wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz KHTN lớp 7 giữa kỳ 1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; (5) Thực hiện kế hoạch; Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

a)

(1); (2); (3); (4); (5).

b)

(5); (4); (3); (2); (1).

c)

(4); (1); (3); (5); (2).

d)

(3); (4); (1); (5); (2).

2.

Kĩ năng quan sát thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Bước quan sát.

b)

Bước đặt câu hỏi nghiên cứu.

c)

Bước thực hiện kế hoạch.

d)

Bước quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

3.

Kĩ năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là kĩ năng tiến trình học tập bộ môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kỹ năng quan sát, phân loại.

b)

Kỹ năng dự báo.

c)

Kỹ năng đàm phán.

d)

Kĩ năng đo.

4.

Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lý số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kỹ năng đo là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (2), (4).

c)

(3), (2), (4), (1).

d)

(2), (1), (4), (3).

5.

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và

a)

mang điện tích dương.

b)

mang điện tích âm.

c)

trung hòa về điện.

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện.

6.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

a)

p và n.

b)

n và e.

c)

e và p.

d)

n, p và e.

7.

Hạt nhân được cấu tạo bởi:

a)

neutron và electron.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron, proton và neutron.

8.

Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

a)

neutron, electron.

b)

proton, electron.

c)

proton, neutron, electron.

d)

proton, neutron.

9.

Trong một nguyên tử

a)

số proton = số neutron.

b)

số electron = số neutron.

c)

số electron = số proton.

d)

số electron = số proton + số neutron.

10.

Nguyên tử Fluorine có điện tích hạt nhân là +9. Số electron lớp ngoài cùng của Fluorine là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

11.

Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Ro-dơpho - Bo, số lớp electron của nguyên tử đó là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hạt nhân nguyên tử Sắt có 26p. Số hạt mang điện trong nguyên tử Sắt nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt Neutron có trong hạt nhân là:

a)

26

b)

30

c)

48

d)

56

13.

Chu kì là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron lớp ngoài cùng.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó cùng số lớp electron.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng tính chất hóa học.

14.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron lớp ngoài cùng.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng tính chất vật lý.

15.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học không cho biết

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

kí hiệu hóa học.

c)

tên nguyên tố.

d)

số lớp electron.

16.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân.

b)

khối lượng nguyên tử

c)

hóa trị

d)

kí hiêu hóa học.

17.

Biết số thứ tự của nguyên tố X là 14. Nguyên tố này thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IVA.

18.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất gần giống nhau vì

a)

vỏ electron nguyên tử của các nguyên tố có số electron như nhau.

b)

có số lớp electron như nhau.

c)

có số electron ở lớp ngoài cùng như nhau.

d)

có số nơtron như nhau.

19.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng

a)

khối lượng nguyên tử.

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số nơtron và proton.

20.

Nguyên tố X có Z=15. Nguyên tố đó thuộc chu kỳ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

5 nguyên tố có khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái đất là:

a)

O, Fe, Ca, Cu, N.

b)

O, Si, Al, Fe, Ca.

c)

O, H, C, Si, Fe.

d)

O, Si, Al, Cu, Ca.

22.

Cho kí hiệu hóa học của một số nguyên tố như sau: P, C, Na, Hg, Cl. Tên của các nguyên tố trên theo thứ tự là

a)

Phosphorus, oxygen, sodium, hydrogen, chlorine.

b)

Phosphorus, carbon, sodium, mercury, chlorine.

c)

Polonium, oxygen, nitrogen, hydrogen, chlorine.

d)

Phosphorus, oxygen, nitrogen, hydrogen, chlorine.

23.

Cho các nguyên tố: calcium, magnesium, silicon. Đó là tên của ba nguyên tố hóa học có trong thành phần của thuốc để bổ sung cho cơ thể. Các nguyên tố trên có kí hiệu hóa học lần lượt là

a)

Ce, Mn, Zn.

b)

Ca, Mg, Zn.

c)

K, Mn, Zn.

d)

Ca, Mg, Si.

24.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

Đơn chất.

b)

Hợp chất.

c)

Phi kim.

d)

Khí hiếm.

25.

Câu 25: Đơn chất là những chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

b)

một nguyên tố hóa học.

c)

một nguyên tử.

d)

hai nguyên tử trở lên.

26.

Câu 26: Hợp chất là những chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tố hóa học trở lên, trong đó có một nguyên tố là oxi.

b)

một nguyên tố hóa học.

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

hai nguyên tử trở lên.

27.

Câu 27. Cho dãy các chất hóa học: Li, H2O, H2, CO, NaCl, CaCO3. Dãy chất trên có bao nhiêu đơn chất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

28.

Câu 28: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm

a)

một số nguyên tử liên kết với nhau.

b)

một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau.

c)

một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim.

d)

một nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tử phi kim.

29.

Câu 29: Khối lượng phân tử của khí metan (biết phân tử metan gồm 1 nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử H) là

a)

12 amu.

b)

14 amu.

c)

16 amu.

d)

18 amu.

30.

Câu 30: Chất nào sau đây có khối lượng phân tử là 158 amu?

a)

Nitric acid, biết phân tử gồm 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O liên kết nhau.

b)

Nước, biết phân tử gồm 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

c)

Khí oxi, biết phân tử gồm 2 nguyên tử O.

d)

Thuốc tím (potassium permanganate), biết phân tử gồm 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Mn và 4 nguyên tử O liên kết với nhau.

31.

Câu 31: Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

nhường bớt electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

32.

Câu 32: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung, gọi là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết kim loại.

d)

liên kết hidro