Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập về máu

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Máu là:

a)

Mô cơ.

b)

Mô liên kết dịch.

c)

Mô xương.

d)

Dịch cơ thể.

2.

Câu 2: Thể tích máu chiếm:

a)

5% trọng lượng cơ thể.

b)

6% trọng lượng cơ thể.

c)

7% trọng lượng cơ thể.

d)

8% trọng lượng cơ thể.

3.

Câu 3. Hồng cầu, chọn câu sai:

a)

Là một tế bào hình cầu.

b)

Chiếm số lượng nhiều nhất, chứa huyết sắc tố.

c)

Có nhiệm vụ vận chuyển khí.

d)

Đời sống trung bình của hồng cầu là 120 ngày.

4.

Câu 4. Bạch cầu, chọn câu sai:

a)

Được sinh ra ở tủy xương.

b)

Có chức năng bảo vệ cơ thể.

c)

Tiết ra các kháng thể lưu hành trong máu để bảo vệ cơ thể.

d)

Được sinh ra ở hạch.

5.

Câu 5. Tiểu cầu, chọn câu sai:

a)

Đời sống tiểu cầu là 7-10 ngày.

b)

Được sinh ra ở lách.

c)

Có chức năng cầm máu.

d)

Làm cho thành mạch mềm mại, dẻo dai.

6.

Câu 6. Huyết tương:

a)

Có chức năng duy trì máu ở thể đặc để lưu thông dễ dàng trong mạch máu.

b)

Là thành phần hữu hình của máu.

c)

Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết và chất thải.

d)

Chứa 10% nước về thể tích, 90% còn lại là các chất tan.

7.

Câu 7. Huyết tương:

a)

Có 7% là Albumin.

b)

Có 7% lag Globulin.

c)

Có 7% là Fibrinogen.

d)

Có 7% là Protein.

8.

Câu 8. Fibrinogen:

a)

Là yếu tố đông máu do thận sản xuất.

b)

Là một protein không tan trong huyết tương.

c)

Là yếu tố đông máu do gan sản xuất.

d)

Là yếu tố đông máu số IV.

9.

Câu 9. Cơ quan nào tạo máu ở tuần thứ 3 của bào thai:

a)

Túi noãn hoàng.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Tủy xương.

10.

Câu 10. Cơ quan nào tạo máu ở tuần thứ 9-24 của bào thai:

a)

Túi noãn hoàng.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Tủy xương.

11.

Câu 12. Cơ quan nào tạo máu ở quý 2 của bào thai:

a)

Túi noãn hoàng.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Tủy xương.

12.

Câu 13. Cơ quan nào tạo máu khi trẻ được sinh ra:

a)

Túi noãn hoàng.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Tủy xương.

13.

Câu 14. Ở người trưởng thành, cơ quan tạo máu chủ yếu là:

a)

Tủy xương dài.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Tủy xương dẹt.

14.

Câu 15. Các tế bào gốc tham gia tạo ra các thành phần của tủy, chọn câu sai:

a)

Tế bào gốc trung mô.

b)

Tế bào gốc của tạo cốt bào.

c)

Tế bào gốc của hệ

d)

Tế bào gốc biểu mô

15.

Các tế bào gốc tham gia tạo ra các thành phần của tủy, chọn câu sai:

a)

Tế bào gốc trung mô.

b)

Tế bào gốc của tạo cốt bào.

c)

Tế bào gốc của hệ tạo máu.

d)

Tế bào gốc biểu mô.

16.

Môi trường sống phù hợp của các tế bào máu gốc là:

a)

Gan.

b)

Lách.

c)

Tủy xương.

d)

Hạch.

17.

Dấu ấn của tế bào Lymphocyte Th (T giúp đỡ):

a)

CD4.

b)

CD8.

c)

CD33.

d)

CD117

18.

Dấu ấn của tế bào Lymphocyte Tc (T độc):

a)

CD4.

b)

CD8.

c)

CD33.

d)

CD117.

19.

Trong tủy xương, mỡ chiếm bao nhiêu % khoang tủy của người trưởng thành:

a)

20%

b)

40%

c)

50%

d)

70%

20.

Vi môi trường mạch máu của tủy xương bao gồm, chọn câu sai:

a)

Hệ mạch máu gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Hệ mạch máu gồm động mạch, tĩnh mạch.

c)

Tổ chức tạo máu gồm 2 nhóm tế bào: nhóm tế bào tạo máu và nhóm tế bào mỡ.

d)

Các chất gian bào.

21.

Lách, chọn phát biểu sai:

a)

Là cơ quan tạo máu trong thời kỳ bào thai.

b)

Là cơ quan tạo máu trong thời kỳ bào thai và trưởng thành.

c)

Thuộc hệ võng nội mô.

d)

Là "mồ chôn" của các tế bào máu.

22.

Tuyến ức:

a)

Là "mồ chôn" của các tế bào máu.

b)

Là cơ quan tạo máu trong thời kỳ bào thai.

c)

Là nơi biệt hóa, trưởng thành của các tế bào Lympho T.

d)

Là nơi biệt hóa, trưởng thành của các tế bào Lympho B.

23.

Hạch Lympho:

a)

Là "mồ chôn" của các tế bào máu.

b)

Là cơ quan tạo máu trong thời kỳ bào thai.

c)

Là nơi biệt hóa, trưởng thành của các tế bào Lympho T.

d)

Tham gia phản ứng viêm.

24.

Dòng hồng cầu: từ giai đoạn Proerythroblast đến hồng cầu trưởng thành:

a)

Kích thước tế bào càng to.

b)

Nhân tế bào co về 1 hướng.

c)

Nhân tế bào càng teo nhỏ và biến mất.

d)

Hồng cầu lưới là giai đoạn cuối cùng của hồng cầu có nhân.

25.

Chất điều hòa sản xuất hồng cầu:

a)

IL1.

b)

G.CSF.

c)

Erythropoietin.

d)

MCP.

26.

Hồng cầu người bình thường có hình:

a)

Hình tròn.

b)

Hình oval.

c)

Hình đĩa lõm 2 mặt.

d)

Hình đĩa.

27.

