wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 8

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

2.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

5.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

6.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

7.

Những nhược điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là gì? (Em có thể chọn nhiều phương án)

a)

Chúng rất lớn.

b)

Chúng đắt tiền.

c)

Chúng tiêu hao rất nhiều điện.

d)

Chúng tạo ra rất nhiều nhiệt.

e)

Chúng thường gặp trục trặc.

8.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần thuý.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

9.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

10.

Chiếc máy tính đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline

b)

Babbage

c)

ENIAC

d)

IBM

11.

Ai là người đầu tiên phát minh ra chiếc máy tính cơ học đầu tiên?

a)

Blaise Pascal

b)

Gottfried Leibniz

c)

Babbage

d)

Von Neumann

12.

Ai là người đưa ra cấu trúc máy tính?

a)

Von Neumann

b)

Blaise Pascal

c)

Babbage

d)

Gottfried Leibniz

13.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

14.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng mạng máy tính?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

15.

Bộ nhớ bán dẫn được sử dụng ở thế hệ máy tính nào?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

16.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính hế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ đầu hai.

c)

Thế hệ đầu ba.

d)

Thế hệ đầu tư.

17.

Mạch tích hợp cỡ rất lớn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

18.

Mạch tích hợp là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

19.

Bóng bán dẫn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

20.

Đèn điện tử chân không là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

21.

Chức năng chính của máy tính là gì?

a)

Chỉ dùng để chơi game

b)

Xử lý thông tin

c)

Chỉ dùng để lướt web

d)

Chỉ dùng để nghe nhạc

22.

Phần cứng nào của máy tính có chức năng xử lý thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Bộ vi xử lý

d)

Màn hình

23.

Phần mềm nào giúp chúng ta soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Adobe Photoshop

24.

Bộ phận nào được xem là "não" của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Bộ vi xử lý (CPU)

d)

Màn hình

25.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Loa

c)

Bàn phím

d)

Máy in

26.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Máy quét

c)

Màn hình

d)

Micro

27.

Ý nào sau đây là chức năng của loa?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài

28.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

29.

Em sử dụng phần mềm Microsoft Excel để

a)

thực hiện các tính toán.

b)

nghe nhạc.

c)

xem phim.

d)

vẽ sơ đồ tư duy.

30.

Trong các phần mềm sau, phần mềm giúp học sinh học trực tuyến và trao đổi thông tin nhanh chóng là

a)

Photoshop.

b)

Windows Media Player.

c)

Microsoft Teams.

d)

Dynomite Game.

31.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)
  • Sử dụng máy tính để bàn

b)
  • Sử dụng máy tính cầm tay

c)
  • Sử dụng 10 ngón tay
d)

Sử dụng điện thoại thông minh

32.

Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?

a)
  • Hệ thống ghi số la mã

b)
  • Hệ thống ghi số thập phân
c)
  • Hệ thống ghi số nguyên

d)

Hệ thống ghi số nhị phân

33.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)
  • Hơn 1000 năm trước Công nguyên

b)
  • Hơn 1000 năm sau Công nguyên

c)
  • Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)
  • Hơn 2000 năm trước Công nguyên
34.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)
  • Charles Babbage

b)
  • John Mauchly 

c)
  • Blaise Pascal
d)

Presper Eckert

35.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)
  • Phép chia và phép trừ

b)
  • Phép nhân và phép cộng

c)
  • Phép nhân và phép chia
d)
  • Phép nhân và phép trừ

36.

Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

a)
  • Charles Babbage
b)
  • Gottfried Leibniz

c)
  • John Mauchly 

d)
  • Blaise Pascal

37.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)
  • Cơ giới hóa việc lao động

b)
  • Trí óc hóa việc tính toán

c)
  • Cơ giới hóa việc tính toán
d)

Cơ giới hóa lao động sản xuất

38.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)
  • Cơ giới hóa việc tính toán

b)
  • Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãu các bit
c)
  • Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)
Blaise Pascal có thể sử dụng các tụ điện để thực hiện các tính toán trên dãu các bit
39.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)
  • Máy tính thông minh

b)
  • Máy tính hiện đại

c)
  • Máy tính khoa học

d)
  • Máy tính điện cơ
40.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)
  • Máy tính cơ giới hóa

b)
  • Máy tính cơ học Pascal

c)
  • Máy tính điều khiển tuần tự tự động
d)
  • Máy tính điều khiển tự động
41.

