Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾT 89. LUYỆN TẬP GIẢI BPT BẬC HAI MỘT ẨN

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tập nghiệm của bất phương trình x2−2x+3>0x^2-2x+3>0 là

a)

⊘

b)

ℝ

c)

(1;3)

d)

(−∞; −1] ⋃ [3; +∞)

2.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−7x−15≥02x^2-7x-15\ge0 là

a)

(−∞;−32]∪[5;+∞)\left(-\infty;-\frac{3}{2}\right]\cup\left[5;+\infty\right)

b)

[−32; 5]\left[-\frac{3}{2};\ 5\right]

c)

(−∞;−5]∪[32;+∞)\left(-\infty;-5\right]\cup\left[\frac{3}{2};+\infty\right)

d)

[− 5;32]\left[-\ 5;\frac{3}{2}\right]

3.

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0-x^2+5x-4<0 là

a)

[1; 4]

b)

(1; 4)

c)

(−∞; 1)∪(4;+∞)\left(-\infty;\ 1\right)\cup\left(4;+\infty\right)

d)

(−∞; 1]∪[4;+∞)\left(-\infty;\ 1\right]\cup\left[4;+\infty\right)

4.

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−7x+12≤0x^2-7x+12\le0

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

a)

−3x2+x−1≥0-3x^2+x-1\ge0

b)

−3x2+x−1>0-3x^2+x-1>0

c)

−3x2+x−1≤0-3x^2+x-1\le0

d)

−3x2+x−1<0-3x^2+x-1<0

6.

Bất phương trình x2−3x−4≤0x^2-3x-4\le0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

7.

Bất phương trình nào dưới đây có nghiệm?

a)

x2+2x+1<0x^2+2x+1<0

b)

x2+2x+3≤0x^2+2x+3\le0

c)

x2+3x+4<0x^2+3x+4<0

d)

x2−2x+1≤0x^2-2x+1\le0

8.

Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

a)

x2+2x≥0x^2+2x\ge0

b)

x2+2x+3≤0x^2+2x+3\le0

c)

x2−4<0x^2-4<0

d)

x2>0x^2>0

9.

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

a)

3x2−12x+1>03x^2-12x+1>0

b)

x3−5x+1<0x^3-5x+1<0

c)

x2−4x+1=0x^2-4x+1=0

d)

−9x+1>0-9x+1>0

10.

Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình −x2+2x+1≥0-x^2+2x+1\ge0

a)

5

b)

2

c)

7

d)

−1-1