Hồng cầu người bình thường có hình:

a)

Hình tròn.

b)

Hình oval.

c)

Hình đĩa lõm 2 mặt.

d)

Hình đĩa.

28.

Tác dụng của hình đĩa lõm 2 mặt của hồng cầu, chọn câu sai:

a)

Làm tăng diện tích tiếp xúc.

b)

Làm tăng tốc độ khuếch tán khí.

c)

Làm hồng cầu có thể biến dạng dễ dàng khi đi qua các mao mạch có đường kính nhỏ.

d)

Làm tăng diện tích tiếp xúc lên 80% so với HC hình cầu.

29.

Cấu trúc màng hồng cầu:

a)

Là màng bán thấm.

b)

Hồng cầu to lên trong dung dịch nhược trương.

c)

Hồng cầu teo lại trong dung dịch ưu trương.

d)

Hồng cầu vỡ ra trong dung dịch đẳng trương.

30.

Cấu trúc màng hồng cầu:

a)

Là 1 màng thấm hoàn toàn.

b)

Gồm 3 lớp: lớp ngoài, lớp lipid, lớp trong cùng.

c)

Hồng cầu vỡ ra trong dung dịch đẳng trương.

d)

Cho chất keo thấm qua (protein, lipid) dễ dàng.

31.

Số lượng hồng cầu phụ thuộc vào:

a)

Mức độ hoạt động của mỗi người.

b)

Lứa tuổi.

c)

Phân áp oxy trong không khí.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Cấu trúc Hemoglobin ở người trưởng thành:

a)

Gồm 2 chuỗi và 2 chuỗi ε.

b)

Gồm 2 chuỗi α và 2 chuỗi β.

c)

Gồm 2 chuỗi β và 2 chuỗi ε.

d)

Gồm 2 chuỗi ε và 2 chuỗi .

33.

Một phân tử Hemoglobin gắn được với:

a)

2 phân tử oxy.

b)

3 phân tử oxy.

c)

4 phân tử oxy.

d)

5 phân tử oxy.

34.

Một nhân Heme trong Hemoglobin gắn với:

a)

1 sắt hóa trị 3.

b)

2 sắt hóa trị 3.

c)

1 sắt hóa trị 2.

d)

2 sắt hóa trị 2.

35.

Chuỗi Hemoglobin nào sau đây được cơ thể tạo ra từ trong bào thai đến trưởng thành:

a)

Chuỗi ε

b)

Chuỗi β.

c)

Chuỗi .

d)

Chuỗi γ.

36.

Loại Hemoglobin ở người trưởng thành:

a)

Hb Gower-I.

b)

Hb Gower-II.

c)

HbA.

d)

Hb Porland.

37.

Gen quy định chuỗi nằm trên nhiễm sắc thể:

a)

Nhiễm sắc thể số 8.

b)

Nhiễm sắc thể số 16.

c)

Nhiễm sắc thể số 11.

d)

Nhiễm sắc thể giới tính X.

38.

Gen quy định chuỗi β nằm trên nhiễm sắc thể:

a)

Nhiễm sắc thể số 8.

b)

Nhiễm sắc thể số 16.

c)

Nhiễm sắc thể số 11.

d)

Nhiễm sắc thể giới tính X.

39.

Gen quy định chuỗi β nằm trên nhiễm sắc thể:

a)

Nhiễm sắc thể số 8.

b)

Nhiễm sắc thể số 16.

c)

Nhiễm sắc thể số 11.

d)

Nhiễm sắc thể giới tính X.

40.

Hemoglobin vận chuyển oxy từ phổi đến các mô:

a)

Hemoglobin gắn với O2 oxyhemoglobin.

b)

Oxy được gắn với Fe3+ trong thành phần hem.

c)

Đây là phản ứng oxy hóa khử.

d)

Sắt vẫn có hóa trị 3 (Fe3+).

41.

Hemoglobin vận chuyển oxy từ phổi đến các mô:

a)

Một phân tử Hb gắn tối đa 4 phân tử O2

b)

1 gam Hb gắn được 1,34 mL O2.

c)

Trung bình 100 mL máu, có 13 - 16 g Hb, gắn được tối đa khoảng 20 mL O2.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực của Hb và O2:

a)

Nhiệt độ tăng làm Hb giảm ái lực đối với Oxy, Hb giao Oxy cho mô dễ dàng hơn.

b)

pH tăng làm Hb giảm ái lực đối với O2 (ví dụ khí CO2 trong mô tăng).

c)

Hợp chất phosphate thải ra lúc hoạt động làm tăng ái lực với O2

d)

Phân áp CO2 giảm làm tăng phân ly HbO2

43.

Hemoglobin vận chuyển carbon dioxid (CO2):

a)

Khoảng 10% CO2 trong máu được kết hợp với Hb để tạo thành carbaminohemo-globin.

b)

Khoảng 20% CO2 trong máu được kết hợp với Hb để tạo thành carbaminohemo-globin.

c)

Khoảng 30% CO2 trong máu được kết hợp với Hb để tạo thành carbaminohemo-globin.

d)

Khoảng 40% CO2 trong máu được kết hợp với Hb để tạo thành carbaminohemo-globin.

44.

Hemoglobin vận chuyển oxy từ phổi đến các mô:

a)

Hemoglobin chịu trách nhiệm chuyên chở khoảng 100% tổng lượng oxy trong máu.

b)

Hemoglobin chịu trách nhiệm chuyên chở khoảng 80% tổng lượng oxy trong máu.

c)

Hemoglobin chịu trách nhiệm chuyên chở khoảng 98,5% tổng lượng oxy trong máu.

d)

Hemoglobin chịu trách nhiệm chuyên chở khoảng 50,5% tổng lượng oxy trong máu.

45.

Hemoglobin vận chuyển carbon dioxid (CO2):

a)

Khoảng 70% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng CO2 hòa tan.

b)

Khoảng 30% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng bicarbonate (HCO3-).

c)

Khoảng 70% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng bicarbonate (HCO3-).

46.

2 được vận chuyển trong máu dưới dạng CO2 hòa tan.

a)

Khoảng 30% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng bicarbonate (HCO3-).

b)

Khoảng 70% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng bicarbonate (HCO3-).

c)

Khoảng 30% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng CO2 hòa tan.

d)

Khoảng 70% CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng CO2 hòa tan.

