wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ trồng cây không cần ánh sáng mặt trời là gì? Hãy kể tên một số loại cây trồng được áp dụng công nghệ này.

4 lines
2.

Trong trồng trọt, muốn tăng năng suất và chất lượng cây trồng như khoai tây, khoai lang, sắn dây, mía, củ cải đường,…thông qua quang hợp, cần áp dụng các biện pháp kỉ thuật nào?

4 lines
3.

Tại sao t

4 lines
4.

Điều gì sẽ xảy ra nếu sinh vật không thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng?

a)

Sinh vật sinh trưởng, phát triển kém.

b)

Sinh vật không thể tồn tại và phát triển.

c)

Sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt.

d)

Sinh vật không bị ảnh hưởng.

5.

Tại sao trong quá trình bảo quản nông sản, cần đưa cường độ hô hấp của nông sản về mức tối thiểu?

4 lines
6.

Giải thích vai trò của hô hấp đối với sự hút nước và khoáng của cây. Hiểu biết này có ý nghĩa gì trong trồng trọt?

4 lines
7.

Sinh vật sinh trưởng, phát triển kém?

a)

Sinh vật sinh trưởng, phát triển kém.

b)

Sinh vật không thể tồn tại và phát triển.

c)

Sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt.

d)

Sinh vật không bị ảnh hưởng.

8.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là?

a)

Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng.

b)

Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp.

c)

Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp→ giai đoạn phân giải.

d)

Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp.

9.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

a)

Năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng).

b)

Nhiệt năng.

c)

Năng lượng trong các liên kết hóa học (hóa năng).

d)

Năng lượng trong các chất hữu cơ.

10.

Bản chất của quá trình đồng hóa là?

a)

Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

b)

Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.

c)

Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.

d)

Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

11.

Bản chất của quá trình dị hóa là?

a)

Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.

b)

Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.

c)

Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

d)

Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

12.

Ở người, chất dinh dưỡng và O2 được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

13.

Sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

a)

Quang dị dưỡng.

b)

Hóa dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Quang tự dưỡng.

14.

Sinh vật sử dụng nguồn carbon chủ yếu là CO2 và nguồn năng lượng từ chất vô cơ như H2S, NO2-, NH4+ .... để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

a)

Quang dị dưỡng.

b)

Hóa dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Quang tự dưỡng.

15.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Là dung môi hòa tan các chất

c)

Cung cấp năng lượng cho thực vật

d)

Là môi trường của các phản ứng sinh hóa

16.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?

a)

Calcium

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

17.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

hoạt hóa enzyme.

b)

cấu tạo enzyme.

c)

cấu trúc tế bào và cơ thể.

d)

cấu tạo coenzyme.

18.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

điều tiết các quá trình sinh lí

b)

cấu trúc nên các thành phần tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí

c)

cấu trúc tế bào và cơ thể.

d)

cấu tạo nên di

19.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

điều tiết các quá trình sinh lí

b)

cấu trúc nên các thành phần tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí

c)

cấu trúc tế bào và cơ thể.

d)

cấu tạo nên diệp lục

20.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Chlorine.

b)

Nitrogene.

c)

Ni.

d)

Fe.

21.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của protein?

a)

Đồng.

b)

Nitrogene.

c)

Potassium.

d)

Zinc.

22.

Nguyên tố nào sau đây có vai trò là thành phần của protein, nucleic acid, ATP, diệp lục và điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.

a)

Kali.

b)

Phospho.

c)

Calcium.

d)

Nitrogene.

23.

Trong cây, thành phần chủ yếu trong dịch mạch gỗ là

a)

Nước.

b)

Ion khoáng.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Nước và ion khoáng.

24.

Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

thẩm tách.

c)

chủ động.

d)

nhập bào.

25.

Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào ?

a)

tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ

b)

tế bào lông hút

c)

tế bào biểu bì rễ

d)

tế bào ở miền sinh trưởng của rễ

26.

Khi nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

b)

Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

c)

Tế bào lông hút có không bào trung tâm chứa nhiều chất không hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn.

d)

Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất.

27.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách.

b)

Cơ chế chủ động và thẩm thấu.

c)

Cơ chế thụ động và thẩm tách.

d)

Cơ chế thụ động và chủ động.

