Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về công nghệ giữa kỳ lớp 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực?

a)

Cà phê, lúa, mía.

b)

Su hào, cải bắp, cà chua.

c)

Ngô, khoai lang, khoai tây.

d)

Bông, cao su, ngô.

2.

So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có ưu điểm nào sau đây?

a)

Việc chăm sóc cây trồng diễn ra thuận lợi hơn.

b)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.

c)

Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

d)

Đơn giản, dễ thực hiện, có thể thực hiện trên diện tích lớn.

3.

Ưu điểm của phương thức trồng trọt trong nhà có mái che

a)

cây trồng ít bị sâu bệnh.

b)

cây trồng cho năng suất cao.

c)

Có thể trồng được các loại rau trái vụ.

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Nhiệm vụ của trồng trọt là

a)

Cung cấp thực ăn cho chăn nuôi

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp làm giấy

c)

Cung cấp nông sản xuất khẩu; đảm bảo lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng trong nước

d)

Tất cả ý trên

5.

Đâu là phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam

a)

Trồng trọt ngoài tự nhiên.

b)

Trồng trọt trong nhà có mái che

c)

Trồng trọt kết hợp.

d)

Tất cả ý trên

6.

Những nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây công nghiệp?

a)

Chè, cà phê, cao su.

b)

Bông, hồ tiêu, vải.

c)

Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

d)

Bưởi, nhãn, chôm chôm.

7.

Đâu là ngành nghề trong trồng trọt?

a)

Kĩ sư trồng trọt

b)

Kĩ sư bảo vệ thực vật

c)

Kĩ sư chọn giống cây trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Kĩ sư trồng trọt là người

a)

Làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt, nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.

b)

Làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng.

c)

Làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có, nghiên cứu chọn

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Kĩ sư chọn giống cây trồng:

a)

Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt, nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.

b)

Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng.

c)

Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có, nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Lợi ích của công nghệ cao trong trồng trọt

a)

Tiết kiệm chi phí, tăng năng suất, hạ giá thành và nâng cao chất lượng nông sản, bảo vệ môi trường.

b)

Chủ động trong sản xuất, khắc phục tính mùa vụ, đáp ứng nhu cầu thị trường về chủng loại, chất lượng nông sản

c)

Giảm thiểu sức lao động, hạn chế thất thoát, thiệt hại do thiên tai, sây bệnh, đảm bải an toàn môi trường, kiểm soát và tiết kiệm chi phí trong từng giai đoạn hay toàn bộ quy trình.

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây về vai trò của trồng trọt

a)

Cung cấp lương thực cho con người.

b)

Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến sữa.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.

12.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không phải là lợi thế để phát triển trồng trọt ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có điều kiện tự nhiên rất thuận lợi để phát triển nhiều loại cây trồng khác nhau.

b)

Việt Nam có diện tích chủ yếu là đồng bằng nên rất thuận lợi cho phát triển trồng trọt.

c)

Việt Nam là một nước có truyền thống nông nghiệp, nhân dân ta cần cù, thông minh và có nhiều kinh nghiệm trong trồng trọt

d)

Nhà nước ta rất quan tâm và có nhiều chính sách hỗ trợ để phát triển trồng trọt

13.

Phát biểu nào sau đây sai về trồng trọt

a)

Khi trồng trọt ngoài tự nhiên, cây trồng dễ bị tác động bởi sâu, bệnh hại và các điều kiện bất lợi của thời tiết.

b)

Trồng trọt trong nhà có mái che được tiến hành ở những nơi có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

Trồng trọt trong nhà có mái che giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

d)

Trồng trọt trong nhà có mái che giúp cây trồng không phải chăm sóc.

14.

Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên là

a)

Đơn giản

b)

Dễ thực hiện

c)

Tránh tác động của sâu bệnh

d)

Thực hiện trên diện tích lớn

15.

Việt Nam có lợi thế gì để phát triển trồng trọt

a)

Điều kiện tự nhiên (khí hậu, đất đai, địa hình)

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội (dân cư và nguồn lao động)

c)

Tiến bộ khoa học - kĩ thuật, đường lối chính sách và thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Quan sát Hình 1.2, cho biết đâu là hình ảnh của nhóm cây lương thực

a)

ảnh a (lúa, ngô).

b)

ảnh b (súp lơ, su hào).

c)

ảnh c (cam, vải).

d)

ảnh d (đinh lăng, diếp cá).