47.

Hemoglobin kết hợp với CO (carbon monoxid):

a)

CO gắn với sắt trong phân tử Hb carboxyhemoglobin với ái lực cao gấp 10 lần so với phản ứng gắn với O2.

b)

CO gắn với sắt trong phân tử Hb carboxyhemoglobin với ái lực cao gấp 210 lần so với phản ứng gắn với O2.

c)

CO gắn với sắt trong phân tử Hb carboxyhemoglobin với ái lực cao gấp 110 lần so với phản ứng gắn với O2.

d)

CO gắn với sắt trong phân tử Hb carboxyhemoglobin với ái lực cao gấp 21 lần so với phản ứng gắn với O2.

48.

Đời sống hồng cầu trung bình:

a)

30 ngày.

b)

60 ngày.

c)

120 ngày.

d)

180 ngày.

49.

Sản phẩm cuối cùng của Hem:

a)

Được đào thải qua gan.

b)

Được đào thải qua phân và nước tiểu dưới dạng Stercobilin và Urobilin.

c)

Được đào thải qua phân và nước tiểu dưới dạng Bilirubin tự do.

d)

Được đào thải qua đường mật dưới dạng Stercobilin và Urobilin.

50.

Hồng cầu lưới:

a)

Sau 12 giờ mạng lưới biến mất.

b)

Sau 24 giờ mạng lưới biến mất.

c)

Sau 48 giờ mạng lưới biến mất.

d)

Sau 72 giờ mạng lưới biến mất.

51.

Vitamin B12:

a)

Là chất cần thiết trong sự tạo thành ARN.

b)

Thiếu VitB12 sẽ ngặn chặn sự trưởng thành của hồng cầu lưới.

c)

Thiếu VitB12 sẽ ngặn chặn sự phân chia tế bào và sự trưởng thành của nhân.

d)

Là chất cần thiết trong sự tạo thành ARN màng hồng cầu.

52.

Sự phân bố sắt trong cơ thể:

a)

Hemoglobin, methemoglobin.

b)

Hemoglobin, myoglobin, enzym.

c)

Hemoglobin, myoglobin, feritin.

d)

Hemoglobin, feritin, enzym

53.

Sắt không Hem bao gồm:

a)

Hemoglobin.

b)

Myoglobin.

c)

Ferritin.

d)

Catalase.

54.

Sắt chứa trong Hem bao gồm:

a)

Transferin.

b)

Ferritine.

c)

Các enzyme oxy hóa khử chứa sắt ở vị trí hoạt động.

d)

Hemoglobin.

55.

Sắt dự trữ ở:

a)

Thận.

b)

Gan.

c)
56.

Sắt chứa trong Hem bao gồm:

a)

Transferin.

b)

Ferritine.

c)

Các enzyme oxy hóa khử chứa sắt ở vị trí hoạt động.

d)

Hemoglobin.

57.

Sắt dự trữ ở:

a)

Thận.

b)

Gan.

c)

Tim.

d)

Tuyến ức.

58.

Chất nào sau đây là dạng glycoprotein gắn sắt trong sữa:

a)

Lactoferrin.

b)

Ferritine.

c)

Transferin.

d)

Hemosiderin.

59.

Chất nào sau đây có vai trò chính trong dự trữ sắt:

a)

Lactoferrin.

b)

Ferritine.

c)

Transferin.

d)

Hemosiderin.

60.

Sắt được hấp thu ở:

a)

Dạ dày.

b)

Ruột già.

c)

Tá tràng.

d)

Miệng.

61.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sắt trong Hem nhập bào qua Heme transporter.

b)

Sắt tự do (Fe3+) phải chuyển thành Fe2+ sau đó được hấp thu qua kênh DMT1.

c)

Sắt được vận chuyển trong máu là Fe3+.

d)

Transferin chỉ gắn với Fe2+.

62.

Ferritin:

a)

Không phản ánh kho dự trữ sắt.

b)

Phản ánh về nhu cầu chuyển hóa sắt của cơ thể.

c)

Bị ảnh hưởng của việc sử dụng sắt ngắn hạn.

d)

Ảnh hưởng bởi tình trạng viêm, bệnh lý gan.

63.

Sắt huyết thanh:

a)

Phản ánh kho dự trữ sắt.

b)

Phản ánh về nhu cầu chuyển hóa sắt của cơ thể.

c)

Rất biến thiên theo lượng sắt hấp thụ và nhu cầu chuyển hóa sắt của cơ thể.

d)

Ảnh hưởng bởi tình trạng viêm, bệnh lý gan.

64.

Nồng độ Transferrin:

a)

Phản ánh kho dự trữ sắt.

b)

Không phản ánh về nhu cầu chuyển hóa sắt của cơ thể.

c)

Bị ảnh hưởng của việc sử dụng sắt ngắn hạn.

d)

Tăng giả trong bệnh lý gan.

65.

Nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt, chọn câu sai:

a)

Cung cấp thiếu chất sắt.

b)

Bệnh lý mất máu mạn tính.

c)

Viêm nhiễm hay ung thư.

d)

Bệnh bạch cầu cấp tính.

66.

Triệu chứng trong thiếu máu thiếu sắt:

a)

Da xanh, niêm mạc miệng, mắt, môi, lưỡi nhợt nhạt.

b)

Chảy máu mũi, máu miệng.

c)

Hạch to.

d)

Phì đại nướu răng.

67.

Hội chứng thiếu sắt trong thiếu máu thiếu sắt:

a)

Gan, lách, hạch to.

b)

Phì đại nướu răng.

c)

Tổn thương tế bào biểu mô miệng, thực quản, hầu họng, móng tay…

d)

Xuất huyết tiêu hóa.

68.

Khảo sát phết máu ngoại biên trên bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt:

a)

Hồng cầu đẳng sắc, đẳng bào.

b)

Hồng cầu to.

c)

Hồng cầu nhỏ, nhược sắc.

d)

Hồng cầu hình bia.

69.

