Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 8

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Em tán thành quan điểm nào dưới đây?

a)

Truyền thống dân tộc là những giá trị tốt đẹp, quý giá của đất nước.

b)

Trong thời đại mở cửa, hội nhập quốc tế, truyền thống dân tộc không còn quan trọng nữa

c)

Nhờ có truyền thống, mỗi dân tộc mới có được bản sắc riêng.

d)

Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế

2.

Câu 3: Tôn trọng chủ quyền, lợi ích và nền văn hóa của các dân tộc. Luôn tìm hiểu, tiếp thu những điều tốt đẹp trong nền kinh tế, văn hóa, xã hội của các dân tộc; đồng thời thể hiện lòng tự hào dân tộc chính đáng của mình được gọi là ?

a)

Tôn trọng các dân tộc khác.

b)

Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.

c)

Học hỏi các dân tộc khác.

d)

Giúp đỡ các dân tộc khác.

3.

Câu 4 : Các hoạt động không tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác?

a)

Chỉ dùng hàng nước ngoài không dùng hàng Việt Nam

b)

Bắt chước phong cách ăn mặc hở hang của các ngôi sao trên thế giới.

c)

Không xem phim của Việt Nam, chỉ xem phim hành động của nước ngoài.

d)

Cả A,B,C.

4.

Câu 5: Việc liên kết đào tạo giữa các cơ sở giáo dục nước ngoài với các cơ sở giáo dục Việt Nam nói đến việc học hỏi trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục và đào tạo.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Quốc phòng - An ninh.

d)

Khoa học - Kĩ thuật.

5.

Câu 2. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Văn hóa.

d)

Cả A,B,C.

6.

Điền từ thích hợp váo chỗ chấm trong đoạn văn dưới để hoàn thiện nội dung Một số truyền thống dân tộc và giá trị của truyền thống dân tộc Việt Nam:

" Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống đáng tự hào như: ...................., ..................., ................., cần cù lao động, hiếu học, tôn sư trọng đạo, hiếu thảo, uống nước nhờ nguồn,... "

(a)  

7.

 Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm?
 Mỗi quốc gia dân tộc trên thế giới đều có những đặc điểm khác biệt, được thể hiện ở điều kiện tự nhiên, lịch sử hình thành, phương thức sinh hoạt, chủng tộc, sắc tộc, văn hóa,... Điều đó đã tạo nên sự ....

a)

A. đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.

b)

B. đa dạng của các dân tộc 

c)

C. nền văn hóa trên thế giới 

d)

D. phân biệt dân tộc

8.

Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới được biểu hiện ở

a)

A. hình dáng bên ngoài

b)

B. hình dáng bên ngoài, địa vị

c)

C.địa vị, lời nói, cách ứng xử và các giá trị.

d)

D. hình dáng bên ngoài, địa vị, lời nói, cách ứng xử và các giá trị.

9.

Những nét riêng có thể kể đến của các dân tộc là?

a)

Ngôn ngữ, trang phục, tập quán

b)

Cách tìm kiếm một địa chỉ

c)

Phong thái khi trò chuyện

d)

Ngôn ngữ

10.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 52

b)

B. 53

c)

C. 54

d)

D. 55

11.

 Món ăn đặc trưng trong mỗi dịp Tết của người Việt là gì?

a)

A. Bánh dày

b)

B. Bánh trôi

c)

C. Bánh chưng

d)

D. Bánh bao

12.

Một trong nhưng loại gia vị đặc trưng trong món thịt của người Tây Bắc là gì?

a)

A. MUỐI

b)

B. MẮC KHÉN

c)

C. HÀNG LH

d)

D. MÙI TÀU

13.
a)

A. Dân tộc Kinh, Mường, Thái

b)

B. Dân tộc Pa-cô; Dao, Mường.

c)

C. Dân tộc Hoa, Ba-na, H’mông

d)

D. Dân tộc Tày, Nùng, Thái.

14.
15.
a)

A. Việt Nam.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Hàn Quốc.

d)

D. Ấn Độ

16.
a)

A. sự tương đồng về sắc tộc và văn hóa truyền thống… giữa các dân tộc.

b)

B. sự cùng tồn tại của nhiều nền văn hoá, dạng thức văn hoá trên thế giới.

c)

C. tính nhiều vẻ, biểu hiện khác nhau về sắc tộc, văn hóa,… của các dân tộc.

d)

D. sự tồn tại biệt lập của các nền văn hóa, dạng thức văn hóa trên thế giới.

17.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "…..là những giá trị vật chất và tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của một dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác".

a)

Truyền thống gia đình.

b)

Truyền thống dòng họ.

c)

Truyền thống vùng miền.

d)

Truyền thống dân tộc.

