wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài liệu ôn Sinh 8

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong máu là

a)

Tiểu cầu

b)

Huyết tương

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

2.

Tiểu cầu có chức năng

a)

tham gia vào quá trình bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh

b)

tham gia vào quá trình đông máu

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

vận chuyển các chất khí

3.

Máu

4 lines
4.

Tiểu cầu có chức năng

a)

tham gia vào quá trình bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh

b)

tham gia vào quá trình đông máu

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

vận chuyển các chất khí

5.

Máu có màu đỏ là do màu của thành phần

a)

tiểu cầu

b)

huyết tương

c)

bạch cầu

d)

hồng cầu

6.

Hồng cầu có chức năng chính là

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

làm đông máu

c)

có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể

d)

tham gia vận chuyển khí

7.

Máu bao gồm

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu

c)

bạch cầu và hồng cầu.

d)

hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

8.

Huyết tương không bao gồm thành phần

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

9.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí … thì máu sẽ có màu đỏ tươi

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

10.

Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là

a)

miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo

b)

miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm

c)

miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động

d)

miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm

11.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên- kháng thể

b)

Kháng nguyên- kháng sinh

c)

Kháng sinh- kháng thể

d)

Vi khuẩn- protein độc

12.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Kháng nguyên là những phân tử … có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.

a)

do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

có trong cơ thể

d)

ngoại lai

13.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

prôtêin độc.

14.

Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là miễn dịch

a)

bẩm sinh

b)

tập nhiễm

c)

chủ động

d)

tự nhiên

15.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Miễn dịch là khả năng cơ thể … sự xâm nhập c

4 lines
16.

Miễn dịch là khả năng cơ thể … sự xâm nhập của mầm bệnh, đồng thời … mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể.

a)

chống lại, ngăn cản

b)

cho phép, chống lại

c)

cho phép, tăng cường

d)

ngăn cản, chống lại

17.

Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể:

a)

Da

b)

Niêm mạc

c)

Vaccine

d)

Dịch tiết

18.

Kháng nguyên là

a)

các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước và đã tạo được kháng thể

b)

là chất do bạch cầu tiết ra

c)

là chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện và sinh ra các kháng thể tương ứng

d)

là mầm bệnh

19.

Kháng thể là

a)

chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện

b)

các chất lạ

c)

các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước

d)

chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng liên kết với kháng nguyên

20.

Máu có những chức năng sau, trừ

a)

vận chuyển

b)

điều nhiệt

c)

chống đỡ

d)

bảo vệ

21.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng

b)

trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

c)

vaccine không có khả năng phòng bệnh

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể

22.

Nhóm máu là

a)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu

b)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương

c)

sự phân loại một cách ngẫu nhiên

d)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương.

23.

Trong hệ nhóm máu ABO, không có nhóm máu nào sau đây?

a)

AB

b)

A

c)

O

d)

AO

24.

Nhóm máu nào không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu:

a)

Nhóm máu A

b)

máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

25.

không có nhóm máu nào sau đây?

a)

AB

b)

A

c)

O

d)

AO

26.

Nhóm máu nào không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu:

a)

Nhóm máu A

b)

máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

27.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu:

a)

nhóm AB, A

b)

nhóm O, A

c)

nhóm B, A

d)

nhóm AB, O

28.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

29.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

7 trường hợp

b)

2 trường hợp

c)

3 trường hợp

d)

6 trường hợp

30.

Sự đông máu

a)

giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.

b)

giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.

c)

giúp cơ thể không mất nước.

d)

giúp cơ thể giảm thân nhiệt

31.

Tim gồm

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

32.

Cơ thể gồm mấy vòng tuần hoàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tại vòng tuần hoàn lớn không xảy ra quá trình nào?

a)

Máu đỏ tươi theo động mạch chủ phân làm 2 nhánh đến các cơ quan

b)

Trao đổi chất giữa tế bào và máu

c)

Trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi

d)

Máu đỏ thẫm về tĩnh mạch chủ về tâm nhĩ phải

34.