Đâu là đặc điểm của máy tính điện - cơ đa năng?

a)
  • Có thể hoạt động với sự can thiệp tối đa của con người; Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây; Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

b)
  • Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người; Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây; Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 16 giây

c)
  • Có thể hoạt động với sự can thiệp của con người; Thực hiện phép tính cộng mất gần ba giây; Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

d)
  • Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người; Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây; Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

42.

Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm " chương trình được lưu trữ" có nội dung nào dưới đây?

a)
  • Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu; Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ; Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào máy in từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo.

b)
  • Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong màn hình giống như dữ liệu; Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ; Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo.

c)
  • Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu; Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ; Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo.

d)
  • Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu; Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần nạp chương trình tương ứng vào bàn phím; Chương trình được tải từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới tải lệnh tiếp theo.

43.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính không có?

a)
  • Thiết bị ra

b)
  • Bộ xử lý

c)
  • Bộ nhớ

d)
  • Con chuột
44.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)
  • Bộ xử lý, bộ nhớ; Các cổng kết nối với thiết bị vào - ra; Đường truyền giữa các máy in.

b)
  • Bộ xử lý, bộ nhớ; Các cổng kết nối với thiết bị vào - ra; Đường truyền giữa các bộ phận đó.

c)
  • Màn hình, bộ nhớ; Các cổng kết nối với thiết bị vào - ra; Đường truyền giữa các bộ phận đó.

d)
  • Bộ xử lý, bộ nhớ; Các cổng kết nối với thiết bị kết nối mạng; Đường truyền giữa các bộ phận đó.

45.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)
  • Công nghệ cơ giới hóa

b)
  • Công nghệ tự động hóa

c)
  • Công nghệ đèn điện tử
d)
  • Công nghệ 4.0
46.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)
  • Lõi từ lớn, đĩa từ.

b)
  • Bộ nhớ chính

c)
  • Lõi từ, băng từ

d)
  • Trống từ
47.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)
  • Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)
  • Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)
  • Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)
d)
  • Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

48.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là?

a)
  • Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn; Thiết bị vào-ra: máy đọc và in lazer, máy đọc và in băng từ

b)
  • Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn; Bộ nhớ: lõi từ, băng từ; Thiết bị vào-ra: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ.

c)
  • Thiết bị vào-ra: máy đọc và in lazer, máy đọc và in băng từ.

d)
  • Thành phần điện từ chính: bóng đèn led; màn hình: lõi từ, băng từ; Thiết bị lưu trữ: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ

49.

Cá máy tính thế hệ thứ hai có kích thước ?

a)
  • Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

b)
  • Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)
c)
  • Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

d)
  • Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

50.

Thành phần điện từ chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)
  • Thế hệ thứ tư

b)
  • Thế thứ năm

c)
  • Thế hệ thứ nhất

d)
  • Thế hệ thứ ba
51.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)
  • Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch
b)
  • Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)
  • Bóng bán dẫn

d)
  • Đèn bán dẫn

52.

Máy tính điện từ có mấy thế hệ?

a)
  • Ba thế hệ

b)
  • Năm thế hệ
c)
  • Bốn thế hệ

d)
  • Hai thế hệ

53.

Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi

a)
  • Những tiến bộ công nghệ; Không có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ ít năng lượng.

b)
  • Những tiến bộ công nghệ; Có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ nhiều năng lượng.

c)
  • Những lược giảm về công nghệ; Có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ ít năng lượng.

d)
  • Những tiến bộ công nghệ; Có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ ít năng lượng.

54.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới dây

a)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể giải trí mọi lúc mọi nơi; Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

b)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể làm việc mọi lúc mọi nơi; Ngăn cản việc quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

c)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi; Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

d)
  • Những thiết bị to lớn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi; Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

55.

Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)
  • Đèn điện tử chân không.

b)
  • Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)
  • Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)
  • Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
56.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

59.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

60.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

61.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

62.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

63.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

64.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
65.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
66.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
67.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

68.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

69.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tính sự kiện

c)
Thời điểm công bố thông tin
d)

Nội dung thông tin

70.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
71.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
72.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
73.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

74.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
75.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

76.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
77.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet

b)

Sách

c)

Facebook

d)

Zalo

78.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Tác giả

b)

Lượt xem

c)

Mục đích của bài viết

d)
  • Trích dẫn

Câu 3: “….. từ cơ quan, tổ chức

79.

