Font size
Worksheetsbài 20
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Đâu không phải là nghĩa từ vựng sau:
ことば
Từ vựng
Ngôn ngữ
Ngữ pháp
僕(ぼく)là cách nói thân mật của đại từ gì? Đối tượng sử dụng chủ yếu là?
あなた Nam giới
わたし Nam giới
わたし Nữ giới
あなた Nữ giới
Đâu là cách gọi thân mật của あなた?
きみ
じぶん
おれ
Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:
調(しら)べます
Nghiên cứu
Tìm hiểu
Điều tra
修理(しゅうり)します nghĩa là sửa chữa, nhưng đối tượng của sự sửa chữa này là gì?
Sửa đổi tính cách
Sửa chữa máy móc
Sửa lỗi bài tập, tài liệu
Tìm nghĩa của từ gạch chân sau:
"Chẳng cần một ai nữa, bất kể ai cũng dư thừa"
います
いきます
いります
Tìm nghĩa tiếng Việt của từ vựng sau:
みんなで
Mọi người
Mọi người cùng
Của mọi người
この人 は なんと 言いますか。
Người này sẽ nói gì?
おなかが すきました
のどが かわきました
おなかが いっぱいです
Tìm nghĩa tiếng Việt của câu sau:
よかったら、どうぞ
Nếu anh chị thích thì xin mời!
Cảm ơn anh chị về lời mời!
Cảm ơn về lời mời, anh chị thật tốt bụng!
ビザが ...
しらべません
いません
いります
しらべます
"sửa chữa, tu sửa"
trong tiếng Nhật là?
しゅうりします
しゅうまつ
れんしゅうします
でます
Động từ tiếng Nhật mô tả bức ảnh này?
せんたくします
いります
そうじします
でんわします
Từ trái nghĩa của はじめ
ぼく
うん
こっち
おわり
けど là cách nói thân mật của?
も
で
が
に
Nghĩa tiếng Việt của:
しらべます
hiểu, biết
tìm hiểu, điều tra
cần
dọn dẹp
"sự kết thúc"
trong tiếng Nhật là?
おわり
はじめ
はじめました
おわりました
Nghĩa tiếng Việt của:
どっち
cái này, chỗ này
cái kia, chỗ kia
cái nào, chỗ nào
cái đó, chỗ đó
携帯電話 を かいません
ふつうけい に なって ください
かいない
かわない
かかない
かいまない
わたし は いしゃ ( )なりたいです
を
へ
に
が
田中さん は 友達 に あいます と 言いました。
あわない
あう
あって
あった
TRANG PHỤC TRUYỀN THỐNG CỦA NHẬT
(a)
みかんは いくつ ありますか。
三だい
三本
三つ
三まい
A : ミルクとコーヒーとどちらがすきですか。
B:コーヒー( )すきです。
どちらも
の ほうが
とても
どちらが
A : にく( )やさいと( )が すきですか。
と、なに
X ,なに
と、どちら
X , どちら
バリへ( )ことがあります。
いく
いきます
いって
いった
はを( )、かおを( )、ごはんを たべます。
みがきて、あらって
みがいて、あらって
みがきて、あらいて
みがいて、あらいて
A: ここで、しゃしんを( )いいですか。
B: だめです。
とても
とっても
とりても
とるも
あに は こうじょうで ( )います。
はたらきて
はたらいて
はたらく
はたらいた
やま ( ) のぼりましょう
は
を
に
が
わたしは(.......)CDが あります。
いろいろの
いろいろ
いろいろな
え
phim ảnh
bản đồ
tranh, hội họa
màu sắc
âm nhạc
おんかく
おせいじ
おせじ
おんがく
こまかい おかね
tiền gửi ngân hàng
tiền chẵn
tiền lẻ
tiền giấy
やきゅう
ダンス
コンサート
かぶき
lời hứa
じかん
じがん
やくそく
やっくそく
つま
vợ người khác
vợ mình
chồng người khác
chồng mình
きらい
ghét
thích
yêu
buồn
sớm, nhanh
はやく
やはく
やさく
かたく