18.

Tự hào về truyền thống dân tộc được hiểu là sự

a)

hiểu biết, hãnh diện về những di sản văn hóa phi vật thể của dân tộc.

b)

trân trọng, hãnh diện và giữ gìn, phát huy các giá trị tốt đẹp của dân tộc.

c)

trân trọng và phát huy những giá trị vật chất tốt đẹp của quốc gia, dân tộc.

d)

hãnh diện, gìn giữ và phát huy các giá trị tinh thần của quốc gia, dân tộc.

19.

Một trong những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là

a)

ích kỉ, keo kiệt.

b)

thiếu trách nhiệm.

c)

cần cù lao động.

d)

vô kỉ luật.

20.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Giới thiệu với bạn bè quốc tế về nghệ thuật đờn ca tài tử.

b)

Sáng tác các tác phẩm thơ ca ca ngợi vẻ đẹp của đất nước.

c)

Lấn chiếm, xâm phạm các khu di tích lịch sử - văn hóa.

d)

Tích cực tham gia các lễ hội truyền thống ở địa phương

21.

Câu ca dao nào dưới đây phản ánh về truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam?

a)

Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu.

d)

Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa.

22.

Câu tục ngữ "Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ" phản ánh về truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam?

a)

Đoàn kết.

b)

Yêu nước.

c)

Hiếu thảo.

d)

Hiếu học.

23.

Câu tục ngữ nào dưới đây phản ánh về truyền thống yêu nước, đoàn kết chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam?

a)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh.

c)

Không thầy đố mày làm nên.

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giá trị các truyền thống của dân tộc Việt Nam?

a)

Góp phần tích cực vào quá trình phát triển của mỗi cá nhân.

b)

Hòa tan giá trị văn hóa của Việt Nam trong quá trình hội nhập.

c)

Là nền tảng cho lòng tự hào và sự phát triển của mỗi người.

d)

Là nền tảng để xây dựng đất nước phát triển vững mạnh.

25.

Việc làm nào dưới đây thể hiện lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Tìm hiểu về truyền thống, phong tục, tập quán của dân tộc,…

b)

Có thái độ phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.

c)

Thiếu tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.

d)

Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.

26.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi bàn về truyền thống dân tộc?

a)

Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.

b)

Giữ gìn truyền thống dân tộc là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.

c)

Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.

d)

Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.

27.

Nhân vật nào dưới đây đã thể hiện lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Bạn K giới thiệu với bạn bè quốc tế về nghệ thuật hát xẩm.

b)

Anh T từ chối tham gia hoạt động thiện nguyện ở địa phương.

c)

Gia đình ông C lấn chiếm đất đai của khu di tích lịch sử - văn hóa.

d)

Chị X chê bai, tự ti, xấu hổ về làn điệu dân ca của quê hương mình.

28.

Nếu nhận được lời mời của T, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Đồng ý và tham gia một cách hăng hái, tích cực.

b)

Làm ngơ vì truyền thống đó không gì đáng tự hào.

c)

Không tham gia, vì không nên hoài cổ về quá khứ.

d)

Không thích nhưng vẫn đồng ý để khỏi mất lòng bạn.

29.

Nếu là bạn cùng lớp với C, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Không quan tâm vì không liên quan đến mình.

b)

Khuyên bạn C nên tích cực hưởng ứng cuộc thi.

c)

Đồng tình với bạn C vì ý kiến này rất hợp lí.

d)

Chê bai C vì C thiế

30.

Cơm Giô-lốp (nấu từ gạo, cà chua, hành và ớt) là món ăn nổi tiếng của đất nước nào?

a)

Việt Nam.

b)

Ni-giê-ri-a.

c)

Hàn Quốc.

d)

Ấn Độ.

