Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 cuối kỳ I (3 dạng trắc nghiệm)

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1-4.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về tiêu hóa thức ăn ở động vật?

1.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

a)

Đ

b)

S

2.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

a)

Đ

b)

S

3.

Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.

a)

Đ

b)

S

4.

Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

a)

Đ

b)

S

5-8.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh “Hen suyễn” đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh. Mỗi nhận định sau đây về nguyên nhân gây bệnh là Đúng hay Sai.

5.

Có thể do nhiễm khuẩn hô hấp trên do vi khuẩn, virus.

a)

Đ

b)

S

6.

Có thể do bụi, khói thuốc lá, hóa chất trong không khí.

a)

Đ

b)

S

7.

Có thể do bệnh lý trào ngược dạ dày thực quản.

a)

Đ

b)

S

8.

Có thể do xúc cảm mạnh, stress, mạt nhà.

a)

Đ

b)

S

9-12.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai.

9.

Hoạt động quang hợp cây xanh đã thải ra lượng lớn CO2 và gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên gây hại cho người.

a)

Đ

b)

S

10.

Thuốc lá tạo ra 7.000 chất hóa học khi hút thuốc.

a)

Đ

b)

S

11.

Hút thuốc là nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm không khí trong nhà, nơi làm việc, trường học, khu vực công cộng.

a)

Đ

b)

S

12.

Các hạt bụi mịn gây ra các vấn đề bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như các phản ứng viêm đường hô hấp trên, viêm đường hô hấp dưới, tấn công sau vào mạch máu và quả tim.

a)

Đ

b)

S

13-16.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh “Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)” đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh. Mỗi nguyên nhân sau đây của em học sinh là Đúng hay Sai.

13.

Có thể do hút thuốc lá.

a)

Đ

b)

S

14.

Có thể do yếu tố di truyền.

a)

Đ

b)

S

15.

Có thể do thực vật.

a)

Đ

b)

S

16.

Có thể do động vật trực tiếp gây nên.

a)

Đ

b)

S

17-20.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về hệ tuần hoàn động vật.

17.

Gồm có tim, hệ mạch và máu hoặc hỗn hợp máu dịch mô.

a)

Đ

b)

S

18.

Tim bơm máu chỉ để lưu thông nước trong cơ thể.

a)

Đ

b)

S

19.

Mẫu chỉ làm vận chuyển oxygen và CO2.

a)

Đ

b)

S

20.

Hệ tuần hoàn các loài động vật đều giống nhau.

a)

Đ

b)

S

21-24.

Quan sát hình dưới đây, cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về hệ tuần hoàn kin ở động vật?

21.

Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.

a)

Đ

b)

S

22.

Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.

a)

Đ

b)

S

23.

Hệ tuần hoàn có một đoạn máu đổ ra khoang cơ thể.

a)

Đ

b)

S

24.

Máu xuất phát từ tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim.

a)

Đ

b)

S

25-28.

Một học sinh đưa ra giải thích câu nói “tác động của rượu, bia rất xấu đối với hoạt động thần kinh, quan trọng phải xử phạt nặng người có sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông”. Trong các giải thích sau đây của em học sinh, giải thích Đúng hay Sai?

25.

Rượu bia uống vào sẽ kích thích thần kinh hoạt động mạnh.

a)

Đ

b)

S

26.

Rượu, bia làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao.

a)

Đ

b)

S

27.

Người uống nhiều rượu, bia không làm chủ được bản thân, dễ nổi nóng và có những hành động thiếu chính xác.

a)

Đ

b)

S

28.

Việc ban hành quy định xử phạt đối với người có sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông sẽ góp một phần bảo vệ tính mạng của người dân.

a)

Đ

b)

S

29-32.

Khi nói về quá trình dinh dưỡng và tiêu hóa ở người, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

29.

Tiêu hóa là quá trình làm biến đổi các chất dinh dưỡng phức tạp trong thức ăn thành năng lượng để cơ thể sử dụng cho hoạt động sống.

a)

Đ

b)

S

30.

Chất khoáng không phải là chất dinh dưỡng.

a)

Đ

b)

S

31.

Sự thiếu hụt hay dư thừa năng lượng hoặc một số chất dinh dưỡng có thể dẫn đến rối loạn dinh dưỡng.

a)

Đ

b)

S

32.