28.

Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động

a)

từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

29.

Nồng độ Ca2+ trong một tế bào là 0, 3% và nồng độ Ca2+ trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0, 2%. Tế bào hấp thụ Ca2+ bằng cách nào?

a)

Thẩm thấu.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Khuếch tán.

30.

Nồng độ NH4+ trong cây là 0, 2%, trong đất là 0, 05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

Hấp thụ thụ động

b)

thẩm thấu

c)

Hấp thụ chủ động

d)

Khuếch tán

31.

Dịch mạch rây chủ yếu là thành phần nào sau đây?

a)

Các chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

b)

Các ion khoáng hấp thu ở rễ.

c)

Saccarôzơ, axit amin, vitamin, .

d)

Ứ giọt và rỉ nhựa.

32.

Quá trình khử nitrate là quá trình chuyển hóa như thế nào?

a)

thành .

b)

thành .

c)

thành .

d)

thành .

33.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là

a)

nhiệt độ môi trường.

b)

cường độ ánh sáng.

c)

lượng nước của tế bào khí khổng.

d)

lượng ion khoáng trong môi trường đất.

34.

Khi tế bàokhíkhổng no nướcthì

a)

thànhdàycăngra làm chothànhmỏngco lại, khíkhổng mởra.

b)

thànhmỏngcăngra, thànhdàyco lại làm chokhíkhổng mởra.

c)

thànhdàycăngra làm chothànhmỏngcăngtheo, khíkhổng mởra.

d)

thànhmỏngcăngra làm chothànhdàycăngtheo, khíkhổng mởra.

35.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

a)

6(1) + 12H2O

b)

(2) + 6O2

36.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.

b)

(1) C6H12O6, (2) CO2.

c)

(1) O2, (2) C6H12O6.

d)

(1) O2, (2) CO2.

37.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

38.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

d)

Điều hòa không khí.

39.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm hai nhóm chính là

a)

chlorophyll a và chlorophyll b.

b)

chlorophyll a và carotenoid.

c)

chlorophyll b và carotenoid.

d)

chlorophyll và carotenoid.

40.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribosome.

41.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribosome.

42.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục a, b.

c)

diệp lục a,b và carotenoid

d)

xanthophyl.

43.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

túi thylakoid.

b)

bào tương.

c)

chất nền lục lạp.

d)

màng trong lục lạp.

44.

Vị trí xảy ra pha tối trong quang hợp ở thực vật là

a)

túi thylakoid.

b)

bào tương.

c)

chất nền lục lạp.

d)

màng trong lục lạp.

45.

Sản phẩm của pha sáng gồm

4 lines
46.

Vị trí xảy ra pha tối trong quang hợp ở thực vật là

a)

túi thylakoid.

b)

bào tương.

c)

chất nền lục lạp.

d)

màng trong lục lạp.

47.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

Carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH.

48.

Sản phẩm của pha tối gồm

a)

Carbohydrate

b)

Carbohydrate , O2.

c)

Carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH, CO2.

49.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

lúa, khoai, sắn, các loại rau đậu...

d)

xương rồng, mía, cam.

50.

Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

51.

Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng.

c)

Chu trình Calvin.

d)

Quang phân li nước.

52.

Quang hợp xảy ra chủ yếu ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

53.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzyme trong pha sáng và pha tối.

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2.

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp.

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ.

54.

Quang hợp ở thực vật là gì?

a)

Là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 thành C6H12O6 đồng thời giải phóng O2

b)

Là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO thành C6H12O6 đồng thời giải phóng O2

c)

Là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 thành C6H12O6

55.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

56.

Nhiệt độ cực tiểu làm ngưng quang hợp ở thực vật vùng cực, vùng ôn đới là giá trị nào sau đây?

a)

Dưới -15ºC

b)

Dưới -10ºC

c)

Dưới -5ºC

d)

Dưới 0ºC

57.

Quá trình quang hợp của thực vật C3, C4, CAM giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên là RuBP.

b)

Sản phẩm đầu tiên là 3-PGA.

c)

Có chu trình Calvin.

d)

Diễn ra trên cùng một loại tế bào.

58.

Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với tổng hợp các amino acid và protein?

a)

Xanh lục.

b)

Đỏ.

c)

Vàng.

d)

Xanh tím.

59.

Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với tổng hợp carbohydrate?

a)

Xanh lục.

b)

Đỏ.

c)

Vàng.

d)

Xanh tím.

60.

Phân tử oxygengen (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O (quang phân li H2O ở pha sáng).

b)

CO2 (cố định CO2 ở pha tối).

c)

CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng).

d)

Khử 3-PGA ở chu trình Calvin.

61.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng oxygen.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích

62.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

b)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

c)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

d)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

63.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua tốc độ sinh trưởng của cây, của bộ máy quang hợp.

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.

c)

Nhiệt độ tối ưu, tối thiểu cho quang hợp ở các loài thực vật là khác nhau.

d)

Nhiệt độ tối ưu đối với hoạt động quang hợp ở các cây nhiệt đới là 50ºC.

64.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật?

a)

Ở một vùng khí hậu khô nóng, giả sử tất cả các nhóm thực vật đều có thể tồn tại được thì loại thực vật có năng suất quang hợp cao nhất sẽ là C4.

b)

Ở thực vật CAM, quá trình cố định CO2 tạm thời xảy ra vào ban đêm, lúc khí khổng đóng.

c)

Ở các nhóm thực vật, pha tối chỉ khác nhau ở chất nhận và sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

d)

Ở các nhóm thực vật khác nhau, pha sáng là giống nhau và pha tối đều có chu trình Calvin.

65.

Một học sinh đã thực hiện một thí nghiệm như sau: chuẩn bị 3 bình thủy tinh có nút kín A, B và C. Bình B và C có treo hai cành cây của cùng một cây có diện tích lá lần lượt là là 40

4 lines
66.

Một học sinh đã thực hiện một thí nghiệm như sau: chuẩn bị 3 bình thủy tinh có nút kín A, B và C. Bình B và C có treo hai cành cây của cùng một cây có diện tích lá lần lượt là là 40 cm2 và 60 cm2. Bình B và C chiếu sáng trong 30 phút. Sau đó lấy các cành cây ra và cho vào các bình A, B và C mỗi bình một lượng Ba(OH)2 như nhau, lắc đều sao cho khí CO2 trong bình hấp thụ hết. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai ?

a)

Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình A là thấp nhất.

b)

Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình B thấp hơn bình C.

c)

Sau khi hấp thụ CO2 thì hàm lượng Ba(OH)2 còn dư trong bình C là ít nhất.

d)

Có thể thay thế dung dịch Ba(OH)2 trong thí nghiệm bằng dung dịch nước vôi trong.

67.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

nucleic acid.

68.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

C6H12O6.

69.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn

a)

hạt khô.

b)

hạt nãy mầm.

c)

cây đang ra hoa.

d)

quả chín.

70.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân.

d)

Lục lạp.

71.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai đoạn đường phân là bao nhiêu?

a)

2.

b)

1.

c)

26 - 28.

d)

30 - 32.

72.

Trong quá trình lên men 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?

a)

2.

b)

1.

c)

26-28.

d)

30-32.

73.

Hô hấp là quá trình

a)

phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp (chủ yếu cacbohydrat) thành các chất đơn giản , đồng thời tạo ATP và nhiệt năng

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

74.

Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí ở thưc vật diễn ra theo trật tự nào?

a)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuối truyền electron .

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs

c)

Đường phân → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

d)

Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

75.

Chu trình Krebs diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

màng trong ti thể

76.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

peroxisome.

d)

ribosome.

77.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

quả

78.

Khi nói về việc tạo ra phân tử CO2 trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền eletron.

b)

có nguồn gốc từ phân tử glucose.

c)

phần lớn được tạo trong ti thể.

d)

mỗi phân tử glucose tạo ra 6 phân tử CO2.

79.

Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men.

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, ethanol và acetic acid.

c)

Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.

d)

Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.

80.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

81.

Trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi truyền electron.

b)

chương trình Crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axetyl - CoA.

82.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit pyruvate tạo ra

a)

chỉ ethanol.

b)

ethanol hoặc lactate.

c)

chỉ lactate.

d)

ethanol và lactate.

83.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines
84.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines