wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạo từ (trường hợp không dùng mạo từ)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1. Meat is rich in protein. Câu trên không dùng mạo từ vì thuộc trường hợp nào
a)
Trước danh từ không đếm được/trừu tượng
b)
Trước tước hiệu
c)
Trước tên môn học, ngôn ngữ
d)
Trước tên thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
2.
2. Bread is fresh and tasty. Câu trên không dùng mạo từ vì thuộc trường hợp nào
a)
Trước danh từ không đếm được/trừu tượng
b)
Trước tước hiệu
c)
Trước tên môn học, ngôn ngữ
d)
Trước tên thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
3.
3. Knowledge is power, they say. Câu trên không dùng mạo từ vì thuộc trường hợp nào
a)
Trước danh từ không đếm được/trừu tượng
b)
Trước tước hiệu
c)
Trước tên môn học, ngôn ngữ
d)
Trước tên thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
4.
4. Vegetables are very good for your health. Câu trên không dùng mạo từ vì thuộc trường hợp nào
a)
Trước tước hiệu
b)
Trước danh từ chỉ chung chung
c)
Trước tên môn học, ngôn ngữ
d)
Trước tên thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
5.
5. I haven't had lunch yet. Câu trên không dùng mạo từ vì thuộc trường hợp nào
a)
Trước tước hiệu
b)
Trước tên các bữa ăn trong ngày
c)
Trước tên môn học, ngôn ngữ
d)
Trước tên thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
6.
6. Vì sao câu sau không dùng mạo từ đứng trước danh từ: See you next month.
a)
Trước tên các bữa ăn trong ngày
b)
Trước danh từ với nghĩa chung chung khác như chơi thể thao, phương tiện đi lại
c)

Sau các trạng từ chỉ thời gian: Any, Each, All, Some, Another, Next, Last, Every, That.

d)
Vì đứng sau tính từ sở hũu/danh từ ở dạng sở hữu cách
7.

7. Trước các danh từ trừu tượng như sau đây:

Love (tình yêu)

Happiness (hạnh phúc)

Beauty (vẻ đẹp)

Hope (hy vọng)

Success (thành công)

Thì không dùng mạo từ, đúng hay sai

a)
sai
b)
đúng
8.

8. Trước các danh từ chỉ tên môn học như sau đây:

Mathematics (Toán học)

Science (Khoa học)

History (Lịch sử)

Geography (Địa lý)

Physical Education (Thể dục)

Art (Mỹ thuật)

Biology (Sinh học)

Chemistry (Hóa học)

Physics (Vật lý)

Literature (Ngữ văn)

THÌ KHÔNG DÙNG MẠO TỪ, đúng hay sai

a)
sai
b)
đúng
9.
9. Tại sao các câu sau đây không dùng mạo từ trước các danh từ được in đậm? I visited Tokyo last summer. She is from Brazil. Africa is known for its wildlife. They climbed Mount Everest last year. Lake Tahoe is a beautiful place. My office is on Main Street.
a)
Vì các từ in đậm là các danh từ trừu tượng
b)
Vì các từ in đậm là các danh từ chỉ thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
c)
Vì các từ in đậm là các danh từ chỉ chung chung
d)
Vì các từ in đậm là các danh từ không đếm được
10.
10. Trong các câu sau, đâu là các từ chỉ tước hiệu: Doctor Brown is my family doctor. President Obama gave a speech. Queen Victoria ruled for many years. Professor Green wrote a new book. Captain Smith navigated the ship safely.
a)
Brown, Obama, Victoria, Green, Smith
b)
Doctor, President, Queen, Professor, Captain
c)
doctor, speech, years, book, ship
11.
11. Không dùng mạo từ trước các từ chỉ tước hiệu, đúng hay sai?
a)
sai
b)
đúng
c)
em quên mất tiêu rồi
12.

12. Các câu sau vì sao không dùng mạo từ đứng trước danh từ:

He plays soccer every Ø weekend.

They go to work by Ø bus.

She enjoys Ø basketball after school.

We traveled to the city by Ø train.

My brother rides Ø bike to school.

a)
Vì đều là danh từ chỉ tên các bữa ăn trong ngày
b)
Vì đều là danh từ với nghĩa chung chung khác như chơi thể thao, phương tiện đi lại
c)
vì đều là danh từ chỉ tên thành phố, đất nước, châu lục, tên núi, hồ, đường phố
13.

13. Các bữa ăn trong ngày sau đây:

Breakfast (bữa sáng)

Lunch (bữa trưa)

Dinner (bữa tối)

Brunch (bữa sáng muộn, kết hợp giữa bữa sáng và bữa trưa)

Snack (bữa ăn nhẹ)

Supper (bữa tối muộn hoặc bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ).

KHÔNG DÙNG MẠO TỪ ĐỨNG TRƯỚC NÓ, đúng hay sai?

a)
sai
b)
đúng
c)
em lại quên rồi :)
14.

14. Sửa lỗi sai trong các câu sau bằng cách loại bỏ một từ không cần thiết.

My the dog likes to play with me.

Her the sister is a doctor.

Their the car is fast.

Our the house is blue.

Your the cat is sleeping.

Từ cần bỏ là:

(a)  

15.

15. Chọn đáp án đúng điền vào dấu ... trong câu sau:

I am learning ... English.

a)
the
b)
không dùng mạo từ
16.

16. The sixth movie in the series was a big hit.

Câu này dùng mạo từ đúng hay sai?

a)
Đúng
b)
Sai
17.

17. They always go to Ø school on time.

Câu này không dùng mạo từ đúng hay sai?

a)
Đúng
b)
Sai
18.

18. The Tran Duy Hung Street is busy at night.

Câu này dùng mạo từ "the" đúng hay sai?

a)
Đúng
b)
Sai
19.

19. Shall I open Ø door for you?

Câu này không dùng mạo từ đúng hay sai?

a)
Sai
b)
Đúng
20.

20. Do you go to school on the foot.

Câu này dùng "the" trước "foot"?

a)
Đúng
b)
Sai
21.

21. What about going to Da Lat next the week.

Câu này dùng "the" sau "next"?

a)
Đúng
b)
Sai
22.

22. My father likes reading Ø newspapers.

Câu này không dùng mạo từ?

a)
Đúng
b)
Sai
23.

23. This Ø week is going to be exciting.

Câu này không dùng mạo từ?

a)
Đúng
b)
Sai
24.

24. This is the most delicious dish I've ever eaten.

Câu này dùng mạo từ "the"?

a)
Đúng
b)
Sai
25.

25. I sometimes have a walk in the evening.

Dùng "the" trước "evening"?

a)
Đúng
b)
Sai
26.

26. Chọn đáp án đúng điền vào dấu ... trong câu sau:

... Coffee is my favorite drink.

a)
The
b)
Không dùng mạo từ
c)

A

d)

An

27.

27. Chọn đáp án đúng điền vào dấu ... trong câu sau:

She loves ... animals.

a)
The
b)
Không dùng mạo từ
c)

A

d)

An

28.

28. Chọn đáp án đúng điền vào dấu ... trong câu sau:

They play ... soccer every weekend.

a)
The
b)
Không dùng mạo từ
29.

29. Chọn đáp án đúng điền vào dấu ... trong câu sau:

I often eat ... fruit for breakfast.

a)
The
b)
Không dùng mạo từ
30.

30. Chọn đáp án đúng điền vào dấu ... trong câu sau:

She teaches ... English at a high school.

a)
The
b)
Không dùng mạo từ
c)

A

d)

An