wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 2 Trắc nghiệm lịch sử địa lý thi giữa kì 1 lớp 6

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Học lịch sử giúp chúng ta biết được

a)

quá trình sinh trưởng của tất cả các loài sinh vật.

b)

cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước.

c)

những khó khăn hiện tại mà nhân loại phải đối mặt.

d)

sự biến đổi theo thời gian của khí hậu Trái Đất.

2.

Tư liệu truyền miệng là

a)

tư liệu được ra đời cùng thời gian và không gian của sự kiện lịch sử.

b)

những bảng ghi chép, sách, báo, nhật ký... phản ánh sự kiện lịch sử.

c)

những câu chuyện, ca dao... được truyền từ đời này qua đời khác.

d)

những di tích, công trình hay đồ vật... do người xưa sáng tạo ra.

3.

Truyền thuyết “Mỵ Châu – Trọng Thủy” thuộc loại hình tư liệu nào dưới đây?

a)

Tư liệu chữ viết.

b)

Tư liệu hiện vật.

c)

Tư liệu gốc.

d)

Tư liệu truyền miệng.

4.

Lịch chính thức của thế giới hiện nay dựa theo cách tính thời gian của

a)

âm lịch.

b)

dương lịch.

c)

bát quái lịch.

d)

ngũ hành lịch.

5.

Còn số 1450 cm³ là thể tích não của dạng người nào?

a)

Người tối cổ.

b)

Người đứng thẳng.

c)

Người tinh khôn.

d)

Người lùn.

6.

Ở Việt Nam, dấu tích của nền nông nghiệp sơ khai được hình thành từ nền văn hóa khả cổ nào dưới đây?

a)

Núi Đọ.

b)

Hòa Bình.

c)

Quỳnh Văn.

d)

Phùng Nguyên.

7.

Việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong các mộ táng đã chứng tỏ điều gì về đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Công cụ lao động và đồ trang sức làm ra ngày càng nhiều.

b)

Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện.

c)

Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình.

8.

Điều gì về đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Công cụ lao động và đồ trang sức là ngày càng nhiều.

b)

Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện.

c)

Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình.

d)

Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy đã có sự phát triển.

9.

Các nền văn hóa gắn với thời kỳ chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là

a)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Óc Eo.

c)

Phùng Nguyên, Núi Đọ, Đa Bút.

d)

Đồng Đậu, Hoa Lộc, Tràng An.

10.

Xã hội nguyên thủy tan rã là do

a)

Công cụ lao động bằng đá được sử dụng phổ biến.

b)

Con người có mối quan hệ bình đẳng.

c)

Xã hội chưa phân hoá giàu nghèo.

d)

Tư hữu xuất hiện.

11.

Chữ viết của người Lưỡng Hà được viết trên

a)

Giấy pa-pi-rút.

b)

Thẻ tre.

c)

Đất sét.

d)

Xương thú.

12.

Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thần tựu văn hóa?

a)

Xây dựng kim tự tháp.

b)

Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.

c)

Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược.

d)

Sử dụng nghệ đếmlấy số 10 là m cơ sở.

13.

Ý nào không đúng về các thành phần xã hội dưới thời Tần?

a)

Địa chủ.

b)

Nông dân tự canh.

c)

Nông dân lĩnh canh.

d)

Lãnh chúa.

14.

Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Địa bàn.

b)

Sách, vở.

c)

Khí áp kế.

d)

Nhiệt kế.

15.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

Bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

b)

Mép bên trái tờ bản đồ.

c)

Các đường kinh, vĩ tuyến.

d)
16.

Công cụ nào sau đây?

a)

Địa bàn.

b)

Sách, vở.

c)

Khí áp kế.

d)

Nhiệt kế.

17.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

b)

mép bên trái tờ bản đồ.

c)

các đường kinh, vĩ tuyến.

d)

các mũi tên chỉ hướng.

18.

Tỉ lệ bản đồ 1:6.000.000 có nghĩa là

a)

1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.

b)

1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.

c)

1 cm trên bản đồ bằng 6 km trên thực địa.

d)

1 cm trên bản đồ bằng 600 m trên thực địa.

19.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa cầu là những đường

a)

kinh tuyến góc.

b)

vĩ tuyến.

c)

vĩ tuyến góc.

d)

kinh tuyến.

21.

Một phương tiện đặc biệt để mô tả hiện tượng địa phương gọi là

a)

sơ đồ trình bày.

b)

lược đồ trình bày.

c)

bản đồ trình bày.

d)

bản đồ không gian.

22.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào sau đây theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3.

b)

Vị trí thứ 5.

c)

Vị trí thứ 9.

d)

Vị trí thứ 7.

23.

Trong cách hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là hệ quả nào sau đây?

a)

Hiện tượng mùa trong năm.

b)

Sự lệch hướng chuyển động.

c)

Giờ trên Trái Đất.

d)

Sự luân phiên ngày đêm.