wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PT2-TRIAL-PT03-SPEC2301

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
1. Mục đích của thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C) là gì?
a)
a) Phát hiện bất liên tục bên dưới bề mặt vật liệu;
b)
b) Phát hiện bất liên tục mở ra bề mặt vật liệu
c)
c) Đo độ dày của vật liệu;
d)
d) Để kiểm tra độ bền của vật liệu;
2.
2. Những loại bất liên tục nào có thể được phát hiện bằng sử dụng thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C)?
a)
a) Bất liên tục bên dưới bề mặt vật liệu
b)
b) Bất liên tục mở ra bề mặt vật liệu
c)
c) Chỉ bất liên tục các vật liệu không xốp
d)
d) Chỉ bất liên tục vật liệu phi kim loại
3.
3. Hai loại chất màu được sử dụng trong chất thẩm thấu để thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng rửa dung môi (Phương pháp C) là gì?
a)
a) Đen và tia cực tím
b)
b) Độ tương phản màu và huỳnh quang
c)
c) Độ tương phản màu và cực tím
d)
d) Nhìn thấy và không nhìn thấy
4.
4. Sự khác biệt giữa độ tương phản màu và chất thấm màu huỳnh quang trong chất thẩm thấu để thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C) là gì?
a)
a) Chất thấm màu tương phản màu có thể nhìn thấy dưới ánh sáng cực tím, trong khi chất thấm màu huỳnh quang có thể nhìn thấy dưới ánh sáng trắng.
b)
b) Chất thấm màu tương phản màu có thể nhìn thấy dưới ánh sáng trắng, trong khi chất thấm màu huỳnh quang có thể nhìn thấy dưới ánh sáng cực tím.
c)
c) Chất thấm màu tương phản màu chỉ được sử dụng cho vật liệu kim loại, còn chất thấm màu huỳnh quang được sử dụng cho vật liệu phi kim loại.
d)
d) Không có sự khác biệt giữa hai loại chất thấm màu.
5.
5. Những loại vật liệu nào có thể được kiểm tra bằng cách sử dụng thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C)?
a)
a) Chỉ các vật liệu xốp
b)
b) Chỉ dành cho vật liệu kim loại
c)
c) Chỉ dành cho vật liệu phi kim loại
d)
d) Cả vật liệu kim loại và phi kim loại
6.
6. Những loại bất liên tục nào có thể được phát hiện bằng cách sử dụng thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C) trong vật liệu phi kim loại?
a)
a) Chỉ có vết nứt và đường nối
b)
b) Chỉ thông qua rò rỉ và thiếu ngấu
c)
c) Tất cả các loại bất liên tục mở ra bề mặt
d)
d) Không thể phát hiện bất liên tục trong vật liệu phi kim loại
7.
7. Yêu cầu về hồ sơ cho thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C) là gì?
a)
a) Phải lập báo cáo bằng văn bản cho mỗi lần thử nghiệm được thực hiện
b)
b) Hồ sơ kiểm tra phải được duy trì tối thiểu 5 năm;
c)
c) Không có yêu cầu về hồ sơ cho loại thử nghiệm này
d)
d) Chỉ cần hồ sơ trực quan
8.
8. Tiêu chuẩn chấp nhận cho bất liên tục được phát hiện bằng cách sử dụng thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi (Phương pháp C) là gì?
a)
a) Phải sửa chữa mọi bất liên tục;
b)
b) Bất liên tục phải được đánh giá để xác định xem chúng có được chấp nhận hay cần sửa chữa hay không.
c)
c) Chỉ những bất liên tục lớn hơn một kích thước nhất định mới được coi là không thể chấp nhận được
d)
d) Không có tiêu chuẩn chấp nhận cho loại thử nghiệm này
9.
9. Ai chịu trách nhiệm thực hiện và báo cáo kết quả thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng màu rửa dung môi?
a)
A. Người kiểm tra được ủy quyền
b)
B. Kỹ thuật viên kiểm tra thẩm thấu Bậc II hoặc Bậc III
c)
C. Nhân sự NDE Bậc 3
d)
D. Nhân viên được chứng nhận ISO 9712
10.
10. Trình độ nào được yêu cầu cho một kỹ thuật viên để thực hiện Kiểm tra thẩm thấu theo Khuyến nghị thực hành bằng văn bản của CÔNG TY?
a)
A. Chứng nhận ISO 9712
b)
B. Chứng nhận Bậc II hoặc Bậc III dựa trên SNT-TC-1A
c)
C. Chứng nhận NDE Bậc 3
d)
D. Chứng chỉ kiểm định viên được ủy quyền
11.
11. Loại vật liệu nào yêu cầu giấy chứng nhận tạp chất để sử dụng vật liệu thẩm thấu chất lỏng?
a)
A. Vật liệu phi kim loại
b)
B. Vật liệu sắt từ
c)
C. Hợp kim cơ sở niken, austenite hoặc thép trắng lưỡng thể, thép không gỉ và titan
d)
D. Chỉ thép carbon
12.
12. Các vật liệu thẩm thấu chất lỏng của các nhà sản xuất khác nhau có thể được dùng lẫn trong thử nghiệm chất thấm không?
a)
A. Có
b)
B. Không
13.
13. Tại sao các biện pháp phòng ngừa an toàn được khuyến nghị của nhà sản xuất nên được tuân thủ khi xử lý, lưu trữ và sử dụng vật liệu thấm chất lỏng?
a)
A. Để tránh làm hỏng thiết bị thử nghiệm
b)
B. Để đảm bảo tính chính xác của kết quả kiểm tra
c)
C. Để ngăn ngừa tạp chất vật liệu
d)
D. Để bảo vệ nhân viên khỏi bị tổn hại
14.
14. Mục đích của một chất hiện trong thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng là gì?
a)
A. Để loại bỏ thẩm thấu dư thừa
b)
B. Để tăng cường khả năng hiển thị của chỉ thị
c)
C. Để hòa tan chất thẩm thấu
d)
D. Để làm sạch bề mặt của vật liệu
15.
15. Vật liệu thẩm thấu chất lỏng nên được lưu trữ như thế nào?
a)
A. Dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp
b)
B. Ở nơi khô ráo, thoáng mát
c)
C. Gần ngọn lửa hoặc nguồn nhiệt
d)
D. Trong khu vực có độ ẩm cao
16.
16. Khi nào cần có chứng nhận hàm lượng chất gây tạp chất cho tất cả các vật liệu thẩm thấu lỏng?
a)
A. Chỉ dành cho hợp kim nền niken
b)
B. Chỉ dành cho thép không gỉ austenit
c)
C. Chỉ dành cho titan
d)
D. Tất cả những điều trên
17.
17. Điều nào sau đây sẽ không được phép trong họ vật liệu thẩm thấu từ các nhà sản xuất khác nhau?
a)
A. Trộn
b)
B. Trao đổi
c)
C. Kết hợp
d)
D. Tất cả những điều trên
18.
18. Phương pháp nào được sử dụng để phân tích hàm lượng lưu huỳnh trong vật liệu thẩm thấu cho hợp kim cơ bản niken?
a)
A. ASTM D129
b)
B. ASTM D516
c)
C. ASTM E165 Phụ lục 2
d)
D. ASTM E165 Phụ lục 4
19.
19. Hàm lượng lưu huỳnh tối đa cho phép trong vật liệu thẩm thấu cho hợp kim cơ bản niken là bao nhiêu?
a)
A. 0,05% trọng lượng
b)
B. 0,1% trọng lượng
c)
C. 0,5% trọng lượng
d)
D. 1% trọng lượng
20.