31.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: "Hiểu theo nghĩa rộng, ……… là cộng đồng người ổn định hợp thành nhân dân một nước, có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung và có ý thức về sự thống nhất quốc gia của mình, gắn bó với nhau bởi lợi ích chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung trong suốt quá trình lịch sử dựng nước và giữ nước".

a)

Dân tộc.

b)

Quốc gia.

c)

Đất nước.

d)

Tổ quốc.

32.

Chúng ta cần tôn trọng sự đa dạng văn hóa của các dân tộc, vì mỗi dân tộc đều

a)

giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục.

b)

có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.

c)

giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống.

d)

có những nghề thủ công truyền thống giống nhau.

33.

"Tính nhiều vẻ, nhiều dạng, biểu hiện khác nhau về sắc tộc, tâm lí, tính cách, truyền thống văn hoá,... của các dân tộc" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bản sắc dân tộc.

b)

Bản sắc văn hóa.

c)

Đa dạng dân tộc.

d)

Đa dạng văn hóa.

34.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới?

a)

Kì thị, phân biệt giữa dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

Tôn trọng tính cách, truyền thống… của các dân tộc.

c)

Kì thị, phân biệt chủng tộc giữa người da trắng và da màu.

d)

Từ chối

35.

Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp ta thêm tự hào vì dân tộc mình có trình độ cao hơn dân tộc khác.

b)

Giúp ta thêm hiểu biết, tiếp thu tinh hoa văn hóa của các dân tộc khác.

c)

Củng cố thêm niềm tin, sự đồng cảm và hòa hợp giữa các dân tộc.

d)

Tăng cường tình hữu nghị, hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia.

36.

Em nên đồng tình với ý kiến của nhân vật nào dưới đây?

a)

Bạn T nghĩ "chỉ nên tôn trọng, học hỏi những dân tộc giàu có".

b)

Anh P nghĩ: "nên tiếp thu tất cả các thành tựu văn hóa nước ngoài".

c)

Chị Q cho rằng: "mọi dân tộc đều có cái hay, cái đẹp để học hỏi".

d)

Anh K cho rằng: "không nên tiếp thu, học hỏi văn hóa bên ngoài".

37.

Bạn T cho rằng, chỉ nên tôn trọng, học hỏi những dân tộc giàu có

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chị Q cho rằng, mọi dân tộc đều có cái hay, cái đẹp để học hỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Anh K cho rằng, mọi sản phẩm của các dân tộc, các nền văn hóa đều tốt, đều đáng được tiếp thu và học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Theo bạn B, cần tiếp thu có chọn lọc những sản phẩm nào phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh dân tộc, văn hóa của đất nước mình.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Một số truyền thống dân tộc mà em biết?

a)

nhân nghĩa, yêu nước

b)

sáng tạo cần cù

c)

tôn sư trong đạo

d)

đoàn kết, hiếu thảo

42.

Truyền thống dân tộc là​ những (1) tốt đẹp được ​(2) qua (3) ​ , được truyền từ (4)​ sang thế hệ khác

a)

1 giá trị
2 hình thành
3 lịch sử lâu dài của VN
4 thế hệ này

b)

1 hình thành
2 giá trị
3 lịch sử lâu dài của VN
4 thế hệ này

c)

1 hình thành
2 giá trị
3 thế hệ này
4 lịch sử lâu dài của VN

d)

không có đáp án đúng

43.

Giá trị của truyền thống dân tộc?

a)

Góp phần tích cực vào quá trình phát triển của mỗi con người

b)

Là nên tảng để xây dụng một đất nước vững mạnh

c)

Củng cố niềm tin vào cuộc sống, đất nước

d)

Là nên tảng cho sự tự hào , tự tôn của mỗi người

e)

Tạo dựng sự phát triển lành mạnh hạnh phúc với mỗi người

44.

biểu hiện của lòng tự hào truyền thống dân tộc

a)

thái độ lời nói

b)

cảm xúc hành động

c)

cách sống, sự tự tin

d)

tất cả đáp án trên đúng

e)

2 đáp án đúng

45.

Việc mà học sinh cần làm

a)

tìm hiểu về tính cách truyền thống phong tục tập quán của dân tộc

b)

có thái độ tôn trọng trân quý, giữ gìn và phát huy các nghẹ thuật truyền thống

c)

biết ơn những người có công với cách mạng

d)

tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa

e)

biết đánh giá và phê phán các hành vi sai trái

46.

