wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tiêu chuẩn ngành y tế

Total questions: 26

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn ngành y tế của tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế là tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

ISO 9000

b)

ISO 13485

c)

ISO 9001

d)

ISO 22000

2.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Con người

b)

Thiết kế

c)

Chính sách an ninh

d)

Công nghệ, trang thiết bị

3.

Thuộc tính có thể thực hiện các chức năng, hoạt động mong muốn đáp ứng được mục đích sử dụng của sản phẩm là thuộc tính về chất lượng nào nào sau đây?

a)

Các yếu tố thẩm mỹ

b)

Độ tin cậy của sản phẩm

c)

Tính tiện dụng của sản phẩm

d)

Tính năng, tác dụng của sản phẩm

4.

Việc sử dụng thuốc cần phải đáp ứng được ba yêu cầu nào sau đây?

a)

An toàn, hiệu quả, kinh tế

b)

An toàn, hợp lý, dễ sử dụng

c)

Hợp lý, hiệu quả, kinh tế

d)

Hợp lý, an toàn, hiệu quả

5.

Thứ tự quá trình phát triển của quản lý chất lượng theo các giai đoạn phát triển công nghệ, chọn câu đúng nhất.

a)

Kiểm tra chất lượng sản xuất < Đảm bảo chất lượng < Kiểm soát chất lượng < Quản lý chất lượng < Quản lý chất lượng toàn diện

b)

Kiểm tra chất lượng sản xuất < Kiểm soát chất lượng < Đảm bảo chất lượng < Quản lý chất lượng < Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Kiểm soát chất lượng < Đảm bảo chất lượng < Kiểm tra chất lượng sản xuất < Quản lý chất lượng < Quản lý chất lượng toàn diện

d)

Kiểm tra chất lượng sản xuất < Kiểm soát chất lượng < Quản lý chất lượng < Đảm bảo chất lượng < Quản lý chất lượng toàn diện

6.

Đối tượng của đảm bảo chất lượng là gì?

a)

Tạo lập lòng tin cho khách hàng

b)

Thỏa mãn khách hàng

c)

Sản phẩm

d)

Hệ thống quản lý chất lượng

7.

Nước cất pha tiêm được sử dụng cho chế phẩm nào sau đây?

a)

Thuốc viên

b)

Thuốc uống

c)

Các sản phẩm không vô khuẩn

d)

Các sản phẩm vô khuẩn

8.

Việc kiểm tra tính hóa lý, vật lý, vi sinh vật,… được tổ chức dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Chia theo đối tượng sản phẩm kiểm nghiệm

b)

Chia theo kỹ thuật kiểm nghiệm

c)

Chia theo kết quả sản phẩm kiểm nghiệm

d)

Chia theo yêu cầu kiểm nghiệm

9.

Hiệu chỉnh thiết bị phân tích 3 tháng/lần áp dụng cho loại thiết bị nào sau đây?

a)

Máy quang phổ hồng ngoại

b)

Máy quang phổ hấp thu tử ngoại

c)

Máy đo điểm nóng chảy

d)

Máy đo pH

10.

FIFO/ FEFO là gì?

a)

First Expired - First Out/First In - Last Out

b)

First Expired - First Out/Last In - First Out

c)

First Expired - First Out/First In - First Out

d)

First In - First Out/ First Expired - First Out

11.

Đối với kho bảo quản thuốc của doanh nghiệp, giấy GSP do cơ quan nào cấp?

a)

Sở y tế

b)

Phòng y tế

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Bộ y tế

12.

Có mấy tiêu chuẩn thực hành tốt GPs trong ngành dược?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

13.

Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận thực hành tốt là bao nhiêu năm?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

14.

Trường hợp nào sau đây dược sĩ phụ trách chuyên môn phải làm thủ tục chuyển cho dược sĩ phụ trách chuyên môn khác?

a)

Vắng mặt dưới 30 ngày có làm giấy ủy quyền bằng văn bản cho người có CCHND phù hợp.

b)

Vắng mặt trên 30 ngày có làm giấy ủy quyền bằng văn bản cho người có CCHND phù hợp.

c)

Vắng mặt trên 30 ngày có làm giấy ủy quyền bằng văn bản cho người có CCHND phù hợp, có báo cáo về Sở Y tế.

d)

Vắng mặt trên 180 ngày.

15.

Thời gian lưu trữ tất cả hồ sơ, sổ sách tại nhà thuốc sau khi thuốc hết hạn dùng là bao nhiêu?

a)

6 tháng trở lên

b)

1 năm trở lên

c)

18 tháng trở lên

d)

2 năm trở lên

16.

Có mấy cách phân loại kho trong GSP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Có mấy cách phân loại kho theo phân loại nhiệm vụ chính của kho?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

18.

Glycerin có thể hút được bao nhiêu khối lượng nước lấy trong không khí?

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

19.

Mủ cao su chứa ………………………..nước, ………………………latex. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

50%; 40 – 50%

b)

40%; 50-60%

c)

45%; 50 – 55%

d)

60%; 30 – 40%

20.

Quá trình lưu hóa cao su xảy ra mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho các chất sau: MnO2, NiO, Cr2O3, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, CuO. Chất nào là chất tạo màu?

a)

Cr2O3, NH4NO3, NH4Cl

b)

NiO, CuO, Cr2O3

c)

NH4Cl, (NH4)2SO4, CuO

d)

(NH4)2SO4, NiO, Cr2O3

22.

Loại thủy tinh nào dùng đựng thuốc viên thuốc bột, cốm, siro?

a)

Thủy tinh kiềm

b)

Thủy tinh Borosilicat

c)

Thủy tinh trung tính

d)

Thủy tinh nhôm Borosilicat

23.

Cho các kim loại sau: Zn, Cu, Au, Mg, Mn, Pt. Kim loại nào không bị ăn mòn?

a)

Zn, Cu

b)

Au, Mg

c)

Au, Pt

d)

Mn, Pt

24.

Trong biện pháp cách ly môi trường, người ta thường sử dụng màng kim loại nào sau đây để chống ăn mòn kim loại?

a)

Cr

b)

Ni

c)

Cu

d)

Câu A, B, C đúng

25.

Đối với kho dược phẩm, mái kho là loại mái nào sau đây?

a)

Mái nhọn

b)

Mái bằng

c)

Mái nghiêng

d)

Câu A, B, C đúng

26.

Cho α = 0,6 có nghĩa là gì?

a)

Diện tích xếp hàng chiếm 60% diện tích kho

b)

Diện tích xếp hàng chiếm 40% diện tích kho

c)

Diện tích xếp hàng chiếm 6% diện tích kho

d)

Diện tích xếp hàng chiếm 55% diện tích kho