Máu được cung cấp khí O2 trong quá trình

a)

trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi

b)

trao đổi chất giữa tế bào

c)

trao đổi khí giữa máu và tế bào

d)

trao đổi chất giữa máu và phế nang của phổi

35.

Hệ mạch máu không bao gồm

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

phế nang

d)

động mạch

36.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mao mạch:

a)

Là một mạng lưới nối giữa động mạch và tĩnh mạch

b)

Là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

Là nơi có vận tốc máu chảy cao nhất

d)

Hệ thống mao mạch dày đặc và có thành rất mỏng

37.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự

a)

Pha thất co - pha dãn chung - pha nhĩ co

b)

B

38.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

tim và hệ mạch

b)

tim và động mạch

c)

tim và tĩnh mạch

d)

tim và mao mạch

39.

Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất ?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận.

40.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi ?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch vành tim

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Tĩnh mạch phổi

41.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

42.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Nhận máu đỏ tươi trực tiếp từ tim

e)

Có số lượng và tiết diện rất lớn

43.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

44.

Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ

a)

sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch

b)

sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

c)

sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim

d)

sự co bóp của cac cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim

45.

Ta có thể nhìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mao mạch bạch huyết

46.

hìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mao mạch bạch huyết

47.

Nếu tim đập càng nhanh thì:

a)

Thời gian co tim càng rút ngắn

b)

Thời gian nghỉ không thay đổi

c)

Lượng máu vận chuyển trong mạch càng lớn

d)

Cả A và C đúng

48.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

49.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega - 3

d)

Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày

e)

Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ

50.

Chọn các phát biểu đúng. Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là:

a)

Xơ vữa mạch máu

b)

Tai biến mạch máu não

c)

Ngộ độc thực phẩm

d)

Bệnh viêm cơ tim

e)

Bệnh phong thấp

51.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch

b)

Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch

c)

Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch

d)

Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về

52.

Loại thức ăn dễ gây bệnh tim mạch là gì?

a)

Vitamin

b)

Chất xơ

c)

Mỡ động vật

d)

Chất khoáng

53.

Bệnh thiếu hồng cầu là do:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu acid folic

c)

Vitamin B12

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Chọn số đáp án đúng.

a)

Những thói quen có nguy cơ cao mắc các bệnh về tim mạch: Chế độ ăn nhiều muối, đường, chất béo

b)

Ăn nhiều trái cây và rau xanh

c)

Lối sống ít vận động

d)

Sử dụng nhiều chất kích thích như rượu, bia

e)

Có một chế độ ăn uống lành mạnh.

55.

Nguyên nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là:

(a)  

56.

Nguyên nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Muỗi vằn, muỗi Anophenes

b)

Động vật nhiễm bệnh

c)

Giun sán

d)

Ruồi

57.

Tăng huyết áp gây ra hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

58.

Nêu các chức năng của các thành phần có trong máu?

4 lines
59.

Miễn dịch là gì? Cơ thể tiêu diệt mầm bệnh bằng cách nào?

4 lines
60.

Kháng nguyên là gì? Kháng thể là gì?

4 lines
61.

Giải thích cơ chế phòng bệnh và cơ sở của tiêm vaccine phòng bệnh

4 lines
62.

Dựa vào đâu để có thể phân loại nhóm máu? Cho biết trong hệ nhóm máu ABO gồm những nhóm máu nào?

4 lines
63.

Nêu nguyên tắc truyền máu.

4 lines
64.

Cơ thể có mấy vòng tuần hoàn? Nêu đường đi của các vòng tuần hoàn đó.

4 lines
65.

Nêu tên và chức năng của các cơ quan trong hệ tuần hoàn.

4 lines
66.

Hệ mạch máu bao gồm những mạch nào? Nêu chức năng.

4 lines
67.

Nêu một số biện pháp phòng bệnh về máu và hệ tuần hoàn.

4 lines
68.

Hệ hô hấp bao gồm:

a)

đường dẫn khí và phổi

b)

mũi và phổi

c)

đường dẫn khí và cơ hoành

d)

miệng và đường dẫn khí

69.