Phần lớn các chất dinh dưỡng được tiêu hóa hóa học và hấp thụ ở ruột non nhờ enzyme được tiết ra từ tuyến tụy, tuyến mật và tuyến ruột.

a)

Đ

b)

S

33-36.

Khi nói về quá trình dinh dưỡng và tiêu hóa ở người, hãy xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây.

33.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp các chất và thải chất cặn bã.

a)

Đ

b)

S

34.

Từng giai đoạn của quá trình dinh dưỡng giống nhau ở tất cả các loài động vật.

a)

Đ

b)

S

35.

Người cao tuổi nên ăn nhiều thực phẩm giàu chất béo và đường để duy trì năng lượng.

a)

Đ

b)

S

36.

Thường xuyên ăn các loại thực phẩm giàu chất xơ như rau xanh, trái cây và ngũ cốc nguyên hạt giúp cải thiện chức năng tiêu hóa.

a)

Đ

b)

S

37-40.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

37.

Động vật có túi tiêu hóa tiêu hóa thức ăn bằng cách đưa thức ăn vào túi tiêu hóa, sau đó thải các chất cặn bã ra ngoài qua cùng một lỗ mở.

a)

Đ

b)

S

38.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ở trong tế bào nhờ các enzym tiêu hóa nội bào.

a)

Đ

b)

S

39.

Chế độ ăn uống, sinh hoạt chưa phù hợp (ăn no, ăn nhanh, ăn cay nóng, nằm ngay sau khi ăn, ít vận động, uống cà phê, rượu bia, hút thuốc, thức khuya, ...) có thể dẫn đến loét dạ dày.

a)

Đ

b)

S

40.

Chế độ ăn thiếu vitamine K sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng dạng thấp còi.

a)

Đ

b)

S

41-44.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Ở người bình thường, huyết áp tâm thu khoảng 110 – 120 mmHg và huyết áp tâm trương khoảng 70 – 80 mmHg. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về huyết áp trong hệ tuần hoàn ở người?

41.

Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của hệ mạch ảnh hưởng huyết áp.

a)

Đ

b)

S

42.

Huyết áp giảm dần từ động mạch, đến tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

a)

Đ

b)

S

43.

Khi cơ thể bị mất máu hay mất nước sẽ dẫn đến huyết áp giảm.

a)

Đ

b)

S

44.

Thường xuyên ăn mặn là một trong những nguyên nhân gây ra bệnh cao huyết áp.  

a)

Đ

b)

S

45-48.

Một người có kết quả đo huyết áp như sau:
+ Huyết áp tâm thu 180 mmHg.
+ Huyết áp tâm trương 90 mmHg.
Hãy xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây

45.

Nút xoang nhĩ là bộ phận chính chịu trách nhiệm phát xung điện tự động, giúp tim có khả năng tự phát nhịp mà không cần kích thích từ bên ngoài.

a)

Đ

b)

S

46.

Áp lực máu lên thành động mạch của người này cao hơn mức bình thường.

a)

Đ

b)

S

47.

Người này có thể gặp vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như bệnh tim, đột quỵ và tổn thương thận nếu không được kiểm soát.

a)

Đ

b)

S

48.

Người này vẫn có thể sử dụng rượu bia và những thức uống chứa caffeine.

a)

Đ

b)

S

49-52.

Bác An, 40 tuổi, khi kiểm tra sức khỏe định kỳ đo được giá trị huyết áp lúc nghỉ ngơi là 160/100 mmHg và nhịp tim là 95 nhịp/phút. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về tình trạng sức khỏe của bác An và tính tự động của tim?

49.

Nhịp đập của tim bác An được duy trì liên tục nhờ khả năng tự phát nhịp từ các tế bào ở nút xoang nhĩ.

a)

Đ

b)

S

50.

Bác An đang có sức khỏe bình thường.

a)

Đ

b)

S

51.

Bác An đang bị cao huyết áp.

a)

Đ

b)

S

52.

Bác An nên thực hiện chế độ ăn giảm đường, muối; tăng cường luyện tập thể dục thể thao.

a)

Đ

b)

S

53.

Trong quá trình dinh dưỡng của người gồm:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

54.

Đâu không phải là một trong những giải đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Thải chất cặn bã

55.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

56.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lồng ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

57.

