wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 12 - Ôn tập giữa HK1

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?
a)
A. Laptop.
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)
D. Access point.
2.
Câu 1. Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?
a)
A. Laptop.
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)
D. Access point.
3.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây giúp kết nối các thiết bị tạo thành mạng hình sao?
a)
A. Laptop.
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)
D. Máy chủ.
4.
Câu 3. Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Access point còn có thêm chức năng:
a)
A. mở rộng băng thông Internet.
b)
B. điều chế.
c)
C. giải điều chế.
d)
D. định tuyến trong mạng không dây.
5.
Câu 4. Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?
a)
A. Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.
b)
B. Chuyến đối từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.
c)
C. Quản lí truy cập người dùng trong mạng.
d)
D. Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.
6.
Câu 5. Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?
a)
A. Router.
b)
B. WAP.
c)
C. Modem.
d)
D. Switch.
7.
Câu 6. Thiết bị Switch KHÔNG có khả năng nào sau đây?
a)
A. Kết nối các thiết bị với nhau theo mô mạng hình sao.
b)
B. Kết nối các thiết bị không dây vào mạng. Cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng.
c)
C. Kết nối trực tiếp các máy tính với đường truyền của nhà cung cấp dịch vụ.
d)
D. Kết nối các máy tính trong cùng mạng LAN.
8.
Câu 7. Thiết bị Modem KHÔNG cho phép kết nối trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Máy tính để bàn qua cổng mạng RJ45.
b)
B. Các thiết bị di động.
c)
C. Các thiết bị mạng khác như Switch, Router để mở rộng mạng.
d)
D. Các thiết bị khác thông qua cổng USB - C
9.
Câu 8. Ngoài việc kết nối các thiết bị theo mô hình mạng hình sao, Switch còn có chức năng nào sau đây?
a)
A. Mở rộng bằng thông của đường truyền (số bịt truyền trên giây).
b)
B. Biến đổi dữ liệu số thành tín hiệu tương tự
c)
C. Biến đổi tín hiệu tương tự thành dữ liệu số.
d)
D. Truyền tín hiệu tương tự giữa các máy.
10.
Câu 9. Trong phòng thực hành Tin học có 30 máy tính, muốn kết nối các máy tính đó thành mạng LAN, ta nên dùng thiết bị nào sau đây?
a)
A. Modem.
b)
B. Access point.
c)
C. Switch.
d)
D. Router.
11.
Câu 10. Điều gì sau đây đảm bảo cho máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau đúng cách?
a)
A. Giao thức mạng (Network protocol).
b)
B. Giao tiếp mạng (Network communication).
c)
C. Giao dịch mang (Network transactions).
d)
D. Giao thông mang (Network traffic).
12.
Câu 11. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Xác định địa chỉ IP.
c)
C. Giải nén dữ liệu.
d)
D. Truyền gói dữ liệu
13.
Câu 12. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Kiểm tra địa chỉ IP.
c)
C. Kiểm tra địa chỉ MAC.
d)
D. Quy định giải giải nén dữ liệu.
14.
Câu 13. Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Giải nén dữ liệu.
c)
C. Tiếp nhận gói dữ liệu.
d)
D. Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
15.
Câu 14. Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?
a)
A. Truyền gói dữ liệu ngay lập tức.
b)
B. Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.
c)
C. Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.
d)
D. Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu
16.

Câu 15. Tại thiết bị nhận, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi giải nén dữ liệu nhận được?

