wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về công nghệ thông tin

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?

a)

Máy thu hình.

b)

Điện thoại di động.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Mạng Internet.

2.

Tin học được định nghĩa là khoa học nghiên cứu các phương pháp và quá trình xử lí thông tin tự động bằng các phương tiện kĩ thuật, chủ yếu bằng:

a)

Máy tính.

b)

Điện thoại di động.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Máy thu hình.

3.

Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong bảng chữ cái.

a)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.

b)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính.

c)

Là một dãy 8 chữ số.

4.

Chọn phát biểu đúng nhất. Thiết bị số là:

a)

Các thiết bị làm việc với thông tin số.

b)

Các thiết bị lưu trữ.

c)

Các thiết bị dùng truyền dữ liệu.

d)

Các thiết bị dùng xử lý thông tin.

5.

Chọn kết quả đúng. 4.5GB bằng bao nhiểu MB ?

a)

4608 MB.

b)

2048 MB.

c)

46080 MB.

d)

4680 MB.

6.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào KHÔNG PHẢI là thiết bị số?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Bộ thu phát wifi.

c)

Máy tính xách tay.

d)

Quạt điện cơ.

7.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, đã lưu trong máy tính được gọi chung là:

a)

Lệnh.

b)

Chỉ dẫn.

c)

Thông tin.

d)

Dữ liệu.

8.

Giả sử để số hoá một cuốn sách Ngữ văn 10 dạng văn bản thì cần lượng dữ liệu 65 KB. Hỏi một thẻ nhớ có dung lượng 4GB thì lưu trữ được bao nhiêu cuốn sách Ngữ văn 10 đã số hoá?

a)

64527 cuốn.

b)

64528 cuốn.

c)

32768 cuốn.

d)

16384 cuốn.

9.

Phát biểu nào sau đây không là ưu điểm của thiết bị số

a)

Giúp xử lý thông tin rất nhanh, chính xác.

b)

Khả năng lưu trữ với dung lượng lớn.

c)

Tốc độ chuyển hàng hoá rất nhanh.

10.

Phát biểu nào sau đây không là ưu điểm của thiết bị số?

a)

Giúp xử lý thông tin rất nhanh, chính xác.

b)

Khả năng lưu trữ với dung lượng lớn.

c)

Tốc độ chuyển hàng hoá rất nhanh.

d)

Khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

12.

Hoạt động nào dưới đây KHÔNG là của thông tin?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

c)

Truyền (trao đổi) thông tin.

d)

Kết nối Internet.

13.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

14.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai về thông tin?

a)

Có thể đồng nhất thông tin với dữ liệu.

b)

Thông tin có nhiều cách thể hiện dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu có thể thể hiện nhiều thông tin khác nhau.

d)

Thông tin có tính toàn vẹn, nếu không đủ dữ liệu có thể làm thông tin bị hiểu sai.

16.

Phát biểu nào dưới đây là khái niệm thông tin?

a)

Là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

b)

Là sự thông báo, trao đổi, giải thích về một đối tượng cụ thể nào đó và được thể hiện thông qua các dạng tín hiệu như âm thanh, chữ số, chữ viết... nhằm mang lại một sự hiểu biết nào đó cho đối tượng nhận tin.

c)

Là biểu diễn của dữ liệu.

d)

Là văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh được biểu diễn trong máy tính.

17.

Cho biết các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện

18.

Cho biết các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện cơ

c)

Bộ thu phát wifi, đồng hồ, thẻ nhớ,

d)

Máy tính xách tay, thẻ nhớ, đồng hồ

19.

Theo em điều đó có lợi gì?

a)

Giúp việc truy xuất thông tin diễn ra nhanh chóng.

b)

Để bảo mật thông tin, không bị đánh cắp.

c)

Việc truy xuất thông tin được tiện lợi.

d)

Thông tin truy xuất sẽ chính xác hơn.

e)

Có thể dùng các phần mềm quét mã QR code có sẵn trong điện thoại.

20.

Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn người ta có thể:

a)

Vẽ hoặc viết ra giấy;

b)

Đọc nội dung ghi trên giấy hoặc cho nghe một bài hát;

c)

Cho xem những bức ảnh

d)

Nhấp nháy đèn tín hiệu;

21.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ lịch vạn niên.

d)

Camera có kết nối internet.

22.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh lần thứ ba?

a)

Máy phát điện.

b)

Động cơ hơi nước.

c)

Đồng hồ.

d)

Máy tính điện tử.

23.

Hãy chọn phát biểu sai.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

24.

Chọn đáp án không được xem là lợi ích của tin học?

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là In

25.

Chọn đáp án không được xem là lợi ích của tin học?

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

d)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới.

26.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Sự ra đời của điện năng.

27.

Chọn đáp án phù hợp nhất. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

28.

Công nghiệp 4.0 thiết bị đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT là:

a)

Thiết bị số.

b)

Thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị vi tính.

d)

Thiết bị văn phòng.

29.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Ổ cắm điện.

b)

Bàn cân.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

d)

Khóa đa năng.

30.

Cho biết thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện cơ

c)

Bộ thu phát wifi, đồng hồ, thẻ nhớ

d)

Máy tính xách tay, thẻ nhớ, đồng hồ.

31.

Thiết bị thông minh là:

a)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

b)

Là thiết bị điện tử không thể hoạt động tự chủ, cần sự can thiệp của con người, không tự thích ứng với hoàn cảnh, không có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu

32.

Cho biết một số thành tựu phát triển của tin học?

a)

Hệ điều hành, mạng và internet, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Mạng và internet, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Hệ điều hành, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Hệ điều hành, mạng và internet, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

33.

Robot là ví dụ điển hình về thành công của....

a)

quản lí

b)

tự động hoá

c)

khoa học kĩ thuật

d)

giao tiếp cộng đồng

34.

Các hệ điều hành thông dụng trên thiết bị di động là...

a)

Dos và windows

b)

Android và iOS

c)

macOS

d)

Unix

35.

Dùng máy tính để quản lí các quy trình nghiệp vụ, giúp xử lí công việc nhanh chóng, chính xác, hiệu quả...là ứng dụng trong lĩnh vực

a)

Quản lí

b)

Kĩ thuật

c)

Tự động hoá

d)

Giao tiếp cộng đồng

36.

Thiết bị thông mình nào sau đây không nhận dạng được hình ảnh?

a)

Điện thoại

b)

máy bán hàng tự động nhận tiền giấy

c)

Camera

d)

Máy hút bụi tự động

37.

Máy tính có thể hỗ trợ cho công việc tính toán, mô phòng, kiểm nghiệm trong nghiên cứu, thiết kế các công trình, giải mã gen,...là ứng dụng trong lĩnh vực

a)

Quản lí

b)

tự động hoá

c)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật

d)

Giao tiếp cộng đồng

38.

Một thành tựu nổi bật cho phép kết nối toàn cầu các máy tính và thiết bị thông minh để trao đ

4 lines
39.

Một thành tựu nổi bật cho phép kết nối toàn cầu các máy tính và thiết bị thông minh để trao đổi dữ liệu với nhau,... là thành tựu nào?

a)

Hệ điều hành

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Internet

d)

Hệ quản trị CSDL

40.

IoT là thành tựu của công nghệ thông tin nào?

a)

Điện toán đám mây

b)

Dữ liệu lớn

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Kết nối vạn vật

41.

Các máy tính có thể kết nối trên toàn cầu là nhờ vào giao thức?

a)

TAP/CP

b)

TCP/AP

c)

TCP

d)

TCP/IP

42.

Các ứng dụng như thư điện tử, mạng xã hội,..là ứng dụng của lĩnh vực nào?

a)

Quản lí

b)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật

c)

Giao tiếp cộng đồng

d)

Tự động hoá

43.

KẾt nối nào không phải là kết nối phổ biến trên PDA?

a)

Wifi

b)

Bluetooth

c)

Hồng ngoại

d)

USB

44.