Động vật là những sinh vật dị dưỡng, sử dụng các sinh vật khác để

a)

Bù đắp các chất khoáng còn thiếu

b)

Đồng hóa và thải chất cặn bã

c)

Tiêu hóa

d)

Làm thức ăn và tạo nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể sống

58.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

59.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ mạch

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tiêu hóa

60.

Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Không có sự khác biệt rõ rệt

d)

Giống nhau một nửa và khác nhau một nửa

61.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:

a)

Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

62.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần

c)

Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

63.

Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn:

a)

Thực bào

b)

Xuất bảo

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

64.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng

a)

Tế bào chất xé nhỏ con mồi

b)

Enzyme thủy phân

c)

Hormone

d)

Acid

65.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

66.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

67.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng

b)

Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

c)

Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hóa về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

68.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

69.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

70.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:

a)

Miệng →

dạ dày →

ruột non →

thực quản →

ruột già →

hậu môn

b)

Miệng →

ruột non →

dạ dày →

hầu →

ruột già →

hậu môn

c)

Miệng →

thực quản →

dạ dày →

ruột non →

ruột già →

hậu môn

d)

Miệng →

ruột non →

thực quản →

dạ dày →

ruột già →

hậu môn

71.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải:

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra ở cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

72.

Động vật có ống tiêu hóa là:

a)

Ruột khoang

b)

Trùng biến hình

c)

Giun dẹp

d)

Động vật có xương sống

73.

Thủy tức lấy thức ăn bằng cách:

a)

Dùng chân giả để bắt

b)

Dùng trực tiếp miệng để tóm lấy con mồi

c)

Dùng xúc tua làm tê liệt con mồi rồi đưa vào miệng

d)

Dùng sức hút từ miệng đê hút con mồi về phía mình

74.

Các hạt thức ăn trong thủy tức sẽ được:

a)

Tiêu hóa trong không bào

b)

Tiêu hóa trong ti thể

c)

Tiêu hóa trong bọc thức ăn

d)

Tiêu hóa trong nhân

75.

Nhu cầu năng lượng KHÔNG phụ thuộc:

a)

Trình độ học thức

b)

Giới

c)

Tuổi

d)

Sức khỏe tinh thần

76.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

77.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

78.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,...

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

79.

Nguyên nhân gây tiêu chảy KHÔNG phải từ:

a)

Nhịn đại tiện

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

c)

Ô nhiễm thực phẩm

d)

Ô nhiễm nguồn nước

80.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

81.

Nguyên nhân gây táo bón có thể do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

82.

Điền vào chỗ trống:
Động vật là sinh vật dị dưỡng, sử dụng ... làm thức ăn để cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Thực vật

b)

Sinh vật khác

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Động vật không có xương sống

83.

Điền vào chỗ trống:
Dinh dưỡng là quá trình ... biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

a)

Chuyển hóa

b)

Hấp thu

c)

Tiêu hóa

d)

Thu nhận

84.

Điền vào chỗ trống:
Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, ..., hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã.

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

85.

Điền vào chỗ trống:
Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và ..., chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ ...

a)

Nghiền nát – hệ tuần hoàn

b)

Hấp thụ - hệ tuần hoàn

c)

Nghiền nát – hệ mạch

d)

Hấp thụ - hệ mạch

86.

Ở sinh vật ..., do chưa có ..., thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào.

a)

Đa bào – cơ quan tiêu hóa

b)

Đơn bào – cơ quan tiêu hóa

c)

Đa bào – cơ quan hấp thụ

d)

Đơn bào – cơ quan hấp thụ

87.

Ở một số động vật đa bào ..., có sự kết hợp cả hai hình thức tiêu hóa ... và tiêu hóa ngoại bào.

a)

Bậc cao – nội bào

b)

Bậc trung bình – nội bào

c)

Bậc thấp – nội bào

d)

Bậc chưa tiến hóa – nội bào

88.

Điền vào chỗ trống:
Ruột khoang và ... là động vật có ... nên thức ăn được biến đổi ngoại bào rồi hấp thu và tiếp tục được biến đổi nội bào.

a)

Giun dẹp – túi tiêu hóa

b)

Giun dẹt – túi tiêu hóa

c)

Giun dẹp - ống tiêu hóa

d)

Giun dẹt - ống tiêu hóa

89.