Khảo sát huyết đồ trên bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt:

a)

MCV < 60 fL, MCH < 27 pg, MCHC < 280 g/L.

b)

MCV > 60 fL, MCH < 27 pg, MCHC < 280 g/L.

c)

MCV < 60 fL, MCH > 27 pg, MCHC < 280 g/L.

d)

MCV < 60 fL, MCH < 27 pg, MCHC > 280 g/L.

70.

Khảo sát các chỉ số sắt trên bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt:

a)

Sắt huyết thanh tăng, Ferritin giảm, Độ bão hòa Transferin giảm.

b)

Sắt huyết thanh giảm, Ferritin tăng, Độ bão hòa Transferin giảm.

c)

Sắt huyết thanh giảm, Ferritin giảm, Độ bão hòa Transferin tăng.

d)

Sắt huyết thanh giảm, Ferritin giảm, Độ bão hòa Transferin giảm.

71.

Thời gian điều trị bổ sung sắt cho bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt:

a)

Từ 5 - 10 tuần.

b)

Từ 8 - 12 tuần.

c)

Từ 12 - 24 tuần.

d)

Từ 24 - 48 tuần.

72.

Thời gian điều trị bổ sung sắt cho bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt, cần bổ sung thêm:

a)

Vit A.

b)

Vit B.

c)

Vit C.

d)

Vit D.

73.

Thực phẩm cần tránh khi thiếu máu do thiếu sắt:

a)

Folate.

b)

Vit C.

c)

Vit B12.

d)

Gluten.

74.

Thực phẩm có chứa sắt:

a)

Thịt đỏ.

b)

Tannin.

c)

Gluten.

d)

Phytates.

75.

Phòng ngừa thiếu sắt:

a)

Tẩy giun định kỳ.

b)

Dinh dưỡng đầy đủ và bổ sung sắt cho phụ nữ mang thai.

c)

Cho trẻ bú sữa mẹ, bổ sung nước trái cây, ăn dặm đủ chất.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Theo WHO (2008), có bao nhiêu mức độ thiếu máu:

a)

3 mức độ.

b)

4 mức độ.

c)

5 mức độ.

d)

6 mức độ.

77.

Theo WHO (2008),thiếu máu mức độ nhẹ:

a)

Hb= 9.5-10.5 g/dL

b)

Hb= 8.0-9.4 g/dL

c)

Hb= 6.5-7.9 g/dL

d)

Hb= < 6.5g/dL

78.

Theo WHO (2008),thiếu máu mức độ trung bình:

a)

Hb= 9.5-10.5 g/dL

b)

Hb= 8.0-9.4 g/dL

c)

Hb= 6.5-7.9 g/dL

d)

Hb= < 6.5g/dL

79.

Theo WHO (2008),thiếu máu mức độ nặng:

4 lines
80.

Theo WHO (2008),thiếu máu mức độ trung bình:

a)

Hb= 9.5-10.5 g/dL

b)

Hb= 8.0-9.4 g/dL

c)

Hb= 6.5-7.9 g/dL

d)

Hb= < 6.5g/dL

81.

Theo WHO (2008),thiếu máu mức độ nặng:

a)

Hb= 9.5-10.5 g/dL

b)

Hb= 8.0-9.4 g/dL

c)

Hb= 6.5-7.9 g/dL

d)

Hb= < 6.5g/dL

82.

Theo WHO (2008),thiếu máu mức độ đe dọa tính mạng:

a)

Hb= 9.5-10.5 g/dL

b)

Hb= 8.0-9.4 g/dL

c)

Hb= 6.5-7.9 g/dL

d)

Hb= < 6.5g/dL

83.

Theo WHO (2008), phân loại thiếu máu dựa vào chỉ số:

a)

Số lượng hồng cầu.

b)

Nồng độ Hemoglobin.

c)

Dung tích hồng cầu.

d)

Độ phân bố hồng cầu.

84.

Phân loại thiếu máu theo hình thái tế bào dựa vào các chỉ số:

a)

Số lượng hồng cầu, dung tích hồng cầu.

b)

Thể tích trung bình của hồng cầu (MCV), lượng Hb trung bình trong 1 hồng cầu (MCH).

c)

Số lượng hồng cầu, phân bố thể tích hồng cầu (RDW).

d)

Thể tích trung bình của hồng cầu (MCV), dung tích hồng cầu.

85.

Trong mất máu cấp, hình thái hồng cầu:

a)

Hồng cầu nhỏ.

b)

Hồng cầu to.

c)

Hồng cầu đẳng sắc, đẳng bào.

d)

Hồng cầu nhược sắc.

86.

Khi thiếu acid folic và VitB12, hình thái hồng cầu:

a)

Hồng cầu nhỏ.

b)

Hồng cầu to.

c)

Hồng cầu đẳng sắc, đẳng bào.

d)

Hồng cầu nhược sắc.

87.

Nguyên nhân thiếu máu do mất máu cấp:

a)

Nhiễm giun sán.

b)

Khiếm khuyết màng hồng cầu.

c)

Do kháng thể.

d)

Vỡ gan, lách.

88.

Nguyên nhân thiếu máu do mất máu mạn:

a)

Nhiễm giun sán.

b)

Khiếm khuyết màng hồng cầu.

c)

Do kháng thể.

d)

Vỡ gan, lách.

89.

Nguyên nhân thiếu máu tán huyết do nguyên nhân tại hồng cầu:

a)

Nhiễm giun sán.

b)

Khiếm khuyết màng hồng cầu.

c)

Do kháng thể.

d)

Vỡ gan, lách.

90.

Nguyên nhân thiếu máu tán huyết do nguyên nhân ngoài hồng cầu:

a)

Nhiễm giun sán.

b)

Khiếm khuyết màng hồng cầu.

c)

Do kháng thể.

d)

Vỡ gan, lách.

91.

Thiếu men G6PD là do nguyên nhân:

a)

Mất máu cấp.

b)

Tán huyết do nguyên nhân tại hồng cầu.

c)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu.

d)

Tủy xương kém hoạt động.

92.

Thiếu máu do thiếu sắt:

a)

Mất máu cấp.

b)

Tán huyết do nguyên nhân.

93.