Mỗi dân tộc đều có những nét về ​(1) ,truyền thống, phong tục, tập quán. Đó là​ (2) của nhân loại, cần được ​(3) ​ và phát triển

a)

1 tính cách, ngôn ngữ
2 kế thừa
3 vốn quý

b)

1 kế thừa
2 tính cách, ngôn ngữ
3 vốn quý

c)

1 vốn quý
2 kế thừa
3 tính cách ngôn ngữ

d)

1 tính cách, ngôn ngữ
2 vốn quý
3 kế thừa

47.

Ý nghĩa của tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc?

a)

Làm phong phú thêm giá trị của dân tộc mình

b)

củng cố niềm tin, đồng cảm, hòa hợp, tăng cường hữu nghị, hợp tác giữa 2 quốc gia

c)

củng cố thêm tinh thần để phát triển các giá trị truyền thống

d)

tạo cơ hội mở rộng hiểu biết, tiếp thu tinh hoa của dân tộc khác

e)

học hỏi về văn hóa và truyền thống của họ

48.

Ý nghĩa của công ước Quốc tế

a)

Loại bỏ phân biệt chủng tộc và thúc đẩy sự hiểu biết giữa các chủng tộc

b)

đảm bảo sự phát triển thích đáng và bảo vệ 1 số nhóm chủng tộc và ca nhân thuộc chủng tộc đó

c)

Giúp mọi người được hưởng đầy đủ và bình đẳng các quyền con người và tự do cơ bản

d)

xây dựng sự đoàn kết giữa các quốc gia, cùng nhau phát triển

e)

tất cả đều đúng

49.

Tôn trọng tính cách ... của các dân tộc (ko dùng ,)( việc cần làm để thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng các dân tộc)

(a)  

50.

Làm gì để thể hiện thái độ

a)

Tích cực tìm hiểu và tiếp thu các giá trị truyền thống của các dân tộc

b)

thể hiện lòng tự hào chính đáng về dân tộc mình

c)

phê phán hành vi kì thị chủng tộc, văn hóa

d)

ko co j o day

51.

Lao động ​(1) là (2)​ làm việc một cách(3) ​ ,(4) ​ hết mình vì công việc

a)

1 cần cù
2 chăm chỉ, chịu khó
3 thường xuyên
4 phấn đấu

b)

1 chăm chỉ chịu khó

2 cần cù
3 thường xuyên
4 phấn đấu

c)

1 chăm chỉ chịu khó

2 cần cù
3 phấn đấu
4 thường xuyên

d)

tất cả đều đúng

52.

Lao động​ (1) là luôn (2)​ để tìm tòi cái mới, tìm ra cách ​(3) tối ưu, nhằm không ngừng ​(4) chất lượng kết quả lao động.

a)

1 sáng tạo
2 suy nghĩ ,cải tiến
3 nâng cao
4 giải quyết

b)

1 suy nghĩ ,cải tiến
2 sáng tạo
3 nâng cao
4 giải quyết

c)

1 sáng tạo
2 suy nghĩ ,cải tiến
3 giải quyết
4 nâng cao

d)

1 suy nghĩ, cải tiến
2 sáng tạo
3 giải quyết
4 nâng cao

53.

Biểu hiện của lao động cần cù

a)

chăm chỉ chịu khó

b)

chây lười ỷ lại

c)

sáng tạo, hoạt bát

d)

thiếu chuyên nghiệp

54.

Biểu hiện của lao động sáng tạo

a)

thiếu tính sáng tạo

b)

luôn tìm tòi học hỏi cái mới, cải tiến phương pháp

c)

rút ra kinh nghiệm khác phục sửa chữa sai lầm

d)

cần cù, cật lực làm việc

55.

Vì sao lại phải rèn luyện đức tính cần cù sáng tạo?

a)

phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi cá nhân

b)

Được mọi người yêu quý, trân trọng

c)

xây dựng quê hương đất nước

d)

tạo ra được những thông tin giá trị, góp phần nâng cao, cải thiện cuộc sống

e)

nâng đỡ tinh thần giúp đỡ tương lai

56.