a)
A. Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
b)
B. Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu
c)
C. Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.
d)
D. Đóng gói dữ liệu.
17.
Câu 16. Tại thiết bị gửi, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi truyền gói dữ liệu đi
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Xác định địa chỉ IP, địa chỉ MAC
c)
C. Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.
d)
D. Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
18.
Câu 17. Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?
a)
A. Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.
b)
B. Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.
c)
C. Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.
d)
D. Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.
19.
Câu 18. Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?
a)
A. Không hỗ trợ đa phương tiện.
b)
B. Khả năng kiểm soát luồng kém.
c)
C. Không có khả năng mở rộng mạng.
d)
D. Không có độ tin cậy.
20.
Câu 19. Đặc tính nào sau đây là một trong các ưu điểm của giao thức TCP/IP?
a)
A. Khả năng đối phó với độ trẻ.
b)
B. Khả năng kiểm soát luồng.
c)
C. Khả năng hỗ trợ đa phương tiện.
d)
D. Hiệu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực.
21.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?
a)
A. Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.
b)
B. Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất.
c)
C. Có thể tạo được 2 địa chỉ IPv4.
d)

D. Có thể tạo được 2^128 địa chỉ IPv6.

22.
Câu 22. Loại dây nào sau đây cho phép kết nối máy tính với Switch?
a)
A. Dây AV 3.5.
b)
B. Dây cáp mạng đã gắn 2 đầu RJ45.
c)
C. Dây cáp HDMI.
d)
D. Dây cáp VGA.
23.
Câu 23. Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?
a)
A. Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.
b)
B. Quân lí bộ nhớ.
c)
C. Kiểm soát hiệu suất hệ thống.
d)
D. Chức năng mạng.
24.
Câu 24. Khẳng định nào sau đây đúng về chức năng mạng của hệ điều hành?
a)
A. Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng.
b)
B. Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.
c)
C. Quản lí bộ nhớ và RAM máy tính.
d)
D. Kiểm soát hiệu suất hệ thống.
25.
Câu 25. Thẻ chức năng nào trong cửa số Properties sau đây cho phép thiết lập chia sẻ?
a)
A. General.
b)
B. Tools.
c)
C. Hardware.
d)
D. Sharing.
26.
Câu 26. Lựa chọn nào sau đây cho phép mở cài đặt để thiết lập chia sẻ máy in dùng chung trong mạng nội bộ?
a)
A. / Mail (Microsoft Outlook 2016)
b)
B. / Network and Sharing Center
c)
C. / Internet Options
d)
D. / Windows Defender Firewall
27.
Câu 27. Lựa chọn cho phép người dùng bật tính năng chia sẻ thư mục và tệp tin là:
a)
A. Turn on network discovery.
b)
B. Turn off network discovery.
c)
C. Turn on file and printer sharing.
d)
D. Turn off file and printer sharing.
28.
Câu 28. Lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng tắt tính năng chia sẻ bằng mật khẩu?
a)
A. Turn on password protected sharing.
b)
B. Turn off password protected sharing.
c)
C. Turn on network discovery.
d)
D. Turn off network discovery.
29.
Câu 29. Sau khi bật tính năng chia sẻ máy in (Turn on file and printer sharing), lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng thiết lập chia sẻ máy in để dùng chung?
a)
A. / Device Manager
b)
B. / File Explorer Options
c)
C. / Devices and Printers
d)
D. / Administrative Tools
30.
Câu 30. Cách làm nào sau đây là đúng khi muốn chia sẻ ổ đĩa cho người dùng khác trong cùng mạng để đọc, xem dữ liệu?
a)
A. Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Full control.
b)
B. Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Change.
c)
C. Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẽ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Read.
d)
D. Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn cả ba mức phân quyền (Full control, Change, Read).
31.
Câu 32. Sau khi thực hiện kết nối thiết bị thông minh vào mạng, nếu hệ thống thông báo không tìm thấy thiết bị, biểu tượng nào sau đây cho phép bật chức năng Network discovery để kiểm tra các thiết bị thông minh đã kết nối mạng?
a)
A. / Infrared
b)
B. / Device Manager
c)
C. / Devices and Printers
d)
D. / Network and Sharing Center
32.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây mô tả sai về mạng LAN?
a)
A. Còn được gọi là mạng cục bộ.
b)
B. LAN là từ viết tắt của Local Area Network, nghĩa là “mạng cục bộ".
c)
C. Là mạng kết nối các máy tính trong phạm vi một cơ quan nhỏ.
d)
D. Là một dạng đặc biệt của mạng WLAN.
33.
Câu 34. Wi-Fi là loại mạng nào dưới đây?
a)
A. Mạng diện rộng.
b)
B. Mạng cục bộ không dây.
c)
C. Mạng cục bộ.
d)
D. Mạng LAN.
34.
Câu 35. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng về Internet?
a)
A. Được sở hữu bởi tổ chức quốc tế có tên là ICANN.
b)
B. Không nằm dưới sự quản lí của bất cứ quốc gia, cá nhân, cơ quan hay tổ chức nào.
c)
C. Được sở hữu bởi tổ chức quốc tế có tên là IETF.
d)
D. Là một mạng WAN đặc biệt, có phạm vi hoạt động phủ khắp toàn thế giới.
35.
Câu 36. Switch là thiết bị kết nối cơ bản của loại mạng nào sau đây?
a)
A. Mạng LAN có dây.
b)
B. Mạng LAN không dây.
c)
C. Mạng Wi-Fi.
d)
D. Mạng Internet.
36.
Câu 37. LAN là mạng máy tính hoạt động trong phạm vì nào sau đây?
a)

