wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng cửu chương

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Bảng cửu chương

a)

7x7=42

b)

6x7=42

c)

5x7=42

d)

8x7=42

2.

3x8=?

a)

24

b)

30

c)

21

d)

27

3.

9x6=?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

45

4.

4x5=?

a)

20

b)

15

c)

25

d)

30

5.

7x9=?

a)

63

b)

72

c)

81

d)

90

6.

6x4=?

a)

20

b)

24

c)

18

d)

30

7.

5x6=?

a)

30

b)

36

c)

24

d)

18

8.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

12.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

14.

Kết quả phép tính 3 x 5=

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

15.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

18.

Kết quả phép tính 25:5 x 4

(a)  

19.

Một hình vuông có cạnh 8 dm. Chu vi hình vuông là:

(a)  

20.

32:8=

(a)  

21.

26:x=12

a)

3

b)

2

22.

6x9=...........................................................................................................................

a)

53

b)

54

c)

56

23.

hãy cho biết:43:6=....................

a)

không có đáp án đúng chỉ có đáp án sai

b)

7

c)

chỉ có đáp án đúng không có đáp án sai

24.

37mx2=

a)

74m2

b)

74m

c)

64m

25.

Câu này đúng hay sai

32:2>42:7

a)

Đúng

b)

Sai

26.

42:6=

(a)  

27.

6x7=

a)

42

b)

48

c)

49

d)

50

28.

8 x 7 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

29.

8 x 4 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

30.

7 x 3 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

31.

6 x 9 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

32.

3 x 8 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

33.

6 x 0 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

34.

9 x 7 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

35.

7 x 6 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

36.

8 x 9 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

37.

6 x 6 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

38.

32 : 4 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

39.

48 : 8 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

40.

81 : 9 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

41.

63 : 9 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

42.

49 : 7 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

43.

40 : 8 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

44.

70 x 7 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

45.

240 : 6 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

46.

18\frac{1}{8}  của 64m là ... m
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


(a)  

47.

19\frac{1}{9}  của 81kg là: ... kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


(a)  

48.

Trên kệ trước lớp em có 36 chiếc giày. Hãy tính xem lớp em có bao nhiêu bạn đã vào lớp?

Vậy có (a)   bạn đã vào lớp.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

49.

Cô giáo cho  24 câu hỏi, em làm sai  18\frac{1}{8}  số câu hỏi đó. Hỏi em làm sai tất cả bao nhiêu câu?
Vậy  em làm sai ... câu

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:



(a)  

50.

4 x 7 =

(a)  

51.

48 : 6 + 4 =

(a)  

52.

6 x 9 =

a)

48

b)

49

c)

54

d)

63

53.

2 x 9 - 9 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

54.

24 : 3 + 5 =

(a)  

55.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

48

56.

9 x 3 =

a)

24

b)

25

c)

27

d)

30

57.

7 x 3 =

a)

14

b)

18

c)

21

d)

24

58.

7 x 8 =

a)

36

b)

42

c)

48

d)

56

59.

7 x 9 =

a)

36

b)

49

c)

56

d)

63

60.

6 x 3 =

a)

15

b)

18

c)

21

d)

24

61.

3 x 4 =

a)

9

b)

12

c)

14

d)

15

62.

54 ÷ 6 =

(a)  

63.

2 x 6 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

64.

5 x 3 - 7 =

(a)  

65.

32 : 4 =

(a)  

66.

13 - 7 =

(a)  

67.

27 : 3 =

(a)  

68.

45 : 5 =

(a)  

69.

49 : 7 =

(a)  

70.

18 : 2 + 6 =

(a)  

71.

18 : 3 =

(a)  

72.

8 x 4 =

a)

28

b)

30

c)

32

d)

36

73.

4 x 9 =

a)

18

b)

27

c)

32

d)

36

74.

6 x 4 =

a)

16

b)

18

c)

24

d)

28

75.

4 x 9 + 3 =

a)

32

b)

34

c)

36

d)

39

76.

16 - 9 =

(a)  

77.

15 - 8 =

(a)  

78.

7 x 8 =

a)

48

b)

49

c)

56

d)

63

79.