Việc làm để học sinh rèn luyện đức tính cần cù và sáng tạo

a)

tôn trọng kỉ luật

b)

siêng năng chăm chỉ

c)

chấp hành nội quy, cam kết

d)

suy nghĩ về bản thân

e)

rút ra bài học, khắc phục lỗi sai.

57.

Học sinh cần phải ​ (1) và (2)​ những tấm gương ​ (3) trong lao động. ​(4) những hành vi ​(5) trong lao dộng

a)

1 quý trọng
2 học hỏi
3 cần cù, sáng tạo
4 chây lười, thụ động
5 phê phán và chỉ trích

b)

1 quý trọng
2 phê phán và chỉ trích
3 cần cù, sáng tạo
4 chây lười, thụ động
5 học hỏi

c)

1 quý trọng
2 học hỏi
3 cần cù, sáng tạo
4 phê phán và chỉ trích
5 chây lười, thụ động

d)

1 học hỏi
2 quý trọng
3 chây lười, thụ động
4 cần cù sáng tạo
5 phê phán và chỉ trích

58.

Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh về đức tính sáng tạo trong học tập, lao động?

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Một phút nghĩ hay hơn cả ngày quần.

59.

Sự chăm chỉ một cách thường xuyên, không ngại khó khăn, gian khổ đó là nội dung của nội dung

của khái niệm nào sau đây?

a)

Lao động hăng say.

b)

Lao động sáng tạo.

c)

Lao đọng trí óc.

d)

Lao động cần cù.

60.

Em đồng tình với việc làm của nhân vật nào dưới đây?

a)

Thấy bất kể việc gì có lợi cho mình, anh H cũng làm cho bằng được.

b)

Anh S cùng các bạn thu thập chứng cứ và tố cáo một việc làm sai trái.

c)

Chị M kiên quyết bảo vệ ý kiến của mình dù ý kiến đó đúng hay sai.

d)

Bạn B chê bai người khác nhưng che dấu khuyết điểm của bản thân.

61.

Hành vi nào sau đây bị nhiêm cấm trong pháp luật Việt Nam?

a)

Sử dụng các nguồn năng lượng sạch.

b)

Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đổ chất thải, chất độc hại ra môi trường.

d)

Khai thác hợp lí nguồn lợi thủy - hải.

62.

Hành vi nào sau đây không phải là biểu hiện của việc tôn trọng và bảo vệ lẽ phải?

a)

Không chấp nhận và làm những việc sai trái.

b)

Chỉ bảo vệ lẽ phải khi nhận được lợi ích cho bản thân.

c)

Điều chỉnh suy nghĩ, hành vi theo hướng tích cực.

d)

Phê phán những thái độ, hành vi đi ngược lại lẽ phải.

63.

Hành vi nào dưới đây thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

a)

Dùng mìn, kích điện để đánh bắt cá.

b)

Săn bắn, buôn bán động vật quý hiếm.

c)

Phá rừng nguyên sinh để trồng cà phê.

d)

Sử dụng tiết kiệm điện, nước, khoáng.

64.

Lao động sáng tạo được biểu hiện thông qua hành vi nào sau đây?

a)

Chăm chỉ, chuyên cần có trách nhiệm với công việc được giao.

b)

Làm việc đều đặn và không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.

c)

Cố gắng, nỗ lực để hoàn thành đúng hạn công việc được giao.

d)

Suy nghĩ, tìm cách làm việc mới để đem lại hiệu quả cao hơn.

65.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề lao động cần cù, sáng tạo?

a)

Giúp con người nâng cao hiểu biết, rèn luyện các kĩ năng.

b)

Nâng cao hiệu quả lao động, góp phần xây dựng đất nước.

c)

Lao động ở lĩnh vực nào cũng phải cần cù và sáng tạo.

d)

Lao động chân tay thì không cần phải sáng tạo, chăm chỉ.

66.

Nhân vật nào dưới đây chưa biết tôn trọng và bảo vệ lẽ phải?

a)

Anh B gửi đơn tố cáo hành vi tổ chức đánh bạc của ông X.

b)

Chị H che dấu hành vi sử dụng chất ma túy của người thân.

c)

Bạn V dũng cảm nhận khuyết điểm khi phạm phải lỗi lầm.

d)

Thấy anh K làm sai, anh H góp ý và khuyên anh K sửa đổi.

67.

