Font size
WorksheetsTài liệu ôn Sinh 8
Total questions: 160
Worksheet time: 2hrs 23mins
Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong máu là
Tiểu cầu
Huyết tương
Bạch cầu
Hồng cầu
Tiểu cầu có chức năng
tham gia vào quá trình bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh
tham gia vào quá trình đông máu
vận chuyển chất dinh dưỡng
vận chuyển các chất khí
Máu
Tiểu cầu có chức năng
tham gia vào quá trình bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh
tham gia vào quá trình đông máu
vận chuyển chất dinh dưỡng
vận chuyển các chất khí
Máu có màu đỏ là do màu của thành phần
tiểu cầu
huyết tương
bạch cầu
hồng cầu
Hồng cầu có chức năng chính là
vận chuyển chất dinh dưỡng
làm đông máu
có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể
tham gia vận chuyển khí
Máu bao gồm
hồng cầu và tiểu cầu.
huyết tương và các tế bào máu
bạch cầu và hồng cầu.
hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
Huyết tương không bao gồm thành phần
Nước
Muối khoáng
Bạch cầu
Kháng thể
Khi hồng cầu kết hợp với chất khí … thì máu sẽ có màu đỏ tươi
N2
CO2
O2
CO
Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là
miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo
miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm
miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động
miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm
Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?
Kháng nguyên- kháng thể
Kháng nguyên- kháng sinh
Kháng sinh- kháng thể
Vi khuẩn- protein độc
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Kháng nguyên là những phân tử … có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.
do tế bào hồng cầu tiết ra
do tế bào bạch cầu tiết ra
có trong cơ thể
ngoại lai
Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
chất kháng sinh.
kháng thể.
kháng nguyên.
prôtêin độc.
Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là miễn dịch
bẩm sinh
tập nhiễm
chủ động
tự nhiên
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Miễn dịch là khả năng cơ thể … sự xâm nhập c
Miễn dịch là khả năng cơ thể … sự xâm nhập của mầm bệnh, đồng thời … mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể.
chống lại, ngăn cản
cho phép, chống lại
cho phép, tăng cường
ngăn cản, chống lại
Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể:
Da
Niêm mạc
Vaccine
Dịch tiết
Kháng nguyên là
các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước và đã tạo được kháng thể
là chất do bạch cầu tiết ra
là chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện và sinh ra các kháng thể tương ứng
là mầm bệnh
Kháng thể là
chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện
các chất lạ
các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước
chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng liên kết với kháng nguyên
Máu có những chức năng sau, trừ
vận chuyển
điều nhiệt
chống đỡ
bảo vệ
Vaccine giúp phòng bệnh vì
trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng
trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó
vaccine không có khả năng phòng bệnh
vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể
Nhóm máu là
sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu
sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương
sự phân loại một cách ngẫu nhiên
sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương.
Trong hệ nhóm máu ABO, không có nhóm máu nào sau đây?
AB
A
O
AO
Nhóm máu nào không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu:
Nhóm máu A
máu B
Nhóm máu AB
Nhóm máu O
không có nhóm máu nào sau đây?
AB
A
O
AO
Nhóm máu nào không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu:
Nhóm máu A
máu B
Nhóm máu AB
Nhóm máu O
Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu:
nhóm AB, A
nhóm O, A
nhóm B, A
nhóm AB, O
Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha?
1
4
2
3
Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
7 trường hợp
2 trường hợp
3 trường hợp
6 trường hợp
Sự đông máu
giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.
giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.
giúp cơ thể không mất nước.
giúp cơ thể giảm thân nhiệt
Tim gồm
1 ngăn
2 ngăn
3 ngăn
4 ngăn
Cơ thể gồm mấy vòng tuần hoàn?
1
2
3
4
Tại vòng tuần hoàn lớn không xảy ra quá trình nào?
Máu đỏ tươi theo động mạch chủ phân làm 2 nhánh đến các cơ quan
Trao đổi chất giữa tế bào và máu
Trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi
Máu đỏ thẫm về tĩnh mạch chủ về tâm nhĩ phải
Máu được cung cấp khí O2 trong quá trình
trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi
trao đổi chất giữa tế bào
trao đổi khí giữa máu và tế bào
trao đổi chất giữa máu và phế nang của phổi
Hệ mạch máu không bao gồm
mao mạch
tĩnh mạch
phế nang
động mạch
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mao mạch:
Là một mạng lưới nối giữa động mạch và tĩnh mạch
Là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào
Là nơi có vận tốc máu chảy cao nhất
Hệ thống mao mạch dày đặc và có thành rất mỏng
Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự
Pha thất co - pha dãn chung - pha nhĩ co
B
Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ
tim và hệ mạch
tim và động mạch
tim và tĩnh mạch
tim và mao mạch
Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất ?
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch chủ
Động mạch phổi
Động mạch thận.
Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi ?
Động mạch chủ
Động mạch vành tim
Tất cả các phương án còn lại
Tĩnh mạch phổi
Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?
Mao mạch
Tĩnh mạch
Động mạch
Tất cả các phương án còn lại
Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?
Vận tốc dòng máu chảy rất chậm
Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì
Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào
Nhận máu đỏ tươi trực tiếp từ tim
Có số lượng và tiết diện rất lớn
Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?
Dạ dày
Gan
Phổi
Não
Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ
sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch
sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch
sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim
sự co bóp của cac cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim
Ta có thể nhìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Mao mạch bạch huyết
hìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Mao mạch bạch huyết
Nếu tim đập càng nhanh thì:
Thời gian co tim càng rút ngắn
Thời gian nghỉ không thay đổi
Lượng máu vận chuyển trong mạch càng lớn
Cả A và C đúng
Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Mạch bạch huyết
Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến
Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega - 3
Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày
Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ
Chọn các phát biểu đúng. Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là:
Xơ vữa mạch máu
Tai biến mạch máu não
Ngộ độc thực phẩm
Bệnh viêm cơ tim
Bệnh phong thấp
Phát biểu nào sau đây là sai?
Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch
Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch
Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch
Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về
Loại thức ăn dễ gây bệnh tim mạch là gì?
Vitamin
Chất xơ
Mỡ động vật
Chất khoáng
Bệnh thiếu hồng cầu là do:
Thiếu sắt
Thiếu acid folic
Vitamin B12
Cả 3 đáp án trên
Chọn số đáp án đúng.
Những thói quen có nguy cơ cao mắc các bệnh về tim mạch: Chế độ ăn nhiều muối, đường, chất béo
Ăn nhiều trái cây và rau xanh
Lối sống ít vận động
Sử dụng nhiều chất kích thích như rượu, bia
Có một chế độ ăn uống lành mạnh.
Nguyên nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là:
(a)
Nguyên nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là:
Muỗi vằn, muỗi Anophenes
Động vật nhiễm bệnh
Giun sán
Ruồi
Tăng huyết áp gây ra hậu quả gì?
Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…
Da vàng, bụng to, chóng mặt…
Suy thận, vàng da…
Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…
Nêu các chức năng của các thành phần có trong máu?
Miễn dịch là gì? Cơ thể tiêu diệt mầm bệnh bằng cách nào?
Kháng nguyên là gì? Kháng thể là gì?
Giải thích cơ chế phòng bệnh và cơ sở của tiêm vaccine phòng bệnh
Dựa vào đâu để có thể phân loại nhóm máu? Cho biết trong hệ nhóm máu ABO gồm những nhóm máu nào?
Nêu nguyên tắc truyền máu.
Cơ thể có mấy vòng tuần hoàn? Nêu đường đi của các vòng tuần hoàn đó.
Nêu tên và chức năng của các cơ quan trong hệ tuần hoàn.
Hệ mạch máu bao gồm những mạch nào? Nêu chức năng.
Nêu một số biện pháp phòng bệnh về máu và hệ tuần hoàn.
Hệ hô hấp bao gồm:
đường dẫn khí và phổi
mũi và phổi
đường dẫn khí và cơ hoành
miệng và đường dẫn khí
Qúa trình trao đổi khí thực hiện tại:
xoang mũi
thanh quản
khí quản
phế nang
Xoang mũi có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí
phát âm
trao đổi khí
Hầu (họng) có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí
phát âm
trao đổi khí
Thanh quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí
dẫn khí, phát âm
trao đổi khí
Khí quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi
phát âm
trao đổi khí
Phế quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi
phát âm
trao đổi khí
Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi
phát âm
trao đổi khí
Cơ hoành có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi
tham gia cử động hô hấp
trao đổi khí
Xoang màng phổi có chức năng g
Chức năng của đường dẫn khí trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi
tham gia cử động hô hấp
trao đổi khí
Xoang màng phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?
làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí
dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi
chứa dịch và có áp suất âm giúp phổi không bị xẹp
chứa dịch và có áp suất dương giúp phổi không bị xẹp
Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào? Đếm số câu đúng
Phổi
Xoang mũi
Miệng
Xoang màng phổi
Cơ hoành
Qúa trình hít vào đưa không khí giàu....đi qua đường dẫn khí vào phổi. điền vào ô trống từ đúng:
CO2
O2
NO
CO
Qúa trình thở ra đưa không khí giàu....từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường . điền vào ô trống từ đúng:
CO2
O2
NO
CO
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:
xoang mũi
cơ hoành
xoang màng phổi
miệng
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:
hầu (họng)
cơ hoành
xoang màng phổi
miệng
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:
thanh quản
cơ hoành
xoang màng phổi
miệng
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:
khí quản
cơ hoành
xoang màng phổi
miệng
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:
phế quản
cơ hoành
xoang màng phổi
miệng
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:
phổi
cơ hoành
xoang màng phổi
miệng
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai:
xoang mũi
hầu (họng)
xoang màng phổi
khí quản
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai:
xoang mũi
hầu (họng)
miệng
khí quản
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai:
xoang mũi
hầu (họng)
cơ hoành
khí quản
Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai?
xoang mũi
hầu (họng)
cơ hoành
khí quản
Trao đổi khí tại phế nang, diễn ra như thế nào?
O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang
O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang
CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang
CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang
Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển:
O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang
O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang
CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang
CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang
Đưa không khí giàu CO2 từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường, thuộc quá trình nào?
hít vào
thở ra
trao đổi chất
cả hít vào và thở ra
Các bệnh thường gặp ở hệ hô hấp, ngoại trừ:
viêm mũi
viêm họng
viêm ruột
viêm phổi
Các biện pháp phòng bệnh hô hấp, đếm số câu đúng
không hút thuốc
tiêm vắc xin
ăn uống đủ chất
hút thuốc lá
đeo khẩu trang
Khói thuốc lá chứa, ngoại trừ:
hàng ngàn hóa chất độc hại
chất gây nghiện
chất gây ung thư
chất dinh dưỡng
Khói thuốc lá, ảnh hưởng đến:
chỉ người hút thuốc lá
chỉ người tiếp xúc với khói thuốc lá
cả người hút thuốc và tiếp xúc với khói thuốc
không có ảnh hưởng gì
Khói thuốc lá ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp, chọn ý đúng:
giảm vận chuyển O2 máu
giảm vận chuyển CO2 máu
tăng vận chuyển O2 máu
tăng vận chuyển CO2 máu
Tế bào máu tham gia vận chuyển O2 là:
hồng cầu
b
Hô hấp, chọn ý đúng:
giảm vận chuyển O2 máu
giảm vận chuyển CO2 máu
tăng vận chuyển O2 máu
tăng vận chuyển CO2 máu
Tế bào máu tham gia vận chuyển O2 là:
hồng cầu
bạch cầu
tiểu cầu
lympho bào
Hô hấp nhân tạo được sử dụng để cấp cứu:
ngưng tim, ngưng thở
chỉ ngưng tim
chỉ ngưng thở
lúc nào cũng dùng được
Các bước thực hành hô hấp nhân tạo, có bao nhiêu bước:
2 bước
3 bước
4 bước
5 bước
Bước 1 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:
Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.
Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.
Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.
Cả 3 câu đều sai.
Bước 2 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:
Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.
Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.
Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.
Cả 3 câu đều sai.
Bước 3 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:
Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.
Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút t
Trong trường hợp nào cần thực hiện hồi sức tim phổi cho bệnh nhân?
Bệnh nhân không có mạch và không thở.
Bệnh nhân có mạch nhưng không thở.
Bệnh nhân tỉnh táo và có thể nói chuyện.
Bệnh nhân chỉ bị ngất xỉu mà không có dấu hiệu gì khác.
Các bước trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn số câu đúng:
Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.
Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.
Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.
Cả 3 câu đều sai.
