Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

2.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

3.

Sơ đồ mạch logic NOT được thực hiện bằng cách sử dụng loại rơ le nào?

a)

Rơ le có cuộn cảm ứng.

b)

Rơ le không có cuộn cảm ứng.

c)

Rơ le thường đóng.

d)

Rơ le thường mở.

4.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Máy tính bảng

5.

Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Hệ điều hành

c)

Trình duyệt web

d)

Các phần mềm hỗ trợ

6.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

1969

b)

1995

c)

2005

d)

1985

7.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Microsoft

b)

IBM

c)

Apple

d)

Google

8.

Hệ điều hành Ubuntu được phát triển từ lõi của hệ điều hành nào?

a)

macOS

b)

Android

c)

Windows

d)

Linux

9.

Tần số xung nhịp của đồng hồ xung trên CPU được tính theo đơn vị gì?

a)

MHz.

b)

THz.

c)

GHz.

d)

Hz.

10.

Đặc điểm nổi bật của hệ điều hành Android là gì?

a)

Tích hợp chặt chẽ với các dịch vụ của Google.

b)

Khả năng tương thích cao với các thiết bị khác nhau.

c)

Giao diện người dùng đẹp mắt.

d)

Hiệu năng cao và tối ưu hóa tài nguyên.

11.

Thao tác nào sau đây dùng để gỡ bỏ một ứng dụng trên điện thoại sử dụng hệ điều hành Android?

a)

Mở "Settings" Chọn "Apps" Tìm ứng dụng Nhấn nút "Uninstall"

b)

Mở "Cài đặt" Chọn "Quản lý ứng dụng" Tìm và chọn ứng dụng Chọn "Gỡ cài đặt".

c)

Mở "Control Panel" Programs Tìm ứng dụng Chọn "uninstall a program".

d)

Tìm ứng dụng Nhấn giữ biểu tượng Nhấn biểu tượng "x" Xác

12.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa hệ điều hành, phần cứng và phần mềm?

a)

Phần cứng hoạt động độc lập với hệ điều hành

b)

Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

Hệ điều hành không cần thiết với các thiết bị chuyên dụng.

d)

Không nên cài đặt hệ điều hành trước khi cần chạy một ứng dụng trên thiết bị

13.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

Linux

b)

Windows

c)

Android

d)

macOS

14.

Để thực hiện sửa lỗi đĩa và hợp mảnh, bước đầu tiên ta chọn

a)

Sử dụng File Explorer, chọn ổ đĩa rồi chọn Properties

b)

Sử dụng File Explorer, chọn ổ đĩa rồi chọn Optimize

c)

Sử dụng File Explorer, chọn ổ đĩa rồi chọn Tools

d)

Sử dụng File Explorer, chọn ổ đĩa rồi chọn Check

15.

Nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..).

b)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

d)

Quản lý tiêu dùng.

16.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS.

b)

Hệ điều hành DOS.

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

17.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

DOS

18.

Vai trò chính của phần mềm mã nguồn mở trong cộng đồng phát triển phần mềm là gì?

a)

Tạo ra tính bí mật cho mã nguồn.

b)

Chỉ giới hạn việc sử dụng phần mềm cho người dùng cuối.

c)

Giới hạn quyền truy cập vào mã nguồn.

d)

Cho phép mọi người xem, sửa đổi và chia sẻ mã nguồn.

19.

Ứng dụng nào

4 lines
20.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

b)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

c)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

d)

Không kiểm soát được mã nguồn

21.

Theo cách chuyển giao sử dụng, phần mềm được phân thành những loại nào?

a)

Phần mềm hỗn hợp, Phần mềm tự do, Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm thương mại, Phần mềm bản quyền, Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm thương mại, Phần mềm tự do, Phần mềm nguồn mở.

d)

Phần mềm thương mại, Phần mềm tự do, Phần mềm nguồn đóng.

22.

Chọn phát biểu SAI về phần mềm thương mại?

a)

Cung cấp mã nguồn cho người mua chỉnh sửa theo nhu cầu.

b)

Là phần mềm để bán.

c)

Cung cấp phần mềm dưới dạng mã máy.

d)

Là loại nguồn đóng để bảo vệ ý tưởng và chống sửa đổi.

23.

Phần mền thương mại là?

a)

Là phần mềm thống trị

b)

Phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm sản xuất ra để bán

d)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

24.

Chọn phát biểu SAI về phần mềm nguồn mở?

a)

Được phân phối lại theo các "giấy phép" thích hợp.

b)

Phần mềm được bảo hành trong thời gian nhất định.

c)

Phần mềm có thể sử dụng tự do.

d)

Cung cấp cả mã nguồn để người dùng tự sửa

25.