Đâu không phải một trợ thủ cá nhân?

a)

Máy tính bảng.

b)

Đồng hồ thông minh.

c)

Đồng hồ cơ.

d)

Điện thoại thông minh.

45.

Điện thoại Iphone sử dụng hệ điều hành?

a)

iOS.

b)

Android.

c)

Window.

d)

Apple.

46.

Hai bên thân điện thoại thông minh thường có nút?

a)

Nút chụp ảnh.

b)

Nút khóa.

c)

Nút gọi.

d)

Nút bật đèn pin.

47.

Màn hình chính điện thoại thông minh thường không có?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Thanh truy cập nhanh các ứng dụng hay dùng.

c)

Định vị vị trí.

d)

Các biểu tượng ứng dụng cài trên máy.

48.

Nút khóa phía bên thân điện thoại thông minh dùng để?

a)

Khóa máy.

b)

Bật máy hoặc tắt màn hình.

c)

Tắt nguồn.

d)

Mở khóa điện thoại.

49.

Đâu không phải các xác thực khi mở khóa điện thoại thông minh?

a)

Nhận diện khuôn mặt.

b)

Dùng vân tay.

c)

Dùng vân tai.

d)

Dùng mật khẩu.

50.

Đâu không phải một cửa hàng ứng dụng?

a)

CH Play.

b)

Google Play.

c)

App Store.

d)

QooApp.

51.

Đâu không phải một cửa hàng ứng dụng

a)

CH Play

b)

Google Play

c)

App Store

d)

QooApp

52.

Đâu không phải một dịch vụ lưu trữ đám mây

a)

One Drive

b)

Meta

c)

Dropbox

d)

Google Drive

53.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Nút Home ảo là nút hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đang chạy.

b)

Ứng dụng Zoom, OneDrive không có sẵn trên điện thoại.

c)

Hệ thống tệp trên điện thoại thông minh tổ chức theo cấu trúc phân cấp tương tự như trên máy tính.

d)

Các tệp trên điện thoại thông minh có thể được lưu trong không gian nhớ của máy, thẻ nhớ hay dịch cụ lưu trữ đám mây.

54.

Phát biểu nào dưới đây đúng

a)

Với điện thoại thông mình, chúng ta có thể xem thông tin chi tiết của một file ảnh (thời gian lưu, kích thước, độ lớn, vị trí lưu trữ).

b)

Chỉ có hai cửa hàng ứng dụng là CH Play cho hệ điều hành Android và App Store cho hệ điều hành iOS.

c)

Điện thoại Samsung có thể sử dụng hệ điều hành Android hoặc iOS.

d)

Hầu hết các thiết bị sử dụng hệ điều hành Android có trang bị nút Home vật lí.

55.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT

a)

loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

b)

loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

loT là mạng của các thiết bị kết nối Internet.

56.

Biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT

a)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

d)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

57.

Điện thoại thông minh được kết nối với Internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Kết nối trực tiếp qua wifi.

d)

Wifi, 3G-4G-5G.

58.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Chỉ trong gia đình

b)

Chỉ trong một cơ quan

c)

Chỉ trong một đất nước

d)

Toàn cầu

59.

Internet là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng không dây (WN - Wireless Network)

d)

Mạng khu vực ảo (VAN - Virtual Area Network)

60.

Mạng Internet do ai sở hữu?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức nào đó

c)

Một nước nào đó

d)

Không có ai sở hữu.

61.

Dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến là:

a)

iCloud

b)

Dropbox

c)

Google Drive

d)

Dropbox, Google Drive

62.

Điều nào đúng với mạng cục bộ (LAN)?

a)

Người dùng phải có thông tin đăng nhập để truy cập nó

b)

Nó yêu cầu kết nối có dây

c)

Nó yêu cầu kết nối không dây

d)

Nó không an toàn

63.

Phần cứng nào được sử dụng để kết nối máy tính với máy tính hoặc với máy chủ khác qua mạng LAN?

a)

Hub/Switch

b)

Router

c)

DSL

d)

Modem

64.