Qúa trình trao đổi khí thực hiện tại:

a)

xoang mũi

b)

thanh quản

c)

khí quản

d)

phế nang

70.

Xoang mũi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

71.

Hầu (họng) có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

72.

Thanh quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí

c)

dẫn khí, phát âm

d)

trao đổi khí

73.

Khí quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

74.

Phế quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

75.

Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

76.

Cơ hoành có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

tham gia cử động hô hấp

d)

trao đổi khí

77.

Xoang màng phổi có chức năng g

4 lines
78.

Chức năng của đường dẫn khí trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

tham gia cử động hô hấp

d)

trao đổi khí

79.

Xoang màng phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

chứa dịch và có áp suất âm giúp phổi không bị xẹp

d)

chứa dịch và có áp suất dương giúp phổi không bị xẹp

80.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào? Đếm số câu đúng

a)

Phổi

b)

Xoang mũi

c)

Miệng

d)

Xoang màng phổi

e)

Cơ hoành

81.

Qúa trình hít vào đưa không khí giàu....đi qua đường dẫn khí vào phổi. điền vào ô trống từ đúng:

a)

CO2

b)

O2

c)

NO

d)

CO

82.

Qúa trình thở ra đưa không khí giàu....từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường . điền vào ô trống từ đúng:

a)

CO2

b)

O2

c)

NO

d)

CO

83.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:

a)

xoang mũi

b)

cơ hoành

c)

xoang màng phổi

d)

miệng

84.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:

a)

hầu (họng)

b)

cơ hoành

c)

xoang màng phổi

d)

miệng

85.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:

a)

thanh quản

b)

cơ hoành

c)

xoang màng phổi

d)

miệng

86.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:

a)

khí quản

b)

cơ hoành

c)

xoang màng phổi

d)

miệng

87.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:

a)

phế quản

b)

cơ hoành

c)

xoang màng phổi

d)

miệng

88.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án đúng:

a)

phổi

b)

cơ hoành

c)

xoang màng phổi

d)

miệng

89.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai:

a)

xoang mũi

b)

hầu (họng)

c)

xoang màng phổi

d)

khí quản

90.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai:

a)

xoang mũi

b)

hầu (họng)

c)

miệng

d)

khí quản

91.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai:

a)

xoang mũi

b)

hầu (họng)

c)

cơ hoành

d)

khí quản

92.

Đường dẫn khí bao gồm, chọn đáp án sai?

a)

xoang mũi

b)

hầu (họng)

c)

cơ hoành

d)

khí quản

93.

Trao đổi khí tại phế nang, diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang

94.

Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển:

a)

O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang

95.

Đưa không khí giàu CO2 từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường, thuộc quá trình nào?

a)

hít vào

b)

thở ra

c)

trao đổi chất

d)

cả hít vào và thở ra

96.

Các bệnh thường gặp ở hệ hô hấp, ngoại trừ:

a)

viêm mũi

b)

viêm họng

c)

viêm ruột

d)

viêm phổi

97.

Các biện pháp phòng bệnh hô hấp, đếm số câu đúng

a)

không hút thuốc

b)

tiêm vắc xin

c)

ăn uống đủ chất

d)

hút thuốc lá

e)

đeo khẩu trang

98.

Khói thuốc lá chứa, ngoại trừ:

a)

hàng ngàn hóa chất độc hại

b)

chất gây nghiện

c)

chất gây ung thư

d)

chất dinh dưỡng

99.

Khói thuốc lá, ảnh hưởng đến:

a)

chỉ người hút thuốc lá

b)

chỉ người tiếp xúc với khói thuốc lá

c)

cả người hút thuốc và tiếp xúc với khói thuốc

d)

không có ảnh hưởng gì

100.

Khói thuốc lá ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp, chọn ý đúng:

a)

giảm vận chuyển O2 máu

b)

giảm vận chuyển CO2 máu

c)

tăng vận chuyển O2 máu

d)

tăng vận chuyển CO2 máu

101.

Tế bào máu tham gia vận chuyển O2 là:

a)

hồng cầu

b)

b

102.