Nguyên nhân:

a)

Mất máu cấp.

b)

Tán huyết do nguyên nhân tại hồng cầu.

c)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu.

d)

Tủy xương kém hoạt động.

94.

Thiếu máu do thiếu sắt:

a)

Mất máu cấp.

b)

Tán huyết do nguyên nhân tại hồng cầu.

c)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu.

d)

Tủy xương kém hoạt động.

95.

Nguyên nhân gây thiếu acid folic:

a)

Ăn thiếu rau xanh- trái cây.

b)

Suy dinh dưỡng, nghiện rượu.

c)

Có thai.

d)

Tất cả đúng.

96.

Ung thư di căn gây thiếu máu do:

a)

Ức chế tủy.

b)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu.

c)

Khiếm khuyết màng hồng cầu.

d)

Tủy xương kém hoạt động.

97.

Hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu:

a)

Chóng mặt, ngủ lịm, ngất.

b)

Đau xương lan tỏa.

c)

Gan lách to.

d)

Tất cả đều đúng.

98.

Chẩn đoán hội chứng thiếu máu khi:

a)

Mệt mỏi mạn tính.

b)

Khó thở khi gắng sức.

c)

Chóng mặt khi thay đổi tư thế.

d)

Giảm số lượng hồng cầu và / hoặc Hemoglobin.

99.

Các phân loại thiếu máu sau dựa vào cơ chế bệnh sinh, ngoại trừ:

a)

Thiếu máu do mất máu.

b)

Thiếu máu tán huyết

c)

Thiếu máu do giảm sản xuất

d)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc

100.

Mất máu cấp tính có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Có khả năng bù trừ khi mất dưới 10% thể tích tuần hoàn

b)

Mất cả hồng cầu và huyết tương

c)

Thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào

d)

Vàng da nặng

101.

Thiếu máu tán huyết có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Sắt huyết thanh tăng

b)

Hồng cầu lưới tăng

c)

Thể tích máu bình thường

d)

Bilirubin tự do giảm.

102.

Thiếu máu do thiếu sắt có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ

b)

Ferritin tăng

c)

Móng tay dẹt dễ gãy

d)

Lưỡi nhẵn, mất gai

103.

Cơ chế của thiếu máu trong bệnh cảnh truyền nhầm nhóm máu ABO là:

a)

Khiếm khuyết ở màng hồng cầu

b)

Hemoglobin bất thường

c)

Rối loạn men bẩm sinh

d)

Kháng thể gây hủy hoại hồng cầu

104.

Hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Kích thích trung tâm hô hấp

b)

Gan, lách giảm tạo máu

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng tạo erythropoietin

105.

Hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Kích thích trung tâm hô hấp

b)

Gan, lách giảm tạo máu

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng tạo erythropoietin

106.

Trong bệnh Thalassemia, nguyên nhân gây thiếu máu là gì?

a)

Thiếu sắt.

b)

Thiếu Vit B12.

c)

Chảy máu.

d)

Tán huyết.

107.

Loại bệnh nào không phải bệnh Hemoglobin:

a)

Alpha Thalassemia.

b)

Hồng cầu hình cầu.

c)

HbC.

d)

Beta Thalassemia.

108.

Bệnh Thalassemia là do:

a)

Không tổng hợp được Heme.

b)

Không tổng hợp được sắt.

c)

Giảm tổng hợp chuỗi globin.

d)

Thiếu men tổng hợp chuỗi globin.

109.

Hình dạng hồng cầu trong bệnh Thalassemia:

a)

Hồng cầu nhỏ.

b)

Hồng cầu đẳng sắc, đẳng bào.

c)

Hồng cầu nhỏ, nhược sắc.

d)

Hồng cầu to, nhược sắc.

110.

Sinh bệnh học của bệnh beta(β) Thalassemia:

a)

Giảm hoặc thiếu tổng hợp chuỗi alpha() của HbA.

b)

Giảm hoặc thiếu tổng hợp chuỗi beta(β) của HbA.

c)

Giảm hoặc thiếu tổng hợp chuỗi alpha() của HbF.

d)

Giảm hoặc thiếu tổng hợp chuỗi beta(β) của HbF.

111.

Bệnh beta(β) Thalassemia:

a)

Rối loạn chức năng đông máu, chức năng gan bình thường.

b)

Fe, Transferrine, Ferritine tăng cao.

c)

Bilirubin giảm

d)

Haptoglobin tăng.

112.

Bệnh beta(β) Thalassemia thể nặng:

a)

Genotype: β0β0

b)

Genotype: β+β+ hoặc β0β.

c)

HbA và HbF bình thường.

d)

Giảm HbA.

113.

Bệnh beta(β) Thalassemia thể nhẹ:

a)

Genotype: β0β0

b)

Genotype: β+β+ hoặc β0β.

c)

HbA và HbF bình thường.

d)

Giảm HbA.

114.

Bệnh beta(β) Thalassemia thể trung gian:

a)

Genotype: β0β0

b)

Genotype: β+β+ hoặc β0β.

c)

Tăng HbA.

d)

Giảm HbF.

115.

Mô hình tầm soát bệnh Thalassemia tại Bệnh viện Từ Dũ:

a)

Tầm soát trước sinh cho tất cả các thai phụ khám tại bệnh viện.

b)

Tầm soát trước hôn nhân, trước sinh cho tất cả mọi người.

c)

Tầm soát trước sinh cho chủng tộc nguy cơ cao.

d)

Tầm soát trước sinh cho tất cả mọi người.

116.

Người mang gen bệnh Thalassemia lấy người mang gen bệnh Thalassemia, khả năng sinh con bị bệnh Thalassemia là:

4 lines
117.

Người mang gen bệnh Thalassemia lấy người mang gen bệnh Thalassemia, khả năng sinh con bị bệnh Thalassemia là:

a)

25% con bị bệnh.

b)

50% con bị bệnh.

c)

75% con bị bệnh.

d)

100% con bị bệnh.

118.

Người mang gen bệnh Thalassemia lấy người bình thường, khả năng sinh con mang gen bệnh Thalassemia là:

a)

25% con mang gen bệnh.

b)

50% con mang gen bệnh.

c)

75% con mang gen bệnh.

d)

100% con mang gen bệnh.

