wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 20

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là nghĩa từ vựng sau:

ことば

a)

Từ vựng

b)

Ngôn ngữ

c)

Ngữ pháp

2.

僕(ぼく)là cách nói thân mật của đại từ gì? Đối tượng sử dụng chủ yếu là?

a)

あなた Nam giới

b)

わたし Nam giới

c)

わたし Nữ giới

d)

あなた Nữ giới

3.

Đâu là cách gọi thân mật của あなた?

a)

きみ

b)

じぶん

c)

おれ

4.

Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:

調(しら)べます

a)

Nghiên cứu

b)

Tìm hiểu

c)

Điều tra

5.

修理(しゅうり)します nghĩa là sửa chữa, nhưng đối tượng của sự sửa chữa này là gì?

a)

Sửa đổi tính cách

b)

Sửa chữa máy móc

c)

Sửa lỗi bài tập, tài liệu

6.

Tìm nghĩa của từ gạch chân sau:

"Chẳng cần một ai nữa, bất kể ai cũng dư thừa"

a)

います

b)

いきます

c)

いります

7.

Tìm nghĩa tiếng Việt của từ vựng sau:

みんなで

a)

Mọi người

b)

Mọi người cùng

c)

Của mọi người

8.

この人 は なんと 言いますか。

Người này sẽ nói gì?

a)

おなかが すきました

b)

のどが かわきました

c)

おなかが いっぱいです

9.

Tìm nghĩa tiếng Việt của câu sau:

よかったら、どうぞ

a)

Nếu anh chị thích thì xin mời!

b)

Cảm ơn anh chị về lời mời!

c)

Cảm ơn về lời mời, anh chị thật tốt bụng!

10.

ビザが ...

a)

しらべません

b)

いません

c)

いります

d)

しらべます

11.

"sửa chữa, tu sửa"

trong tiếng Nhật là?

a)

しゅうりします

b)

しゅうまつ

c)

れんしゅうします

d)

でます

12.

Động từ tiếng Nhật mô tả bức ảnh này?

a)

せんたくします

b)

いります

c)

そうじします

d)

でんわします

13.

Từ trái nghĩa của はじめ

a)

ぼく

b)

うん

c)

こっち

d)

おわり

14.

けど là cách nói thân mật của?

a)

b)

c)

d)

15.

Nghĩa tiếng Việt của:

しらべます

a)

hiểu, biết

b)

tìm hiểu, điều tra

c)

cần

d)

dọn dẹp

16.

"sự kết thúc"

trong tiếng Nhật là?

a)

おわり

b)

はじめ

c)

はじめました

d)

おわりました

17.

Nghĩa tiếng Việt của:

どっち

a)

cái này, chỗ này

b)

cái kia, chỗ kia

c)

cái nào, chỗ nào

d)

cái đó, chỗ đó

18.

携帯電話 を かいません

ふつうけい に なって ください

a)

かいない

b)

かわない

c)

かかない

d)

かいまない

19.

わたし は いしゃ ( )なりたいです

a)

b)

c)

d)

20.

田中さん は 友達 に あいます と 言いました。

a)

あわない

b)

あう

c)

あって

d)

あった

21.

TRANG PHỤC TRUYỀN THỐNG CỦA NHẬT

(a)  

22.
Gia đình
a)
かそく
b)
かぞく
c)
かそうく
d)
かぞうく
23.
thị thực (visa)
a)
ビザ
b)
ビーザ
c)
ビザー
d)
ビーザー
24.

みかんは いくつ ありますか。

a)

三だい

b)

三本

c)

三つ

d)

三まい

25.

A : ミルクとコーヒーとどちらがすきですか。

B:コーヒー(    )すきです。

a)

どちらも

b)

の ほうが

c)

とても

d)

どちらが

26.

A : にく(  )やさいと(     )が すきですか。

a)

と、なに

b)

X ,なに

c)

と、どちら

d)

X , どちら

27.

バリへ(    )ことがあります。

a)

いく

b)

いきます

c)

いって

d)

いった

28.

はを(     )、かおを(     )、ごはんを たべます。

a)

みがきて、あらって

b)

みがいて、あらって

c)

みがきて、あらいて

d)

みがいて、あらいて

29.

A: ここで、しゃしんを(    )いいですか。

B: だめです。

a)

とても

b)

とっても

c)

とりても

d)

とるも

30.

あに は こうじょうで (     )います。

a)

はたらきて

b)

はたらいて

c)

はたらく

d)

はたらいた

31.

やま ( ) のぼりましょう

a)

b)

c)

d)

32.

わたしは(.......)CDが あります。

a)

いろいろの

b)

いろいろ

c)

いろいろな

33.

a)

phim ảnh

b)

bản đồ

c)

tranh, hội họa

d)

màu sắc

34.

âm nhạc

a)

おんかく

b)

おせいじ

c)

おせじ

d)

おんがく

35.

こまかい おかね

a)

tiền gửi ngân hàng

b)

tiền chẵn

c)

tiền lẻ

d)

tiền giấy

36.
a)

やきゅう

b)

ダンス

c)

コンサート

d)

かぶき

37.

lời hứa

a)

じかん

b)

じがん

c)

やくそく

d)

やっくそく

38.

つま

a)

vợ người khác

b)

vợ mình

c)

chồng người khác

d)

chồng mình

39.

きらい

a)

ghét

b)

thích

c)

yêu

d)

buồn

40.

sớm, nhanh

a)

はやく

b)

やはく

c)

やさく

d)

かたく