Kĩ thuật ép tim, chọn ý đúng:
hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía dưới xương ức
hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía trên xương ức
hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 ngang xương ức
hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/5 phía dưới xương ức
Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ:
30 lần ép tim, thổi ngạt 2 lần liên tiếp
30 lần ép tim, thổi ngạt 2 lần ngắt quãng
30 lần ép tim, thổi ngạt 1 lần
2 lần ép tim, thổi ngạt 30 lần liên tiếp
Kĩ thuật thổi ngạt trong hô hấp nhân tạo:
Câu 40: Kĩ thuật thổi ngạt trong hô hấp nhân tạo:
thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 10 lần/ phút
thổi từ từ đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 10 lần/ phút
thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút
thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực xẹp xuống, tốc độ 15-18 lần/ phút
Câu 41: Thực hiện hô hấp nhân tạo bệnh nhân:
có thể trì hoãn
càng sớm, càng tốt
khi bệnh nhân tỉnh
chỉ khi bệnh nhân đuối nước
Câu 42: Kỹ thuật ép tim. Chọn câu đúng
Bóp mũi nạn nhân và đẩy hàm để miệng nạn nhân mở ra
Một tay giữ trán, một tay nâng cằm nạn nhân cho đầu ngửa tối đa
Hít một hơi dài, áp khít miệng vào miệng nạn nhân, thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút
Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút
Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức,
Câu 43: Kỹ thuật ép thổi ngạt. Chọn câu đúng
Bóp mũi nạn nhân và đẩy hàm để miệng nạn nhân mở ra
Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút
Hít một hơi dài, áp khít miệng vào miệng nạn nhân, thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút
Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức,
Một tay giữ trán, một tay nâng cằm nạn nhân cho đầu ngửa tối đa
Câu 44: Bước 3 trong hô hấp nhân tạo. Chọn câu đúng
Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức,
Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút
Một tay giữ
Chọn câu đúng: 1. Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức, 2. Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút 3. Một tay giữ trán, một tay nâng cằm nạn nhân cho đầu ngửa tối đa 4. Bóp mũi nạn nhân và đẩy hàm để miệng nạn nhân mở ra 5. Hít một hơi dài, áp khít miệng vào miệng nạn nhân, thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút 6. Quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch tại cổ
1,2,3
1,2
4,5,6
chỉ 6 đúng
Câu 45: Chọn câu đúng: 1. Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi. 2. Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau 3. Hít vào đưa không khí giàu O2 4. Trao đổi khí xảy ra ở ngoài môi trường 5. Thở ra đưa không khí giàu CO2
1,3,5
1,2,3
1,4,5
1,2,5
Câu 46: Chọn câu sai: 1. Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi. 2. Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau 3. Hít vào đưa không khí giàu O2 4. Trao đổi khí xảy ra ngoài môi trường 5. Thở ra đưa không khí giàu CO2
1,3,5
1,2,3
2,4
1,2,5
Câu 47: Trong khói thuốc lá có chứa
O2
CO2
CO
Nitơ
Câu 48: Bước 3 trong hô hấp nhân tạo, đánh giá xem bệnh nhân có thở lại bằng cách quan sát màu sắc môi, bắt mạch tại cổ, chọn số ý đúng: 1. Nếu bệnh nhân thở lại, đặt bệnh nhân nằm nghiêng và chuyển bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất 2. Nếu bệnh nhân chưa thở được, ngưng hô hấp nhân tạo 3. Nếu bệnh nhân chưa thở lại, thực hiện lại bước 2 4. Nếu bệnh nhân thở lại, thực hiện lại bước 2
1
2
3
4
Câu 49: Sắp xếp thứ tự các bước trong hô hấp nhân tạo: 1. Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng. 2. Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm
Đường dẫn khí trong hệ hô hấp, theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, cơ hoành, phế quản, phổi
xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, xoang màng phổi, phổi
xoang mũi, hầu (họng), khí quản, thanh quản, phế quản, phổi
Chức năng của hệ hô hấp là gì?
Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?
Mỗi cơ quan trong hệ hô hấp có chức năng gì?
Mối quan hệ giữa hệ hô hấp và hệ tuần hoàn?
Kể tên các bệnh đường hô hấp?
Nêu các biện pháp phòng bệnh đường hô hấp?
Nên hay không nên hút thuốc lá? Giải thích?
Các bước tiến hành hô hấp nhân tạo?
Khi nào cần hô hấp nhân tạo?
Kỹ thuật ép tim, kĩ thuật thổi ngạt thực hiện như thế nào?
Môi trường trong cơ thể bao gồm:
Huyết tương, dịch mô và dịch bạch cầu.
Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết.
Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết.
Huyết tương, kháng thể và dịch mô.
Trong các điều kiện sau, có bao nhiêu loại thuộc điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong?
1
2
3
4
u loại thuộc điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong?
Nhiệt độ.
Huyết áp.
PH.
Thành phần chất tan.
Cân bằng môi trường trong cơ thể diễn ra khi những điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong dao động quanh
Giá trị lớn nhất.
Giá trị nhỏ nhất.
