wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Hóa Học

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính số nguyên tử, phân tử có trong mỗi lượng chất sau: a) 0,25 mol nguyên tử C b) 0,002 mol phân tử I2 c) 2 mol phân tử H2O

4 lines
2.

Điền thông tin còn thiếu vào chỗ………trong các câu sau. a) Khối lượng của 2 mol Mg(OH)2 là Số mol của 50 g CaCO3 là Số mol của 27 g nước là Khối lượng của 0,2 mol Na2O là Số nguyên tử oxygen có trong 0,5 mol CO2 là

4 lines
3.

Tính khối lượng của 0,5 mol phân tử bromine biết rằng phân tử bromine có 2 nguyên tử và 1 mol nguyên tử bromine có khối lượng là 80 gam.

4 lines
4.

Tìm khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,5 mol của chất này có khối lượng là 22 gam.

4 lines
5.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: a) 1,5 mol khí CH4. b) 42 gam khí N2. c) 3,011.1022 phân tử O2.

4 lines
6.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: a) Hỗn hợp gồm 1 mol CO2 và 1 mol O2. b) Hỗn hợp gồm 0,05 mol CO; 0,15 mol CO2 và 0,2 mol O2. c) Hỗn hợp gổm 10 gam O2 và 14 gam N2.

4 lines
7.

Tính tỉ khối đối với không khí của các khí sau: HCl, NH3, C2H6, H2S, NO, NO2.

4 lines
8.

Tính số mol và thể tích (ở đkc) của 6,4 gam các chất khí X, Y và Z biết: a) Tỉ khối của khí X đối với H2 là 16. b) Tỉ khối của khí Y đối với 02 là 2. c) Tỉ khối của CO2 đối với khí z là 2,75.

4 lines
9.

Tính khối lượng mol trung bình của các hỗn hợp khí sau đây: a) Hỗn hợp gổm H2 và Cl2 có tỉ lệ 1 :1 về số mol. b) Hỗn hợp gồm CO và N2 có tỉ lệ 2 : 3 về số mol. c) Hỗn hợp gổm H2, CO2 và N2 có tỉ lệ 1 : 2 : 1 về số mol.

4 lines
10.

Có hai hỗn hợp khí như sau: (1) Hỗn hợp CO và C2H6 có tỉ lệ 1 : 2 về số mol. (2) Hỗn hợp CH4 và CO2 có tỉ lệ 2 : 1 về số mol. Bơm các hỗn hợp khí trên vào quả bóng A và B giống hệt nhau. Quan sát thấy hiện tượng như hình dưới a) Quả bóng A và B lần lượt chứa hỗn hợp khí nào? b) Nếu một quả bóng được bơm đầy bằng không khí, nó sẽ bị đẩy bay lên hay nằm trên mặt bàn?

4 lines
11.

Khối lượng nguyên tử carbon là

a)

12 amu.

b)

16 amu.

c)

24 amu.

d)

6 amu.

12.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ.

b)

cùng nhiệt độ và khác áp suất.

c)

cùng áp suất.

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

13.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ.

b)

cùng nhiệt độ và khác áp suất.

c)

cùng áp suất.

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

14.

Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

a)

2,479 lít.

b)

24,79 lít.

c)

22,79 lít.

d)

22,40 lít.

15.

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

thể tích mol.

c)

mol.

d)

tỉ khối của khí A đối với khí B.

16.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA. 29

b)

dA/KK = 29: MA

c)

dA/KK = MA: 29

d)

Cả A, B, C đều sai.

17.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

37,185 L

b)

35,187 L

c)

38,175 L

d)

31.587 L

18.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methan (CH4)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí Helium (He)

d)

Khí hyđrogen (H2)

19.

Hãy cho biết 64g khí oxygen (ở đkc) có thể tích là

a)

89,6 lít.

b)

49,58 lít.

c)

22,4 lít.

d)

11,2 lít.

20.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

21.

Biết X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tử Nitrogen. Vậy X là

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

22.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

a)

56 g/mol.

b)

24 g/mol.

c)

65 g/mol.

d)

64 g/mol.

23.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

24.

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2 là

a)

0,20 mol.

b)

0,25 mol.

c)

0,30 mol.

d)

0,35 mol.

25.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

a)

49,58 lít.

b)

24,79 lít.

c)

74,37 lít.

d)

99,16 lít.

26.

Số phân tử Al2O3 có trong 1,

4 lines
27.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

a)

49,58 lít.

b)

24,79 lít.

c)

74,37 lít.

d)

99,16 lít.

28.

Số phân tử Al2O3 có trong 1,5 mol Al2O3 là

a)

6,022.1023

b)

18,066.1023

c)

12,044.1023

d)

9,033.1023

29.