7 x 10 = ?

a)

7

b)

10

c)

17

d)

70

80.

? : 7 = 6

a)

56

b)

49

c)

42

d)

35

81.

7 x ? = 14

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

21 : 7 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Bạn Hoà sưu tầm được 49 con thú bông. Bạn ấy chia đều số thú bông đó và cất cẩn thận vào 7 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con thú bông?

a)

5 con thú bông

b)

6 con thú bông

c)

7 con thú bông

d)

8 con thú bông

84.

? : 7 = 5

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

85.

? : 7 = 9

a)

42

b)

49

c)

56

d)

63

86.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

87.

7 x 9 = ?

a)

36

b)

54

c)

45

d)

63

88.

? : 7 = 10

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

89.

7 x 5 = ?

a)

21

b)

28

c)

35

d)

42

90.

63 : 7 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

91.

7 x ? = 49

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

92.

? x 7 = 0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

93.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để có dãy số thích hợp:

7, 14, 21, 28, 35, 42, 🔲, 56, 🔲, 70

a)

49 và 63

b)

45 và 57

c)

44 và 58

d)

49 và 59

94.

Bạn Mai về quê hái được 28 quả ổi. Mai mang về chia sẻ với 7 bạn trong lớp. Hỏi mỗi bạn được chia sẻ bao nhiêu quả ổi?

a)

8 quả ổi

b)

6 quả ổi

c)

4 quả ổi

d)

2 quả ổi

95.

Một hộp bút màu có 7 cây bút. Hỏi 6 hộp bút màu như vậy có tất cả bao nhiêu cây bút?

a)

32 cây bút

b)

42 cây bút

c)

52 cây bút

d)

62 cây bút

96.

? : 7 = 8

a)

63

b)

56

c)

49

d)

42

97.

Cô Hồng cắm mỗi bình 7 bông hoa. Hỏi 10 bình như vậy thì cô Hồng cần bao nhiêu bông hoa để cắm?

a)

40 bông hoa

b)

50 bông hoa

c)

60 bông hoa

d)

70 bông hoa

98.

Điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự là:

7, 14, 🔲, 28, 🔲, 42, 49, 🔲, 63, 70

a)

20; 30; 50

b)

21; 35; 56

c)

24; 30; 56

d)

21; 37; 59

99.

24 : 8 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

32 : 8 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

101.

..... : 8 = 5

a)

32

b)

40

c)

48

d)

56

102.

56 : 8 = ?

(a)  

103.

64 : ..... = 8

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

104.

72 : 8 = ?

(a)  

105.

Trong bảng chia 8, mỗi số bị chia liền sau hơn số bị chia liền trước mấy đơn vị?

a)

0 đơn vị

b)

8 đơn vị

c)

1 đơn vị

106.

Điền 3 số thích hợp vào dãy sau: 8, 16, 24, 32, 40, 48, ....., ....., .....

(Viết 3 số cách nhau bởi dấu cách, không thêm dấu câu nào)

(a)  

107.

0 : 8 = ?

(a)  

108.

5 x 8 =

a)

50

b)

30

c)

40

109.

8 x 8 =

a)

48

b)

68

c)

64

110.

8 x 4 =

a)

32

b)

34

c)

36

111.

Một hộp có 8 cái bánh. Hỏi 4 hộp như thế có mấy cái bánh tất cả?

a)

8 x 4 = 32 (cái bánh)

b)

4 x 8 = 32 (cái bánh)

c)

8 + 4 = 12(cái bánh)

d)

8 - 4 = 4(cái bánh)

112.

Tìm kết quả sai

a)

56 : 8 = 7

b)

24 : 8 = 3

c)

48 : 8 = 6

d)

24 : 8 = 4

113.

5 x 5 + 15 = ?

a)

25

b)

35

c)

40

d)

45

114.

8 x 7 = (a)  

115.

Một tủ sách có 9 ngăn, mỗi ngăn có 8 quyển. Hỏi tủ sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

42

b)

48

c)

56

d)

72

116.

Có 40 quả cam, chia đều vào 8 giỏ . Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

... : 8 = 2 + 5     

(a)