wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN CHIA STP NHẨM VỚI 10;100;1000; 0,1; 0,01; 0,001 ..

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

2,07: 10 =?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

2.

2,23: 100 =?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

3.

13,96: 1000 =?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1.396

d)

1396

4.

Số dư trong phép chia này là:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

5.

12,88: 0,25 =?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

6.

Kết quả chia 987,5: 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

7.

Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

8.

58,8: 7 =?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8.444

d)

8,84

9.

Tính nhanh: 9,8: 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

10.

18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

11.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

12.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

13.

25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7: 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

15.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7: 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

17,3: 0,2 = 17,3 x….

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

17.

579,8×0,1=....579,8\times0,1=....  

a)

5798

b)

57,98

c)

5,798

d)

57980

18.

8051,3×0,1=...8051,3\times0,1=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

805,13

d)

8,0513

19.

805,13×0,001=...805,13\times0,001=...  

a)

0,80513

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

20.

805,13×0,01=...805,13\times0,01=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

21.

38,7×0,001=...38,7\times0,001=...  

a)

387

b)

0,387

c)

0,0387

d)

38700

22.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

67

b)

0,67

c)

670

d)

6,7

23.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

25.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

27.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

28.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

29.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

30.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

31.

Vie^ˊt so^ˊ đo 10,4dm dưới dng so^ˊ coˊ đơn vị laˋ xa˘ng  ti  meˊt:Viết\ số\ đo\ 10,4dm\ dưới\ dạng\ số\ có\ đơn\ vị\ là\ xăng\ -\ ti\ -\ mét:  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

32.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

33.

Nha^n nhm: 25,08 ×100Nhân\ nhẩm:\ 25,08\ \times100  

a)

2508

b)

250,8

c)

25,0800

34.

0,894 x 1000

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

35.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

36.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

37.

15,5 x 10 =?

a)

15,5

b)

155

c)

1,55

d)

1550

38.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

39.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

40.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

41.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

42.

0,1 x 1000 = ?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

43.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

44.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

45.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 8050

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

46.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80500

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

47.

TÍNH NHẨM:

1,48 x 10

a)

14,8

b)

148

c)

0,148

d)

1,48

48.

2,23: 100 =?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

49.

13,96: 1000 =?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1.396

d)

1396

50.

Balance number in this share is:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

51.

12,88: 0,25 =?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

52.

Kết quả chia 987,5: 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

53.

Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

54.

58,8: 7 =?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8.444

d)

8,84

55.

Tính nhanh: 9,8: 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

56.

Composite Fill in:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

57.

18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

58.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

59.

25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001

Fill in the space is:

a)

>

b)

<

c)

=

60.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7: 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

61.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7: 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

62.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

63.

24,56 x 1000

a)

245,6

b)

2456

c)

24560

d)

2,560

64.

Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000 ta làm thế nào?

a)

Chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số

b)

Chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số

c)

Chuyển dấu phẩy sang bên trái 2 chữ số

d)

Chuyển dấu phẩy sang bên phải một, hai , ba chữ số

65.

Viết số đo 3m75cm = ......dm

a)

37,5 dm

b)

3,075 dm

c)

375dm

d)

3750dm

66.

47,58 X 0,1 =

a)

475,8

b)

4758

c)

4,758

d)

0,4758

67.

397,5 X 0,01 =

a)

3,975

b)

39,75

c)

0,3975

d)

3975

68.

75,68 X0,001 =

a)

7,568

b)

0,7568

c)

0,07568

d)

7568

69.

Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001 ta làm thế nào?

a)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải 1 chữ số.

b)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải 2 chữ số.

c)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

d)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên trái 1 chữ số.

70.

Kết quả của phép tính 0,15 x 400 là:

a)

60

b)

15

c)

400

d)

600

71.

Kết quả của biểu thức 4,5 x 3,7 + 4,5 x 6,3 là:

a)

37

b)

45

c)

36

d)

63

72.

Biểu thức : 7,2 x 5,6 +7,2 x 4,4 có cách tính nào sau đây là thuận tiện nhất.

a)

7,2 x ( 5,6 + 4,4)

= 7,2 x 10

= 72

b)

7,2 x 5,6 + 7,2 x 4,4

= 40,32+ 31,68

= 72

73.

( a +b) xc =

a)

a x c + b x c

b)

a x b + b x c

c)

a x c + a x b

74.

Tính bằng cách thuận tiện nhất . 10,25 x 0,4 x 2,5

a)

10,25 x (0,4 x 2,5)

= 10,25 x 1

= 10,25

b)

(10,25 x 0,4 ) x 2,5

= 4,1 x 2,5

= 10,25

75.

Tính nhẩm: 15,239 x 1000 =

a)

15,239

b)

1523,9

c)

15239

76.

Tính bằng cách thuận tiện nhất : 9,45 x 1,25 x 8. Cách làm và kết quả nào sau đây đúng.

a)

9,45 x 1,25 x 8

= 9,45 x (1,25 x8 )

= 9,45 x 100

= 945

b)

9,45 x 1,25 x 8

= 9,45 x (1,25 x8 )

= 9,45 x 1

= 9,45

c)

9,45 x 1,25 x 8

= 9,45 x (1,25 x8 )

= 9,45 x 10

= 94,5

77.

Diện tích một thửa ruộng hình chữ nhật là 1000 m2 . Hỏi thửa ruộng đó bằng bao nhiêu ha?

(a)  

78.

Kết quả phép nhân nào sau đây đúng?

a)

248,307 x 100

= 24 830,7

b)

248,307 x 100

= 248 307

c)

248,307 x 0,01

= 2,48307

d)

248,307 x 0,01

= 0,248307

79.

Kết quả phép nhân nào sau đây đúng?

a)

48,307 x 0,1

= 48,307

b)

48,307 x 0,1

= 4,8307

c)

48,307 x 10

= 483,07

d)

48,307 x 10

= 4830,7

80.

4,56 x 10

a)

45,6

b)

46,5

c)

456

d)

4560

81.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

82.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

67,19 x 0,01

a)

0,06719

b)

671,9

c)

0,6719

d)

6719

84.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

85.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

86.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

87.

588,13 x 0,01

a)

5,8813

b)

58,813

c)

5881,3

d)

58813

88.

362,5 x 0,001

a)

3625

b)

3,625

c)

0,03625

d)

0,3625

89.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................

a)

3,16

b)

31,6

c)

316

d)

3160

90.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................

a)

1216

b)

121,6

c)

1,216

d)

0,1216

91.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................

a)

9200

b)

920

c)

92

d)

0,092

92.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................

a)

0,556

b)

5,56

c)

556

d)

5560

93.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................

a)

980

b)

98

c)

9,8

d)

0,098

94.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................

a)

0,36

b)

0,036

c)

36

d)

360

95.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................

a)

0,1274

b)

1,274

c)

127,4

d)

1274

96.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................

a)

5170

b)

5107

c)

517

d)

51,7

97.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................

a)

6502

b)

650,2

c)

6,502

d)

0,6502

98.

Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...

a)

825

b)

8,25

c)

0,825

d)

0,0825

99.

Tính : 29,7 x 0,1 - 2 = ....

a)

2,97

b)

0,97

c)

0,297

d)

29,7

100.

Tính nhẩm : 12 x 0,1 =

a)

12

b)

0,12

c)

1,2

d)

120