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

a)

8 gam SO2.

b)

16 gam O2

c)

16 gam CuSO4.

d)

32 gam Fe2O3.

30.

Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

a)

2,10.1023

b)

2,51.1023

c)

3,01.1023

d)

3,51.1023

31.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

a)

SO2, Cl2, H2S.

b)

N2, CO2, H2.

c)

CH4, H2S, O2.

d)

Cl2, SO2, N2.

32.

Thể tích của 0,35 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

a)

0,86765 lít.

b)

86,765 lít.

c)

8,6765 lít.

d)

868 lít.

33.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Khối lượng của 2 khí bằng nhau.

b)

Số mol của 2 khí bằng nhau.

c)

Số phân tử của 2 khí bằng nhau.

d)

Số mol và số phân tử của 2 khí bằng nhau.

34.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng.

b)

Trị số.

c)

Nguyên tử.

d)

Phân tử.

35.

Kí hiệu và giá trị của số Avogađro có giá trị là

a)

N và 6,022.10-24

b)

N và 6,022.10-23

c)

NA và 6,022.1022

d)

NA và 6,022.1023

36.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Chúng có cùng số mol chất.

b)

Chúng có cùng khối lượng.

c)

Chúng có cùng số nguyên tử.

d)

Câu A và C đúng.

37.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

Đặt đứng bình.

b)

Đặt úp bình.

c)

Đặt ngang bình.

d)

Cách nào cũng được.

38.

Kết luận đúng khi nói về khí chlorine và khí methane ?

a)

Khí chlorine và khí methane có khối lượng mol bằng nhau.

b)

Khí chlorine nặng hơn 4,4375 lần khí methane.

c)

Khí methane nặng hơn khí chlorine 2,5 lần.

d)

Khí methane nặng hơn khí chlorine 4,4375 lần.

39.

Số nguyên tử có trong 1,15 mol nguyên tử C là

a)

6,93.1022

b)

5,93.1023

c)

6,93.1023

d)

5,93.102

40.

Số nguyên tử có trong 1,15 mol nguyên tử C là

a)

6,93.1022

b)

5,93.1023

c)

6,93.1023

d)

5,93.1022

41.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hydrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO2

b)

NO

c)

NH3

d)

CO2

42.

Số mol phân tử Cl2 có trong 7,1g Cl2 là

a)

1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,1 mol

d)

0,05 mol

43.

Trong 19,6 gam H2SO4 có số mol phân tử H2SO4 là

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,12 mol

d)

0,21 mol

44.

Biết tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với khí oxygen là 0,5. Khối lượng mol của khí A là

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

45.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2, N2O

d)

N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

46.

Thể tích ở đkc của các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng về thể tích ứng với 2 mol H2, 0,1 mol N2, 0,2 mol O2, 0,5 mol CO2.

a)

49,58 lít H2; 24,79 lít N2; 4,958 lít O2; 12,395 lít CO2

b)

4,958 lít H2; 2,479 lít N2; 49,58 lít O2; 12,395 lít CO2

c)

4,958 lít H2; 2,479 lít N2; 4,958 lít O2; 12,395 lít CO2

d)

49,58 lít H2; 2,479 lít N2; 4,958 lít O2; 12,395 lít CO2

47.

Biết 0,5 mol hợp chất X có khối lượng là 49 gam. Công thức hóa học của X có thể là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2O

48.

Ở điều kiện 25 °C, 1 bar, một quả bóng cao su chứa đầy khí carbon dioxide (CO2) có thể tích 2 L. Khối lượng khí carbon dioxide trong quả bóng là

a)

3,564 (g)

b)

35,64 (g)

c)

25,64 (g)

d)

2,564 (g)

49.

Biết khối lượng của khí methane CH4 là 96 gam. Thể tích của methane ở đkc là bao nhiêu?

a)

148,74 ml

b)

148,74 lít

c)

14,874 ml

d)

14,874 lít

50.

Số phân tử nước có trong 1,8 gam nước là

a)

6,022.1023

b)

6,022.1024

c)

0,6022.1023

d)

0,6022.1022

51.

Thể tích ở 25 °C, 1 bar của 3,011.1022 phân tử H2 là

a)

123,95 L

b)

12,395 L

c)

0,12395 L

d)

1,2395 L

52.

Thể tích ở 25 °C, 1 bar của 3,011.1022 phân tử H2 là

a)

123,95 L

b)

12,395 L

c)

0,12395 L

d)

1,2395 L

53.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N

b)

M

c)

Ml

d)

Mol

54.

Hai chất có thể tích bằng nhau khi

a)

Khối lượng bằng nhau.

b)

Số nguyên tử bằng nhau.

c)

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

d)

Cả 3 ý kiến trên.