Điền vào chỗ trống:
Động vật có xương sống và hầu hết động vật ... đều là động vật có ống tiêu hóa.

a)

Không có hệ thần kinh

b)

Không có xương sống

c)

Không có hệ tuần hoàn

d)

Không có hệ bài tiết

90.

Điền vào chỗ trống:
Nhu cầu năng lượng và … của cơ thể phụ thuộc và độ tuổi, giới, cường độ lao động, ... và tình trạng bệnh tật.

a)

Các chất khoáng – sức khỏe thể chất

b)

Chất chất vi lượng – sức khỏe thể chất

c)

Các chất dinh dưỡng – sức khỏe thể chất

d)

Các chất dinh dưỡng – sức khỏe tinh thần

91.

Điền vào chỗ trống:
Các nhóm năng lượng đưa vào cơ thể với lượng vừa đủ và đúng tỉ lệ protein chiếm 13-20%, ... chiếm 15-20% và carbohydrate chiếm 60-65% so với tổng nhu cầu năng lượng.

a)

Vi thể

b)

Chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Lipid

92.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật:
(1) Bệnh tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh bừa bãi gây ra
(2) Táo bón có thể do nhịn đi vệ sinh lâu ngày
(3) Ống tiêu hóa là sự tiến hóa của túi tiêu hóa
(4) Ăn uống kém vệ sinh không gây ra bệnh tiêu hóa
(5) Nên tích cực xổ giun định kì để phòng bệnh giun sán

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Hô hấp ở động vật gồm:

a)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào

b)

Trao đổi khí và thải khí độc

c)

Hô hấp ngoài và thải khí độc

d)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào

94.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

d)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

95.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy ... từ môi trường này vào cơ thể và thải ... từ cơ thể ra môi trường.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

SO2 và O2

96.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí

b)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào

c)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP

d)

CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP

b)

Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2

c)

O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào

d)

CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí

98.

Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

a)

Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể

b)

Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

c)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

d)

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể

99.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?
1. Diện tích bề mặt lớn.
2. Mỏng và luôn ẩm ướt.
3. Có nhiều mao mạch.
4. Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?
(1) Diện tích bề mặt lớn
(2) Mỏng và luôn ẩm ướt
(3) Có rất nhiều mao mạch
(4) Có sắc tố hô hấp
(5) Dày và luôn ẩm ướt

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (3), (5)

101.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:
(1) Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể
(2) Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.
(3) Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.
(4) Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(3)

d)

(4)

102.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể

d)

một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

103.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào là do

a)

một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

b)

một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang

d)

một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

104.

Nối cột:
1. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể
2. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khi rồi đến mọi tế bào của cơ thể
3. O2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang
4. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi

a. Gián
b. Bọt biển
c. Óc
d. Con người

a)

1b, 2c, 3a, 4d

b)

1b, 2a, 3c, 4d

c)

1a, 2b, 3c, 4d

d)

1a, 2c, 3b, 4d

105.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá

b)

Sự di chuyển của cơ thể

c)

Sự co dãn của thành bụng

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông

106.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

hô hấp bằng phổi

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng mang

107.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

108.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang

b)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước

c)

Để tăng kích thước cho mang

d)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

109.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa

b)

lươn

c)

chim

d)

cá sấu

110.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử

b)

ếch nhái

c)

chim bồ câu

d)

châu chấu

111.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

112.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng ...., áp suất trong khoang miệng ..... nước từ khoang miệng đi qua mang.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

tăng, tăng

b)

giảm, giảm

c)

tăng, giảm

d)

giảm, tăng

113.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều túi khí

114.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

a)

có bề mặt trao đổi khí rộng

b)

có các ống khí

c)

có nhiều phế nang

d)

có nhiều mao mạch

115.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thụ được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

116.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

a)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước

b)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước

c)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

d)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước

117.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

b)

sự vận động của các chi

c)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

d)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

118.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

da của giun đất

b)

phổi của bò sát

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

phổi của chim

119.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước

b)

phổi không thải được CO2 trong nước

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

120.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng

b)

châu chấu

c)

chuột

d)

tôm

121.