Hô hấp, chọn ý đúng:

a)

giảm vận chuyển O2 máu

b)

giảm vận chuyển CO2 máu

c)

tăng vận chuyển O2 máu

d)

tăng vận chuyển CO2 máu

103.

Tế bào máu tham gia vận chuyển O2 là:

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

d)

lympho bào

104.

Hô hấp nhân tạo được sử dụng để cấp cứu:

a)

ngưng tim, ngưng thở

b)

chỉ ngưng tim

c)

chỉ ngưng thở

d)

lúc nào cũng dùng được

105.

Các bước thực hành hô hấp nhân tạo, có bao nhiêu bước:

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

106.

Bước 1 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:

a)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.

b)

Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.

c)

Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.

d)

Cả 3 câu đều sai.

107.

Bước 2 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:

a)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.

b)

Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.

c)

Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.

d)

Cả 3 câu đều sai.

108.

Bước 3 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:

a)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.

b)

Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút t

109.

Trong trường hợp nào cần thực hiện hồi sức tim phổi cho bệnh nhân?

a)

Bệnh nhân không có mạch và không thở.

b)

Bệnh nhân có mạch nhưng không thở.

c)

Bệnh nhân tỉnh táo và có thể nói chuyện.

d)

Bệnh nhân chỉ bị ngất xỉu mà không có dấu hiệu gì khác.

110.

Các bước trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn số câu đúng:

a)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.

b)

Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.

c)

Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.

d)

Cả 3 câu đều sai.

111.

Kĩ thuật ép tim, chọn ý đúng:

a)

hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía dưới xương ức

b)

hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía trên xương ức

c)

hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 ngang xương ức

d)

hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/5 phía dưới xương ức

112.

Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ:

a)

30 lần ép tim, thổi ngạt 2 lần liên tiếp

b)

30 lần ép tim, thổi ngạt 2 lần ngắt quãng

c)

30 lần ép tim, thổi ngạt 1 lần

d)

2 lần ép tim, thổi ngạt 30 lần liên tiếp

113.

Kĩ thuật thổi ngạt trong hô hấp nhân tạo:

4 lines
114.

Câu 40: Kĩ thuật thổi ngạt trong hô hấp nhân tạo:

a)

thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 10 lần/ phút

b)

thổi từ từ đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 10 lần/ phút

c)

thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút

d)

thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực xẹp xuống, tốc độ 15-18 lần/ phút

115.

Câu 41: Thực hiện hô hấp nhân tạo bệnh nhân:

a)

có thể trì hoãn

b)

càng sớm, càng tốt

c)

khi bệnh nhân tỉnh

d)

chỉ khi bệnh nhân đuối nước

116.

Câu 42: Kỹ thuật ép tim. Chọn câu đúng

a)

Bóp mũi nạn nhân và đẩy hàm để miệng nạn nhân mở ra

b)

Một tay giữ trán, một tay nâng cằm nạn nhân cho đầu ngửa tối đa

c)

Hít một hơi dài, áp khít miệng vào miệng nạn nhân, thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút

d)

Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút

e)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức,

117.

Câu 43: Kỹ thuật ép thổi ngạt. Chọn câu đúng

a)

Bóp mũi nạn nhân và đẩy hàm để miệng nạn nhân mở ra

b)

Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút

c)

Hít một hơi dài, áp khít miệng vào miệng nạn nhân, thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút

d)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức,

e)

Một tay giữ trán, một tay nâng cằm nạn nhân cho đầu ngửa tối đa

118.

Câu 44: Bước 3 trong hô hấp nhân tạo. Chọn câu đúng

a)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức,

b)

Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút

c)

Một tay giữ

119.

Chọn câu đúng: 1. Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 dưới xương ức, 2. Ấn mạnh cho lồng ngực lún xuống 3-5 cm, thực hiện với tốc độ 100-120 lần/phút 3. Một tay giữ trán, một tay nâng cằm nạn nhân cho đầu ngửa tối đa 4. Bóp mũi nạn nhân và đẩy hàm để miệng nạn nhân mở ra 5. Hít một hơi dài, áp khít miệng vào miệng nạn nhân, thổi mạnh đến khi thấy lồng ngực phồng lên, tốc độ 15-18 lần/ phút 6. Quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch tại cổ

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

4,5,6

d)

chỉ 6 đúng

120.