55.

Làm bay hơi hoàn toàn m gam ethanol (C2H5OH), thấy thể tích thu được đúng bằng thể tích của 14 gam nitrogen (N2) ở cùng điểu kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của m là

a)

23 g.

b)

34 g.

c)

68 g.

d)

34,5 g.

56.

Điền thông tin còn thiếu vào chỗ………trong các câu sau. a) Khối lượng của 2 mol Mg(OH)2 là

4 lines
57.

Số mol của 50 g CaCO3 là

4 lines
58.

Số mol của 27 g nước là

4 lines
59.

Khối lượng của 0,2 mol Na2O là

4 lines
60.

Số nguyên tử oxygen có trong 0,5 mol CO2 là

4 lines
61.

Tính khối lượng của 0,5 mol phân tử bromine biết rằng phân tử bromine có 2 nguyên tử và 1 mol nguyên tử bromine có khối lượng là 80 gam.

4 lines
62.

Tìm khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,5 mol của chất này có khối lượng là 22 gam.

4 lines
63.

Tìm khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,5 mol của chất này có khối lượng là 22 gam.

4 lines
64.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: a) 1,5 mol khí CH4.

4 lines
65.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: b) 42 gam khí N2.

4 lines
66.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: c) 3,011.1022 phân tử O2.

4 lines
67.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: a) Hỗn hợp gồm 1 mol CO2 và 1 mol O2.

4 lines
68.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: b) Hỗn hợp gồm 0,05 mol CO; 0,15 mol CO2 và 0,2 mol O2.

4 lines
69.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau: c) Hỗn hợp gổm 10 gam O2 và 14 gam N2.

4 lines
70.

Tính tỉ khối đối với không khí của các khí sau: HCl, NH3, C2H6, H2S, NO, NO2.

4 lines
71.

Tính số mol và thể tích (ở đkc) của 6,4 gam các chất khí X, Y và Z biết: a) Tỉ khối của khí X đối với H2 là 16.

4 lines
72.

Tính số mol và thể tích (ở đkc) của 6,4 gam các chất khí X, Y và Z biết: b) Tỉ khối của khí Y đối với 02 là 2.

4 lines
73.

Tính số mol và thể tích (ở đkc) của 6,4 gam các chất khí X, Y và Z biết: c) Tỉ khối của CO2 đối với khí z là 2,75.

4 lines
74.

Tính khối lượng mol trung bình

4 lines
75.

Khối lượng nguyên tử carbon là

a)

12 amu.

b)

16 amu.

c)

24 amu.

d)

6 amu.

76.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ.

b)

cùng nhiệt độ và khác áp suất.

c)

cùng áp suất.

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

77.

Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

a)

2,479 lít.

b)

24,79 lít.

c)

22,79 lít.

d)

22,40 lít.

78.

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

4 lines
79.

u chiếm thể tích là

a)

2,479 lít.

b)

24,79 lít.

c)

22,79 lít.

d)

22,40 lít.

80.

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

thể tích mol.

c)

mol.

d)

tỉ khối của khí A đối với khí B.

81.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA. 29

b)

dA/KK = 29: MA

c)

dA/KK = MA: 29

d)

Cả A, B, C đều sai.

82.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

37,185 L

b)

35,187 L

c)

38,175 L

d)

31.587 L

83.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methan (CH4)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí Helium (He)

d)

Khí hyđrogen (H2)

84.

Hãy cho biết 64g khí oxygen (ở đkc) có thể tích là

a)

89,6 lít.

b)

49,58 lít.

c)

22,4 lít.

d)

11,2 lít.

85.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

86.

Biết X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tử Nitrogen. Vậy X là

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

87.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

a)

56 g/mol.

b)

24 g/mol.

c)

65 g/mol.

d)

64 g/mol.

88.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

89.

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2 là

a)

0,20 mol.

b)

0,25 mol.

c)

0,30 mol.

d)

0,35 mol.

90.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

4 lines
91.

5.1023 phân tử CO2 là

a)

0,20 mol.

b)

0,25 mol.

c)

0,30 mol.

d)

0,35 mol.

92.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

a)

49,58 lít.

b)

24,79 lít.

c)

74,37 lít.

d)

99,16 lít.

93.

Số phân tử Al2O3 có trong 1,5 mol Al2O3 là

a)

6,022.1023

b)

18,066.1023

c)

12,044.1023

d)

9,033.1023

94.

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

a)

8 gam SO2.

b)

16 gam O2

c)

16 gam CuSO4.

d)

32 gam Fe2O3.

95.

Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

a)

2,10.1023

b)

2,51.1023

c)

3,01.1023

d)

3,51.1023

96.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

a)

SO2, Cl2, H2S.

b)

N2, CO2, H2.

c)

CH4, H2S, O2.

d)

Cl2, SO2, N2.

97.

Thể tích của 0,35 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

a)

0,86765 lít.

b)

86,765 lít.

c)

8,6765 lít.

d)

868 lít.

98.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Khối lượng của 2 khí bằng nhau.

b)

Số mol của 2 khí bằng nhau.

c)

Số phân tử của 2 khí bằng nhau.

d)

Số mol và số phân tử của 2 khí bằng nhau.

99.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng.

b)

Trị số.

c)

Nguyên tử.

d)

Phân tử.

100.

Kí hiệu và giá trị của số Avogađro có giá trị là

a)

N và 6,022.10-24

b)

N và 6,022.10-23

c)

NA và 6,022.1022

d)

NA và 6,022.1023

101.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Chúng có cùng số mol chất.

b)

Chúng có cùng khối lượng.

c)

Chúng có cùng số

102.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Chúng có cùng số mol chất.

b)

Chúng có cùng khối lượng.

c)

Chúng có cùng số nguyên tử.

d)

Câu A và C đúng.

103.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

Đặt đứng bình.

b)

Đặt úp bình.

c)

Đặt ngang bình.

d)

Cách nào cũng được.

104.

Kết luận đúng khi nói về khí chlorine và khí methane ?

a)

Khí chlorine và khí methane có khối lượng mol bằng nhau.

b)

Khí chlorine nặng hơn 4,4375 lần khí methane.

c)

Khí methane nặng hơn khí chlorine 2,5 lần.

d)

Khí methane nặng hơn khí chlorine 4,4375 lần.

105.

Số nguyên tử có trong 1,15 mol nguyên tử C là

a)

6,93.1022

b)

5,93.1023

c)

6,93.1023

d)

5,93.1022

106.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO2

b)

NO

c)

NH3

d)

CO2

107.

Số mol phân tử Cl2 có trong 7,1g Cl2 là

a)

1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,1 mol

d)

0,05 mol

108.

Trong 19,6 gam H2SO4 có số mol phân tử H2SO4 là

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,12 mol

d)

0,21 mol

109.

Biết tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với khí oxygen là 0,5. Khối lượng mol của khí A là

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

110.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2, N2O

d)

N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

111.

Thể tích ở đkc của các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng về thể tích ứng với 2 mol H2, 0,1 mol N2, 0,2 mol O2, 0,5 mol CO2.

a)

49,58 lít H2; 24,79 lít N2; 4,958 lít O2; 12,395 lít CO2

b)

4,958 lít H2; 2,479 lít N2; 49,58 lít O2; 12,395 lít CO2

c)

4,958 lít H2; 2,479 lít N2; 4,958 lít O2; 12,395 lít CO2

d)

49,58 lít H2; 2,479 lít N2; 4,958 lít O2; 12,395 lít CO2

112.

Biết 0,5 mol hợp chất X có khối lượng là 49 gam. Công thức hóa học của X có thể là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2O

113.

mol hợp chất X có khối lượng là 49 gam. Công thức hóa học của X có thể là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2O

114.

Ở điều kiện 25 °C, 1 bar, một quả bóng cao su chứa đầy khí carbon dioxide (CO2) có thể tích 2 L. Khối lượng khí carbon dioxide trong quả bóng là

a)

3,564 (g)

b)

35,64 (g)

c)

25,64 (g)

d)

2,564 (g)

115.

Biết khối lượng của khí methane CH4 là 96 gam. Thể tích của methane ở đkc là bao nhiêu?

a)

148,74 ml

b)

148,74 lít

c)

14,874 ml

d)

14,874 lít

116.

Số phân tử nước có trong 1,8 gam nước là

a)

6,022.1023

b)

6,022.1024

c)

0,6022.1023

d)

0,6022.1022

117.

Thể tích ở 25 °C, 1 bar của 3,011.1022 phân tử H2 là

a)

123,95 L

b)

12,395 L

c)

0,12395 L

d)

1,2395 L

118.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N

b)

M

c)

Ml

d)

Mol

119.

Hai chất có thể tích bằng nhau khi

a)

Khối lượng bằng nhau.

b)

Số nguyên tử bằng nhau.

c)

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

d)

Cả 3 ý kiến trên.

120.

Làm bay hơi hoàn toàn m gam ethanol (C2H5OH), thấy thể tích thu được đúng bằng thể tích của 14 gam nitrogen (N2) ở cùng điểu kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của m là

a)

23 g.

b)

34 g.

c)

68 g.

d)

34,5 g.