20. Những nguyên tố nào được phân tích vật liệu thẩm thấu khi kiểm tra thép không gỉ austenit hoặc thép trắng lưỡng thể và titan?
a)
A. Lưu huỳnh
b)
B. Clo và flo
c)
C. Carbon và nitơ
d)
D. Phốt pho và lưu huỳnh
21.
21. Phương pháp nào được sử dụng để phân tích hàm lượng clo và flo trong vật liệu thẩm thấu cho thép không gỉ austenit hoặc thép trắng lưỡng thể và titan?
a)
A. ASTM D129
b)
B. ASTM D808 hoặc ASTM E165 Phụ lục 2
c)
C. ASTM E165 Phụ lục 3
d)
D. ASTM E165 Phụ lục 4
22.
22. Tổng hàm lượng clo và flo tối đa cho phép trong vật liệu thẩm thấu đối với thép không gỉ austenit hoặc thép trắng lưỡng thể và titan là bao nhiêu?
a)
A. 0,05% trọng lượng
b)
B. 0,1% trọng lượng
c)
C. 0,5% trọng lượng
d)
D. 1% trọng lượng
23.
23. Những biện pháp phòng ngừa nào phải được thực hiện trong quá trình xử lý, lưu trữ và sử dụng vật liệu thẩm thấu?
a)
A. Tuân thủ các biện pháp phòng ngừa an toàn được khuyến nghị của nhà sản xuất
b)
B. Không có biện pháp phòng ngừa đặc biệt là cần thiết
c)
C. Chỉ đeo găng tay
d)
D. Chỉ sử dụng vật liệu thẩm thấu ngoài trời.
24.
24. Tại sao điều quan trọng là phải có chứng nhận hàm lượng chất tạp chất cho các vật liệu thẩm thấu lỏng được sử dụng trong thử nghiệm hợp kim cơ bản niken, thép không gỉ austenit và titan?
a)
a. Để đáp ứng các tiêu chuẩn ngành
b)
b. Để đảm bảo vật liệu chất thấm không có hại với vật liệu kiểm tra
c)
c. Giảm chi phí xét nghiệm
d)
d. Không có điều nào ở trên
25.
25. Hàm lượng lưu huỳnh tối đa cho phép trong vật liệu thẩm thấu khi kiểm tra hợp kim cơ bản niken là bao nhiêu?
a)
a. 0,1% trọng lượng
b)
b. 0,5% trọng lượng
c)
c. 1,0% trọng lượng
d)
d. 5,0% trọng lượng
26.
26. Những tiêu chuẩn ASTM nào có thể được sử dụng để phân tích vật liệu thẩm thấu về hàm lượng lưu huỳnh khi kiểm tra hợp kim cơ bản niken?
a)
a. ASTM E165, Phụ lục 4
b)
b. ASTM D129 và ASTM D516
c)
c. Cả a và b
d)
d. Không có điều nào ở trên
27.
27. Khi kiểm tra thép không gỉ austenit hoặc thép trắng lưỡng thể và titan, những yếu tố nào cần được phân tích vật liệu thẩm thấu?
a)
A. Lưu huỳnh
b)
b. Clo và flo
c)
c. Carbon và nitơ
d)
d. Oxy và hydro
28.
28. Tổng hàm lượng clo và flo tối đa cho phép trong vật liệu thẩm thấu khi kiểm tra thép không gỉ austenit hoặc thép trắng lưỡng thể và titan là bao nhiêu?
a)
a. 0,1% trọng lượng
b)
b. 0,5% trọng lượng
c)
c. 1,0% trọng lượng
d)
d. 5,0% trọng lượng
29.
29. Tiêu chuẩn ASTM nào có thể được sử dụng để phân tích vật liệu thẩm thấu về hàm lượng clo và flo khi kiểm tra thép không gỉ austenit hoặc thép trắng lưỡng thể và titan?
a)
a. ASTM E165, Phụ lục 4
b)
b. ASTM D129
c)
c. ASTM D808
d)
d. ASTM D516
30.
30. Mục đích của việc phân tích các vật liệu thẩm thấu đối với các chất tạp chất là gì?
a)
a. Để đảm bảo an toàn trong quá trình thử nghiệm
b)
b. Để đảm bảo các vật liệu thẩm thấu được trộn đúng cách
c)
c. Để đảm bảo kết quả kiểm tra là chính xác
d)
d. Không có điều nào ở trên
31.
31. Loại khối kiểm tra nào nên được sử dụng để xác minh hiệu suất hệ thống theo ISO 3452-3?
a)
A) Khối kiểm tra tham chiếu loại 1
b)
B) Khối kiểm tra tham chiếu loại 2 (sao bị nứt)
c)
C) Khối kiểm tra tham chiếu loại 3
d)
D) Khối kiểm tra tham chiếu loại 4
32.
32. Ưu điểm của việc sử dụng một mẫu có bất liên tục tự nhiên đã biết để xác minh hiệu suất hệ thống là gì?
a)
A) Nó dễ dàng hơn để có được
b)
B) Nó hiệu quả hơn về chi phí
c)
C) Nó đại diện hơn cho các điều kiện thử nghiệm điển hình
d)
D) Không cần thiết
33.
33. Mục đích của việc chuẩn bị hồ sơ về các chỉ thị và huỳnh quang nền trong quá trình xác minh hiệu suất hệ thống là gì?
a)
A) Hiển thị số lượng khuyết tật trong khối kiểm thử
b)
B) Để so sánh với kiểm tra hiệu suất hệ thống hàng ngày
c)
C) Để sử dụng làm tài liệu tham khảo cho các thử nghiệm trong tương lai
d)
D) Để xác định độ nhạy của chất thẩm thấu
34.
34. Loại vật liệu nào nên được sử dụng để lập hồ sơ trong quá trình xác minh hiệu suất hệ thống?
a)
A) Vật liệu đã qua sử dụng
b)
B) Vật liệu mới, chưa sử dụng của một họ khác
c)
C) Vật liệu mới, chưa sử dụng có cùng họ
d)
D) Vật liệu hết hạn
35.
35. Mức độ huỳnh quang nền trong quá trình xác minh hiệu suất hệ thống là bao nhiêu?
a)
A) Cao hơn mức thể hiện trên hồ sơ
b)
B) Thấp hơn mức thể hiện trên hồ sơ
c)
C) Giống như trên hồ sơ
d)
D) Không thành vấn đề
36.
36. Sự giống nhau giữa các chỉ thị trên khối / mẫu thử và bản hồ sơ trong quá trình xác minh hiệu suất hệ thống là gì?
a)
A) Chúng phải hoàn toàn giống nhau
b)
B) Chúng phải giống nhau, nhưng không nhất thiết phải giống hệt nhau
c)
C) Chúng không cần phải giống nhau
d)
D) Nó không được đề cập trong văn bản
37.
37. Mục đích của việc lưu giữ hồ sơ được lập trong quá trình xác minh hiệu suất hệ thống là gì?
a)
A) Sử dụng làm tham chiếu cho các thử nghiệm trong tương lai
b)
B) Để xác định độ nhạy của chất thẩm thấu
c)
C) Hiển thị số lượng khuyết tật trong khối kiểm thử
d)
D) Để so sánh với kiểm tra hiệu suất hệ thống hàng ngày
38.
38. Yêu cầu hoàn thiện bề mặt để thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng là gì?
a)
A) Như tình trạng đúc
b)
B) Như tình trạng hàn
c)
C) Như tình trạng cán
d)
D) Tất cả những điều trên
39.
39. Phương pháp nào sau đây không nên được sử dụng để chuẩn bị bề mặt trước khi thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng?
a)
A) Gia công
b)
B) Mài
c)
C) Bắn hạt mài hoặc cát
d)
D) Tất cả những điều trên có thể được sử dụng
40.
