wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC PHẦN 1:SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Mạng Internet là?

a)

Mạng Client-Server

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ LAN

d)

Mạng diện rộng WAN

2.

Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 điạ chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

IP

d)

TCP/IP

3.

Mạng internet ra đời năm nào?

a)

1956

b)

1969

c)

1970

d)

1980

4.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

5.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

a)

World Wide Web

b)

World Win Web

c)

World Wired Web

d)

Windows Wide Web

6.

Cho biết địa chỉ http://www.uef.edu.vn là loại tổ chức gì?

a)

Tổ chức thương mại

b)

Tổ chức chính phủ

c)

Tổ chức y tế

d)

Tổ chức giáo dục

7.

Trang chủ (Homepage) là:

a)

Trang web của cá nhân

b)

Trang web hướng dẫn sử dụng website

c)

Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website

d)

Địa chỉ chính thức của một website

8.

Trong một địa chỉ E-mail, kí tự nào là kí tự phải có:

a)

&

b)

#

c)

$

d)

@

9.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hộp thoại trực tuyến

c)

Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

10.

Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?

a)

Banner

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Download.

11.

Khái niệm chỉ những liên kết từ một văn bản, hình ảnh, đồ thị này đến một văn bản, hình ảnh, đồ thị khác được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

12.

Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

13.

Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Encryption

d)

Browser

14.

Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được gọi là?

a)

Download

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Upload

15.

Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập rất lớn được gọi là?

a)

Search Engine

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

16.

Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình tìm kiếm được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Encryption

d)

Keyword

17.

Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

FTP - File Transfer Protocol

d)

Browser

18.

Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web được gọi là?

a)

HTML - Hypertext Markup Language

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

19.

Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?

a)

Keyword

b)

ISP - Internet Service Provider

c)

Encryption

d)

IP - Internet Protocol

20.

Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?

a)

Bulk Mail

b)

ISP - Internet Service Provider

c)

Spam

d)

IP - Internet Protocol

21.

Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

TCP

22.

Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

TCP

23.

Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

ARPA

24.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

WWW

d)

HTML

25.

Chọn phát biểu đúng về tên miền

a)

Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP

b)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

c)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

d)

Cả A,B,C đều đúng

26.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang Web

d)

Là địa chỉ của trang Web

27.

HTTPs là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật

d)

Là địa chỉ của trang Web

28.

Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?

a)

URL bắt đầu với https://

b)

Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website

c)

Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ

d)

Cả A,B,C đều đúng

29.

Có thể mở các file .HTML bằng?

a)

Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer

b)

Trình duyệt Web (Browser) Mozila

c)

Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome

d)

Cả A,B,C đều đúng

30.

Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?

a)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

b)

Kiểm soát giao thông dữ liệu

c)

Bảo vệ an ninh cho máy tính

d)

Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web

31.

Tường lửa (firewall) bao gồm?

a)

Chỉ có phần cứng

b)

Chỉ có phần mềm

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Quy ước về nghi thức giao tiếp

32.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

b)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý đều đúng

33.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?

a)

Các vật mang

b)

Các giao thức

c)

Các dịch vụ

d)

Các hệ điều hành mạng

34.

TCP/IP là?

a)

1 giao thức

b)

1 bộ giao thức.

c)

1 thiết bị mạng

d)

1 phần mềm .

35.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web .

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý trên

36.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang Web đầu tiên của Website

b)

Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

37.

Tên miền gov.vn được dùng cho?

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục

d)

Các tổ chức phi chính phủ

38.

Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?

a)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

Thuộc lĩnh vực giáo dục

c)

Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

39.

Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .info thì có nghĩa?

a)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

Thuộc lĩnh vực giáo dục

c)

Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

40.

Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?

a)

File có dung lượng lớn

b)

Đường truyền Internet tốc độ thấp

c)

Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải

d)

Cả A,B,C đều đúng

41.

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?

a)

Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy

b)

Hạn chế virus .

c)

Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu

d)

Tất cả đều sai .

42.

Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

43.

Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

44.

Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

45.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

46.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

47.

Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

~

c)

*

d)

?

48.

Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?

a)

host :

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

49.

Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title :

d)

link:

50.

Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ ?

a)

host :

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

51.

Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm)ta dùng từ

a)

host:

b)

inurl:

c)

title :

d)

link:

52.

Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin ta dùng từ?

a)

host:

b)

filetype :

c)

title:

d)

link:

53.

Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?

a)

UEF@uef@gmail.com

b)

DH_UEF uef@ .

c)

DH_UEF uef.gmail.com

d)

uef@gmail.com.

54.

Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?

a)

Tên định dạng Tên email @ tên miền

b)

Tên email @ tên miền

c)

Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

d)

Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

55.

Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh .

c)

Chương trình

d)

Cả A,B,C đều đúng

56.

Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

57.

Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

58.

Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

59.

Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

60.

Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address (To)

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

61.

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject .

62.

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

63.

Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

64.

Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox(Send)

c)

Draf

d)

Trash

65.

Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash

66.

Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash

67.

Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash

68.

Tải xuống-Tải lên (download-upload) là quá trình?

a)

Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn

b)

Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định

c)

Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định

d)

Cả A,B,C đều đúng

69.

Những biểu hiện nào khiến bạn nghi ngờ máy tính đã bị nhiễm virus.

a)

Máy tính bạn thường xuyên bị treo hay phát sinh lỗi

b)

Máy tính bạn trở nên chậm khi khởi động một chương trình nào đó

c)

Không khởi động được hệ điều hành

d)

Cả A,B,C đều đúng

70.

Phương pháp nào có thể phòng tránh được virus

a)

Update các bản vá lỗ hổng hệ thống

b)

Cài đặt các phần mềm Antivirus

c)

Cần cảnh giác với những đường Link hay những thư điện tử lạ

d)

Cả ba phương án trên

71.

Spyware, Adware được hiểu là phần mềm gì?

a)

Phần mềm tăng tốc download 200%

b)

Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin

c)

Phần mềm tạo ổ CD ROM ảo

d)

Phần mềm học tiếng Anh

72.

Khi máy tính bị nhiễm Virus ta nên sao lưu dữ liệu và :

a)

Định dạng đĩa cứng và cài đặt lại

b)

Tìm và xoá các tập tin bị nhiễm Virus

c)

Dùng các phần mềm phát hiện và diệt Virus

d)

Nâng cấp hệ điều hành mới.

73.

Tại sao phải thường xuyên cập nhật bản vá lỗi cho hệ điều hành, phần mềm an ninh mạng, phần mềm diệt virus thường xuyên?

a)

Phần mềm độc hại cũng có phát triển liên tục vì vậy việc cập nhập phần mềm bảo mật cũng rất cần thiết và mang lại nhiều lợi thế, bao gồm việc bảo mật hiệu quả hơn,cải thiện hiệu suất làm việc,gia tăng tốc độ hoạt động và thêm nhiều tính năng,chức năng bảo mật tân tiến khác

b)

"Hệ thống máy đang chạy tốt mà,cập nhập phần mềm làm gì?","Lỡ như cái bản cập nhập này có lỗi hay tệ hơn bản cũ thì sao?"

c)

Không đủ thời gian để làm và phải còn tìm hiểu cách dùng tính năng mới

d)

Không làm vì chưa bao giờ làm công việc

74.

Phát biếu nào là ĐÚNG về khái niệm tường lửa (firewall)?

a)

Là một thiết bị phần cứng (và/hoặc) một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng để kiểm soát liên lạc bị cấm bởi chính sách an ninh của cá nhân hay tổ chức

b)

Là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn các truy cập thông tin không mong muốn từ ngoài vào hệ thống mạng nội bộ cũng như ngăn chặn các thông tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ xuất ra ngoài internet mà không được cho phép

c)

Cấu hình (cài đặt chính sách) đúng đắn cho các tường lửa đòi hỏi kỹ năng của người quản trị hệ thống. Việc này yêu cầu hiểu biết đáng kể về các giao thức mạng và về an ninh máy tính. Những lỗi nhỏ có thể biến tường lửa thành một công cụ an ninh vô dụng

d)

Cả A,B,C đều đúng

75.

Phát biếu nào là SAI về khái niệm và chức năng tường lửa (firewall)?

a)

Sử dụng tường lửa cần phải xử lý một lượng lớn thông tin nên việc xử lý lọc thông tin có thể làm chậm quá trình kết nối của người kết nối

b)

Tường lửa là không thể vượt qua

c)

Người ta xây dựng chính sách an ninh dựa trên từ khóa, cổng, tên miền ...

d)

Cơ quan nhà nước có thể lập bức tường lửa ngay từ cổng Internet quốc gia hoặc yêu cầu các nhà cung cấp dịch vụ đường truyền (IXP) và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) thiết lập hệ thống tường lửa hữu hiệu hoặc yêu cầu các đại lý kinh doanh internet thực hiện các biện pháp khác

76.

Mật khẩu hiện đang là phương pháp phổ biến nhất trong việc bảo vệ tài khoản cá nhân, cách nào sau đây sẽ cho chúng ta một mật khẩu được coi là “mạnh”?

a)

Mật khẩu nên có chiều dài từ 8 ký tự trở lên và càng dài càng tốt

b)

Mật khẩu nên chứa cả chữ viết thường và chữ viết hoa

c)

Mật khẩu nên chứa cả chữ số và ký tự đặc biệt:4,23,@,#...

d)

Cả A,B,C đều đúng