wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kỹ Thuật Vẽ

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A3, A1, A2, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4

2.

Trên bản vẽ kí thuật có các tỉ lệ là:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng

4.

Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

5.

Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?

a)

1 : 2

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

5 : 2

6.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

7.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

8.

Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:

a)

song song

b)

vuông góc

c)

trùng nhau

d)

đáp án khác

9.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước, đường gióng

b)

Cạnh thấy, đường bao thấy

c)

Đường tâm, đường trục

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

11.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

12.

ặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

13.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

14.

Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

từ trước ra sau

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trái sang phải

d)

từ phải sang trái

16.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

18.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

19.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

20.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

21.

Phần k

4 lines
22.

Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?

a)

Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.

b)

Kích thước bộ phận của chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Cả ba đáp án trên

24.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

25.

Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

26.

Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Hình chiếu

b)

Hình cắt

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết

c)

Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định

d)

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

28.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân

30.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

31.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Kích thước trong bản vẽ lắp gồm

a)

Kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm

b)

Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết

c)

Kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

34.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

35.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

36.

Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ?

a)

Đều là bản vẽ kĩ thuật

b)

Đều có các hình biểu diễn

c)

Đều có kích thước và khung tên

d)

Tất cả đều đúng

37.

Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm

a)

Diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm

b)

Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết

c)

Diễn tả cách thức lắp ghép các chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Khi đọc bản vẽ nhà,

4 lines
39.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà

40.

Mặt đứng biểu diễn:

a)

Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Căn cứ vào bản vẽ nhà, người ta có thể

a)

Dự toán chi phí xây dựng

b)

Xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Cả A và B đều đúng

42.

Vì sao người ta bổ sung bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà?

a)

Để xác kích thước của ngôi nhà

b)

Để dễ hình dung ngôi nhà như trong thực tế

c)

Để tính toán chi phí xây dựng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Kích thước trong bản vẽ nhà là:

a)

Kích thước chung

b)

Kích thước từng bộ phận

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

44.

Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước:

a)

841 × 594 mm

b)

594 × 420 mm

c)

420 × 297 mm

d)

297 × 210 mm

45.

Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là:

a)

1 : 2

b)

1 : 4

c)

1 : 5

d)

1 : 10

46.

Chọn đáp án đúng về vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp góc chiếu thứ nhất.

a)

Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hìn

47.

Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

a)

A.Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

b)

B.Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

c)

C.Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng

d)

D.Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

48.

Các nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:

a)

A.Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

b)

B.Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

c)

C.Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

d)

D.Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.

49.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy AA' gọi là:

a)

A. Đường thẳng chiếu

b)

B. Tia chiếu

c)

C. Đường chiếu

d)

D. Đoạn chiếu

50.

Em sẽ đọc bản vẽ lắp dưới đây theo trình tự nào ?

a)

A.Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

b)

B.Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

c)

C.Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

d)

D.Đáp án A hoặc C.

51.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để

a)

A.Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B.Vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước.

c)

C.Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất

d)

D.Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.

52.

Tại sao nói bản vẽ kĩ thuật là "ngôn ngữ" chung dùng trong kĩ thuật?

a)

A. Vì dựa vào bản vẽ kĩ thuật, người công nhân trao đổi thông tin với nhau.

b)

B. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm.

c)

C. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để lắp ráp sản phẩm.

d)

D.Tất cả đáp án trên.

53.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

A.Dùng để chế tạo chi tiết máy.

b)

B.Dùng để kiểm tra chi tiết máy.

c)

C.Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

D.Đáp án khác.

54.

Bản vẽ lắp

4 lines
55.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy.

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy.

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

Đáp án khác.

56.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Khung tên

d)

Bảng kê

57.

Khối tròn xoay gồm có:

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình trụ

c)

Hình chóp đều

d)

Hình lăng trụ đều

58.

Khối đa diện gồm có:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình trụ

c)

Hình hộp chữ nhật

d)

Hình nón

59.