40. Những điều kiện nào sau đây không được xuất hiện trên bề mặt kiểm tra trước khi thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng?
a)
A) Bụi bẩn và xơ vải
b)
B) Mỡ và dầu
c)
C) Thông lượng hàn và hàn bắn tung tóe
d)
D) Tất cả những điều trên
41.
41. Những chất tẩy rửa nào có thể được sử dụng để chuẩn bị bề mặt trước khi thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng?
a)
A) Chất tẩy sơn
b)
B) Dung dịch tẩy cặn
c)
C) Dung môi hữu cơ
d)
D) Tất cả những điều trên
42.
42. Tầm quan trọng của phương pháp làm sạch được sử dụng trong thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng là gì?
a)
A) Nó xác định chi phí của quá trình thử nghiệm
b)
B) Nó xác định loại thẩm thấu được sử dụng
c)
C) Nó đảm bảo rằng bề mặt không có chất gây tạp chất có thể cản trở thử nghiệm
d)
D) Không có điều nào ở trên
43.
43. Những bất thường bề mặt nào sau đây có thể yêu cầu chuẩn bị bề mặt trước khi thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng?
a)
a) Trầy xước
b)
B) Ăn mòn
c)
C) Hàn bắn tung tóe
d)
D) Tất cả những điều trên
44.
44. Phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để làm sạch kết cấu thép mối hàn trước khi thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng?
a)
A) Làm sạch siêu âm
b)
B) Phun cát
c)
C) Mài
d)
D) Không có điều nào ở trên
45.
45. Định nghĩa về vùng thử nghiệm cho mối hàn là gì?
a)
A) Vùng bao gồm mối hàn và vật liệu mẹ ít nhất 5 mm ở mỗi bên của mối hàn
b)
B) Vùng bao gồm mối hàn và vật liệu gốc ít nhất 10 mm ở mỗi bên của mối hàn hoặc chiều rộng của vùng bị ảnh hưởng nhiệt (HAZ), tùy theo vùng nào lớn hơn
c)
C) Vùng bao gồm mối hàn và vật liệu gốc ít nhất 20 mm ở mỗi bên của mối hàn
d)
D) Vùng chỉ bao gồm kim loại mối hàn
46.
46. Người kiểm tra bắt buộc phải làm gì nếu phát hiện ra lỗi trong quá trình thử nghiệm?
a)
A) Bỏ qua các khuyết tật và tiến hành kiểm tra thêm
b)
B) Ngừng kiểm tra và báo cáo các khuyết tật cho người giám sát
c)
C) Thực hiện kiểm tra trực quan các khuyết tật
d)
D) Thực hiện kiểm tra mở rộng để xác định toàn bộ chiều dài khuyết tật và đánh giá theo tiêu chí chấp nhận
47.
47. Diện tích phải bao gồm trong khu vực thử nghiệm theo tiêu chuẩn có chiều rộng bao nhiêu?
a)
A) 5 mm
b)
B) 10 mm
c)
C) 15 mm
d)
D) 20 mm
48.
48. Các hành động phù hợp để đánh giá các khuyết tật được tìm thấy trong quá trình thử nghiệm là gì?
a)
A) Tất cả các khuyết tật phải được sửa chữa
b)
B) Chỉ những khuyết tật vượt quá một kích thước nhất định mới được sửa chữa
c)
C) Chỉ những khuyết tật nằm trong khu vực quan trọng mới được sửa chữa
d)
D) Tất cả các khuyết tật phải được đánh giá theo quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng.
49.
49. Do vật liệu chất thấm khó khăn khi thấm ướt bề mặt thép trắng, người kiểm tra sử dụng chất rửa bát để làm sạch bề mặt vật thử nghiệm trước khi áp chất thấm, kỹ thuật nào sau đây được chấp nhận.
a)
a) Chất rửa bát bị cấm sử dụng trong mọi trường hợp
b)
b) Chất rửa bát là chất tẩy rửa tạp chất, không phải là họ vật liệu chất thấm, được phép sử dụng.
c)
c) Thực hiện kiểm tra chất thấm theo đúng quy trình mà không cần ghi lại trong báo cáo về các loại vật liệu xử dụng.
d)
d) Trước khi sử dụng chất rửa bát là chất tẩy rửa tạp chất, thực hiện đánh giá hiệu suất hệ thống trên mẫu nứt tiêu chuẩn để đảm bảo rằng thoả mãn độ nhạy yêu cầu.
50.
50. Bao lâu các bề mặt nên được làm khô sau khi làm sạch bằng dung môi hữu cơ trước khi áp chất thấm?
a)
a) 1 giờ đến 2 giờ
b)
b) 30 phút đến 1 giờ
c)
c) 1 phút đến 10 phút
d)
d) Không được làm khô bề mặt sau khi làm sạch bằng dung môi hữu cơ.
51.
51. Tại sao điều quan trọng là phải làm khô bề mặt sau khi làm sạch bằng dung môi hữu cơ?
a)
a) Để loại bỏ bất kỳ chất thẩm thấu còn lại khỏi bề mặt
b)
b) Đảm bảo dung môi không làm ảnh hưởng đến chất thẩm thấu.
c)
c) Để ngăn hơi ẩm ảnh hưởng đến chất thấm;
d)
d) Tăng cường khả năng hiển thị của bất kỳ chỉ thị nào trong quá trình kiểm tra
52.
52. Phạm vi nhiệt độ tiêu chuẩn để thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng là gì?
a)
A) Dưới 10ºC và trên 50ºC
b)
B) Từ 10ºC đến 50ºC
c)
C) Dưới 0ºC và trên 100ºC
d)
d) Từ 20ºC đến 30ºC
53.
53. Có thể làm gì nếu không thực tế để tuân thủ phạm vi nhiệt độ tiêu chuẩn để thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng?
a)
A) Không thể thực hiện thử nghiệm
b)
B) Sử dụng bất kỳ nhiệt độ và thời gian nào
c)
C) Sử dụng nhiệt độ, thời gian khác nhưng quy trình thực hiện phải được đánh giá.
d)
D) Chỉ sử dụng nhiệt độ thấp hơn
54.
54. Phạm vi nhiệt độ chuẩn mà chất thấm và bề mặt của bộ phận không được vượt quá trong quá trình thử nghiệm là gì?
a)
A. Dưới 10 °C và trên 50 °C
b)
b. Dưới 50 °C và trên 10 °C
c)
c. Dưới 40 °C và trên 20 °C
d)
d. Dưới 30 °C và trên 10 °C
55.
55. Có thể sử dụng hệ thống sưởi hoặc làm mát cục bộ trong quá trình thử nghiệm để duy trì phạm vi nhiệt độ cần thiết không?
a)
A. Có, nhưng chỉ khi nhiệt độ được giữ trong khoảng từ 0 °C đến 100 °C
b)
b. Có, nhưng chỉ khi nhiệt độ được giữ trong khoảng từ -10 °C đến 70 °C
c)
c. Không, không được phép sưởi ấm hoặc làm mát cục bộ trong quá trình thử nghiệm
d)
d. Có, được phép sưởi ấm hoặc làm mát cục bộ với điều kiện nhiệt độ bộ phận vẫn nằm trong khoảng từ 10 °C đến 50 °C
56.