Thông tin số là

a)

thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân

b)

thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật

c)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

d)

thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.

80.

 Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Có thể truy cập từ xa

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời

d)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả

81.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

82.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp âm thanh có phần mở rộng là

a)

.html

b)

.mp3

c)

.docx

d)

.jpng

83.

Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là

a)

đưa ra được quyết định phù hợp

b)

sử dụng nguồn thông tin sai lệch

c)

hành động không phù hợp

d)

suy nghĩ không phù hợp

84.

Chọn các đáp án đúng.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích bài viết

c)

Tác giả

d)

Mức độ truy cập

85.

Chọn các phương án đúng.

Thông tin số rất đa dạng là?

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Video

d)

Mọi thứ đều là thông tin số

86.

Chon các phương án đúng.

Tại sao thông tin số được pháp luật bảo hộ, nhưng laị dễ bị vi phạm bản quyền?

a)

Do dễ dàng sao chép

b)

Do dễ dàng chỉnh sửa

c)

Do dễ dàng chia sẽ

d)

Do không có hình thức phạt để răng đe người phạm tội

87.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn"? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

88.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không tác tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất tin cậy.

89.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

90.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

91.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

92.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

93.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin địa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

94.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

95.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang web của trường và nhờ ba mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhầm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

96.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

97.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

98.

Phát biểu: “Tôi nghĩ đây là bộ phim hoạt hình hay nhất mọi thời đại”.  Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

c)

Kiểm tra chứng  cứ của kết luận.

d)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

99.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

100.

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

a)

Nguồn gốc.

b)

Giá tiền.

c)

Độ lan tỏa.

d)

Số lượt xem.

101.

Câu 1: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học

c)
Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

102.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

b)
Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi
c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam

103.

Thông tin xuất hiện trong thời gian nào dưới đây có độ tin cậy nhất?

a)

2020

b)

2022

c)

2023

d)

2022

104.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)
Nguồn thông tin không rõ ràng
d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

105.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)
Từ người ẩn danh trên Facebook
b)

Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

106.

Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Không gian lưu trữ dùng chung

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
107.

Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

a)

Một người lạ

b)
Một người học giỏi nổi tiếng
c)

Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

108.

Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu

c)
Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
d)

Đáp án khác

109.

Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em cần lựa chọn?

a)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

b)

Thông tin có nguồn đáng tin cậy

c)

Thông tin được kiểm chứng

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
110.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)
  • Nguồn thông tin từ một người lạ

b)
  • Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)
  • Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng
d)
  • Đáp án khác

111.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

112.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

113.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)
  • Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)
  • Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023
d)
  • Đáp án khác

114.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
    • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

115.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)
  • Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng

b)
Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng
c)
    • Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu

d)
  • Đáp án khác

116.

Em có thể lựa chọn thông tin nào dưới đây cho bài thuyết trình?

a)
  • Bài viết: "Ưu nhược điểm của thủy điện" trên trang Facebook của một người ẩn danh

b)
Khái niệm chung về nguồn năng lượng trên trang web của Cộng đồng cơ điện Lạnh Việt Nam
c)
    • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

117.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
    • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

118.

Chúng ta không nên?

a)
  • Sử dụng các thông tin có độ tin cậy cao

b)
Sử dụng các thông tin không có độ tin cậy cao
c)
    • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

119.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)
  • Sử dụng máy tính để bàn

b)
  • Sử dụng máy tính cầm tay

c)
  • Sử dụng 10 ngón tay
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

120.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

121.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

122.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)
  • Sử dụng máy tính để bàn

b)
  • Sử dụng máy tính cầm tay

c)
  • Sử dụng 10 ngón tay

123.

Chúng ta không nên?

a)
  • Sử dụng các thông tin có độ tin cậy cao

b)
  • Sử dụng các thông tin không có độ tin cậy cao

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

124.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

125.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)
  • Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng

b)
  • Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng

c)
  • Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu

d)
  • Đáp án khác

126.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
  • Người quản lý thông tin đó cho phép

b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

127.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

128.

Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

a)
  • Một người lạ

b)
  • Một người học giỏi nổi tiếng

c)
  • Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

129.

Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)
  • Thư điện tử

b)
  • Mạng xã hội

c)
  • Không gian lưu trữ dùng chung

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

130.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)
  • Từ người ẩn danh trên Facebook

b)
  • Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)
  • Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)
  • Bộ Công Thương