A. Toàn cầu

b)
B. Một quốc gia.
c)
C. Một tỉnh.
d)
D. Phạm vi nhỏ, ví dụ như một toà nhà, một cơ quan nhỏ hay nhà riêng.
37.
Câu 38. Mô tả nào dưới đây về thiết bị Access Point là đúng?
a)
A. Access Point là thiết bị kết nối trung tâm của mạng có dây, tương tự như Switch của mạng không dây.
b)
B. Access Point là thiết bị mà mạng LAN bắt buộc phải có.
c)
C. Access Point có chức năng tương tự như Switch, hai thiết bị này có thể thay thế vai trò của nhau trong mạng.
d)
D. Thông thường để phủ sóng Wi-Fi cho một toà nhà nhiều tầng thì cần lắp đặt nhiều Access Point.
38.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng Wi-Fi?
a)
A. Mạng Wi-Fi hoàn toàn không sử dụng dây cáp mạng.
b)
B. Các thiết bị của người dùng được kết nối với mạng Wi-Fi thông qua sóng điện tử.
c)
C. Sóng điện tử có thể truyền đi rất xa, cho phép mạng Wi-Fi hoạt động trong phạm vi hàng trăm km.
d)
D. Mạng WLAN là một loại mạng WAN sử dụng công nghệ truyền không dây cho phép người dùng trên toàn thế giới có thể kết nối với nhau.
39.

Câu 40. Phương án nào cho bên dưới hình sau chỉ ra đúng tên của thiết bị mạng được kí hiệu "X" ở trong hình?

a)
A. Router
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)

