Font size
WorksheetsKiểm tra bài 1-3
Total questions: 20
Worksheet time: 18mins
Phiên âm đúng của từ 你好 là gì?
nǐhǎo
nihǎo
níhǎo
nǐmen hǎo
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Anh ấy tốt không?"
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng?
不/马/白
马不白。
不白马。
马不白?
白马不。
马白不。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Cậu có anh trai không?”
(a)
Đâu là từ đùng "Con trai (chỉ giới tính nam)"
南
难
男
女
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Em trai bạn khỏe không?"
你哥哥好吗?
身体你哥哥好吗?
弟弟好吗?
你弟弟身体好吗?
Đoán chữ hán tương ứng?
你们
您
姐姐
老师
Dịch câu sang tiếng Việt:
我们也不好。
Tôi cũng không khỏe.
Bọn họ không khỏe.
Chúng tôi cũng không khỏe.
Chúng tôi không khỏe
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
很/工作/最近/忙/爸爸
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Ngày mai chúng tôi đi ngân hàng rút tiền.”
(a)
Phiên âm đúng của 学汉语 là gì?
xué hànyǔ
xué hányǔ
xué hànwén
xué zhōngyǔ
Đây là quốc gia nào? Hãy viết nó bằng tiếng Trung:
(a)
Chọn phiên âm đúng của câu dưới:
“我想去日本学日语,我弟弟也去。”
Wǒ xiǎng qù Rìběn xué rìyǔ, wǒ dìdì yě qù.
Wǒ xiǎng qù Rìběn xué rìyǔ, wǒ dìdi yě qù.
Wǒ xiǎng qù Rìyǔ xué rìběn, wǒ dìdi yě qù.
Wǒ yào qù Rìběn xué rìyǔ, wǒ dìdi yě qù.
Nhìn hình đoán từ và chọn phiên âm đúng:
今天
/zuótiān/
明天
/jīntiān/
今天
/jìntiān/
今天
/jīntiān/
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Mẹ tôi muốn đi Mỹ làm việc."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"她妈妈在家吃饭。"
Mẹ cô ấy cơm ăn ở nhà.
Cô ấy và mẹ ở nhà ăn cơm.
Mẹ cô ấy ở nhà ăn cơm.
Bà cô ấy ở nhà ăn cơm.
Đáp án đúng của "Đi đâu?"
去那儿/去那里
去哪儿/去哪里
去哪/去哪里
去哪儿/去那里
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng?
学校/和/我/昨天/去/学/英语/妹妹
昨天我和妹妹学英语
去学校。
我和妹妹去学校昨天
学英语。
昨天我和妹妹去学校
学英语。
我和妹妹昨天学英语
去学校。
Dịch câu sang tiếng Việt:
最近我觉得汉语很难。
Gần đây tôi cảm thấy tiếng Hàn rất khó.
Gần đây tôi tiếng Trung cảm thấy rất khó.
Gần đây tôi nhận ra tiếng Hán rất khó.
Gần đây tôi cảm thấy tiếng Trung rất khó.
Tên chương trình này dịch sang tiếng Trung?
爸爸,你去哪儿?
Bàba, nǐ qù nǎr?
爸爸,我们去哪儿?
Bàba, wǒmen qù nǎr?
爸爸,妈妈去那里?
Bàba, māma qù nàlǐ?
爸爸,我们去那里。
Bàba, wǒmen qù nàlǐ.
