Font size
WorksheetsÔn luyện 1
Total questions: 28
Worksheet time: 24mins
Tính nhẩm: 7000 + 2000 =?
9000
8000
900
90
Tính nhẩm: 8000 : 2 = ?
4000
2000
400
200
Tính giá trị biểu thức:
12 x 3 + 12 x 7 = ?
120
122
36
96
Tích của số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số và 6 là bao nhiêu?
6006
6000
6666
6600
Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm dưới đây:
4m9dm ..... 49dm
=
>
<
Dãy số La Mã nào được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
XVII, XIX, XV, V, IV
IV, V, XV, XIX, XVII
XIX, XVII, XV, V, IV
XVII, XIX, XV, IV, V
Tìm X biết:
X - 120 = 49 000 : 7
7120
7000
712
700
1200 + 350 = ?
1350
1550
550
1250
2870 - 1034 = ?
1836
1846
1746
1736
1012 x 5 = ?
5060
5050
5550
5006
5060 : 5 = ?
1012
1112
1002
1011
4691 : 2 = ?
2341 dư 1
2341
2342
2342 dư 1
2156 : 7 = ?
308
318
307
306
Đội từ thiện phân phát 45 thùng mỳ tôm cho 5 khu dân cư. Hỏi có 108 thùng mỳ tôm thì phân phát được cho bao nhiêu khu dân cư như thế?
9 khu dân cư
12 khu dân cư
9 thùng mì
12 thùng mì
Giá trị của biểu thức 4 × 7 + 7 × 6 là
70
24
168
17
Một hình vuông có diện tích là 100cm2. Cạnh hình vuông đó là:
50cm
1cm
1dm
10cm
Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;
3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:
36, 49, 64
36, 48, 63
49, 64, 79
35, 49, 64
Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp đầu tiên từ 1 đến 9 là số nào trong 3 số sau:
50
40
30
45
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
15, 19, 16, 18
19, 18, 16, 15
15, 16, 18, 19
19, 18, 16, 15
Huệ có: 8 bông hoa
Huệ cho Lan : 3 bông hoa
Huệ còn lại: ....... bông hoa?
7 bông hoa
6 bông hoa
5 bông hoa
Hình trên có mấy đoạn thẳng?
5 đoạn thẳng
6 đoạn thẳng
7 đoạn thẳng
Câu 2: Tìm x biết:
a) x : 3 = 12 321
A. x = 4 107
B. x = 417
C. x = 36 963
D. x = 36 663
Câu 3: Tính chu vi hình chữ nhật biết chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm?
A. 40 cm
B. 20 cm
C. 96 cm
D. 4 cm
Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).
A. 4340 kg
B. 434 kg
C. 217 kg
D. 2170 kg
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
87652 □ 87652
A. <
B. >
C. =
Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
A. 18 cm
B. 81 cm
C. 36 cm
D. 63 cm
Câu 9: Số 870549 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Câu 10: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng trăm, lớp nghìn.
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