Access Point

40.
Câu 41. Danh sách nào dưới đây mô tả chính xác và đầy đủ nhất về chất liệu của hai loại cáp mạng thông thường là cáp xoắn và cáp quang (theo đúng thứ tự đó)?
a)
A. Kim loại, nhựa tổng hợp hoặc sợi thủy tinh.
b)
B. Kim loại, thủy tỉnh.
c)
C. Nhựa, kim loại.
d)
D. Kim loại, nhựa.
41.
Câu 42. Những cổng của thiết bị Switch thường được thiết kế dành cho thiết bị hay phương tiện nào dưới đây?
a)
A. Giắc cắm RJ-45.
b)
B. Cáp quang.
c)
C. Cáp đồng.
d)
D. Sóng Wi-Fi.
42.
Câu 43. Giao thức mạng quy định cách thức truyền Siêu văn bản (HyperText) có tên nào sau đây?
a)
A. HTTP (hay HTTPS).
b)
B. SMTP.
c)
C. TCP.
d)
D. IP.
43.
Câu 44. Hệ thống thiết bị nào dưới đây là mạng máy tính?
a)
A. Các chiếc loa của một trường học, được gắn ở sân trường và được kết nối với chiếc micro đặt ở phòng giám hiệu. Khi giáo viên thông báo vào micro, học sinh ở sân trường đều nghe được.
b)
B. Các thiết bị điện gia dụng trong một toà nhà, bao gồm: máy tính cá nhân máy tính để bàn, bếp từ, lò vi sóng và các đèn điện.
c)
C. Các máy tính của một cơ quan trong đó dữ liệu được truyền từ máy này sang máy khác bằng cách sao chép qua USB.
d)
D. Hai máy tính cá nhân của một người dùng, một chiếc ở cơ quan, chiếc còn lại ở nhà riêng của người đó. Hai máy tính đó được kết nối với nhau để truyền dữ liệu.
44.
Câu 45. Cáp quang truyền tín hiệu ánh sáng, vậy lõi của nó làm bằng chất liệu nào dưới đây?
a)
A. Kim loại.
b)
B. Nhựa tổng hợp hoặc sợi thủy tinh.
c)
C. Sợi thủy tinh.
d)
D. Chất dẫn điện.
45.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về Modem?
a)
A. Có chức năng tìm đường đi tốt nhất để chuyển gói tin qua các mạng LAN tới đích.
b)
B. Có nhiệm vụ cung cấp điểm truy cập không dây cho máy trạm.
c)
C. Có nhiệm vụ chuyển tiếp dữ liệu giữa các máy trạm trong cùng một mạng LAN.
d)
D. Modem là tên viết tắt của “Modultor and Demodulator".
46.
Câu 47. Khi chia sẻ một thư mục qua mạng LAN, loại quyền nào sau đây không được cấp cho người dùng khác trong mạng?
a)
A. Full control.
b)
B. Change.
c)
C. Read.
d)
D. Exchange.
47.
Câu 48. Các máy trạm trong mạng thường kết nối với Switch bằng thiết bị hay phương tiện nào sau đây?
a)
A. Cáp xoắn với đầu giắc cắm RJ-45.
b)
B. Sóng điện từ.
c)
C. Sóng Wi-Fi
d)
D. Cáp quang
48.
Câu 49. Mô tả nào sau đây đúng về thiết bị Router?
a)
A. Còn được gọi là Thiết bị chuyển mạch.
b)
B. Có nhiệm vụ biến đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại.
c)
C. Còn được gọi là Bộ định tuyến.
d)
D. Có nhiệm vụ cung cấp điểm truy cập không dây cho các thiết bị không dây trong mạng LAN.
49.
Câu 50. Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của mạng là sai?
a)
A. Định tuyến là việc tìm ra đường truyền tối ưu để chuyển gói tin từ nguồn tới đích.
b)
B. Có nhiều giao thức mạng với những chức năng khác nhau. Giao thức này phụ trách việc định tuyến, trong khi giao thức khác thực hiện chức năng quản lí lưu lượng mạng.
c)
C. Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức TCP/IP.
d)
D. Chỉ có một giao thức mạng duy nhất tên là TCP/IP.
50.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác nhất về khái niệm “Mạng máy tính"?
a)
A. Mạng máy tính là một nhóm máy tính được kết nối với nhau bằng Wi-Fi.
b)
B. Mạng máy tính là một hệ thống các thiết bị số được kết nối với nhau để truyền dữ liệu và trao đổi thông tin.
c)
C. Mạng máy tính bao gồm các thiết bị điện tử được kết nối với nhau bằng dây cáp.
d)
D. Mạng máy tính là một hệ thống thiết bị kết nối để người dùng trên toàn thể giới có thể trao đổi dữ liệu và chia sẻ tài nguyên với nhau.
51.
Câu 52. Phương án nào cho bên dưới hình sau chỉ ra đúng tên của thiết bị mạng được kí hiệu "Y" ở trong hình?
a)
A. Router
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)