Phần mềm nguồn mở?

a)

Được phân phối lại theo các "giấy phép" thích hợp.

b)

Phần mềm được bảo hành trong thời gian nhất định.

c)

Phần mềm có thể sử dụng tự do.

d)

Cung cấp cả mã nguồn để người dùng tự sửa đổi, cải tiến.

26.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn.

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn.

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển.

d)

Phần mềm để bán.

27.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape.

b)

GIMP.

c)

Microsoft Word.

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python.

28.

Đặc điểm nào dưới đây là sai đối với phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí.

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép.

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn.

d)

Cần phải trả phí theo năm.

29.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

Microsoft Word

c)

Adobe Photoshop

d)

Microsoft Excel

30.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán.

b)

Trao đổi.

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ.

d)

Chia sẻ.

31.

CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?

a)

Control Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Central Person Unit

d)

Computer Processing Unit

32.

CPU là gì

a)

Trung tâm điều khiển máy tính

b)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

c)

Bộ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành

33.

CPU làm nhiệm vụ gì

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán

b)

Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

34.

Tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài gồm?

a)

Độ nặng và kích thước.

b)

Dung lượng và kích thước.

c)

Dung lượng và tốc độ truy cập.

d)

Kích thước và tốc độ truy cập.

35.

Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

36.

ánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

37.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các hình tam giác

b)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

c)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

d)

Các đầu từ theo các đường thẳng

38.

Độ phân giải của chuột máy tính được đo bằng:

a)

Megabyte (MB)

b)

Inch (in)

c)

Điểm ảnh trên inch (DPI)

d)

Phút (min)

39.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ điều khiển

40.

Đây là mạch điện thực hiện phép toán logic nào?

a)

Phép hoặc loại trừ

b)

Phép nhân

c)

Phép cộng

d)

Phép phủ định

41.

Cho x=10011; y=1111. Kết quả của phép cộng x và y trên hệ nhị phân là:

a)

10110

b)

110100

c)

00011

d)

11010

42.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

43.

Bộ nhớ chỉ cho phép đọc thông tin mà không thể ghi hoặc xóa thông tin lên nó.

a)

RAM.

b)

ROM.

c)

Đĩa cứng.

d)

Đĩa mềm.

44.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu

45.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng đề ghi dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình.

b)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng đề ghi dữ liệu lâu dài.

c)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, dữ liệu không bị mất khi tắt máy.

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dữ liệu không bị mất khi tắt máy.

46.

Dung lượng bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

Kw

b)

GB

c)

Hz

d)

MHz

47.

Để kết nối mạng cho máy tính để bàn bạn cần kết nối cáp mạng với cổng nào sau đây?

a)

Cổng USB.

b)

Cổng Ethernet

c)

Cổng VGA.

d)

Cổ

48.

Để kết nối mạng cho máy tính để bàn bạn cần kết nối cáp mạng với cổng nào sau đây?

a)

Cổng USB.

b)

Cổng Ethernet

c)

Cổng VGA.

d)

Cổng HDMI.

49.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy chiếu

b)

Chuột

c)

Màn hình

d)

Modem

50.

Sử dụng quét mã QR trên điện thoại để thanh toán tiền khi đi siêu thị thì gọi là kết nối bằng gì?

a)

Cổng F

b)

VGA

c)

Blutooth

d)

HDMI

51.

Để tạo một thư mục mới có tên "LOP10A1" trong ổ đĩa D:\ trên máy tính cá nhân ta thực hiện theo các bước:

a)

trong ổ đĩa D click chuột trái/New/Folder/gõ tên thư mục là "LOP10A1".

b)

trong ổ đĩa D nháy đúp chuột trái/ New/Folder/gõ tên thư mục là "LOP10A1".

c)

trong ổ đĩa D click chuột phải/New/Folder/gõ tên thư mục là "LOP10A1".

d)

trong ổ đĩa D nháy đúp chuột phải/ New/Folder/gõ tên thư mục là "LOP10A1".

52.

Phương thức dùng để kết nối máy tính và máy ảnh số là:

a)

Chỉ kết nối qua Bluetooth

b)

Chỉ cần dây cáp mạng.

c)

Cáp USB, Wifi, Bluetooth

d)

Không có phương thức nào.

53.

Những thiết bị nào là thiết bị vào thông dụng?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

54.

Thiết bị vào cho phép:

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

b)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

c)

Kết nối các thiết bị với nhau.

d)

Xử lí dữ liệu.

55.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em có thể sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM

b)

Cổng USB

c)

Cổng PS/2

d)

Cổng Parallel.

56.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in.

b)

Máy quét ảnh.

c)

USB.

d)

Máy chiếu.

57.

Em cần kết nối máy tính với tai nghe không dây, em có thể kết nối qua

a)

Cổng COM

b)

Bluetooth

c)

Cổng F

d)

Tai nghe có dây.

58.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

4 lines
59.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

b)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

d)

Lưu trữ dữ liệu trên USB

60.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

OneDrive

d)

iCloud

61.

Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Tệp văn bản

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp hình ảnh

d)

Tất cả các phương án trên

62.

Google Drive là gì?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

b)

Trình duyệt web của Google

c)

Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

d)

Công cụ tìm kiếm của Google

63.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20 GB

64.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để:

a)

Cài đặt kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

65.

Trong tài liệu sản phẩm màn hình máy tính ghi 1 thông số là: 1920 x 1080 pixel, con số này cho biết thông tin gì về màn hình?

a)

Khả năng thể hiện màu sắc của màn hình là 1920 x 1080 màu.

b)

Kích thước màn hình là 1920 x 1080 pixel.

c)

Số lượng điểm ảnh phản hồi trong 1 giây là 1920 x 1080.

d)

Độ phân giải màn hình cao, cho hình ảnh chi tiết, rõ nét.

66.

Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Shopee

b)

Tiki

c)

Google

d)

Lazada

67.

Theo em, lưu trữ trực tuyến không có lợi ích gì?

a)

Dữ liệu được sao lưu tự động.

b)

Truy cập được dữ liệu mọi lúc, mọi nơi.

c)

Truyền và chia sẻ dữ liệu cho nhiều người cùng một lúc.

d)

Có thể chia sẻ dữ liệu mà không cần kết nối Internet.

68.

iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà c

4 lines
69.

iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

70.

Để tăng tính bảo mật cho tài khoản Facebook của mình, em sẽ:

a)

Cài đặt quyền riêng tư cho các bài viết trên Facebook.

b)

Cài đặt bảo mật hai lớp.

c)

Không sử dụng Facebook.

d)

Ẩn hết các bài viết trên Facbook.

71.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

72.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn.

b)

Không kết luận được.

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng.

d)

Có.

73.

Độ phân giải của một số máy in thông dụng hiện nay được tính bằng đơn vị nào?

a)

byte

b)

bit

c)

dpi

d)

cm

74.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

75.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

Gọi điện.

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ.

d)

Tất cả các chức năng.

76.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành:

a)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

b)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

c)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

d)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động.

77.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

Nghe.

b)

Gọi điện thoại.

c)

Nghe nhạc.

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng.

78.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

Nghe.

b)

Gọi điện thoại.

c)

Nghe nhạc.

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng.

79.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

80.

Thiết bị số là

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

Thiết bị có thể xứ Ií thông tin.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

81.

Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người?

a)

Đồng hồ

b)

Ti vi

c)

Máy tính

d)

Tủ lạnh

82.

Tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài gồm?

a)

Dung lượng và kích thước.

b)

Kích thước và tốc độ truy cập.

c)

Dung lượng và tốc độ truy cập.

d)

Độ nặng và kích thước.

83.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về cơ chế "plug & play"?

a)

Chỉ áp dụng cho các thiết bị USB, không áp dụng cho các cổng khác.

b)

Cần phải cài đặt các driver thủ công trước khi sử dụng thiết bị.

c)

Khả năng thiết bị có thể sử dụng ngay sau khi được kết nối vào máy tính.

d)

Yêu cầu kiến thức kỹ thuật cao để kết nối và sử dụng thiết bị.

84.

Để tối ưu hóa, hợp mảnh đĩa từ, dùng chức năng nào sau đây?

a)

Disk Cleanup.

b)

Optimize.

c)

Check.

d)

Advanced.

85.

Em hãy nêu các lợi ích của lưu trữ trực tuyến?

4 lines
86.

Cộng số nhị phân và đổi sang số thập phân.

4 lines
87.

So sánh phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại.

4 lines
88.

Kể tên 1 số phần mềm chạy trên Internet và lợi ích của phần mềm chạy trên Internet.

4 lines
89.

Hãy thảo luận xem phần mềm nguồn mở có thay thế hoàn toàn được phần mềm thương mại hay không? Tại sao?

4 lines
90.

Hãy nêu những tính năng cơ bản của ổ đĩa trực tuyến?

4 lines