WorksheetsE12- UNIT 5- 30 TN
Total questions: 55
Worksheet time: 35mins
làm ca buổi tối : on a night (a)
đi công tác : go on a (a) trip
nối gót, theo nghiệp ai : follow in one’s (a)
ứng tuyển cho vị trí gì : apply (a) something
can thiệp vào cái gì : (a) with something
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng : wait (a) tables
khiến điều gì xuất hiện : give (a) to something
đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng.Adjective (gợi ý: re (a) )
tiền lương.Noun (gợi ý: w (a) )
giám sát.Verb (gợi ý: su (a) )
vị trí trống, chỗ trống.Noun (gợi ý: va (a) )
làm thêm giờ.Noun (gợi ý: ov (a) )
không được trả lương.Adjective (gợi ý: u (a) )
đáng tin cậy.Adjective (gợi ý: re (a) )
có khả năng thích nghi.Adjective (gợi ý: ad (a) )
làm nhiều việc cùng lúc.Verb (gợi ý: mu (a) )
tuy nhiên.Adverb (gợi ý: ne (a) )
nhưng, tuy vậy.Adverb (gợi ý: y (a) )
Helping others through social work can be incredibly (a) (mang lại cảm giác hài lòng), despite the (b) (c) (những thử thách cảm xúc) it may present.
A fair (a) (tiền lương) is crucial for workers to support themselves and their families, reflecting the (b) (giá trị) of their (c) (lao động).
(a) (giám sát) a team requires not only (b) skills (kỹ năng lãnh đạo) but also (c) (sự thấu cảm) and the (d) (khả năng) to (e) (động viên) others.
During the holiday season, many (a) (bán lẻ) workers put in (b) (làm thêm giờ) to manage the (c) in (tăng đột biến) customers.
The introduction of (a) (tự động hóa) in (b) (sản xuất) can (c) (d) to (khiến điều gì xuất hiện) new job opportunities in technology and maintenance.
(a) (thoải mái) (b) (c) (quy định ăn mặc) are becoming more common in workplaces that prioritize comfort and personal expression.
Learning to (a) (làm nhiều việc cùng lúc) effectively can increase (b) (năng suất), but it's also important to focus on (c) (chất lượng).