Access Point

52.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các giao thức mạng?
a)
A. HTTP là giao thức mạng phụ trách việc truyền tải các tệp siêu văn bản qua mạng.
b)
B. SMTP là giao thức truyển tải thư điện tử qua mạng, được sử dụng trong việc gửi và nhận E-mail.
c)
C. TCP là giao thức mạng phụ trách truyền tải dữ liệu giữa hai máy tính.
d)
D. IP là giao thức phụ trách việc cấp phát các địa chỉ IP cho các cá nhân và tổ chức.
53.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây mô tả sai về giao thức IP?
a)
A. Giao thức IP là một phần của bộ giao thức chính của Internet.
b)
B. Hiện nay chỉ có một loại địa chỉ IP được sử dụng tên là IPv6, những phiên bản trước đó đã lỗi thời và không còn được sử dụng.
c)
C. IP là tên viết tắt của Internet Protocol.
d)
D. Giao thức IP phục vụ việc định tuyến trên mạng, giúp các Router tim ra tuyến đường để chuyển gói tin tới đích.
54.
Câu 55. Cáp xoắn truyền tín hiệu điện, vậy lõi của nó làm bằng chất liệu gì?
a)
A. Kim loại.
b)
B. Nhựa tổng hợp.
c)
C. Sợi thủy tinh.
d)
D. Chất trong suốt.
55.
Câu 56. Phương án nào cho bên dưới hình sau chỉ ra đúng tên của thiết bị mạng được kí hiệu “Z” ở trong hình?
a)
A. Router
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)

Access Point

56.
Câu 57. Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có những đặc điểm sau: là một phần của bộ giao thức chính của Internet, có nhiệm vụ truyền các gói tin một cách tin cậy theo đúng thứ tự, kiểm tra lỗi và điều chỉnh tốc độ truyền?
a)
A. HTTP.
b)
B. SMTP.
c)
C. TCP.
d)
D. IP.
57.
Câu 58. Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có nhiệm vụ định danh gói tin bằng cách gắn địa chỉ IP của trạm gửi và trạm nhận, sau đó xác định tuyến đường tốt nhất cho gói tin?
a)
Câu 58. Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có nhiệm vụ định danh gói tin bằng cách gắn địa chỉ IP của trạm gửi và trạm nhận, sau đó xác định tuyến đường tốt nhất cho gói tin?
b)
A. HTTP.
c)
B. SMTP.
d)
C. TCP.
e)
D. IP.
58.
Câu 59. Phương án nào sau đây đúng khi nói về mạng WAN?
a)
A. Wide Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
b)
B. Wireless Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
c)
C. Mạng kết nối trong phạm vì một trường học hoặc chung cư.
d)
D. Một dạng đặc biệt của mạng Internet.
59.
Câu 60. Phát biểu nào dưới đây mô tả sai về việc kết nối máy tính với các thiết bị khác?
a)
A. Để kết nối máy tính PC hay điện thoại thông minh vào mạng Wi-Fi thì cần phải biết cả tên mạng Wi-Fi và mật khẩu truy cập tương ứng.
b)
B. Hiện nay, mọi Laptop và điện thoại thông minh thông thường đều được trang bị sẵn Card mạng (NIC) không dây để kết nối vào mạng Wi-Fi.
c)
C. Muốn kết nối Laptop hay điện thoại thông minh vào mạng Wi-Fi thì chỉ cần kết nối được với một Access Point bất kì đang nằm trong vùng phủ sóng.
d)
D. Để kết nối máy tính PC hay điện thoại thông minh vào mạng Wi-Fi thì cần phải kết nối được với một Access Point của mạng đó.
60.

Trong lĩnh vực nào AI thể hiện sự phát triển nổi bật nhất về phân tích và hỗ trợ chẩn đoán?

a)

Y học.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Giáo dục.

61.

AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?

a)

Tạo ra ý thức.

b)

Phát triển một bài báo cáo.

c)

Hiểu ngôn ngữ con người.

d)

Tự động hóa công việc đơn giản.

62.

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh của AI được cải thiện chủ yếu thông qua đâu?

a)

Sự phát triển tự nhiên.

b)

Lập trình cố định.

c)

Mô hình học sâu.

d)

Cảm biến và dữ liệu thu thập.