Để sử dụng chung máy in trong mạng LAN thì máy in được kết nối với thiết bị nào?

a)

Hub/Switch

b)

Router

c)

DSL

d)

Modem

65.

Tùy chọn nào dưới đây nói về Internet?

a)

Một ứng dụng phần mềm để truy xuất, trình bày và duyệt qua các tài nguyên thông tin trên World Wide Web.

b)

Một hệ thống truy xuất thông tin được thiết kế để giúp tìm thông tin được lưu trữ trên hệ thống máy tính.

c)

Hệ thống toàn cầu gồm các mạng máy tính được kết nối với nhau sử dụng bộ giao thức Internet (TCP/IP) để liên kết.

66.

Để có thể trao đổi và chia sẻ tài liệu trong một nhóm một cách nhanh chóng và tiện lợi thì phương án nào là hợp lí?

a)

Gửi tài liệu qua địa chỉ email.

b)

Gửi tài liệu qua zalo.

c)

Gửi tài liệu qua facebook.

d)

Sử dụng dịch vụ đám mây.

67.

Cách thức kết nối của Internet là:

a)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Switch

b)

Kết nối qua các Router thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối

c)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Hub

d)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Wifi

68.

Internet mang tới lợi ích gì cho chúng ta?

a)

Khi có chuyện mâu thuẫn có thể lên facebook kể cho mọi người nghe

b)

Tìm những thông tin, tài liệu liên quan đến bài học

c)

Chơi thật nhiều game.

d)

Xem nhiều phim

69.

Lĩnh vực hay công cụ nào được kể ra dưới đây hoạt động dựa trên mạng máy tính?

a)

Robot hút bụi thông minh

b)

Internet vạn vật, E-Learning, E-Banking, E-Government

c)

Điện thoại thông minh

d)

Xã hội tri thức và kinh tế tri thức

70.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

71.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

WWW.

72.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN. Chọn cụm từ phù hợp điền vào dấu ….

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

73.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là lợi ích của Internet?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Tăng tình cảm ảo, xa rời tình cảm thật.

74.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm

4 lines
75.

KHÔNG được xem là lợi ích của Internet?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Tăng tình cảm ảo, xa rời tình cảm thật.

76.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Phần mềm diệt vi-rus.

d)

Không là phần mềm gì cả.

77.

Vậy IoT là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

kết nối vạn vật.

c)

điện toán đám mây.

d)

dữ liệu lớn.

78.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê

a)

ứng dụng.

b)

phần cứng.

c)

phần mềm.

d)

dịch vụ.

79.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

thuê phần cứng.

b)

thuê ứng dụng.

c)

thuê phần mềm.

d)

dịch vụ điện toán đám mây.

80.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDriver.

d)

Icloud.

81.

Dịch vụ nào dưới đây KHÔNG là dịch vụ của điện toán đám mây?

a)

IaaS

b)

DaaS.

c)

SaaS.

d)

PaaS.

82.

Theo em thiết bị nào là thiết bị đầu cuối trong các thiết bị sau đây?

a)

Máy in.

b)

Bộ chuyển mạch.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ chia.

83.

Hai nhóm phần mềm cơ bản trong các dịch vụ điện toán đám mây là nhóm:

a)

Nhóm các phần mềm ứng dụng và nhóm các phần mềm nền tảng.

b)

Nhóm các phần mềm ứng dụng và nhóm phần mềm hệ thống.

c)

Nhóm các phần mềm nền tảng và nhóm phần mềm hệ thống.

d)

Các phần mềm thuộc lĩnh vực văn phòng.

84.

Trong mạng máy tính, bộ định tuyến dùng để

a)

Lưu trữ dữ liệu của từng LAN.

b)

Chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

c)

Kết nối các LAN với nhau.

d)

Kết nối dữ liệu của các LAN với nhau.

85.

Nguyên lí hoạt động của bộ định tuyến là

4 lines
86.