119.

Người mang gen bệnh Thalassemia lấy người bị bệnh Thalassemia, khả năng sinh con mang gen bệnh Thalassemia là:

a)

25% con mang gen bệnh.

b)

50% con mang gen bệnh.

c)

75% con mang gen bệnh.

d)

100% con mang gen bệnh.

120.

Bạch cầu KHÔNG có đặc tính gì?

a)

Xuyên mạch

b)

Chuyển động bằng chân giả

c)

Tạo áp suất keo

d)

Thực bào

121.

Bạch cầu ưa acid KHÔNG có chức năng nào?

a)

Khử độc các protein lạ

b)

Làm tan cục máu đông

c)

Thực bào

d)

Chống đông máu trong lòng mạch

122.

Các kháng thể của lympho bào B KHÔNG sử dụng phương thức nào để loại bỏ trực tiếp vật xâm nhập?

a)

Ngưng kết

b)

Kết tủa

c)

Tiêu đi

d)

Gây viêm

123.

Men của hệ thống bổ thể KHÔNG có tác dụng nào?

a)

Hoạt hóa thực bào

b)

Hóa ứng động

c)

Trung hòa

d)

Kết tủa kháng nguyên

124.

Các lympho bào T cảm ứng phá hủy các tác nhân xâm lấn bằng cách nào?

a)

Tấn công trực tiếp vật xâm lấn

b)

Hoạt hóa hệ thống phản vệ

c)

Tấn công gián tiếp vật xâm lấn bằng cách giải phóng nhiều yếu tố

d)

A và B đúng.

125.

Số lượng bạch cầu thay đổi trong các trường hợp sau:

a)

Ở trẻ em và phụ nữ có thai, số lượng bạch cầu giảm.

b)

Tăng sau khi ăn, sau khi lao động, luyện tập, trong thời kỳ kinh nguyệt.

c)

Giảm trong các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.

d)

Tăng trong trường hợp bị nhiễm độc, nhiễm xạ, trong bệnh suy tủy.

126.

Sự bắt giữ vi khuẩn của tế bào thực bào tùy thuộc một số yếu tố sau:

a)

Bề mặt của vật lạ.

b)

Điện tích bề mặt của vật lạ.

c)

Bao bằng bổ thể

127.

Sự bắt giữ vi khuẩn của tế bào thực bào tùy thuộc một số yếu tố sau:

a)

Bề mặt của vật lạ.

b)

Điện tích bề mặt của vật lạ.

c)

Bao bằng bổ thể (opsonin hóa).

d)

Tất cả đều đúng.

128.

Bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil):

a)

Số lượng có thể giảm 3 - 4 lần so với bình thường sau khi tập thể thao.

b)

Khoảng 60 phút sau khi vận động mạnh, số lượng bạch cầu trở lại bình thường.

c)

Bạch cầu lại bám vào các thành của tĩnh mạch.

d)

Khoảng 24 giờ sau khi vận động mạnh, số lượng bạch cầu trở lại bình thường.

129.

Trong trường hợp viêm cấp tính (nhiễm trùng cấp):

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil) tăng cao.

b)

Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil) tăng cao.

c)

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil) tăng cao.

d)

Bạch cầu đơn nhân (Monocyte) tăng cao.

130.

Trong trường hợp viêm mạn tính (nhiễm trùng mạn):

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil) tăng cao.

b)

Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil) tăng cao.

c)

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil) tăng cao.

d)

Bạch cầu đơn nhân (Monocyte) tăng cao.

131.

Trong trường hợp nhiễm ký sinh trùng:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil) tăng cao.

b)

Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil) tăng cao.

c)

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil) tăng cao.

d)

Bạch cầu đơn nhân (Monocyte) tăng cao.

132.

Trong trường hợp nhiễm siêu vi (Ví dụ: sốt xuất huyết Dengue):

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil) tăng cao.

b)

Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil) tăng cao.

c)

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil) tăng cao.

d)

Bạch cầu Lymphocyte tăng cao.

133.

Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil):

a)

Tăng trong trường hợp viêm cấp tính.

b)

Thường tập trung nhiều ở niêm mạc đường tiêu hóa và ở trong tổ chức phổi.

c)

Chứa một số chất như: heparin, histamin và một lượng nhỏ serotonin, bradykinin.

d)

Làm tăng tốc độ sản xuất các bạch cầu đa nhân ở tủy xương.

134.

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil):

a)

Tăng trong trường hợp viêm cấp tính.

b)

Thường tập trung nhiều ở niêm mạc đường tiêu hóa và ở trong tổ chức phổi.

c)

Chứa một số chất như: heparin, histamin và một lượng nhỏ serotonin, bradykinin.

d)

Làm tăng tốc độ sản xuất các bạch cầu đa nhân ở tủy xương.

135.

Đại thực bào:

a)

Gắn với mô đại thực bào cố định.

b)

Thường tập trung nhiều ở niêm mạc đường tiêu hóa và ở trong tổ chức phổi.

c)

Chứa một số chất như: heparin, histamin và một lượng nhỏ serotonin, bradykinin.

d)

Làm tăng tốc độ sản xuất các bạch cầu đa nhân ở tủy xương.

136.

Đại thực bào, chọn câu SAI:

a)

Khả năng thực bào của đại thực bào lớn hơn nhiều so với các bạch cầu đa nhân trung tính.

b)

Các đại thực bào có nhiều lysosome chứa các men thủy phân protein, tiêu diệt vi khuẩn và các vật lạ.

c)

Đại thực bào là những tế bào có khả năng miễn dịch.

d)

Lysosome của các đại thực bào còn chứa một lượng lớn men Lipase, có khả năng tiêu hóa màng lipid của những vi khuẩn.

137.

Bạch cầu Lympho:

a)

Là những tế bào không có khả năng miễn dịch.

b)

Là những tế bào có khả năng miễn dịch.

c)

Không có khả năng tạo kháng thể.

d)

Được sản xuất ở hạch Lympho.

138.

