wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第2週1+2日目 語彙

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

おととい

a)

いさくしつ

b)

いっさくしつ

c)

いっさくじつ

2.

さきおととい

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Hôm kia

3.

Hôm qua

a)

あす

b)

おととい

c)

さくじつ

d)

さくしつ

4.

じょうじゅん

a)

10 ngày đầu tháng

b)

10 ngày giữa tháng

c)

10 ngày cuối tháng

d)

cuối tháng

5.

10 ngày cuối tháng

a)

ちゅうじゅん

b)

げじゅん

c)

しょじゅん

6.

元日

a)

mùng 1

b)

ngày thường

c)

mùng 1 tết

7.

Ngày lễ

a)

へいじつ

b)

しゅくじつ/さいじつ

c)

げつまつ

8.

Bữa trước, hôm trước

a)

このあいだ

b)

先日

c)

来日

9.

Những ngày cuối năm và đầu năm mới

a)

ねんまつ

b)

ねんがつ

c)

ねんまつねんし

10.

暮れ(くれ)

a)

Nghỉ phép

b)

Lịch trình

c)

Những ngày cuối năm

d)

Dự định

11.

Xin nghỉ, lấy phép nghỉ

a)

きゅうかをとる

b)

きゅうけいをとる

c)

ねんきゅうをとる

d)

れんきゅうをとる

12.

調整(ちょうせい)する

a)

Thay đổi

b)

Xê dịch

c)

Dự định

d)

Điều chỉnh

13.

Thay đổi

a)

変更する(へんこう)

b)

すらす

c)

ずらす

d)

取り消す

14.

Xê dịch lịch trình

a)

ひにちをずらす

b)

よていを調整する

c)

にっていをずらす

d)

にっていを変更する

15.

Đăng kí tại công ty du lịch

a)

旅行会社にきゅうかする

b)

旅行会社に取り消す

c)

旅行会社に申し込む

d)

旅行会社にキャンセルする

16.

Hủy hẹn

a)

予約を申し込む

b)

予約を取り消す

c)

予約を取る

17.

Đóng gói hành lý

a)

荷物をしばる

b)

荷物をつめる

c)

荷物をかける

d)

荷物をはく

18.

二泊三日で温泉に行く

a)

đi suối nước nóng

b)

đi suối nước nóng về trong ngày

c)

đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm

19.

Nghỉ tại lữ quán của nhật

a)

ひがえりで温泉に行く

b)

りょかんにしゅくはくする

c)

りょかんでとまる

d)

りょかんに予約する

20.

Lên cầu thang

a)

階段をおりる

b)

階段をくだる

c)

階段をあがる

21.

Xuống cầu thang

a)

階段をのぼる

b)

階段をあがる

c)

階段をのる

d)

階段をくだる

22.

れっしゃのじこくを調べる

a)

Tuyến đường sắt

b)

Tra giờ tàu

c)

Bảng giờ tàu chạy

23.

Tuyến đường sắt tư nhân

a)

てしつ

b)

してつ

c)

ちかてつ

24.

座席を指定する

a)

Đặt Chỗ ngồi

b)

Chỗ ngồi đã đặt trước

c)

Chỗ ngồi cạnh cửa sổ

25.

Chỗ ngối đã đặt sẵn

a)

席指定

b)

指定席

c)

出席

26.

Chỗ ngồi không cân đặt trước

a)

自分席

b)

自由せき

c)

自せき

27.

通路側(つうろがわ)

a)

Chỗ ngồi đặt trước

b)

Chỗ ngồi không cần đặt trước

c)

Ghế cạnh sát cửa sổ

d)

Ghế cạnh lối đi

28.

Vé tàu xe

a)

じょうしゃけん

b)

じゅうしゃけん

c)

じょしゃけん

d)

じゅしゃけん

29.

片道切符(かたみちきっぷ)

a)

vé 2 chiều

b)

vé 1 chiều

c)

vé tàu cao tốc

30.

Vé khứ hồi

a)

おうふくきっぷ

b)

おふくきっぷ

c)

かたみちきっぷ

31.

回数券(かいすうけん)

a)

vé tàu cao tốc

b)

vé giảm giá (mua theo số lần)

c)

vé định kì

32.

Vé định kì

a)

回数券(かいすうけん)

b)

定期券(ていきけん)

c)

特急券(とっきゅうけん)

33.

Đi qua cửa soát vé

a)

改札口(かいさつぐち)をとおる

b)

改札口(かいさつぐち)を まがる

c)

改札口(かいさつぐち)を わたる

34.

切符を払い返す

a)

mua vé

b)

nhận vé

c)

trả lại vé