56. Nên làm gì nếu thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng cần được tiến hành ngoài phạm vi nhiệt độ tiêu chuẩn?
a)
A) Nó có thể được tiến hành mà không có bất kỳ thay đổi nào đối với quy trình
b)
B) Quy trình cần phải được đánh giá theo Phụ lục III của ASME V, Điều 6.
c)
C) Quy trình có thể được sửa đổi bởi người kiểm tra mà không cần thêm bất kỳ trình đánh giá nào.
d)
D) Quy trình cần được khách hàng chấp thuận trước khi tiến hành thử nghiệm
57.
57. Mục đích của việc đánh giá quy trình thử nghiệm thẩm thấu chất lỏng ở nhiệt độ không chuẩn là gì?
a)
A) Bảo đảm an toàn cho người kiểm tra
b)
B) Để ngăn ngừa thiệt hại cho bộ phận đang được thử nghiệm
c)
C) Để đảm bảo tính hiệu quả và độ tin cậy của thử nghiệm
d)
D) Giảm thời gian và chi phí thử nghiệm
58.
58. Hạn chế liên quan đến việc trộn lẫn các vật liệu thẩm thấu là gì?
a)
A) Được phép trộn lẫn
b)
B) Không được phép trộn lẫn
c)
C) Chỉ được phép trộn lẫn đối với những chất thẩm thấu tương phản màu
d)
D) Được phép trộn lẫn khi có NDT Bậc 3 khuyến khích
59.
59. Thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang có thể được thử nghiệm theo sau thử nghiệm thẩm thấu tương phản màu không?
a)
A) Có, nó được cho phép
b)
B) Không, nó không được phép
c)
C) Nó phụ thuộc vào các vật liệu cụ thể được sử dụng
d)
D) Có, có thể đảo lội thứ tự và cách nhau một khoảng thời gian cho phép.
60.
60. Bao lâu thì nên hiệu chuẩn đồng hồ đo ánh sáng?
a)
A) 3 tháng một lần
b)
B) Mỗi năm một lần
c)
C) 5 năm một lần
d)
D) Hàng ngày
61.
61. Khi nào nên hiệu chuẩn đồng hồ đo ánh sáng?
a)
A) Chỉ khi đồng hồ đã được sửa chữa
b)
B) Bất cứ khi nào đồng hồ bị rơi
c)
C) Ít nhất mỗi năm một lần hoặc bất cứ khi nào đồng hồ đã được sửa chữa
d)
D) Hàng ngày, trước khi sử dụng
62.
62. Hiệu chuẩn có cần thiết cho các đồng hồ đo ánh sáng đã không được sử dụng trong một năm trở lên không?
a)
A) Không, hiệu chuẩn là không cần thiết
b)
B) Có, hiệu chuẩn là cần thiết trước khi được sử dụng
c)
C) Nó phụ thuộc vào khuyến nghị của nhà sản xuất
d)
D) Không, vì nó còn hoạt động tốt.
63.
63. Điều nào sau đây là đúng liên quan đến hiệu chuẩn đồng hồ đo ánh sáng?
a)
a) Không cần hiệu chuẩn đồng hồ đo ánh sáng nếu dưới một năm tuổi.
b)
b) Chỉ nên hiệu chuẩn nếu đồng hồ đo ánh sáng đã bị hỏng.
c)
c) Đồng hồ đo ánh sáng phải được hiệu chuẩn ít nhất mỗi năm một lần.
d)
d) Không cần hiệu chuẩn đối với đồng hồ đo ánh sáng dùng để thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang.
64.
64. Khoảng thời gian khuyến nghị để hiệu chuẩn đồng hồ đo ánh sáng là gì?
a)
a) 6 tháng một lần
b)
b) Hàng năm
c)
c) 2 năm một lần
d)
d) Không cần hiệu chuẩn đối với đồng hồ đo ánh sáng
65.
65. Các phương pháp có thể áp dụng chất thấm là gì?
a)
a) Phun xịt
b)
b) Chải,
c)
c) Đổ, ngâm
d)
d) Tất cả các điều trên
66.
66. Thời gian thẩm thấu tốt nhất tối thiểu cần thiết cho nhiệt độ từ 10ºC đến 50ºC đối với vết nứt mỏi lên là bao nhiêu?
a)
a) 5 phút
b)
b) 10 phút
c)
c) 30 phút
d)
d) 60 phút
67.
67. Nên làm gì nếu chất thấm đã bị khô?
a)
a) Quy trình thử nghiệm nên được tiếp tục như bình thường.
b)
b) Quy trình thử nghiệm phải được lặp lại, bắt đầu bằng việc làm sạch bề mặt thử nghiệm.
c)
c) Quy trình thử nghiệm phải được lặp lại, bắt đầu bằng một chất thẩm thấu mới.
d)
d) Không có nội dung nào nêu trên
68.
68. Nên áp dụng thẩm thấu vượt quá vùng quan tâm bao xa?
a)
a) Vượt quá diện tích quan tâm tối thiểu 5 mm.
b)
b) Vượt quá diện tích quan tâm ít nhất 10 mm.
c)
c) Vượt quá diện tích quan tâm ít nhất 13 mm.
d)
d) Vượt quá diện tích quan tâm tối thiểu 25 mm.
69.
69. Chất thẩm thấu có thể được để khô trong quá trình thử nghiệm không?
a)
a) Có, nó sẽ không ảnh hưởng đến kết quả.
b)
b) Không, nó không được phép khô.
c)
c) Nó phụ thuộc vào loại thẩm thấu đang được sử dụng.
d)
d) Không có nội dung nào nêu trên
70.
70. Mục đích của việc áp dụng thẩm thấu vượt quá vùng quan tâm là gì?
a)
a) Để tăng độ nhạy của thử nghiệm.
b)
b) Để giảm độ nhạy của thử nghiệm.
c)
c) Tiết kiệm thời gian và nguồn lực.
d)
d) Để đảm bảo bao phủ toàn bộ vùng quan tâm
71.
71. Điều nào sau đây không phải là phương pháp để áp dụng chất thấm?
a)
a) Phun xịt
b)
b) Chải
c)
c) Chà chải
d)
d) Ngâm
72.
72. Phạm vi nhiệt độ tối đa quy định thời gian thẩm thấu tối thiểu cần thiết là bao nhiêu?
a)
a) 50ºC
b)
b) 100ºC
c)
c) 200ºC
d)
d) 500ºC
73.
73. Nên làm gì nếu chất thẩm thấu khô trong quá trình thử nghiệm?
a)
a) Tiếp tục quy trình thử nghiệm như bình thường
b)
b) Kéo dài thời gian dừng để bù cho việc bị khô
c)
c) Lặp lại quy trình thử nghiệm, bắt đầu bằng việc làm sạch bề mặt
d)
d) Tăng thêm chất mang để bù cho lượng chất thấm bị khô
74.
74. Hậu quả của việc để cho chất thấm bị khô trong quá trình thử nghiệm là gì?
a)
a) Nó sẽ tăng cường khả năng phát hiện các khuyết tật
b)
b) Nó sẽ cải thiện độ bám dính của chất thẩm thấu với bề mặt
c)
c) Nó sẽ làm giảm độ nhạy của thử nghiệm thẩm thấu
d)
d) Nó sẽ làm giảm thời gian lưu trú cần thiết để có kết quả chính xác
75.
75. Quy trình thử nghiệm nên được bắt đầu lại như thế nào nếu chất thẩm thấu khô?
a)
a) Bắt đầu với thời gian lưu trú chất thấm lâu hơn để bù cho việc bị khô
b)
b) Áp dụng một lớp thẩm thấu thứ hai trên khu vực khô
c)
c) Bắt đầu với việc làm sạch bề mặt thử nghiệm
d)
d) Bỏ qua bước làm sạch và trực tiếp tiến hành áp dụng chất hiện
76.
