Font size
WorksheetsUnit 3 Global 11
Total questions: 253
Worksheet time: 2hrs 7mins
Trưng bày
(a)
Sự trưng bày, triển lãm
(a)
Mẫu
(a)
Nhìn vào
(a)
Thiết kế
(a)
Tiêu cực><tích cực
(a)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
(a)
ảnh hưởng
(a)
Tạo thành, bịa chuyện, làm lành, trang điểm …
(a)
Bao gồm
(a)
Riêng tư
(a)
Sự riêng tư
(a)
Phương tiện giao thông
(a)
Phương tiện giao thông công cộng
(a)
Xe điện
(a)
Miêu tả đồ vật sử dụng/ tạo ra điện
(a)
Liên quan đến điện (sử dụng với N chung chung)
(a)
Điện
(a)
Điện tử
(a)
Sự ô nhiễm
(a)
Chất gây ô nhiễm
(a)
Gây ô nhiễm
(a)
Bị ô nhiễm
(a)
Sống, sinh sống
(a)
Người dân
(a)
Ngừng hẳn việc gì
(a)
Dừng lại để làm gì
(a)
Ngăn chặc ai làm gì
(a)
Thuộc về thành thị><thuộc về nông thôn
(a)
Đô thị hoá
(a)
Quá trình đô thị hoá
(a)
Người dân thành thị
(a)
Vùng, khu vựC. lĩnh vựC. diện tích
(a)
Khu vực thành thị/ đô thị lớn/ nông thôn/ khu dân cư
(a)
Khu vực xung quanh/ địa phương
(a)
Vùng đất rộng, không có giới hạn chính xác
(a)
Vùng núi/ ven biển
(a)
Vùng phía bắc/ phía nam
(a)
Giải pháp
(a)
Giải quyết
(a)
Môi trường
(a)
Liên quan đến môi trường
(a)
Nhà hoạt động môi trường
(a)
Vấn đề
(a)
Người máy
(a)
Liên quan đến người máy
(a)
thành phố thông minh
(a)
Trí tuệ nhân tạo
(a)
Công nghệ
(a)
Thuộc về công nghệ
(a)
Cảm biến
(a)
Cài đặt, lắp đặt
(a)
Vận hành
(a)
Phẫu thuật trên người ai
(a)
Sự vận hành/ ca phẫu thuật
(a)
Hiện đại, tiên tiến
(a)
Hiện đại hoá, quá trình hiện đại hoá
(a)
Cơ sở hạ tầng
(a)
Gây ấn tượng
(a)
ấn tượng bởi ai/ điều gì
(a)
gây gấn tượng><bình thường, không đặc biệt
(a)
dễ bị ảnh hưởng bởi người khác (đặc biệt là tuổi teen)
(a)
Nhà chọc trời
(a)
Lượng CO2 mỗi người/ đơn vị thải ra MT
(a)
Vấn đề về nhà ở
(a)
Giờ cao điểm
(a)
Hướng dẫn, sự chỉ dẫn
(a)
Nhà bảo tàng
(a)
Vườn trên mái nhà
(a)
Trôi chảy, trơn tru
(a)
><gập ghềnh, không phẳng
(a)
Tổ chức
(a)
Sự tổ chứC. cơ quan, tổ chức
(a)
Nhà chọc trời, cao ốc
(a)
Nhiều+V số nhiều
(a)
Số lượng+V số ít
(a)
Nền kinh tế
(a)
Ngành kinh tế học
(a)
Thuộc về kinh tế
(a)
Tiết kiệm
(a)
Tiết kiệm chi tiêu
(a)
Tàu điện ngầm
(a)
Cho phép ai làm gì
(a)
Cho phép làm gì
(a)
Đi lại, di chuyển
(a)
Thu hút sự chú ý của ai
(a)
Kéo sự chú ý của ai sang 1 vấn đề khác
(a)
Chú ý
(a)
Không bình thường
(a)
Kiến trúc
(a)
Thuộc về kiến trúc
(a)
Kiến trúc sư
(a)
Ngoại ô, ngoại thành
(a)
ở vùng ngoại ô
(a)
Khoảng cách
(a)
Xa
(a)
giải pháp cho
(a)
Nâng cấp, sửa chữa lại (nhà)
(a)
Sự nâng cấp, sửa chữa lại (nhà)
(a)
Tràn đầy sức sống, năng lực
(a)
Sự xây dựng
(a)
Xây dựng
(a)
Phát triển
(a)
Dự án
(a)
Khu dân cư
(a)
Tăng+cái gì
(a)
Cái gì+tăng lên
(a)
Nhu cầu về cái gì
(a)
Dịch vụ
(a)
Thuộc về địa phương
(a)
Chính quyền
(a)
Chính phủ
(a)
Thuộc về chính phủ
(a)
Phi chính phủ
(a)
Đầu tư
(a)
Sự đầu tư
(a)
Nhà đầu tư
(a)
Không gian xanh
(a)
Chất lượng,số lượng
(a)
Hiện đại, tiên tiến
(a)
Sự phát triển
(a)
Dân cư đông đúc><dân cư thưa thớt