Sự phân phối bạch cầu lympho trong cơ thể:

a)

Lympho bào B được đào tạo trưởng thành ở tuyến ức.

b)

Lympho bào B được đào tạo trưởng thành ở gan.

c)

Lympho bào B được đào tạo trưởng thành ở tuỷ xương.

d)

Lympho bào B được đào tạo trưởng thành ở lách.

139.

Sự phân phối bạch cầu lympho trong cơ thể:

a)

Lympho bào T được đào tạo trưởng thành ở tuyến ức.

b)

Lympho bào T được đào tạo trưởng thành ở gan.

c)

Lympho bào T được đào tạo trưởng thành ở tuỷ xương.

d)

Lympho bào T được đào tạo trưởng thành ở lách.

140.

Các tế bào bạch cầu nào được chuyển dạng thành "tế bào nhớ":

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính.

b)

Bạch cầu đơn nhân.

c)

Lympho

141.

Các tế bào bạch cầu nào được chuyển dạng thành "tế bào nhớ":

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính.

b)

Bạch cầu đơn nhân.

c)

Lympho bào.

d)

Bạch cầu đa nhân ưa acid.

142.

Sự thành lập nút chặn tiểu cầu bao gồm:

a)

Kết chụm tiểu cầu.

b)

Kết dính tiểu cầu.

c)

Kích hoạt tiểu cầu.

d)

Tất cả đúng.

143.

Kích hoạt tiểu cầu:

a)

Tiểu cầu phóng thích ra các hóa chất trung gian Thromboxane A2 (TXA2), Adenosin diphosphate (ADP).

b)

Thromboxane A2 (TXA2) gắn với thụ thể glycoprotein Ib-IX trên màng tiểu cầu.

c)

Adenosin diphosphate (ADP) gắn với thụ thể glycoprotein Ib-IX trên màng tiểu cầu.

d)

Serotonin gắn với thụ thể glycoprotein Ib-IX trên màng tiểu cầu.

144.

Kết chụm tiểu cầu:

a)

Kết chụm tiểu cầu tạo ra cục máu trắng, sau đó được ổn định bằng fibrin.

b)

Kết chụm tiểu cầu tạo ra cục máu đỏ, sau đó được ổn định bằng fibrin.

c)

Kết chụm tiểu cầu tạo ra cục máu trắng, sau đó được ổn định bằng fibrinogen.

d)

Kết chụm tiểu cầu tạo ra cục máu trắng, sau đó được ổn định bằng thrombin.

145.

Vai trò của tiểu cầu:

a)

Co mạch và sửa chữa, miễn dịch, viêm.

b)

Tạo cục máu đông.

c)

Co cục máu đông.

d)

Tất cả đúng.

146.

Số lượng tiểu cầu trưởng thành bình thường trong máu ngoại vi:

a)

150.000 đến 450.000 / mm3.

b)

100.000 đến 150.000 / mm3.

c)

150.000 đến 200.000 / mm3.

d)

150.000 đến 750.000 / mm3.

147.

Đời sống trung bình của tiểu cầu từ:

a)

1-3 ngày.

b)

5-7 ngày.

c)

7-12 ngày.

d)

15-30 ngày.

148.

Sau khi tiểu cầu được phóng thích ở tủy xương, bao nhiêu % tiểu cầu lưu thông trong máu ngoại vi:

a)

20-30%

b)

30-40%.

c)

40-50%

d)

60-75%.

149.

Tiểu cầu già bị phá hủy ở:

a)

Hệ liên võng như gan, lách, tủy xương.

b)

Hệ tim mạch.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tiêu hóa.

150.

Glycoprotein (GP) loại nào gắn tiểu cầu vào nội mạc mạch máu:

a)

GP Ib/IX.

b)

GP Ia/IIa.

c)

GP IV.

d)

GP V.

151.

Glycoprotein (GP) loại nào gắn tiểu cầu vào nội mạc mạch máu:

a)

GP Ib/IX.

b)

GP Ia/IIa.

c)

GP IV.

d)

GP V.

152.

Yếu tố nào của tiểu cầu có tác dụng kháng Heparin:

a)

Yếu tố tiểu cầu 1.

b)

Yếu tố tiểu cầu 2.

c)

Yếu tố tiểu cầu 3.

d)

Yếu tố tiểu cầu 4.

153.

Tiểu cầu có các loại hạt:

a)

Hạt alpha, hạt đậm.

b)

Hạt alpha, hạt beta.

c)

Hạt alpha, hạt gamma.

d)

Hạt beta, hạt đặc.

154.

Giảm số lượng tiểu cầu khi:

a)

< 150.000/mm3.

b)

<250.000/mm3.

c)

< 350.000/mm3

d)

< 450.000/mm3.

155.

Bệnh nhân nhiễm sốt xuất huyết:

a)

Số lượng tiểu cầu giảm do giảm sản xuất tiểu cầu.

b)

Số lượng tiểu cầu tăng do tăng sản xuất tiểu cầu.

c)

Số lượng tiểu cầu tăng do cô đặc máu.

d)

Số lượng tiểu cầu giảm do cô đặc máu.

156.

Giảm tiểu cầu trong bệnh ban xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP), do cơ chế:

a)

Tiểu cầu bị phá hủy sớm do tự kháng thể IgA.

b)

Tiểu cầu bị phá hủy sớm do tự kháng thể IgG.

c)

Tiểu cầu bị phá hủy sớm do tự kháng thể IgM.

d)

Tiểu cầu bị phá hủy sớm do tự kháng thể IgE.

157.

Bệnh gan tiến triển ( xơ gan, viêm gan siêu vi B,C mạn), giảm tiểu cầu do cơ chế:

a)

Tăng bắt giữ tiểu cầu tại lách.

b)

Giảm sản xuất tiểu cầu.

c)

Tăng tiêu hao và phá hủy tiểu cầu.

d)

Tiểu cầu bị phá hủy sớm do tự kháng thể IgM.

158.

Bệnh bạch cầu cấp là bệnh lý có nguồn gốc:

a)

Tuỷ xương.

b)

Máu ngoại vi.

c)

Hệ thống hạch lympho.

d)

Lách.