76. Tuyên bố nào sau đây là đúng liên quan đến việc chất thẩm thấu bị khô trong quá trình thử nghiệm?
a)
a) Việc bị khô chất thẩm thấu là sự cố bình thường và không ảnh hưởng đến kết quả
b)
b) Có thể ngăn ngừa việc bị khô chất thẩm thấu bằng cách giảm thời gian lưu trú.
c)
c) Chất thẩm thấu bị khô có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thử nghiệm
d)
d) Làm khô chất thẩm thấu giúp cải thiện khả năng thẩm thấu
77.
77. Nên làm gì với chất thẩm thấu còn lại trên bề mặt sau khi hết thời gian thấm quy định?
a)
a) Để nó trên bề mặt trong một thời gian dài hơn để tăng cường phát hiện
b)
b) Loại bỏ hoàn toàn khỏi bề mặt để giảm thiểu chỉ thị sai
c)
c) Áp dụng một lớp chất thấm bổ sung để khả năng nhìn thấy tốt hơn
d)
d) Để khô trước khi tiến hành quá trình loại bỏ
78.
78. Nên làm gì sau khi hết thời gian thẩm thấu quy định để loại bỏ chất thẩm thấu còn lại khỏi bề mặt trong thử nghiệm thẩm thấu, đồng thời giảm thiểu việc loại bỏ khỏi bất liên tục?
a)
a) Rửa sạch bề mặt bằng nước để loại bỏ chất thẩm thấu
b)
b) Dùng khăn mềm lau sạch phần thừa nhẹ nhàng
c)
c) Áp dụng một lớp của chất hiện để hấp thụ chất thẩm thấu còn lại
d)
d) Sử dụng khí nén để thổi bay chất thẩm thấu dư thừa
79.
79. Làm thế nào để loại bỏ các chất thẩm thấu rửa dung môi dư thừa khỏi bề mặt?
a)
a) Rửa sạch bề mặt bằng nước để loại bỏ dấu vết chất thấm
b)
b) Dùng vải hoặc giấy thấm để lau sạch chất thấm thừa
c)
c) Áp dụng một lớp chất nhũ hoá làm sạch các dấu vết còn lại
d)
d) Sử dụng khí nén để thổi bay chất thấm dư thừa
80.
80. Nên làm gì nếu còn dấu vết chất thấm sau khi lau bằng vải khô hoặc giấy thấm?
a)
a) Rửa sạch bề mặt bằng dung môi để hòa tan các dấu vết còn lại
b)
b) Lặp lại quá trình lau cho đến khi hầu hết các dấu vết chất thấm bị loại bỏ
c)
c) Áp dụng thêm một lớp thẩm thấu để tăng cường khả năng nhìn
d)
d) Để các dấu vết còn lại vì không ảnh hưởng đến việc kiểm tra;
81.
81. Làm thế nào để loại bỏ các dấu vết chất thấm còn lại khỏi bề mặt?
a)
a) Rửa sạch bề mặt bằng một lượng dung môi lớn
b)
b) Lau bề mặt bằng vải ẩm dung môi nhẹ hoặc giấy thấm
c)
c) Áp dụng một lớp thứ hai của chất hiện để hấp thụ các dấu vết còn lại
d)
d) Sử dụng khí nén để thổi bay các dấu vết còn lại
82.
82. Tại sao điều quan trọng là tránh sử dụng dung môi quá mức trong quá trình loại bỏ dấu vết chất thấm?
a)
a) Dung môi dư thừa có thể gây hư hỏng bề mặt thử
b)
b) Dung môi dư thừa có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của chất hiện
c)
c) Dung môi dư thừa làm giảm độ nhạy của thử nghiệm thẩm thấu
d)
d) Dung môi dư thừa cải thiện độ mao dẫn của chất thẩm thấu với bề mặt
83.
83. Thời gian tối thiểu cần thiết để bề mặt khô dung môi sau khi loại bỏ các chất thẩm thấu dư thừa là bao nhiêu?
a)
a) 10 giây
b)
b) 30 giây
c)
c) 1 phút
d)
d) 5 phút
84.
84. Tại sao cần phải cho phép bề mặt khô sau khi loại bỏ các chất thẩm thấu dư thừa?
a)
a) Để cho chất dung môi tẩy rửa đủ thời gian bay hơi hết.
b)
b) Cải thiện khả năng hiển thị của chỉ thị trong quá trình kiểm tra
c)
c) Giảm nguy cơ làm tạp chất thiết bị thử nghiệm
d)
d) Giảm thiểu khả năng có chỉ thị sai trong quá trình đánh giá
85.
85. Thời gian tối đa cho phép để khô bề mặt sau khi loại bỏ các chất thẩm thấu dư thừa là bao nhiêu?
a)
a) 5 phút
b)
b) 10 phút
c)
c) 15 phút
d)
d) 20 phút
86.
86. Phương pháp được khuyến nghị để làm khô bề mặt sau khi loại bỏ các chất thẩm thấu dư thừa là gì?
a)
a) Sử dụng khí nén để thổi khô bề mặt
b)
b) Đặt các bề mặt dưới đèn sưởi để nhanh khô
c)
c) Để bề mặt khô tự nhiên thông qua bay hơi
d)
d) Lau bề mặt bằng vải khô để loại bỏ độ ẩm
87.
87. Hậu quả của việc vượt quá thời gian để khô tối đa sau khi loại bỏ các chất thẩm thấu dư thừa là gì?
a)
a) Nó có thể dẫn đến giảm độ nhạy của quá trình kiểm tra
b)
b) Có thể dẫn đến thời gian áp dụng chất hiện kéo dài
c)
c) Nó có thể gây tạp chất bề mặt và chỉ thị sai
d)
d) Có thể yêu cầu áp dụng lại chất thấm để có kết quả chính xác
88.
88. Khi nào chất hiện nên được áp dụng sau khi loại bỏ thẩm thấu?
a)
a) Ngay sau khi loại bỏ thẩm thấu
b)
b) Trong thời hạn từ 1 đến 5 phút sau khi loại bỏ thẩm thấu
c)
c) Trong thời hạn từ 1 đến 10 phút sau khi loại bỏ chất thấm
d)
d) Trong thời hạn từ 1 đến 15 phút sau khi loại bỏ thẩm thấu
89.
89. Thời gian tối đa cho phép đối với việc áp dụng chất hiện sau khi loại bỏ thẩm thấu là bao lâu?
a)
a) 2 phút
b)
b) 5 phút
c)
c) 10 phút
d)
d) 15 phút
90.
90. Tại sao điều quan trọng là phải áp dụng chất hiện càng sớm càng tốt sau khi loại bỏ thẩm thấu?
a)
a) Đẩy nhanh quá trình hiện để có kết quả nhanh hơn
b)
b) Cải thiện độ bám dính của chất hiện với bề mặt
c)
c) Giảm khả năng chất thấm trong bất liên tục bị khô
d)
d) Giảm thời gian kiểm tra tổng thể theo yêu cầu
91.
91. Hậu quả của việc trì hoãn áp dụng chất hiện quá thời hạn quy định là gì?
a)
a) Nó có thể gây ra hiện không đầy đủ hoặc không đồng đều chỉ thị;
b)
b) Nó có thể làm giảm độ nhạy của quá trình kiểm tra
c)
c) Nó có thể làm cho chất thấm bị khô trong bất liên tục dẫn đến không có khả năng phát hiện bất liên tục.
d)
d) Nó có thể dẫn đến thời gian chất hiện quá mức cho kết quả chính xác
92.