Nối cột:
1. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể
2. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể
3. O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi
4. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi

a. Trao đổi khí qua ống khí
b. Trao đổi khí qua mang
c. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể nước chảy giữa các phiến mỏng của mang
d. Trao đổi khí qua phổi

a)

1b, 2c, 3a, 4d

b)

1c, 2b, 3a, 4d

c)

1b, 2a, 3c, 4d

d)

1c, 2a, 3b, 4d

122.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là
(1) Ruột khoang
(2) Giun tròn
(3) Lưỡng cư
(4) Cá
(5) Ruồi

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

123.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

ong, gián

c)

lươn, dế mèn

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt

124.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

a)

sinh vật đơn bào

b)

động vật thủy sinh

c)

côn trùng

d)

chim

125.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?
1. Ếch nhái trưởng thành
2. Bò sát
3. Chim
4. Động vật có vú

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

phế quản

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản

127.

Những túi khí trong phế nang được sắp xếp như

a)

quả mít

b)

quả bưởi

c)

chùm nho

d)

quả cau

128.

Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là

a)

khoang mang

b)

cung mang

c)

sợi mang

d)

phiến mang

129.

Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất ...
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

dương

b)

âm

c)

giảm

d)

tăng

130.

Các phế quản ở Chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là

a)

phế nang

b)

mao mạch khí

c)

tiểu ống khí

d)

ống khí tận

131.

Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng

a)

1 m²-1.2 m²

b)

10 m² - 12 m²

c)

100 m²-120 m²

d)

1000 m² - 1200 m²

132.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?
(1) Cá xương
(2) Ếch đồng
(3) Chim bồ câu
(4) Tôm

a)

(1), (2)

b)

(1)

c)

(1), (3)

d)

(2)

133.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật bao gồm mấy giai đoạn

(a)  

134.

Dựa trên hình ảnh về sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể ở thủy tức và giun, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Bề mặt trao đổi khí chưa có mao mạch máu và sắc tố hô hấp.
II. Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua da.
III. Có da mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng.
IV. Khí O2 khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào.

(a)  

135.

Thực tế và hình dưới đây cho thấy “hệ hô hấp của của Chim trao đổi khí với không khí hiệu quả nhất”. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Phổi có hệ thống túi khí và không có phế nang, rất nhiều ống khí rất nhỏ tạo nên là mao mạch khí giúp luồng không khí lưu thông rất tốt mà không có khí cặn tồn đọng lại.
II. Phổi chim có hiện tượng dòng máu của mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng khí.
III. Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.
IV. Phổi chim có túi khí trước và sau thông với nhau bởi hệ thống ống khí nhỏ.

(a)  

136.

Ở người trưởng thành, giá trị huyết áp tối đa bình thường trong khoảng 90 – 140 mmHg, huyết áp tối thiểu thường trong khoảng 60 – 90 mmHg. Huyết áp tối đa cao hơn chỉ số nào thì được coi là tăng huyết áp (huyết áp cao)?

(a)  

137.

Hình biểu thị chu kì hoạt động của tim người trưởng thành và bình thường. Em hãy cho biết cả hai tâm nhĩ và thất có thời gian nghỉ đồng thời là bao nhiêu?

(a)  

138.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.
II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.
IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

(a)  

139.

Bảng bên mô tả 5 chỉ số sinh lí, sinh hóa máu của một người khi thực hiện các xét nghiệm. Hãy cho biết, có bao nhiêu chỉ số không bình thường?

(a)  

140.

Bảng bên mô tả 5 chỉ số sinh lí, sinh hóa máu của một người khi thực hiện các xét nghiệm. Hãy cho biết, có bao nhiêu chỉ số không bình thường?

(a)  

141.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

142.

Động mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

143.

Tĩnh mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

144.

Mao mạch nối:

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

145.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

146.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng:

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

147.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

148.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới ...(1)..., tim thu hồi máu ...(2)...
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

149.

"Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn kép

150.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?
(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.
(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

151.

“Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô”. Đây không phải là đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn kép

152.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới ...(1)..., tim thu hồi máu ...(2)...