159.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của bệnh bạch cầu cấp bao gồm:

a)

Thiếu máu đơn thuần.

b)

Gan to kèm theo cổ chướng.

c)

Thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng, hội chứng thâm nhiễm.

d)

Gan, lách, hạch to

160.

Xét nghiệm tế bào máu trong bệnh bạch cầu cấp thường thấy:

a)

Tăng hồng cầu non.

b)

Tăng tế bào non ác tính.

c)

Tăng mẫu tiểu cầu.

d)

Tăng bạch cầu hạt ưa bazơ

161.

Thiếu máu gặp trong bệnh bạch cầu cấp là loại:

a)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc.

b)

Thiếu máu hồng cầu to.

c)

Thiếu máu đẳng sắc, kích thước của hồng cầu bì

162.

Thiếu máu gặp trong bệnh bạch cầu cấp là loại:

a)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc.

b)

Thiếu máu hồng cầu to.

c)

Thiếu máu đẳng sắc, kích thước của hồng cầu bình thường.

d)

Thiếu máu kèm theo tăng tỷ lệ hồng cầu lưới

163.

Dấu ấn miễn dịch nào sau đây phù hợp với bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ:

a)

CD34

b)

CD13,CD33

c)

CD5, CD7

d)

TdT,CD20

164.

Dấu ấn miễn dịch nào sau đây phù hợp với bệnh bạch cầu cấp dòng lymphoB:

a)

CD3

b)

CD19

c)

CD14

d)

CD7

165.

Dấu ấn miễn dịch nào sau đây phù hợp với bệnh bạch cầu cấp dòng lympho T:

a)

CD14

b)

CD33

c)

CD5

d)

CD10

166.

Tiêu chuẩn về tỷ lệ % tế bào non ác tính trong tuỷ xương để chẩn đoán xác định Bệnh bạch cầu cấp theo phân loại loại FAB là:

a)

Tế bào non ác tính 10% các tế bào có nhân trong tuỷ.

b)

Tế bào non ác tính 20% các tế bào có nhân trong tuỷ.

c)

Tế bào non ác tính 30% các tế bào có nhân trong tuỷ.

d)

Tế bào non ác tính 30% các tế bào có nhân trong tuỷ.

167.

Để chẩn đoán xác định bệnh bạch cầu cấp theo phân loại FAB cần làm xét nghiệm:

a)

Huyết đồ

b)

Tuỷ đồ

c)

Xét nghiệm dấu ấn miễn dịch

d)

Xét nghiệm tế bào di truyền

168.

Cơ chế bệnh sinh của bệnh bạch cầu cấp:

a)

Sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào máu trưởng thành trong tủy xương.

b)

Sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào đầu dòng tạo máu chưa trưởng thành trong tủy xương.

c)

Sự tăng sinh có kiểm soát của tế bào đầu dòng tạo máu chưa trưởng thành trong máu ngoại biên.

d)

Sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào đầu dòng tạo máu chưa trưởng thành trong hạch.

169.

Bệnh bạch cầu cấp là một rối loạn ác tính:

a)

Tăng sinh rất mạnh nhưng không biệt hóa hoặc biệt hóa bất thường của các tế bào non ác tính.

b)

Tích tụ tế bào ác tính trong gan.

c)

Gây tăng sinh sự tạo máu bình thường.

d)

Kích thích sự biệt hóa của tế bào.

170.

Các yếu tố nguy cơ làm tăng suất độ bệnh:

a)

Yếu tố di truyền.

b)

Yếu tố môi trường.

c)

Hóa chất.

d)

Tất cả đúng.

171.

Triệu chứng tắc mạch nã

4 lines
172.

Các yếu tố nguy cơ làm tăng suất độ bệnh:

a)

Yếu tố di truyền.

b)

Yếu tố môi trường.

c)

Hóa chất.

d)

Tất cả đúng.

173.

Triệu chứng tắc mạch não trong bệnh bạch cầu cấp:

a)

Số lượng bạch cầu > 20.000/mm3

b)

Số lượng bạch cầu > 40.000/mm3

c)

Số lượng bạch cầu > 60.000/mm3

d)

Số lượng bạch cầu > 100.000/mm3

174.

Tăng Acid Uric trong bệnh bạch cầu cấp nằm trong:

a)

Hội chứng thiếu máu.

b)

Hội chứng xuất huyết.

c)

Hội chứng ly giải khối u.

d)

Hội chứng tắc mạch.

175.

Tiêu chuẩn về tỷ lệ % tế bào non ác tính trong tuỷ xương để chẩn đoán xác định bệnh bạch cầu cấp theo phân loại loại WHO (2001) là:

a)

Tế bào non ác tính 10% các tế bào có nhân trong tuỷ.

b)

Tế bào non ác tính 20% các tế bào có nhân trong tuỷ.

c)

Tế bào non ác tính 30% các tế bào có nhân trong tuỷ.

d)

Tế bào non ác tính 30% các tế bào có nhân trong tuỷ.

176.

Tam chứng suy tuỷ gồm:

a)

Lách to, hạch to, thiếu máu.

b)

Thiếu máu, nhiễm trùng, xuất huyết.

c)

Thiếu máu, nhiễm trùng, gan to.

d)

Da xanh, niêm mạc nhợt nhạt, sốt cao, viêm mũi họng.

177.

Phân loại hình thái học bệnh bạch cầu cấp dòng lympho theo FAB gồm:

a)

L0 đến L3.

b)

M1 đến M7.

c)

M2 đến M6.

d)

L1 đến L3

178.

Phân loại hình thái học bệnh bạch cầu cấp dòng tủy theo FAB gồm:

a)

M0 đến M7.

b)

M1 đến M7.

c)

M2 đến M6.

d)

L1 đến L3

179.

Trong bệnh suy tuỷ xương:

a)

Gan to, hạch to.

b)

Lách to, hạch to.

c)

Gan không to, lách to.

d)

Gan không to, lách không to.

180.

Trong bệnh suy tuỷ xương, hồng cầu có kích thước và hình dạng như thế nào:

a)

Nhỏ, nhược sắc, hồng cầu lưới giảm.

b)

To, ưu sắc, hồng cầu lưới giảm.

c)

Đảng sắc, đẳng bào, hồng cầu lưới giảm.

d)

B