92. Chất hiện không chứa nước nên được áp dụng cho bề mặt mẫu vật như thế nào?
a)
a) Bằng cách chải chất hiện theo các đợt đồng đều
b)
b) Bằng cách nhúng mẫu vật vào bể chất hiện
c)
c) Bằng cách phun xịt chất hiện cho đến khi bề mặt được bao phủ hoàn toàn
d)
d) Bằng cách đổ chất hiện lên bề mặt và trải đều
93.
93. Khoảng cách khuyến nghị giữa bình xịt hoặc máy phun và bề mặt mẫu trong quá trình áp dụng của chất hiện không chứa nước là bao nhiêu?
a)
a) 100 mm
b)
b) 150 mm
c)
c) 200 mm
d)
d) 250 mm
94.
94. Tại sao điều quan trọng là phải khuấy kỹ chất hiện trước khi áp dụng?
a)
a) Giảm sự lắng đọng các hạt lơ lửng trong chất hiện;
b)
b) Cải thiện độ bám dính của chất hiện với bề mặt thử nghiệm
c)
c) Tăng cường khả năng hiển thị của chỉ thị trong quá trình kiểm tra
d)
d) Đẩy nhanh quá trình chất hiện để có kết quả nhanh hơn
95.
95. Hậu quả của việc áp dụng chất hiện quá mức trong quá trình kiểm tra là gì?
a)
a) Nó cải thiện khả năng hiển thị của chỉ thị và giảm chỉ thị sai
b)
b) Nó tăng cường độ nhạy của quá trình thử nghiệm thẩm thấu
c)
c) Nó có thể che dấu chỉ thị và giảm khả năng nhìn thấy của chúng
d)
d) Nó đẩy nhanh quá trình chất hiện để có kết quả nhanh hơn
96.
96. Khi nào thời gian hiện bắt đầu giải đoán trong quá trình thử nghiệm thẩm thấu?
a)
a) Ngay sau khi áp dụng chất thấm;
b)
b) Ngay khi lớp phủ của chất hiện khô
c)
c) Sau khi loại bỏ chất thấm dư thừa
d)
d) Ngay sau khi áp dụng chất hiện
97.
97. Tại sao điều quan trọng là phải quan sát chặt chẽ bề mặt trong quá trình áp dụng chất hiện?
a)
a) Đảm bảo chất hiện được áp dụng đồng đều trên bề mặt
b)
b) Theo dõi hành vi của các chỉ thị khi chúng rỉ ra
c)
c) Để chất hiện không bị khô quá nhanh
d)
d) Để xác định bất kỳ tạp chất tiềm ẩn nào trên bề mặt
98.
98. Thời gian thấm lưu trú tối thiểu cần thiết trên vật đúc, mối hàn làm bằng nhôm, magiê, thép, đồng thau và đồng, titan và hợp kim nhiệt độ cao, khi phát hiện đóng nguội, rỗ xốp, thiếu ngấu và vết nứt (tất cả các dạng) là bao nhiêu?
a)
a) 2 phút
b)
b) 3 phút
c)
c) 4 phút
d)
d) 5 phút
99.
99. Thời gian lưu trú chất thấm tối thiểu cần thiết trên các vật liệu thô như ép đùn, rèn và tấm làm bằng nhôm, magiê, thép, đồng thau và đồng, titan và hợp kim nhiệt độ cao, khi phát hiện chờm và vết nứt (tất cả các dạng) là bao nhiêu?
a)
a) 5 phút
b)
b) 7 phút
c)
c) 10 phút
d)
d) 15 phút
100.
100. Thời gian lưu trú chất thấm tối thiểu cần thiết trên các dụng cụ có đầu cacbua khi phát hiện thiếu ngấu, rỗ xốp và vết nứt ở dạng hàn đồng hoặc hàn nóng chảy là bao nhiêu?
a)
a) 2 phút
b)
b) 3 phút
c)
c) 5 phút
d)
d) 10 phút
101.
101. Ở nhiệt độ 45 ° F (7 °C), thời gian lưu trú chất thấm tối thiểu là bao nhiêu, khi xem xét yêu cầu về phạm vi nhiệt độ thử nghiệm?
a)
a) 5 phút
b)
b) 10 phút
c)
c) 20 phút
d)
d) 2 lần giá trị được liệt kê theo yêu cầu của thời gian lưu trú chất thấm
102.
102. Thời gian tối thiểu cho phép để giải đoán cuối cùng kết quả thử nghiệm thẩm thấu là bao lâu?
a)
a) 5 phút
b)
b) 10 phút
c)
c) 30 phút
d)
d) 60 phút
103.
103. Thời gian tối đa cho phép để giải đoán cuối cùng kết quả thử nghiệm thẩm thấu là bao lâu?
a)
a) 5 phút
b)
b) 10 phút
c)
c) 30 phút
d)
d) 60 phút
104.
104. Trong điều kiện nào có thể cho phép thời gian dài hơn để giải đoán cuối cùng?
a)
a) Khi bề mặt khó tiếp cận
b)
b) Khi khu vực thử nghiệm nhỏ
c)
c) Khi rỉ ra không làm thay đổi kết quả thử nghiệm
d)
d) Khi có chỉ thị vết nứt
105.
105. Nên làm gì nếu bề mặt cần kiểm tra quá lớn để hoàn thành thử nghiệm trong thời gian quy định hoặc thiết lập?
a)
a) Thử nghiệm phải được tiến hành ở nhiệt độ cao hơn;
b)
b) Thử nghiệm phải được lặp lại với một chất thẩm thấu khác
c)
c) Việc thử nghiệm phải được thực hiện theo từng bước
d)
d) Nên ngừng thử nghiệm
106.
106. Tại sao khó đánh giá loại bất liên tục khi chất thấm loang quá mức lên chất hiện?
a)
a) Các chỉ thị trở nên to hơn và dẫn đến khó có thể phân biệt được hình dạng của bất liên tục.
b)
b) Các chỉ thị trở nên nhỏ hơn và khó phát hiện hơn
c)
c) Các chỉ thị trở nên lớn hơn và dễ phát hiện hơn
d)
d) Chất hiện trở nên quá dày để bám dính vào bề mặt
107.
107. Điều gì cần thiết phải quan sát chặt chẽ trong quá trình áp dụng chất hiện để trợ giúp việc phân loại bất liên tục khi chất hiện?
a)
a) Xác định nguồn gốc của sự thấm ra quá mức
b)
b) Phân loại đặc điểm mở rộng của các chỉ thị
c)
c) Giảm rỉ ra của chất thẩm thấu
d)
d) Tăng khả năng hiển thị của bất liên tục
108.
108. Bất liên tục bề mặt trong thử nghiệm chất thấm màu tương phản được hiển thị như thế nào?
a)
a) Rỉ ra của chất hiện
b)
b) Vệt đỏ đậm nhuốm lên chất hiện
c)
c) Màu hồng nhạt của chất hiện
d)
d) Màu nền quá mức
109.
109. Màu hồng nhạt trong các chỉ thị cho biết điều gì trong quá trình thử nghiệm chất thấm màu tương phản?
a)
a) Làm sạch đầy đủ
b)
b) Làm sạch quá mức
c)
c) Làm sạch không đầy đủ
d)
d) Nhiễu nền
110.
110. Cường độ ánh sáng tối thiểu cần thiết để đánh giá các chỉ thị trong thử nghiệm chất thấm theo ISO là bao nhiêu?
a)
a) 21.5 lx
b)
b) 500 lx
c)
c) 1076 lx
d)
d) 1000 µW/cm2
111.
