wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh lý bệnh

Total questions: 171

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Dạ dày tiết ra men tiêu hóa nào sau đây?

a)

Pepsinogen

b)

Lipase (rất yếu)

c)

gelatinase

d)

Tất cả đều đúng

2.

Các yếu tố hủy hoại dạ dày không bao gồm?

a)

Rượu, thuốc lá

b)

HCL

c)

Niêm mạc dạ dày

d)

NSAID và corticoid

3.

Tình trạng tiêu chảy được định nghĩa nhưu sau?

a)

Gia tăng bất thường lượng phân hàng ngày

b)

Gia tăng bất thường lượng nước trong phân

c)

Gia tăng bất thường số lần đi tiêu

d)

Tất cả đều đúng

4.

Cơ chế bệnh sinh của tình trạng tiêu chảy bao gồm?

a)

Tiêu chảy thẩm thấu

b)

Tiêu chảy tiết dịch

c)

Tiêu chảy do tăng nhu động ruột, tổn thương niêm mạc ruột

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose, đề kháng insulin dẫn đến bệnh?

a)

Đái tháo đường type II

b)

Đái tháo đường type I

c)

Béo phì

d)

Tất cả đều đúng

6.

Rối loạn chuyển hóa acid amin và NH3 dẫn đến tình trạng?

a)

Tăng NH3

b)

Tăng protein

c)

Tăng lipid

d)

Tăng đường huyết

7.

Hormon nào sau đây làm tăng đường huyết?

a)

Cortisol

b)

GH

c)

Epinephrine

d)

Tất cả đều đúng

8.

Lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesteron từ gan đến tổ chức?

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chylomicron

d)

Tất cả đều đúng

9.

Lipoprotein nào sau đây là yếu tố gây xơ vữa động mạch?

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chylomicron

d)

Tất cả đều đúng

10.

Rối loạn chuyển hóa lipid bao gồm?

a)

Tăng lipid huyết tương

b)

Giảm lipid huyết tương

c)

Tăng khối lượng cơ

d)

Cả A, B đúng

11.

Thiếu vitamin B12 dẫn đến tình trạng thiếu máu?

a)

Thiếu máu ác tính

b)

Thalassemia

c)

Thiếu máu thiếu sắt

d)

Tất cả đều đúng

12.

Co mạch máu và hình thành nút chặn tiểu cầu thuộc giai đoạn nào trong quá trình đông máu?

a)

Giai đoạn cầm máu ban đầu

b)

Giai đoạn cầm máu duy trì

c)

Giai đoạn sau đông máu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Vẹo cột sống, kích thước lồng ngực nhỏ dẫn đến rối loạn chức năng hô hấp nào sau đây?

a)

Rối loạn thông khí

b)

Rối loạn khuếch tán

c)

Rối loạn vận chuyển

d)

Tất cả đều đúng

14.

Cơ thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản nằm trong bệnh?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phế quản mạn tính

c)

Viêm phổi

d)

Tất cả đều đúng

15.

Đặc điểm của nhóm máu AB?

a)

Là nhóm máu ít gặp

b)

Chứa kháng nguyên A

c)

Chứa kháng nguyên B

d)

Tất cả đều đúng

16.

Lympho nào đảm nhiệm

4 lines
17.

Nằm trong bệnh?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phế quản mạn tính

c)

Viêm phổi

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đặc điểm của nhóm máu AB?

a)

Là nhóm máu ít gặp

b)

Chứa kháng nguyên A

c)

Chứa kháng nguyên B

d)

Tất cả đều đúng

19.

Lympho nào đảm nhiệm chức năng đáp ứng miễn dịch dịch thể?

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Lympho C

d)

Lympho Tc

20.

Chọn câu SAI, Cơ chế tiêm vaccin nhắc lại mục đích là gì?

a)

Tạo đáp ứng lần sau

b)

Tạo ra nhiều kháng thể IgM mạnh hơn

c)

Tạo ra nhiều kháng thể IgG hơn

d)

Tạo ra các kháng thể có thời gian tồn tại lâu hơn

21.