Nguyên lí hoạt động của bộ định tuyến là

a)

Chỉ chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

b)

Kết nối các LAN với nhau bằng Internet.

c)

Kết nối các LAN với nhau theo thứ tự từ gần đến xa.

d)

Nếu địa chỉ nơi nhận của dữ liệu không có trong LAN thì nó gửi theo cổng Internet.

87.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Dịch vụ số.

b)

Dịch vụ điện toán đám mây.

c)

Dịch vụ điện toán số.

d)

Dịch vụ big data.

88.

SaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm lưu trữ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

89.

PaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.

90.

IaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê hạ tầng.

91.

Đâu không phải lợi ích của dịch vụ đám mây

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Bảo mật cao.

d)

Kinh tế hơn.

92.

Đâu không phải biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Không kết bạn qua mạng.

b)

Không trả lời thư từ hay tin nhắn, không tranh luận với những kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Lưu giữ tất cả những bằng chứng bắt nạt trên mạng.

d)

Chia sẻ với thầy cô, bố mẹ nếu bị bắt nạt trên mạng.

93.

Phần mềm viết ra với ý đồ xấu, gây hại cho người dùng là

a)

Virus.

b)

Phần mềm độc hại.

c)

Worm.

d)

Phần mềm rác.

94.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

4 lines
95.

ây hại cho người dùng là

a)

Virus.

b)

Phần mềm độc hại.

c)

Worm.

d)

Phần mềm rác.

96.

Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất (3)…………

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

97.

Trojan là

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm độc hại để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị.

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy.

d)

Phần mềm độc hại để chiếm đoạt quyền trên máy và có khả năng lây nhiễm.

98.

Điều nào sau đâu là KHÔNG ĐÚNG khi nói về cơ chế phát tán của WORM

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng

99.

Điều nào sau đâu là SAI khi nói về TROJAN?

a)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin

b)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính

c)

Trojan là virus và có cơ chế lây lan như virus

d)

Rootkit là một loại Trojan

100.

Nguy cơ nào sau đêy KHÔNG PHẢI là nguy cơ có thể gặp trên mạng xã hội?

a)

Lộ thông tin cá nhân

b)

Tin giả

c)

Nhiễm phần mềm độc hại

d)

Bị quấy rối, bạo lực mạng

101.

Đâu không là biểu hiện và tác hại của NGHIỆN MẠNG?

a)

Bức bối khi không dùng mạng

b)

Giảm tập trung, học hành sa sút

c)

Học hoặc làm việc quá sức

d)

Sống ảo quá mức, không chấp nhận thực tại

102.

Cách nào sau đây giúp bảo vệ tài khoản cá nhân không bị đánh cắp, quên tài khoản?

a)

Lưu thông tin mật khẩu trên Internet

b)

Đặt mật khẩu đơn giản, dễ nhớ, dễ đoán,…

c)

Cài đặt mật khẩu cho máy tín

103.

Cách nào sau đây giúp bảo vệ tài khoản cá nhân không bị đánh cắp, quên tài khoản?

a)

Lưu thông tin mật khẩu trên Internet

b)

Đặt mật khẩu đơn giản, dễ nhớ, dễ đoán,…

c)

Cài đặt mật khẩu cho máy tính mình thường xuyên sử dụng

d)

Chủ quan không cài mật khẩu hai lớp.

104.

Đâu là KHÔNG là hành vi bắt nạt qua mạng?

a)

Bình luận xỉ vả, lăng nhục một cá nhân trên mạng xã hội

b)

Cố tình tung thông tin cá nhân nhằm hạ bệ danh dự, uy tín người khác

c)

Cố tình gây thương tích, hư hỏng tài sản của một cá nhân

d)

Đưa tin bịa đặt, tống tiền, ép buộc làm điều xấu qua mạng

105.

Lựa chọn nào sau đây là KHÔNG là biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm phần mềm độc hại

b)

Cẩn trọng khi truy cập wifi ở nơi công cộng

c)

Ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi người khác có thể đọc

d)

Xem xét kĩ nội dung trước khi đăng bài trên mạng xã hội

106.

Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG là biện pháp phòng chống phần mềm độc hại?

a)

Cẩn trọng khi sao chép qua từ USB

b)

Không mở các liên kết lạ, email và tin rác chưa biết rõ

c)

Sử dụng các phần mềm bẻ khóa miễn phí trên mạng mà không cần kiểm tra rõ

d)

Không để lộ mật khẩu tài khoản cá nhân

107.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

108.

Lựa chọn nào dưới đây là phần mềm chống virus

a)

Bộ Office 365

b)

OneNote

c)

Windows Defender

d)

Microsoft NoteBook

109.

Bản chất của virus máy tính là gì?

a)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm

b)

Các phần mềm hoàn chỉnh

c)

Là sinh vật có thể thấy được

d)

Các phần mềm chưa hoàn chỉnh

110.

Phương thức tấn công của trojan là

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

111.

Bản chất của sâu máy tí

4 lines
112.

Bản chất của sâu máy tính (Worm) là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh

b)

Mã độc gắn với một phần mềm

c)

Là sinh vật có thể thấy được

d)

Các phần mềm chưa hoàn chỉnh

113.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

Window 10

b)

Window 7

c)

Window XP

d)

2014

114.

Đâu KHÔNG là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu

b)

BKAV

c)

Antivirus

d)

Denfender

115.

Đâu không phải một nguồn học liệu mở trên Internet

a)

igiaoduc.vn

b)

tech12h.com

c)

vtv.gov.vn

d)

thuvienhoclieu.com

116.

Đâu là một nguồn học liệu mở trên Internet

a)

phimmoi.net

b)

tuoitre.vn

c)

tailieumoi.com.vn

d)

vtv.vn

117.

Đâu không phải một ứng dụng hỗ trợ học tiếng Anh

a)

Prodigy.

b)

Duolingo.

c)

Memrise.

d)

Cake.

118.

Đâu không phải một ứng dụng hỗ trợ học toán

a)

Elephant Learning.

b)

RapidTyping.

c)

Maths Solver.

d)

Prodigy.

119.

Rèn luyện kĩ năng gõ phím (gõ nhanh, gõ mười ngón).

a)

Rèn luyện kĩ năng định dạng văn bản khi sử dụng word.

b)

Rèn luyện kĩ năng sử dụng powerpoint cơ bản.

c)

Học lập trình Python cơ bản.

120.

Đâu là một phần mềm dịch tự động

a)

Prodigy.

b)

Google Translate.

c)

coLearn.

d)

Hocmai.

121.

Đâu không phải là một phần mềm dịch tự động

a)

Microsoft Translator.

b)

Oxford Dictionary.

c)

Adobe Photoshop.

d)

Google Translate.

122.

Em có thể lưu trữ các thông tin trên

a)

Dropbox.

b)

Box.

c)

OneDrive

d)

Tất cả các đáp án trên.

123.

Em có thể lưu trữ các thông tin trên

a)

Google Maps.

b)

Google School.

c)

Google Meet.

d)

Google Drive.

124.

Google School là

a)

Công cụ lưu trữ thông tin trực tuyến.

b)

Công cụ tìm kiếm tài liệu.

125.

Google School là

a)

Công cụ lưu trữ thông tin trực tuyến.

b)

Công cụ tìm kiếm tài liệu học thuật.

c)

Công cụ dịch văn bản tự động.

d)

Công cụ tìm kiếm về các trường đại học.

126.

Đâu không phải chức năng được cung cấp bởi ứng dụng Cake

a)

Tự động cập nhật lịch sử những bài đã học.

b)

AI chỉnh sửa bài viết.

c)

Cung cấp các bài nghe đa dạng.

d)

Chỉnh phát âm khi đọc theo mẫu câu.

127.

Chức năng chính của website tech12h.com

a)

Luyện đề thi THPT QG.

b)

Giải đáp bài tập.

c)

Cung cấp thư viện video bài giảng.

d)

Cung cấp tài liệu học tập.

128.