111. Bao lâu thì việc xác minh các nguồn sáng cần phải được chứng minh và ghi lại?
a)
a) Mọi bài kiểm tra
b)
b) Mỗi ngày một lần
c)
c) Mỗi tháng một lần
d)
d) Chỉ một lần, được lập thành văn bản và lưu giữ trong hồ sơ
112.
112. Mức ánh sáng trắng xung quanh tối đa cho phép trong quá trình kiểm tra thẩm thấu huỳnh quang là bao nhiêu?
a)
a) 2 fc (21,5 lx)
b)
b) 10 fc (107,6 lx)
c)
c) 50 fc (538,2 lx)
d)
d) 100 fc (1076 lx)
113.
113. Người kiểm tra nên ở trong khu vực tối bao lâu trước khi thực hiện kiểm tra trong thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang?
a)
a) 1 phút
b)
b) 5 phút
c)
c) 10 phút
d)
d) 15 phút
114.
114. Phạm vi tia cực tím nào được sử dụng để chiếu sáng khu vực kiểm tra trong thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang?
a)
a) 200 nm đến 280 nm
b)
b) 280 nm đến 320 nm
c)
c) 320 nm đến 400 nm
d)
d) 400 nm đến 500 nm
115.
115. Cường độ ánh sáng UV-A tối thiểu cần thiết trên bề mặt của bộ phận được kiểm tra trong thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang là bao nhiêu?
a)
a) 21.5 μW/cm2
b)
b) 500 μW/cm2
c)
c) 1000 μW/cm2
d)
d) 1076 μW/cm2
116.
116. Nên làm gì với gương phản xạ, bộ lọc bị nứt hoặc vỡ trong thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang?
a)
a) Làm sạch và tái sử dụng
b)
b) Thay thế ngay lập tức
c)
c) Sử dụng chúng một cách thận trọng
d)
d) Bỏ qua sự hư hỏng nếu nó không ảnh hưởng đến hiệu suất
117.
117. Khi nào nên đo cường độ ánh sáng UV-A trong thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang?
a)
a) Chỉ trước khi sử dụng
b)
b) Bất cứ khi nào nguồn điện của đèn bị gián đoạn hoặc thay đổi
c)
c) Chỉ khi hoàn thành thử nghiệm hoặc hàng loạt thử nghiệm
d)
d) Trước và sau mỗi lần thử nghiệm
e)
e) Tất cả các đáp án trên
118.
118. Bước sóng cực đại chính của tia UV-A được tạo ra bởi đèn hồ quang hơi thủy ngân để tạo ra huỳnh quang là gì?
a)
a) 200 nm
b)
b) 280 nm
c)
c) 365 nm
d)
d) 400 nm
119.
119. Yêu cầu chứng nhận đối với nguồn sáng LED UV-A trong thử nghiệm thẩm thấu huỳnh quang là gì?
a)
(a) SE-2297
b)
(b) SE-3022
c)
c) ASTM E3022
d)
d) Cả SE-3022 và ASTM E3022
120.
120. Khi nào cần làm sạch sau thử nghiệm trong thử nghiệm thẩm thấu?
a)
a) Trong mọi trường hợp, bất kể yêu cầu xử lý hoặc có dịch vụ tiếp theo
b)
b) Chỉ khi có thể nhìn thấy chất thấm hoặc chất hiện còn sót lại trên bộ phận
c)
c) Chỉ khi chất thấm hoặc chất hiện còn lại có thể tương tác vào các quá trình xử lý hoặc dịch vụ tiếp theo
d)
d) Làm sạch sau thử nghiệm là tùy chọn và không bắt buộc
121.
121. Các vật liệu thẩm thấu nên được loại bỏ trong quá trình làm sạch sau thử nghiệm như thế nào?
a)
a) Bằng cách rửa sạch bằng nước
b)
b) Bằng không khí thổi bề mặt
c)
c) Bằng cách chải, lau hoặc dung môi
d)
d) Bằng cách áp dụng một chất tẩy rửa và chà mạnh
122.
122. Điều gì có thể tạo ra chỉ thị sai trong quá trình đánh giá thử nghiệm thẩm thấu?
a)
a) Rỉ ra của chất thấm
b)
b) Dấu vết gia công hoặc bất thường bề mặt
c)
c) Các vùng có sắc tố rộng
d)
d) Vệ sinh, kiểm tra lại
123.
123. Nên làm gì với các vùng sắc tố rộng trong quá trình đánh giá?
a)
a) Được chấp nhận như hiện tại và không cần thực hiện thêm hành động nào khác
b)
b) Làm sạch và kiểm tra lại chúng
c)
c) Bỏ qua chúng vì chúng không ảnh hưởng đến việc đánh giá
d)
d) Loại bỏ chúng bằng chất tẩy rửa
124.
124. Kích thước tối thiểu của một chỉ thị được coi là liên quan để đánh giá chấp nhận là bao nhiêu?
a)
a) Lớn hơn 1/8 in. (3 mm)
b)
b) Lớn hơn 1/16 in. (1,5 mm)
c)
c) Lớn hơn 1/32 in. (0,8 mm)
d)
d) Lớn hơn 1/4 in. (6 mm)
125.
125. Chỉ thị dài được định nghĩa như thế nào?
a)
a) Có chiều dài lớn hơn chiều rộng của nó
b)
b) Có chiều dài bằng chiều rộng của nó
c)
c) Có chiều dài nhỏ hơn chiều rộng của nó
d)
d) Có chiều dài lớn hơn ba lần chiều rộng của nó
126.
126. Một chỉ thị tròn được định nghĩa như thế nào?
a)
a) Có chiều dài lớn hơn 3 lần chiều rộng của nó
b)
b) Có chiều dài bằng 1/3 lần chiều rộng của nó
c)
c) Có chiều dài lớn hơn 1/3 lần chiều rộng của nó
d)
d) Là hình tròn hoặc hình elip có chiều dài bằng hoặc nhỏ hơn ba lần chiều rộng của nó;
127.
127. Nên làm gì với các chỉ thị nghi vấn hoặc nghi ngờ?
a)
a) Chấp nhận mà không cần kiểm tra thêm
b)
b) Loại bỏ chúng ngay lập tức
c)
c) Kiểm tra lại để xác định sự liên quan của chúng
d)
d) Loại bỏ chúng bằng chất tẩy rửa
128.
128. Các tiêu chuẩn chấp nhận cho chỉ thị dài theo ASME Mục VIII, Phần 1, Phụ lục 8 là gì?
a)
a) Không được phép có chỉ thị dài.
b)
b) Chỉ thị dài nhỏ hơn 2,0 mm có thể chấp nhận được.
c)
c) Chỉ thị dài lớn hơn 5 mm có thể chấp nhận được.
d)
d) Chỉ thị dài cách nhau 1,5 mm trở xuống được chấp nhận.
129.
129. Kích thước tối đa của các chỉ thị tròn có liên quan được phép theo ASME Mục VIII, Phần 1, Phụ lục 8 là bao nhiêu?
a)
a) 1,5 mm
b)
b) 5,0 mm
c)
c) 2,0 mm
d)
d) 6,0 mm
130.
130. Có bao nhiêu chỉ thị tròn có liên quan trên một đường, cách nhau nhỏ hơn 1/16 in. (1,5 mm), theo ASME Mục VIII, Mục 1, Phụ lục 8, KHÔNG được chấp nhận?
a)
a) Hai hoặc nhiều hơn
b)
b) Ba hoặc nhiều hơn
c)
c) Bốn hoặc nhiều hơn
d)
d) Năm hoặc nhiều hơn
131.
131. Những điều kiện bề mặt nào sau đây KHÔNG được chấp nhận theo ASME Phần VIII, Phần 1, Phụ lục 8?
a)
a) Bề mặt có chỉ thị dài liên quan
b)
b) Bề mặt có chỉ thị tròn lớn hơn 3/16 in. (5 mm)
c)
c) Các bề mặt có từ bốn chỉ thị tròn trở lên trên một đường thẳng cách nhau 1/16 in. (1,5 mm) trở xuống
d)
d) Tất cả các bề mặt trên không được chấp nhận
132.
132. Khi áp dụng các tiêu chuẩn chấp nhận, các tiêu chuẩn khắt khe hơn có được phép áp dụng không?
a)
a) Có, các tiêu chuẩn hạn chế hơn có thể được chỉ định cho các vật liệu hoặc ứng dụng cụ thể.
b)
b) Không, các tiêu chuẩn chấp nhận trong ASME Mục VIII, Phần 1, Phụ lục 8 là các tiêu chuẩn duy nhất được phép.
c)
c) Các tiêu chuẩn khắt khe hơn chỉ áp dụng cho chỉ thị dài.
d)
d) Các tiêu chuẩn khắt khe hơn chỉ áp dụng đối với chỉ thị tròn.
133.
133. Với kích thước xấp xỉ 1.5 mm, các chỉ thị khó có thể đo và quan sát được một cách chính xác bằng mắt thường, cách nào sau đây có thể chấp nhận được là cách tốt nhất thuận tiện nhất?
a)
a) sử dụng thước có vạch chia nhỏ nhất 0.5 mm như thước lá, thước dây và kính lúp.
b)
b) sử dụng thước cặp có vạch chia nhỏ nhất 0.1 mm và kính lúp.
c)
c) sử dụng thước đo micro mét (panme) có dung sai 0.02 mm
d)
d) sử dụng một dưỡng đo, chất liệu bóng kính, có một số ngưỡng so sánh nhất định, như 0.5mm, 1.0 mm, 1.5 mm, 2.0 mm có thể cần thêm kính lúp để dễ dàng quan sát hơn.
134.
134. Các mức chấp nhận cho chỉ thị dài theo ISO 23277 và ISO 5817 mức chất lượng B là gì?
a)
a) 1X
b)
b) 2X
c)
c) 3X
d)
d) 4X
135.
135. Độ dài tối đa của một chỉ thị dài được chấp nhận theo ISO 5817 Mức chất lượng B là bao nhiêu?
a)
a) ≤ 1 mm
b)
b) ≤ 2 mm
c)
c) ≤ 3 mm
d)
d) ≤ 4 mm
136.
136. Mức chấp nhận theo ISO 23277 ứng với ISO 5817 mức chất lượng D là gì?
a)
a) 1X
b)
b) 2X
c)
c) 3X
d)
d) 4X
137.
137. Chiều dài tối đa của một chỉ thị dài được chấp nhận theo ISO 23277 ứng với ISO 5817 mức chất lượng D là bao nhiêu?
a)
a) ≤ 1 mm
b)
b) ≤ 2 mm
c)
c) ≤ 3 mm
d)
d) ≤ 4 mm
138.
138. Kích thước tối đa để chỉ thị dạng tròn được chấp nhận theo ISO 23277 ứng với ISO 5817 mức chất lượng B là bao nhiêu?
a)
a) ≤ 2 mm
b)
b) ≤ 6 mm
c)
c) ≤ 8 mm
d)
d) ≤ 10 mm
139.
139. Kích thước trục chính tối đa để chỉ thị không là dạng dài được chấp nhận theo ISO 23277 tương ứng với ISO 5817 mức chất lượng D là bao nhiêu?
a)
a) ≤ 2 mm
b)
b) ≤ 4 mm
c)
c) ≤ 6 mm
d)
d) ≤ 8 mm
140.
140. Theo ISO 23277, các chỉ thị liền kề nên được đánh giá như thế nào nếu chúng được phân tách nhỏ hơn kích thước chính của chỉ thị nhỏ hơn?
a)
a) Mỗi chỉ thị cần được đánh giá riêng.
b)
b) Cần bỏ qua các chỉ thị.
c)
c) Chúng được coi là một chỉ thị duy nhất, liên tục.
d)
d) Mức độ chấp nhận cần được tăng lên.
141.
141. Theo ISO 23277, khi nào thì các chỉ thị liền kề được coi là một chỉ thị liên tục?
a)
a) Các chỉ thị phải cách nhau một khoảng cách bằng với kích thước chính của chỉ thị nhỏ hơn.
b)
b) Các chỉ thị phải cách nhau một khoảng cách lớn hơn kích thước chính của chỉ thị nhỏ hơn.
c)
c) Các chỉ thị phải cách nhau một khoảng cách nhỏ hơn kích thước chính của chỉ thị nhỏ hơn.
d)
d) Các chỉ thị phải cách nhau một khoảng cách nhỏ hơn kích thước chính của chỉ thị lớn hơn.
142.
142. Theo ISO 23277, áp dụng tiêu chí chấp nhận mặc định nào cho mối hàn kết cấu và đường ống khi không có mức chấp nhận cụ thể nào được chỉ thị?
a)
a) Level 1X
b)
b) Level 2X
c)
c) Level 3X
d)
d) Level 4X
143.
143. Các chỉ thị được chấp nhận nên được ghi lại như thế nào trong thử nghiệm chất thấm?
a)
a) Chúng không cần thiết phải ghi lại.
b)
b) Phải được ghi nhận theo đề nghị của người kiểm tra.
c)
c) Chúng cần được ghi lại theo quy định của Phần quy chuẩn tham chiếu hoặc các tài liệu được chỉ định.
d)
d) Chúng chỉ nên được ghi lại nếu chúng lớn hơn 1/16 inch (1,5 mm).
144.
144. Điều nào sau đây là đúng liên quan đến việc ghi lại các chỉ thị có thể loại bỏ trong thử nghiệm thẩm thấu?
a)
a) Chỉ thị loại bỏ không cần ghi nhận.
b)
b) Chỉ cần ghi lại vị trí, kích thước lớn nhất của các chỉ thị có thể loại bỏ.
c)
c) Loại chỉ thị, vị trí, độ lớn phải được ghi nhận là yêu cầu tối thiểu.
d)
d) Chỉ cần ghi lại vị trí và độ lớn (chiều dài hoặc đường kính hoặc thẳng hàng) của các chỉ thị có thể loại bỏ.
145.
145. Những thông tin nào sau đây cần được ghi lại cho mỗi thử nghiệm trong thử nghiệm thẩm thấu?
a)
a) Số nhận dạng quy trình và số sửa đổi.
b)
b) Loại chất thẩm thấu (nhìn thường hoặc huỳnh quang), Loại (số hoặc ký hiệu chữ cái chỉ định) của từng chất thấm, chất tẩy rửa chất thấm, chất nhũ hóa và chất hiện được sử dụng.
c)
c) Danh tính người kiểm tra, trình độ chuyên môn.
d)
d) Sơ đồ hoặc bản ghi nhận chỉ thị, Vật liệu và chiều dày, Thiết bị chiếu sáng, ngày thử nghiệm.
e)
e) Tất cả các nội dung trên.
146.
146. Mục đích của việc ghi báo cáo chủng loại chất thấm, chất tẩy rửa chất thấm, chất nhũ hóa và chất hiện được sử dụng trong thử nghiệm thẩm thấu là gì?
a)
a) Theo dõi hàng tồn kho.
b)
b) Đảm bảo đúng vật liệu đang được sử dụng.
c)
c) Đảm bảo các vật liệu được sử dụng tuân thủ quy trình được duyệt.
d)
d) Cung cấp thông tin để tham khảo, phân tích trong tương lai.