17.

Đất trồng có thành phần nào sau đây?

a)

Phần rắn

b)

Phần lỏng

c)

Phần khí

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Thành phần rắn của đất trồng có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

Cung cấp nước cho cây trồng.

c)

Cung cấp khí oxygen cho cây trồng.

d)

Cung cấp khí carbon dioxide cho cây

19.

Thành phần khí của đất có vai trò nào sau đây?

a)

Hoà tan các chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

b)

Cung cấp khí oxygen cho cây trồng.

c)

Cung cấp khí nitrogen cho cây trồng.

d)

Cung cấp khí carbon dioxide cho cây trồng.

20.

Làm đất trồng cây nhằm mục đích gì?

a)

Làm tăng bề dày lớp đất trồng.

b)

Chôn vùi cỏ dại.

c)

San phẳng mặt ruộng.

d)

Tất cả đáp án trên

21.

Bón phân lót cho cây trồng được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?

a)

Bón trước khi trồng cây.

b)

Bón trước khi thu hoạch.

c)

Bón sau khi cây ra hoa.

d)

Bón sau khi cây đậu quả.

22.

Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón lót?

a)

Phân đạm.

b)

Phân hữu cơ.

c)

Phân kali.

d)

Phân bón lá.

23.

Bón phân lót cho cây trồng có ý nghĩa gì?

a)

Ức chế cỏ dại.

b)

Bổ sung dinh dưỡng cho cây vào thời kì ra hoa.

c)

Chuẩn bị sẵn "thức ăn" cho cây.

d)

Bổ sung dinh dưỡng cho cây vào thời kì đậu quả.

24.

Đất trồng có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cách bón phân nào sau đây không được dùng để bón phân lót cho cây trồng?

a)

Rắc đều phân lên mặt ruộng.

b)

Bón phân theo hàng.

c)

Bón phân theo hố trồng cây.

d)

Pha loãng với nước rồi tưới vào gốc cây.

26.

Trong các phương án dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng cây?

a)

Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất → Lên luống.

b)

Cày đất → Lên luống → Bừa hoặc đập nhỏ đất.

c)

Bừa hoặc đập nhỏ đất → Cày đất → Lên luống.

d)

Lên luống → Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất.

27.

Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây?

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây lương thực (lúa, ngô).

d)

Cây lấy gỗ.

28.

Khi nào cần tỉa cây?

a)

Cây mọc không đồng đều.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây mọc quá thưa.

d)

Cây trồng bị thiếu nước.

29.

Dặm cây nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu, bệnh.

c)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

d)

Nâng cao chất lượng nông sản.

30.

Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?

a)

Lá cây bị vàng úa.

b)

Lá cây bị rụng.

c)

Lá cây bị héo.

d)

Lá cây bị đốm.

31.

Nên tưới nước cho cây trồng vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều muộn.

c)

Vào bất kì thời gian nào trong ngày.

d)

Buổi sáng sớm hoặc chiều muộn.

32.

Cần phải làm gì trước khi bón phân thúc cho cây trồng?

a)

Tưới nước.

b)

Vun xới đất.

c)

Làm cỏ dại.

d)

Phun thuốc trừ sâu.

33.

Bón phân thúc cho cây trồng có vai trò nào sau đây?

a)

Bổ sung nguồn dinh dưỡng cần thiết cho từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

Ngăn ngừa sự phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng.

c)

Ngăn ngừa sự phát triển của cỏ dại.

d)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

34.

Để việc phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả, cần phải đảm bảo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Phòng là chính.

b)

Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để.

c)

Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

d)

Cả ba đáp án trên.

35.

Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí cho cây trồng có tác dụng gì sau đây?

a)

Tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

b)

Xua đuổi sâu, bệnh hại cây trồng.

c)

Tăng sức chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng.

d)

Tránh thời kì sâu, bệnh hại phát triển mạnh.

36.

Khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hoá học phòng trừ sâu và bệnh hại cần đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?

  1. 1. Sử dụng đúng loại thuốc

  2. 2. Sử dụng đúng nồng độ và liều lượng.

  3. 3. Lúc đầu sử dụng nồng độ thấp, sau đó giảm dần nồng độ..

  4. 4. Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định.

  5. 5. Không phun ngược chiều gió.

  6. 6. Sử dụng nồng độ thấp để tiết kiệm thuốc và tránh ôn nhiễm môi trường.

a)

1,2,4,5

b)

2,3,4,6

c)

1,2,4,6

d)

1,2,5,6

37.

Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về

a)

Thời vụ

b)

Mật độ

c)

Khoảng cách và độ nông sâu

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

Làm cỏ giúp giảm sự cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây trồng.

b)

Làm cỏ giúp hạn chế nơi trú ẩn của sâu, bệnh hại.

c)

Làm cỏ giúp tăng độ ẩm cho đất.

d)

Vun gốc giúp cây trồng đứng vững.

39.

Phát biếu nào sau đây là đúng khi nói về bón phân thúc cho cây trồng?

a)

Bón phân vào đất trước khi trồng cây.

b)

Bón phân trước khi làm cỏ dại.

c)

Bón phân sau khi thu hoạch.

d)

Bón phân vào một số giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

40.

Phát biểu nào không đúng về các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng

a)

Biện pháp thủ công đơn giản, dễ thực hiện.

b)

Biện pháp hoá học có tác dụng diệt sâu, bệnh hại nhanh và ít tốn công.

c)

Biện pháp sinh học có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Biện pháp hoá học thân thiện với môi trường và an toàn với con người

41.

Theo em, cây lúa, ngô, đậu tương, mướp, bí,.. sẽ sử dụng phương pháp gieo trồng nào?

a)

gieo bằng hạt

b)

gieo bằng củ

c)

gieo bằng cây con

d)

gieo bằng đoạn thân

42.

Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hoá học, yêu cầu "Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định" nghĩa là gì?

a)

Đảm bảo thời gian cách li người phun thuốc với những người khác trong gia đình.

b)

Đảm bảo thời gian từ khi phun thuốc đến khi thu hoạch.

c)

Đảm bảo thời gian giữa hai lần phun thuốc.

d)

Đảm bảo thời gian từ khi trồng đến khi phun thuốc.

43.

Lạc (đậu phông), sắn (khoai mì) thường thu hoạch bằng phương pháp

a)

tuốt

b)

nhổ.

c)

cắt.

d)

chặt.

44.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong những yêu cầu khi thu hoạch sản phẩm trồng trọt?

a)

Thu hoạch hết sản phẩm cùng một thời điểm.

b)

Nhanh gọn, cẩn thận.

c)

Áp dụng phương pháp thu hoạch phù hợp đối với từng loại cây trồng.

d)

Sử dụng dụng cụ thu hoạch phù hợp đối với từng loại cây trồng.

45.

Để bảo quản thóc, người ta thường bảo quản theo quy trình gồm các bước

a)

Thu hoạch => làm sạch => phân loại => làm khô => bảo quản.

b)

Thu hoạch => phân loại => làm khô => làm sạch => bảo quản.

c)

Thu hoạch => làm khô => làm sạch => phân loại => bảo quản.

d)

Thu hoạch => bảo quản => làm sạch => làm khô => phân loại.

46.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.

47.

Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ?

a)

Rễ, cành, lá, hoa.

b)

Thân, lá, hoa, quả.

c)

Lá, thân, rễ.

d)

Thân, cành, quả, hạt.

48.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là

a)

Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

b)

Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

c)

Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

d)

Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lí cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

49.

Tiêu chuẩn chọn cành giâm là

a)

cành non, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

b)

cành già, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

c)

cành bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

d)

cành non hoặc bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

50.

Trong kĩ thuật giâm cành, việc cắt bớt phiến lá của cành giâm nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây tăng khả năng quang hợp.

b)

Kích thích cành giâm hình thành lá mới.

c)

Kích thích cành giâm nhanh ra rễ.

d)

Giảm sự thoát hơi nước của cành giâm.