

C3

146.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó

a)

cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp

b)

cường độ quang hợp đạt cực đại

c)

cường độ quang hợp đạt cực tiểu

d)

cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

147.

Khi tăng cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại gọi là

a)

điểm bù ánh sáng

b)

điểm bão hòa ánh sáng

c)

điểm bù CO2

d)

điểm bão hòa CO2

148.

Các tia sáng đỏ kích thích quá trình tổng hợp

a)

axit amin

b)

protein

c)

cacbohidrat

d)

axit nucleic

149.

Quang hợp chỉ xẩy ra tại miền ánh sáng

a)

đỏ

b)

xanh tím

c)

lục

d)

cam

150.

Điểm bù CO2 là

a)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

b)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp đạt thấp nhất

d)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp cao hơn cường độ hô hấp

151.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về nồng độ CO2 ảnh hưởng đến quang hợp?

a)

Nồng độ CO2 trong không khí (0,03%) là thích hợp với quá trình quang hợp

b)

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 0.008-0,01%

c)

Nồng độ CO2 để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp gọi là điểm bù CO2

d)

Nồng độ CO2 để cường độ qung hợp đạt thấp nhất gọi là điểm bão hòa CO2

152.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp , nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng

b)

Buổi sáng sớm và buổi chiều, ánh sáng chứa nhiều tia đỏ

c)

Buổi trưa các tia sáng có bước sóng ngắn (xanh tím ) tăng

d)

Ánh sáng đơn sắc xanh tím có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh sáng đơn sắc đỏ

153.

Khi nói đến ảnh hưởng của nhiệt độ tới quang hợp, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng tới các enzim trong quang hợp

b)

Thực vật ở sa mạc có thể quang hợp ở nhiệt độ 58o C

c)

Thực vật nhiệt đới có thể bị ngừng quang hợp ở 0-2oC

d)

Quang hợp đạt cực đại ở 25-35oC

154.

Khi cây thiếu nước đến (a)   , quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ

155.

Nhận định nào sau đây là chưa đúng , khi nói về việc trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

a)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo giúp khắc phục được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo là sử dụng ánh sáng của các loại đèn

c)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo đảm bảo cung cấp rau của quả tươi quanh năm

d)

Ánh sáng nhân tạo không thể dùng nuôi cấy mô thực vật

156.

Quang hợp quyết định khoảng (a)   năng suất cây trồng

157.

Các biện pháp làm tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tuyển chọn các giống cây

d)

Bón phân, tưới nước.....

158.

Năng suất sinh học là

a)

tổng lượng chất khô tích lũy mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng

b)

tổng lượng chất khô tích lũy trong các cơ quan sinh dưỡng

c)

tổng lượng chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế

159.

Các biện pháp làm tăng cường độ quang hợp là

a)

tưới nước

b)

bón phân

c)

làm cỏ

d)

tiêu diệt sâu bệnh hại

160.

Các biện pháp làm tăng diện tích lá

a)

bón phân

b)

tưới nước hợp lí

c)

kĩ thuật chăm sóc phù hợp

d)

tuyển chọn giống cây trồng

161.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C4 là

a)

APG

b)

AOA

c)

AM

d)

PEP

162.

Giai đoạn cố định CO2 theo chu trình C4 của thực vật CAM diễn ra vào

a)

buổi sáng

b)

buổi chiều

c)

ban ngày

d)

ban đêm

163.

Chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình Canvin ở thực vật C3 là

a)

AOA

b)

PEP

c)

APG

d)

RiDP

164.

Khi tăng cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại gọi là

a)

điểm bù ánh sáng

b)

điểm bão hòa ánh sáng

c)

điểm bù CO2

d)

điểm bão hòa CO2

165.

Các tia sáng đỏ kích thích quá trình tổng hợp

a)

axit amin

b)

protein

c)

cacbohidrat

d)

axit nucleic

166.

Khi nói đến ảnh hưởng của nhiệt độ tới quang hợp, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng tới các enzim trong quang hợp

b)

Thực vật ở sa mạc có thể quang hợp ở nhiệt độ 58o C

c)

Thực vật nhiệt đới có thể bị ngừng quang hợp ở 0-2oC

d)

Quang hợp đạt cực đại ở 25-35oC

167.

Nhận định nào sau đây là chưa đúng , khi nói về việc trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

a)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo giúp khắc phục được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo là sử dụng ánh sáng của các loại đèn

c)

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo đảm bảo cung cấp rau của quả tươi quanh năm

d)

Ánh sáng nhân tạo không thể dùng nuôi cấy mô thực vật

168.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, đỏ

169.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

170.

Để cường độ quang hợp đạt cực đại, người nông dân cần chú ý thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây?

a. Tăng cường độ ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng.

b. Tăng cường độ ánh sáng đến điểm bù ánh sáng

c. Bón phân làm cây sinh trưởng tốt

d. Cung cấp đủ lượng nước cho cây trồng

e. Chỉ cung cấp các nguyên tố khoáng N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

171.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

172.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