Trên bản vẽ kĩ thuật, người ta dùng phép chiếu nào để vẽ các hình chiếu vuông góc ?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu vuông góc

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

Hình vuông

b)

Hình hộp chữ nhật

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác cân

61.

Từ tờ khổ giấy A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ giấy A4?

a)

2 tờ

b)

4 tờ

c)

8 tờ

d)

16 tờ

62.

Ta vẽ nét liền mảnh khi vẽ :

a)

Đường kích thước.

b)

Cạnh khuất.

c)

Cạnh nhìn thấy.

d)

Bất kể khi nào.

63.

Ta vẽ nét liền đậm khi vẽ :

a)

Đường kích thước.

b)

Cạnh khuất.

c)

Cạnh nhìn thấy.

d)

Bất kể khi nào.

64.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình tròn.

b)

Hình 3 chiều.

c)

Hình tam giác

d)

Hình chiếu.

65.

Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

66.

Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Phải sang

c)

Trái sang

d)

Trên xuống

67.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

68.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:

a)

Tam giác

b)
70.

bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

71.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

72.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Hình tròn

d)

Đáp án khác

73.

Hình cầu có hình chiếu đứng là hình tròn, hình chiếu cạnh là:

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Hình tròn

d)

Đáp án khác

74.

Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

75.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?

a)

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.

b)

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.

c)

Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón.

d)

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn.

76.

Phép chiếu vuông góc có đặc điểm

a)

Các tia chiếu đồng quy tại một điểm.

b)

Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể.

c)

Các tia chiếu song song với nhau

d)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

77.

Khối tròn xoay là

a)

đai ốc 6 cạnh.

b)

quả bóng đá.

c)

hộp phấn.

d)

bao diêm

78.

Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước?

a)

841 x 594

b)

594 x 420

c)

297 x 210

d)

297 x 420

79.

Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:2) đó là tỉ lệ nào?

a)

Tỉ lệ phóng to.

b)

Tỉ lệ thu nhỏ.

c)

Tỉ lệ giữ nguyên.

d)

Cả 3 đáp án trên.

80.

Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây?

a)

Mặt phẳng nằm ngang.

b)

Mặt phẳng bên trái.

c)

Mặt phẳng bên phải.

d)

Mặt phẳng chính diện.

81.

Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình?

(a)  

82.

phẳng nào sau đây ?

a)

Mặt phẳng nằm ngang.

b)

Mặt phẳng bên trái.

c)

Mặt phẳng bên phải.

d)

Mặt phẳng chính diện.

83.

Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình ?

a)

Hình nón cụt.

b)

Hình chóp đều.

c)

Hình nón.

d)

Hình lăng trụ đều.

84.

Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm ?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, Yêu cầu kĩ thuật.

d)

Bao gồm cả B và C.

85.

Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

86.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy.

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy.

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

Đáp án khác.

87.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

88.

Bản vẽ lắp được dùng để làm gì ?

a)

Chế tạo và kiểm tra sản phẩm.

b)

Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

d)

Thiết kế và sử dụng sản phẩm.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp ?

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.

c)

Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

90.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Khung tên

d)

Bảng kê

91.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Khung tên

d)

Bảng kê

92.

Em sẽ đọc bản vẽ lắp dưới đây theo trình tự nào ?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

d)

Đáp án A hoặc C.

93.

Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào ?

a)

Mặt đứng.

b)

Mặt bằng.

c)

Mặt cắt.

d)

Tất cả các ý trên.

94.

Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết ?

a)

Số phòng, chiều cao ngôi nhà.

b)

Số cửa đi và số phòng.

c)

Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà.

d)

Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà.

95.

Kích thước chung trong bản vẽ nhà là:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều cao

d)

Cả 3 đáp án trên

96.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Thép có tỉ lệ cacbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

99.

Nhóm chính của kim loại màu là:

a)

Đồng và hợp kim của đồng

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Đáp án A và B

100.

Tính chất của kim loại màu là:

a)

Dễ kéo dài

b)

Dễ dát mỏng

c)

Chống mài mòn cao

d)

Cả 3 đáp án trên