Thấy B được bố mẹ cho nhiều tiền tiêu vặt, C bàn với T: sau giờ học sẽ chặn đường để trấn lột

tiền của B, sau đó sẽ dùng số tiền ấy để đi chơi điện tử. Nếu là bạn cùng lớp với B,C,T và vô tình

biết được ý định của C, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Mặc kệ, không quan tâm vì không liên quan gì đến mình.

b)

Rủ thêm các bạn khác trong lớp cùng đi xem, cổ vũ C và T.

c)

Báo cáo sự việc với giáo viên chủ nhiệm để kịp thời xử lí.

d)

Không cổ vũ C và T nhưng cũng không can ngăn hai bạn.

68.

Pháp luật Việt Nam nghiêm cấm công dân thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tố cáo hành vi khai thác khoáng sản trái phép.

b)

Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán động vật rừng quý hiếm.

c)

Khai thác rừng trồng theo quy hoạch của nhà nước.

d)

Sử dụng tiết kiệm điện, nước và các loại khoáng sản.

69.

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của?

a)

Các cơ sở giáo dục.

b)

Các cơ quan nhà nước.

c)

Cán bộ quản lí môi trường.

d)

Mọi công dân, cơ quan, tổ chức.

70.

Câu 1. Câu tục ngữ: Có làm thì mới có ăn/Không dưng ai dễ mang phần đến cho khuyên chúng ta điều gì?

a)

A. Lao động sáng tạo.

b)

B. Trung thực.

c)

C. Lao động tự giác.

d)

D. Tiết kiệm.

71.

Câu 3 : Các hoạt động thể hiện lao động tự giác là?

a)

A. Đi làm muộn.

b)

B. Không học bài cũ và chuẩn bị bài mới.

c)

C. Giúp bố mẹ nấu cơm, quét dọn nhà cửa.

d)

D. Lười học

72.

Câu 4 : Các hoạt động thể hiện lao động sáng tạo là?

a)

A. Đổi mới phương pháp học tập.

b)

B. Vừa học vừa ngủ.

c)

C. Không thích học.

d)

D. Học vì bố mẹ thích.

73.

Câu 5: Trong quá trình lao động luôn luôn suy nghĩ, cải tiến để tìm tòi cái mới, tìm ra cách giải quyết tối ưu nhằm không ngừng nâng cao chất lượng, hiệu quả lao động được gọi là?

a)

A. Lao động tự giác.

b)

B. Lao động sáng tạo.

c)

C. Lao động.

d)

D. Sáng tạo.

74.

Câu 6: Việc áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất nhằm tăng năng suất lao động, giảm thời gian lao động nói đến ?

a)

A. Lao động sáng tạo.

b)

B. Lao động tự giác.

c)

C. Lao động.

d)

D. Sáng tạo.

75.

Câu 2: Chủ động làm việc không đợi ai nhắc nhở, không phải đo áp lực từ bên ngoài được gọi là ?

a)

A. Lao động.

b)

B. Lao động tự giác.

c)

C. Tự lập.

d)

D. Lao động sáng tạo.

76.

Ý nghĩa của lao động sáng tạo là gì?

a)

Khiến công việc cầu kì, khó giải quyết hơn lúc đầu

b)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

c)

Không ngừng nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động

d)

Mất đi tính truyền thống ban đầu

77.

Tác hại của sự thiếu tự giác trông học tập?

a)

Đem lại kết quả học tập kém

b)

Bản thân trở nên lười biếng

c)

Tạo nên lối sống ỷ lại, dựa dẫm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

78.

Biểu hiện của không tự giác, thiếu sáng tạo là

a)

Tìm tòi cách giải quyết tối ưu hơn cho công việc

b)

Có lối sống tự do, cá nhân, cẩu thả

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Chủ động tìm tài liệu để học hỏi

79.

Tại sao phải lao động tự giác và sáng tạo?

a)

Chất lượng hiệu quả học tập, lao động sẽ ngày càng được nâng cao

b)

Không hoàn thiện được nhân cách trong học tập

c)

Chất lượng sản phẩm giảm sút, không đạt hiệu quả

d)

Tiếp thu được kiến thức, kĩ năng ngày càng thuần thục

e)

Phẩm chất và năng lực mỗi cá nhân sẽ được hoàn thiện