Câu 45: Chọn câu đúng: 1. Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi. 2. Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau 3. Hít vào đưa không khí giàu O2 4. Trao đổi khí xảy ra ở ngoài môi trường 5. Thở ra đưa không khí giàu CO2

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

1,4,5

d)

1,2,5

121.

Câu 46: Chọn câu sai: 1. Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi. 2. Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau 3. Hít vào đưa không khí giàu O2 4. Trao đổi khí xảy ra ngoài môi trường 5. Thở ra đưa không khí giàu CO2

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

2,4

d)

1,2,5

122.

Câu 47: Trong khói thuốc lá có chứa

a)

O2

b)

CO2

c)

CO

d)

Nitơ

123.

Câu 48: Bước 3 trong hô hấp nhân tạo, đánh giá xem bệnh nhân có thở lại bằng cách quan sát màu sắc môi, bắt mạch tại cổ, chọn số ý đúng: 1. Nếu bệnh nhân thở lại, đặt bệnh nhân nằm nghiêng và chuyển bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất 2. Nếu bệnh nhân chưa thở được, ngưng hô hấp nhân tạo 3. Nếu bệnh nhân chưa thở lại, thực hiện lại bước 2 4. Nếu bệnh nhân thở lại, thực hiện lại bước 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Câu 49: Sắp xếp thứ tự các bước trong hô hấp nhân tạo: 1. Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng. 2. Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm

4 lines
125.

Đường dẫn khí trong hệ hô hấp, theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

b)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, cơ hoành, phế quản, phổi

c)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, xoang màng phổi, phổi

d)

xoang mũi, hầu (họng), khí quản, thanh quản, phế quản, phổi

126.

Chức năng của hệ hô hấp là gì?

4 lines
127.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

4 lines
128.

Mỗi cơ quan trong hệ hô hấp có chức năng gì?

4 lines
129.

Mối quan hệ giữa hệ hô hấp và hệ tuần hoàn?

4 lines
130.

Kể tên các bệnh đường hô hấp?

4 lines
131.

Nêu các biện pháp phòng bệnh đường hô hấp?

4 lines
132.

Nên hay không nên hút thuốc lá? Giải thích?

4 lines
133.

Các bước tiến hành hô hấp nhân tạo?

4 lines
134.

Khi nào cần hô hấp nhân tạo?

4 lines
135.

Kỹ thuật ép tim, kĩ thuật thổi ngạt thực hiện như thế nào?

4 lines
136.

Môi trường trong cơ thể bao gồm:

a)

Huyết tương, dịch mô và dịch bạch cầu.

b)

Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết.

c)

Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết.

d)

Huyết tương, kháng thể và dịch mô.

137.

Trong các điều kiện sau, có bao nhiêu loại thuộc điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

u loại thuộc điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong?

a)

Nhiệt độ.

b)

Huyết áp.

c)

PH.

d)

Thành phần chất tan.

139.

Cân bằng môi trường trong cơ thể diễn ra khi những điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong dao động quanh

a)

Giá trị lớn nhất.

b)

Giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị nhất định.

d)

Giá trị cân bằng.

140.

Một người đàn ông 35 tuổi có kết quả một số chỉ số môi trường như bảng dưới đây. Trường hợp nào dưới đây có chỉ số môi trường trong mất cân bằng:

a)

1 và 2.

b)

1 và 3.

c)

1 và 4.

d)

2 và 4.

141.

Nếu hàm lượng uric acid trong máu thường xuyên ở mức cao sẽ gây bệnh

a)

tim mạch.

b)

đái tháo đường.

c)

gout.

d)

béo phì.

142.

Nếu hàm lượng ……….. thường xuyên ở mức sẽ gây bệnh đái tháo đường. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

glucose trong nước tiểu

b)

glucose trong máu

c)

uric acid trong nước tiểu

d)

uric acid trong máu

143.