63.

Lĩnh vực nào trong AI chủ yếu tập trung vào việc giải quyết vấn đề của thị giác máy tính?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Học máy.

c)

Thị giác máy tính.

d)

Robot tự động.

64.

UAV sử dụng dữ liệu thu thập được từ các cảm biến gắn trên thiết bị bay kết hợp với công nghệ nào để xác định vị trí, tránh va chạm, theo dõi mục tiêu hay phân tích và ghi lại thông tin trên mặt đất?

a)

Học máy.

b)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Thị giác máy tính.

d)

AI tạo sinh.

65.

AI giúp phát triển lĩnh vực điều khiển tự động như thế nào?

a)

AI giúp phân tích hành vi để hiểu và dự đoán hành vi, phát hiện các giao dịch đáng ngờ, có dấu hiệu lừa đảo, gian lận hay tống tiền,…

b)

AI giúp xử lí thông tin, điều khiển robot hoạt động thông minh, hiệu quả.

c)

Công nghệ nhận dạng vân tay của AI được sử dụng rộng rãi để xác nhận danh tính của mộ

66.

Chatbot của Google là

a)

BlenderBot.

b)

Meena.

c)

SnatchBot.

d)

Harafunnel.

67.

Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến những hình ảnh, video, đoạn ghi âm,… giả mạo mà con người rất khó nhận biết là giả?

a)

DeepMind.

b)

Deep Learning.

c)

Deepfake.

d)

Hallucination.

68.

Vì sao lại nói "Sự phát triển của AI có thể gây ra áp lực mất việc làm đối với con người"?

a)

AI có khả năng thực hiện những công việc lao động sáng tạo mà trước đây là đặc quyền của con người như viết truyện, viết nhạc, vẽ tranh.

b)

AI có thể bị tin tặc lợi dụng để phát hiện những điểm yếu của hệ thống.

c)

AI có thể được sử dụng để tạo tin hay hình ảnh giả mạo, gây ảnh hưởng tới cá nhân hoặc cộng đồng.

d)

AI có thể bị lạm dụng, dẫn đến vi phạm quyền riêng tư ở phạm vi rộng, tiềm ẩn nguy cơ mất an ninh, trật tự xã hội.

69.

Với sự phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện?

a)

Giáo viên

b)

Nhân viên tư vấn

c)

Bác sĩ tâm lý

d)

Vận động viên

70.

Giao tiếp qua không gian mạng có ưu điểm gì?

a)

Giúp người dùng kết nối nhanh chóng mà không bị giới hạn về thời gian và khoảng cách

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào thời gian và địa điểm

c)

Bắt buộc phải gặp mặt trực tiếp để giao tiếp

d)

Chỉ dành cho người biết sử dụng công nghệ cao

71.

Giao tiếp qua không gian mạng có thể là loại nào?

a)

Chỉ là giao tiếp đồng bộ

b)

Chỉ là giao tiếp không đồng bộ

c)

Có thể là giao tiếp đồng bộ hoặc không đồng bộ

d)

Không phải đồng bộ cũng không phải không đồng bộ

72.

Một trong những ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

Phải gặp mặt để trao đổi trực tiếp

b)

Cho phép nhiều người tham gia mà không ảnh hưởng đến nhau

c)

Chỉ dành cho các cuộc họp nhỏ

d)

Yêu cầu phải có kết nối mạng ổn định

73.

Nhược điểm của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

Thiếu ngôn ngữ hình thể và âm điệu

b)

Luôn thể hiện rõ cảm xúc của người nói

c)

Không xảy ra hiểu lầm

d)

Không bao giờ gặp vấn đề về ngữ pháp

74.

Giao tiếp qua không gian mạng có thể gây ra vấn đề gì về kỹ năng viết?

a)

Giúp cải thiện kỹ năng viết

b)

Dẫn đến viết sai chính tả và sử dụng từ viết tắt tùy tiện

c)

Không có ảnh hưởng gì đến kỹ năng viết

d)

Chỉ tác động đến cách viết email

75.