Giá trị nhất định.
Giá trị cân bằng.
Một người đàn ông 35 tuổi có kết quả một số chỉ số môi trường như bảng dưới đây. Trường hợp nào dưới đây có chỉ số môi trường trong mất cân bằng:
1 và 2.
1 và 3.
1 và 4.
2 và 4.
Nếu hàm lượng uric acid trong máu thường xuyên ở mức cao sẽ gây bệnh
tim mạch.
đái tháo đường.
gout.
béo phì.
Nếu hàm lượng ……….. thường xuyên ở mức sẽ gây bệnh đái tháo đường. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
glucose trong nước tiểu
glucose trong máu
uric acid trong nước tiểu
uric acid trong máu
Tế bào hồng cầu……….khi được đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn trong hồng cầu. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
giữ nguyên hình dạng
bị phình to
bị teo nhỏ
bị kết tụ
Phát biểu nào sau đây đúng:
TB hồng cầu bị phình to khi đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn trong hồng cầu.
TB hồng cầu bị teo nhỏ khi đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn trong hồng cầu.
Tế bào hồng cầu giữ nguyên hình dạng khi đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn trong hồng cầu.
TB hồng cầu bị phình to khi đặt trong dung
Yếu tố nào của môi trường trong được duy trì ổn định sẽ đảm bảo cho tế bào hoạt động bình thường?
Thành phần, tính chất
Thành phần, cấu tạo
Đặc điểm, tính chất
Đặc điểm, cấu tạo
Khi môi trường trong bị …(1)... gây ra sự ...(2)...trong hoạt động của các tế bào và ...(3)… gây nên bệnh, thậm chí gây ra …(4)…
mất cân bằng → rối loạn → cơ thể → tử vong
mất cân bằng → rối loạn → các cơ quan → tử vong
rối loạn → mất cân bằng → các cơ quan → tử vong
rối loạn → mất cân bằng → cơ thể → tử vong
Bài tiết là quá trình các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá TĐC chất trong cơ thể được
lọc và hấp thu.
lọc và tái tạo.
lọc và thải.
hấp thu và thải.
Phát biểu đúng khi nói về chức năng của hệ bài tiết?
Bài tiết là quá trình lọc và tái tạo các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
Hoạt động bài tiết đảm bảo ổn định môi trường trong cơ thể.
Hoạt động bài tiết chỉ diễn ra ở thận.
Hoạt động bài tiết giúp đào thải các sản phẩm khử các chất độc và billrubin qua nước tiểu.
Sắp xếp các sản phẩm bài tiết theo thứ tự tương ứng với các cơ quan lần lượt là Da → Gan → Phổi → Thận:
(4) → (2) → (1) →(3)
(2) → (4) → (3) →(1)
(2) → (3) → (4) →(1)
(2) → (4) → (1) →(3)
Cấu tạo của thận gồm:
Phần vỏ, phần tủy, bể thận.
Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng cùng ống góp, bể thận.
Phần vỏ, phần tủy, ống dẫn nước tiểu.
Phần vỏ, phần tủy, bóng đái.
Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
Thận, ống thận, bóng đái.
Cầu thận, thận, bóng đái.
Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
Thận, bóng đái, ống đái
Trong thận, bộ phận nằm chủ yếu ở phần tuỷ là
ống thận.
ống góp.
nang cầu thận.
cầu thận.
Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là
bóng đái.
thận.
ống dẫn nước tiểu.
ống đái.
Cơ quan nào không tham gia vào hoạt động bài tiết là
dạ dày.
phổi.
gan.
da.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
Ống dẫn nước tiểu
Ống thận
Ống đái
Ống góp
Bộ phận nằm liền sát với ống đái là
bàng quang
thận
ống dẫn nước tiểu
ống góp
Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở
bể thận
động mạch
tĩnh mạch
Nephron
Sắp xếp các đơn vị chức năng sau theo thứ tự đi qua từ lúc tạo thành và thải ra của nước tiểu:
(1) → (2) → (3) →(5) →(4)
(2) → (1) → (5) →(4) →(3)
(2) → (1) → (3) →(5) →(4)
(2) → (1) → (3) →(4) →(5)
Khi nói đến các nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh hệ bài tiết nước tiểu, nguyên nhân nào chưa đúng:
Nhiễm nấm.
Viêm thận.
Uống ít nước.
Biến chứng đái tháo đường.
Số mầm bệnh đúng có thể gây viêm thận, viêm đường tiết niệu
(a)