(a)
Sinh sống
(a)
Dân cư, số lượng cá thể
(a)
Duy trì, giữ vững (thời gian dài)
(a)
Sự bền vững
(a)
Sự phát triển bền vững, lâu dài
(a)
Du lịch bền vững (không gây hại đối với MT)
(a)
Tái tạo
(a)
Có thể tái tạo><không thể tái tạo
(a)
Nguồn năng lượng
(a)
Tập trung
(a)
Mong đợi ai làm gì
(a)
Sự mong đợi
(a)
Đạt đến, chạm tới
(a)
Xử lý, giải quyết
(a)
Nhiều
(a)
Cung cấp cho ai cái gì
(a)
Cung cấp cái gì cho ai
(a)
Hỗ trợ, ủng hộ
(a)
Dự đoán
(a)
Sự dự đoán
(a)
Có thể dự đoán><không thể dự đoán
(a)
Cảnh báo ai không làm gì
(a)
Cảnh báo ai về điều gì
(a)
Tắt><bật
(a)
Trống rỗng
(a)
Sự trống rỗng
(a)
Cảm biến
(a)
Thông báo ai về điều gì
(a)
Thông tin
(a)
Được thông báo/ có hiểu biết
(a)
Chứa nhiều thông tin
(a)
Thu thập, góp nhặt, sưu tầm
(a)
Sự thu thập, sự sưu tầm
(a)
Chiến đấu chống lại
(a)
Chiến đầu vì
(a)
Biến đổi khí hậu
(a)
Tạo không gian/ chỗ trống cho ai/ cái gì
(a)
Sự đa dạng sinh học
(a)
Thay đổi, biến đổi
(a)
Đa dạng
(a)
Sự đa dạng
(a)
Quan tâm đến ai
(a)
Chăm sóc ai
(a)
Sản xuất
(a)
Nông sản
(a)
Sản phẩm
(a)
Sự sản xuất
(a)
Có năng suất
(a)
Năng suất
(a)
Nhà kính (trồng rau)
(a)
Khí nhà kính
(a)
Hiệu ứng nhà kính
(a)
Khu vực dành cho người đi bộ
(a)
Làm cho cái gì có sẵn
(a)
Đáng sống
(a)
Chất lượng sống
(a)
Sự lãng phí, rác thải
(a)
Lãng phí thời gian/ tiền bạc vào việc gì
(a)
Phản ứng đối với
(a)
Dụng cụ
(a)
Khám phá
(a)
Nhờ có ai/ cái gì
(a)
Thay A bằng B
(a)
Có thể thay thế><không thể thay thế
(a)
Đông đúC. nhiều …
(a)
Giúp ai làm gì
(a)
Giúp ai việc gì
(a)
Thay vì
(a)
Thuận tiện, tiện lợi
(a)
Sự tiện lợi
(a)
Phổ biến với ai
(a)
Tương táC. giao tiếp với ai
(a)
Ý thức cộng đồng
(a)
Thuộc về
(a)
Một mình
(a)
Cô đơn
(a)
Sự cô đơn
(a)
Cắt ngang, xen vào
(a)
Sự xen vào
(a)
Người/ vật khác
(a)
1 người/ vật khác
(a)
1 người/ vật còn lại (trong tổng số đã cho)
(a)
Những người/ vật còn lại (trong tổng số đã cho)
(a)
Những người/ vật khác
(a)
Những người/ vật còn lại (trong tổng số đã cho)
(a)
Lợi ích><bất lợi, tác hại
(a)
Lợi ích và tác hại
(a)
Có lợi đối với ai
(a)
><không có lợi đối với ai
(a)
><thiệt thòi, nghèo khó
(a)
An toàn
(a)
Sự an toàn
(a)
Quen với điều gì
(a)
Quen thuộc đối với ai
(a)
Giảm
(a)
Công việc nhà
(a)
Thông tin cá nhân
(a)
Lo lắng về
(a)
Bảo vệ ai khỏi điều gì
(a)
Chắc chắn
(a)
Sự chắc chắn><sự không chắc chắn
(a)
Nghi ngờ, sự nghi ngờ
(a)
Đắt
(a)
><rẻ
(a)
Chuyên gia
(a)
Chuyên về/ giỏi về
(a)
Kiến thức
(a)
Chắc chắn
(a)
Đặt
(a)
Kiểm tra sức khoẻ
(a)
Mở khoá, khám phá
(a)
Mang trả cái gì cho ai
(a)
Chọn
(a)
Xác định vị trí của ai
(a)
Ai/ cái gì nằm ở đâu
(a)
Chi trả
(a)
Mở rộng
(a)
Rộng
(a)
Sự trả lại tiền
(a)
Rời đi
(a)
Tới nơi nào đó
(a)
Để lại/ bỏ lại ai/ cái gì ở đâu
(a)
Lý tưởng cho ai
(a)
Gợi ý, đề nghị
(a)
Lời gợi ý
(a)
Lên xe><xuống xe
(a)
Ra lệnh, quy định, kê đơn
(a)
Sự kê đơn, đơn thuốc
(a)
Nhằm mục đích
(a)
Xếp hạng, xếp thứ
(a)
Toà nhà, dịch vụ, trang thiết bị
(a)