Ứng dụng TFlat Dịch không cung cấp chức năng

a)

Dịch hình ảnh.

b)

Dịch tiếng anh văn bản.

c)

Dịch tiếng anh từ file ghi âm.

d)

Dịch màn hình.

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về website igiaoduc.vn

a)

Đối tượng sử dụng website igiaoduc.vn gồm cả giáo viên, học sinh và phụ huynh.

b)

igiaoduc.vn có các chức năng miễn phí và các chức năng thu phí.

c)

igiaoduc.vn là sản phẩm hợp tác giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) với Đề án "Phát triển Hệ tri thức Việt số hóa".

d)

igiaoduc.vn cung cấp bài giảng điện tử, bài giảng dạy trên truyền hình, giáo án điện tử, thí nghiệm ảo, phần mềm mô phỏng,…

130.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về OneDrive

a)

OneDrive chỉ có thể sử dụng nếu có máy tính.

b)

Giới hạn lưu trữ miễn phí của OneDrive là 5GB.

c)

OneDrive được phát triển bởi tập đoàn Apple.

d)

Không thể chia sẻ tài liệu đã lưu trữ trên OneDrive cho người khác.

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Google Drive

a)

Google Drive hỗ trợ trên các hệ điều hành Windows, Mac OS, Android, iOS.

b)

Google Drive hỗ trợ tải lên tối đa 5 TB/lần.

c)

Google Drive có thể lưu trữ bất kỳ loại dữ liệu nào.

d)

Giới hạn lưu trữ miễn phí của OneDrive là 10GB.

132.

Việc làm nào dưới đây KHÔNG bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

d)

Sao chép các phần mềm có bản quyền.

133.

Đâu là hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Đăng hình ảnh đi du lịch của bản thân lên facebook.

b)

Ứng xử thiếu văn hóa.

c)

Gửi email kết quả bài tập cho giáo viên.

d)

Gửi tài liệu trao đổi bài tập cho các thành viên trong nhóm.

134.

Những hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Công bố thông tin cá nhân không được phép trên Facebook.

b)

Chia sẽ thông tin, đăng thông tin từ các nguồn thông tin chính thống.

c)

Đưa thông tin không đúng sự thật, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự của cá nhân.

d)

Cung cấp, chia sẽ thông tin miêu tả tỉ mĩ hành động chém, giết, tai nạn, kinh dị, rùng rợn.

135.

Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?

a)

Tranh luận trên Facebook

b)

Cả ba hành động trong các lựa chọn

c)

Gửi thư rác, spam

d)

Đăng bài viết, ảnh không đúng về người khác

136.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

2008

b)

2018

c)

2017

d)

1998

137.

Có một truyện ngắn, tác giả đăng trên website để cho mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy tính của mình để đọc.

b)

Đăng tải đường link lên trang facebook của mình.

c)

Chia sẻ đường link cho người khác.

d)

In ra tập để đem đi bán.

138.

Hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan?

a)

Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.

b)

Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.

c)

Từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng.

d)

Từ 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.

139.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tất cả mọi người đối với các tác phẩm mình trên khắp thế giới

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu

c)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu

d)

Không có quyền tác giả

140.

Các lựa chọn sau, đâu là hành động vi phạm bản quyền?

a)

Mua bản quyền sử dụng các sản phẩm tin học có tính phí

b)

Sửa chữa, chuyển thể sản phâm tin học mà không có sự cho phép của tác giả

c)

Chia sẻ thông tin sản phẩm có sự đồng ý của tác giả

d)

Mua tài khoản để sử dụng dịch vụ từ sản phẩm tin học

141.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái quy định an ninh mạng?

a)

Chính xác

b)

Đăng thông tin người khác

c)

Phù hợp với văn hóa

d)

Tính riêng tư

142.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi:

a)

Vi phạm đạo đức

b)

Vi phạm bản quyền

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Không vi phạm gì

143.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Kinh doanh sản phẩm

b)

Chỉ sử dụng sản phẩm

c)

Không thể làm được gì

d)

Chỉnh sửa sản phẩm

Similar Resources on Wayground