Tế bào hồng cầu……….khi được đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn trong hồng cầu. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

giữ nguyên hình dạng

b)

bị phình to

c)

bị teo nhỏ

d)

bị kết tụ

144.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

TB hồng cầu bị phình to khi đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn trong hồng cầu.

b)

TB hồng cầu bị teo nhỏ khi đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn trong hồng cầu.

c)

Tế bào hồng cầu giữ nguyên hình dạng khi đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn trong hồng cầu.

d)

TB hồng cầu bị phình to khi đặt trong dung

145.

Yếu tố nào của môi trường trong được duy trì ổn định sẽ đảm bảo cho tế bào hoạt động bình thường?

a)

Thành phần, tính chất

b)

Thành phần, cấu tạo

c)

Đặc điểm, tính chất

d)

Đặc điểm, cấu tạo

146.

Khi môi trường trong bị …(1)... gây ra sự ...(2)...trong hoạt động của các tế bào và ...(3)… gây nên bệnh, thậm chí gây ra …(4)…

a)

mất cân bằng → rối loạn → cơ thể → tử vong

b)

mất cân bằng → rối loạn → các cơ quan → tử vong

c)

rối loạn → mất cân bằng → các cơ quan → tử vong

d)

rối loạn → mất cân bằng → cơ thể → tử vong

147.

Bài tiết là quá trình các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá TĐC chất trong cơ thể được

a)

lọc và hấp thu.

b)

lọc và tái tạo.

c)

lọc và thải.

d)

hấp thu và thải.

148.

Phát biểu đúng khi nói về chức năng của hệ bài tiết?

a)

Bài tiết là quá trình lọc và tái tạo các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Hoạt động bài tiết đảm bảo ổn định môi trường trong cơ thể.

c)

Hoạt động bài tiết chỉ diễn ra ở thận.

d)

Hoạt động bài tiết giúp đào thải các sản phẩm khử các chất độc và billrubin qua nước tiểu.

149.

Sắp xếp các sản phẩm bài tiết theo thứ tự tương ứng với các cơ quan lần lượt là Da → Gan → Phổi → Thận:

a)

(4) → (2) → (1) →(3)

b)

(2) → (4) → (3) →(1)

c)

(2) → (3) → (4) →(1)

d)

(2) → (4) → (1) →(3)

150.

Cấu tạo của thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận.

b)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng cùng ống góp, bể thận.

c)

Phần vỏ, phần tủy, ống dẫn nước tiểu.

d)

Phần vỏ, phần tủy, bóng đái.

151.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, ống thận, bóng đái.

b)

Cầu thận, thận, bóng đái.

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

d)

Thận, bóng đái, ống đái

152.

Trong thận, bộ phận nằm chủ yếu ở phần tuỷ là

a)

ống thận.

b)

ống góp.

c)

nang cầu thận.

d)

cầu thận.

153.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

154.

Cơ quan nào không tham gia vào hoạt động bài tiết là

a)

dạ dày.

b)

phổi.

c)

gan.

d)

da.

155.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

156.

Bộ phận nằm liền sát với ống đái là

a)

bàng quang

b)

thận

c)

ống dẫn nước tiểu

d)

ống góp

157.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

bể thận

b)

động mạch

c)

tĩnh mạch

d)

Nephron

158.

Sắp xếp các đơn vị chức năng sau theo thứ tự đi qua từ lúc tạo thành và thải ra của nước tiểu:

a)

(1) → (2) → (3) →(5) →(4)

b)

(2) → (1) → (5) →(4) →(3)

c)

(2) → (1) → (3) →(5) →(4)

d)

(2) → (1) → (3) →(4) →(5)

159.

Khi nói đến các nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh hệ bài tiết nước tiểu, nguyên nhân nào chưa đúng:

a)

Nhiễm nấm.

b)

Viêm thận.

c)

Uống ít nước.

d)

Biến chứng đái tháo đường.

160.

Số mầm bệnh đúng có thể gây viêm thận, viêm đường tiết niệu

(a)