wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 84

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

6x0

(a)  

2.

6x1

(a)  

3.

6x2

(a)  

4.

6x3

(a)  

5.

6x4

(a)  

6.

6x5

(a)  

7.

6x6

(a)  

8.

6x7

(a)  

9.

6x8

(a)  

10.

6x9

(a)  

11.

6x10

(a)  

12.

12 : 3 =

(a)  

13.

21 : 3 =

(a)  

14.

24 : 3 =

(a)  

15.

30 kg : 3 =

a)

9

b)

10

c)

10 kg

16.

......... = 9 : 3

a)

3

b)

27

c)

6

17.

Mẹ có 18 cái kẹo , chia đều cho 3 anh em. Hỏi mỗi người được bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

21 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

18.

Bác Tuấn có 27 viên bi, bác chia đều cho 3 anh. Hỏi mỗi anh được mấy viên bi?

a)

9 viên bi

b)

24 viên bi

c)

30 viên bi

19.

Lan có 10 quyển vở. Hoa có 8 quyển vở. Hỏi Lan phải cho Hoa bao nhiêu quyển vở để số vở của hai bạn bằng nhau?

a)

2 quyển vở

b)

9 quyển vở

c)

1 quyển vở

20.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

21.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

22.

7 x 3 =

a)

19

b)

21

c)

24

d)

19

23.

7 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

24

d)

28

24.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

25.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

26.

7 x 8 =

a)

49

b)

56

c)

58

d)

63

27.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

28.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

29.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

30.

7 x 10 =

a)

63

b)

70

c)

7

d)

700

31.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

32.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

33.

7 x 3 x 4 =

(a)  

34.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?

a)

42 lọ hoa

b)

42 bông hoa

c)

49 bông hoa

d)

42

35.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

36.

28 : 7

(a)  

37.

56 : 7

(a)  

38.

42 : 7

(a)  

39.

14 : 7

(a)  

40.

49 : 7

(a)  

41.

63 : 7

(a)  

42.

35 : 7

(a)  

43.

70 : 7

(a)  

44.

21 : 7

(a)  

45.

0 : 7

(a)  

46.

7 x 0

(a)  

47.

6 x 5

(a)  

48.

42 : 6

(a)  

49.

4 x 8

(a)  

50.

28 : 4

(a)  

51.

35 : 5

(a)  

52.

3 x 7

(a)  

53.

2 x 7

(a)  

54.

16 : 2

(a)  

55.

32 : 4

(a)  

56.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

57.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

58.

7 x 3 =

a)

19

b)

21

c)

24

d)

19

59.

7 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

24

d)

28

60.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

61.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

62.

7 x 8 =

a)

49

b)

56

c)

58

d)

63

63.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

64.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

65.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

66.

7 x 10 =

a)

63

b)

70

c)

7

d)

700

67.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

68.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

69.

7 x 3 x 4 =

(a)  

70.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?

a)

42 lọ hoa

b)

42 bông hoa

c)

49 bông hoa

d)

42

71.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

72.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

73.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

74.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

75.

Một lớp học có 5 tổ, mỗi tổ đều có 7 học sinh. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh? 

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

76.

Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

77.

Có 42 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

78.

42 là kết quả của phép tính:

a)

6 x 7

b)

7 x 8

c)

5 x 7

d)

7 x 7

79.

.... : 7 = 2. Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

21

b)

14

c)

4

80.

Điền dấu >, <, =

63 : 7 .....36 : 6

a)

>

b)

<

c)

=

81.

Điền dấu >, <, =

63 : 7 .....36 : 6

a)

>

b)

<

c)

=

82.

42 là kết quả của phép tính:

a)

6 x 7

b)

7 x 8

c)

5 x 7

d)

7 x 7

83.

.... : 7 = 2. Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

21

b)

14

c)

4

84.

Điền dấu >, <, =

63 : 7 .....36 : 6

a)

>

b)

<

c)

=