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

153.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
(2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.
(3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.
(4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

154.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chim

155.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:

a)

Cá xương

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

156.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

(1) tâm thất

(2) động mạch mang

(3) mao mạch mang

(4) động mạch lưng

(5) mao mạch

(6) tĩnh mạch

(7) tâm nhĩ

b)

(1) tâm nhĩ

(2) động mạch mang

(3) mao mạch mang

(4) động mạch lưng

(5) mao mạch

(6) tĩnh mạch

(7) tâm thất

c)

(1) tâm thất

(2) động mạch lung

(3) mao mạch

(4) động mạch mang

(5) mao mạch mang

(6) tĩnh mạch

(7) tâm nhĩ

d)

(1) tâm nhĩ

(2) động mạch lưng

(3) mao mạch

(4) động mạch mang

(5) mao mạch mang

(6) tĩnh mạch

(7) tâm thất

157.

Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng ...(1)... gọi là tâm nhĩ, hai buồng ...(2)... gọi là tâm thất.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bom máu ra khỏi tim

c)

(1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

d)

(1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim

158.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất
(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.
(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.
(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

159.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp

b)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện

c)

O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện

d)

chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

160.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

bó His

b)

mang Purkinje

c)

nút xoang nhĩ

d)

nút nhĩ thất

161.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?
(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.
(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất lâm 2 tâm thất co.
(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

162.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu ki tim.
(1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ.
(2) Tâm nhĩ dẫn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi
(3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(1), (3), (2), (4)

c)

(4), (2), (1), (3)

d)

(4), (2), (3), (1)

163.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim gọi là tâm trương
(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu ki tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất có 0,3s thời gian dãn chung là 0,4s.
(3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim.
(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

164.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:

a)

lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết

b)

1 lớp tế bào mô liên kết

c)

1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt

d)

lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết

165.

Mao mạch được cấu tạo từ một

a)

lớp tế bào mô liên kết

b)

lớp tế bào biểu bì mô dẹt

c)

lớp cơ và sợi đàn hồi

d)

lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi

166.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?
(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.
(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.
(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.
(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Biển động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:

a)

lực bơm máu của tim

b)

tổng số lượng máu

c)

tổng chiều dài mạch máu

d)

tổng tiết diện mạch máu

168.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không xác định được

d)

tăng rồi giảm

169.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng

a)

hệ dẫn truyền tim

b)

chu kì tim

c)

cơ chế thần kinh và thể dịch

d)

trung khu điều hòa tim mạch

170.

Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc ...(1)..., cơ chế thể dịch thực hiện nhờ ...(2)...
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dẫn truyền, (2) trung khu điều hòa tim mạch

b)

(1) dẫn truyền, (2) các hormone

c)

(1) phản xạ, (2) trung khu điều hòa tim mạch

d)

(1) phản xạ, (2) các hormone

171.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp giảm
(1) Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tuyến trên thận, làm tuyến này tăng tiết adrenalin và noradrenalin vào máu.
(2) Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co lại làm cho huyết áp tăng trở lại.
(3) Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại.
(4) Thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ gửi xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(3), (4), (1), (2)

c)

(4), (1), (3), (2)

d)

(4), (3), (1), (2)

172.

Khi huyết áp tăng cao:

a)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

b)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

c)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

d)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

173.

Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:

a)

tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu

b)

tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu

c)

tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non

d)

thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu

174.

Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

Cơ tim phát triển

b)

Tăng thể tích tâm thu

c)

Thành tim dày hơn

d)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu

175.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim

176.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

tim →

động mạch →

khoang cơ thể →

trao đổi chất với tế bào →

hỗn hợp máu →

dịch mô →

tĩnh mạch →

tim

b)

tim →

động mạch →

trao đổi chất với tế bào →

khoang cơ thể →

hỗn hợp máu →

dịch mô →

tĩnh mạch →

tim

c)

tim →

động mạch →

hỗn hợp máu →

dịch mô →

khoang cơ thể →

trao đổi chất với tế bào →

tĩnh mạch →

tim

d)

tim →

động mạch →

khoang cơ thể →

hỗn hợp máu →

dịch mô →

trao đổi chất với tế bào →

tĩnh mạch →

tim

177.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

178.

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?
(1) Tôm
(2) Cá
(3) Ốc sên
(4) Ếch
(5) Bạch tuộc
(6) Giun đốt

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (5), (6)

d)

(3), (5), (6)

179.

Nồng độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO2

a)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi

b)

được đồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

còn lưu giữa trong phế nang

d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

180.

Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn

b)

tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn

c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất

d)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoạt trung bình