Giao tiếp qua không gian mạng có thể dẫn đến điều gì?

a)

Giảm thời gian sử dụng Internet

b)

Nguy cơ bị nghiện Internet và xa lánh cuộc sống thực

c)

Cải thiện khả năng tương tác ngoài đời thực

d)

Không ảnh hưởng đến việc hòa nhập xã hội

76.

Một trong những cách ứng xử nhân văn trên không gian mạng là gì?

a)

Giả mạo danh tính người khác

b)

Không tham gia vào việc bắt nạt hoặc quấy rối trên mạng

c)

Khuyến khích hành vi lừa đảo trực tuyến

d)

Không phản đối việc phát tán nội dung tiêu cực

77.

Khi giao tiếp qua không gian mạng, để thể hiện tính nhân văn, chúng ta nên làm gì?

a)

Tán thành việc phát tán tin tức giả mạo

b)

Tham gia phản đối những hành vi xấu, bạo lực

c)

Chia sẻ nội dung nhạy cảm để tạo sự chú ý

d)

Phớt lờ những nội dung không đúng sự thật

78.

Một ví dụ về hành vi không nhân văn trên không gian mạng là gì?

a)

Phê phán các hành vi tiêu cực

b)

Giả mạo danh tính để lừa đảo

c)

Khuyến khích mọi người làm việc tốt

d)

Đánh giá cao những việc làm tích cực

79.

Điều gì nên được chú ý khi quản lý tài nguyên trên không gian mạng?

a)

Chỉ tập trung vào việc bảo vệ thông tin cá nhân

b)

Quan tâm đến việc bảo mật và quản lý tài nguyên mạng

c)

Không cần quan tâm đến bảo mật thông tin

d)

Chia sẻ mọi dữ liệu mà không cần lo ngại về rủi ro

80.

Khi ứng xử nhân văn trên không gian mạng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Không mạo danh người khác để lừa đảo hoặc vui đùa

b)

Phớt lờ các hành vi tiêu cực trên mạng

c)

Chia sẻ những thông tin chưa xác minh để thu hút sự chú ý

d)

Tôn trọng ý kiến của người khác, kể cả khi họ không đồng ý với mình

81.

Để góp phần xây dựng môi trường không gian mạng lành mạnh, bạn nên làm gì?

a)

Phê phán và phản đối các hành vi bắt nạt hoặc quấy rối trên mạng

b)

Khuyến khích mọi người cùng lan truyền các tin tức giả mạo để cảnh báo

c)

Chia sẻ nội dung tích cực, giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn

d)

Đánh giá cao những hành vi tiêu cực và cổ vũ cho việc tranh cãi trực tuyến

82.

Thẻ nào dùng chỉ định của một đoạn văn bản nhất định?

a)

<div>

b)

<br>

c)

<p>

d)

<tr>

83.

Thuộc tính nào là thuộc tính thiết lập nền?

a)

Bgcolor

b)

Background

c)

Color

d)

VLink

84.

Thẻ HTML được viết trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

< >

85.

Phương án nào sau đây đúng, tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

Có, luôn phải viết chữ hoa

b)

Có, luôn phải viết chữ thường

c)

Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường

d)

Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa

86.

Phần tử nào sau đây chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

<head>

b)

<body>

c)

<html>

d)

<footer>

87.

Phần tử HTML nào sau đây chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

<header>

b)

<body>

c)

<main>

d)

<footer>

88.

Nội dung HTML được bắt đầukết thúc bằng cặp thẻ nào sau đây?

a)

<body> </body>

b)

<head> </head>

c)

<title> </title

d)

<htlm> </html>

89.

Bên trong cặp thẻ <html></html> được chia làm mấy thành phần chính?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

90.

HTML là chữ viết tắt của cụm từ nào sau đây:

a)

HyperText Markup

b)

Markup Language

c)

HyperText Markup Language

d)

HyperText