wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

3.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

4.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

5.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

9.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

10.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

11.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

12.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

13.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

14.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

16.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

17.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

18.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

19.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

20.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

21.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

23.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

24.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

25.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

26.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

27.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

28.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

29.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

30.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

31.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

32.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

33.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

34.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

35.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

37.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

38.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

39.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

40.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

41.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

42.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

44.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

45.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

46.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

47.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

48.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

49.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

50.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

51.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

52.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

53.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

54.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

55.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

56.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

57.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

58.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

59.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

60.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

61.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

63.

4,75 x 1,2 = ?

a)

570

b)

5,70

c)

57,00

d)

570,0

64.

1,34 x 2,01 = ?

a)

26,930

b)

269,34

c)

2693,4

d)

2,6934

65.

16,25 x 2,22 = ?

a)

36,1075

b)

361,075

c)

3610,75

d)

36107,5

66.

0,24 x 1,7 =?

a)

40,80

b)

408,0

c)

0,408

d)

4080

67.

16,26 x 13,1=?

a)

213,006

b)

21,3006

c)

2130,06

d)

21300,6

68.

10,75 x0,1 =?

a)

10,75

b)

1,075

c)

107,5

d)

1075,0

69.

236,12 x 0,01 =?

a)

2361,2

b)

236,12

c)

23,612

d)

2,3612

70.

Tìm x, biết: 2,21 : x = 0,85

a)

2

b)

-2,6

c)

2,6

d)

2,5