wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第1週3+4日目 語彙

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nắp

a)

おたま

b)

ふた

c)

なべ

d)

フライパン

2.

フライパン

a)

Cái xẻng

b)

chảo

c)

môi múc canh

d)

cái nồi

3.

Cái xẻng chiên xào

a)

フライヤー

b)

フライト

c)

フライパン

d)

フライ返し

4.

炊飯器

a)

すいばんき

b)

すいはんき

c)

ずいはんき

d)

すはんき

5.

Muỗng xúc

a)

じゃもし

b)

しゃもじ

c)

じゃもじ

d)

もしゃじ

6.

Đun nước sôi

a)

お湯を沸かす(わかす)

b)

お湯を冷ます(さます)

c)

お湯をかける

d)

お湯を炊く(たく)

7.

お湯を冷ます(さます)

a)

Để nước nóng

b)

Để nước tràn

c)

Để nước nguội

8.

Bắc nồi lên bếp

a)

なべをひにかける

b)

なべにひをかける

c)

かべを火につける

d)

かべに火をつける

9.

ご飯を炊く

a)

Hâm cơm

b)

Nấu cơm

c)

Để nguội cơm

10.

Đun nóng dầu

a)

あぶらをねつする

b)

あふらをする

c)

あぶらをかける

d)

あふらをにる

11.

Chiên bằng dầu

a)

あぶらをあげる

b)

あぶらがあげる

c)

あぶらであげる

d)

あぶらはあげる

12.

Kho, hầm, nấu

a)

煮る

b)

寝る

c)

買る

d)

熱る

13.

Luộc

a)

ゆてる

b)

ゆる

c)

ゆきる

d)

ゆでる

14.

Xào

a)

いためる

b)

いだめる

c)

いさてる

d)

いまでる

15.

Hấp

a)

蒸す(むす)

b)

煮る(にる)

c)

ゆでる

d)

かける

16.

Để cho ráo nước

a)

水を切る

b)

水が切る

c)

水が切れる

d)

水を切れる

17.

まぜる

a)

Cháy

b)

xào

c)

hấp

d)

trộn

18.

こげる

a)

Trở mặt, lật lại

b)

cháy, khét

c)

Trộn

d)

nêm nếm

19.

Trở măt, lật lại

a)

ひっくり貸す

b)

ひっくり返す

c)

びっくり貸す

d)

びっくり返す

20.

味をつける

a)

cho gia vị

b)

nêm nếm

c)

rắc gia vị

d)

chấm gia vị

21.

Thêm muối

a)

塩をたうける

b)

塩をくらえる

c)

味をつける

d)

味をくらえる

22.

こしょうをふる

a)

rắc tiêu

b)

nêm nếm

c)

cho thêm tiêu

d)

trộn tiêu

23.

Tạp

a)

ほうき

b)

ちりとり

c)

エプロン

d)

ぞうきん

24.

Cái chổi

a)

ぼうき

b)

ほうち

c)

ほうき

d)

ほうぎ

25.

Hốt rác

a)

きりとり

b)

ちりきり

c)

ちりとり

d)

とりきり

26.

Giẻ

a)

ぞいきん

b)

ぞうきん

c)

そうきん

d)

ぞうぎん

27.

Xô đựng nước

a)

バケツ

b)

ハケツ

c)

ケバツ

d)

ゲハツ

28.

Đeo tạp dề

a)

エプロンをかける

b)

エプロンをどける

c)

エプロンをたます

d)

エプロンをとる

29.

Dọn ghế sofa qua một bên

a)

ソファーをどける

b)

ソファをとける

c)

ソファーをつける

d)

ソファをかける

30.

部屋をちらかす

a)

Dọn dẹp phòng

b)

Bày bừa trong phòng

c)

Trang trí phòng

31.

Làm đổ nước trái cây

a)

ジュースをほこす

b)

ジュースをこほす

c)

ジュースをぼこす

d)

ジュースをこぼす

32.

ほこりがたまる

a)

Bị đóng băng

b)

Phủi bụi

c)

Bị đóng bụi

d)

Phủ đầy bụi

33.

Phủ đầy bụi

a)

ほこりがつもる

b)

ほこるがつまる

c)

こほりがつもる

d)

こほりがつまる

34.

Phòng được dọn dẹp

a)

へやがかたづける

b)

部屋がかたづきる

c)

部屋がかたづく

d)

部屋がちたかる

35.

ジュースがごぼれる

a)

Làm đổ nước trái cây

b)

Nước trái cây bị đổ

c)

Nước trái cây đóng đá

36.

Hút bụi

a)

そうじきをかける

b)

そうじきがかける

c)

そうじをかける

d)

そうじがつける

37.

ほうきではく

a)

Dọn dẹp bằng chổi

b)

Quét bằng chổi

c)

Lau bằng chổi

38.

Nước kéo từ giếng

(a)  

39.

ぞうきんをぬらす

a)

Vắt khô giẻ lau

b)

Giặt giẻ lau

c)

Lau bằng giẻ lau

d)

Nhúng nước giẻ lau

40.

Vắt khô giẻ lau

a)

ぞうきんをしばる

b)

ぞうきんをしぼる

c)

ぞうきんをぬらす

d)

ぞうきんをむく

41.

ゆかをふく

a)

Lau sàn nhà

b)

Quét nhà

c)

Phủi bụi

d)

Hút bụi

42.

Lau khô bát đĩa bằng khăn lau

a)

ふきんでしょっきをふく

b)

ふきんがしょっきをくむ

c)

ぞうきんでしょっきをふく

d)

ぞうきんがしょっきをくむ

43.

だいぶきんでテーブルをふく

a)

Lau sàn bằng giẻ lau

b)

Lau Kính bằng giẻ lau

c)

Lau bàn bằng giẻ lau bàn

44.

Đánh bóng đồ gỗ gia dụng

a)

家具をふく

b)

家具をひく

c)

家具をみがく

d)

家具をくむ

45.

ブラシでこする

a)

Đánh bóng bằng bàn chải

b)

Chải bằng giẻ lau

c)

Lau bằng bàn chải

d)

Chà bằng bàn chải

46.

Rác hữu cơ, Rác thải nhà bếp

a)

燃えるゴミ

b)

生ごみ

c)

もえないゴミ

47.

ゴミを分けるのは       

a)

めんどくさい

b)

めんどうくさい

c)

めんとう

d)

めんと

48.

スリッパをそろえる

a)

Sắp xếp dép ngay ngắn

b)

Dọn dẹp dép cho ngay ngắn

c)

Cất dép

49.

Cất đi, cất vào kho

a)

物置に置く

b)

物置にしまる

c)

物置にしまう

50.

燃えるゴミ

a)

Rác cháy được

b)

Rác hữu cơ

c)

Rác không cháy được