Kháng thể sau kháng thể nào dễ qua được hàng ràu nhau thai nhất?

a)

IgE

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgM

22.

Trong điều hoà chuyển hoá nước điện giải, khát và uống nước là quá trình điều hoà nào?

a)

Điều hoà tức khắc

b)

Điều hoà thần kinh

c)

Điều hoà nội tiết

d)

Điều hoà gian bào

23.

Nguyên nhân gây mất nước do thận?

a)

Giảm thụ thể ADH

b)

Đái tháo nhạt thể trung tâm

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Sử dụng thuốc lợi tiểu quá mức

24.

Câu nào KHÔNG ĐÚNG, nói về nhiễm toan chuyển hoá?

a)

Nguyên nhân thường gặp là do đái tháo đường , suy thận

b)

Cơ chế bù trừ của phổi là tăng thông khí để tăng thải CO2 ra ngoài

c)

Tăng đào thải CO2 làm tăng nồng độ H+ trong máu

d)

Sự điều chỉnh của thận là tăng bài tiết acid. Qua nước tiểu và tăng tái sinh bicarbonate

25.

pH giảm, P CO2 tăng, H+ tăng, đây là kiểu rối loạn toan kiềm gì?

a)

Toan chuyển hoá

b)

Toan hô hấp

c)

Kiềm chuyển hoá

d)

Kiềm hô hấp

26.

Chọn 1 câu ĐÚNG, Hiện tượng opsonin hoá tăng hiệu quả nhờ tác dụng của?

a)

Bổ thể C9

b)

Kháng nguyên

c)

Kháng thể

d)

Bạch cầu mono

27.

Đạm niệu gặp trong bệnh lý nào tại thận?

a)

Đái tháo đường

b)

Tiền sản giật

c)

Hội chứng thận hư

d)

Viêm đường tiết niệu

28.

Nguyên nhân suy thận cấp trước thận?

a)

Xuất huyết tiêu hoá ồ ạt

b)

Tắc nghẽn niệu quản 2 bên

c)

Viêm cầu thận

d)

Viêm thận kẽ

29.

Suy thận là khi số lượn nerphron giảm còn bao nhiêu?

a)

a.< 55%

b)

b. < 35%

c)

c. < 25 %

d)

d. <15 %

30.

Chọn 1 câu KHÔNG ĐÚNG, sự thích nghi của tim?

a)

a. Tăng nhịp tim

b)

b. Dãn rộng buồng tim

c)

c. Phì đại cơ tim

d)

d. Buồng tim co thắt

31.

Chọn 1 câu KHÔNG ĐÚNG, 3 giai đoạn xơ vữa động mạch?

a)

a. Xơ hoá thành mạch

b)

b. Thoái biến thành mạch

c)

c. Vỡ màng xơ

32.

Chọn. 1 câu KHÔNG ĐÚNG, 3 giai đoạn xơ vữa động mạch

a)

Xơ hoá thành mạch

b)

Thoái biến thành mạch

c)

Vỡ màng xơ vữa

d)

Xơ vữa động mạch

33.

Tăng tính thấm thành mạch là gì?

a)

Tạo khe hở giữa các tế bào nội mô

b)

Ứ trệ lượng máu lớn ở mao mạch

c)

Dãn rộng nhóm mạch đến của vi tuần hoàn

d)

Giảm máu nuôi ở vi mạch

34.

Đâu là rối loạn vi tuần hoàn cục bộ?

a)

Nhồi máu

b)

Hội chứng bùn máu

c)

Hội chứng thoát huyết tương

d)

Hội chứng sốc

35.

Hạ glucose máu nguyên nhân từ gan là do

a)

(2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

36.

Hạ glucose máu nguyên nhân từ thận, cơ chế là do

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

37.

Thương tổn tế bào gan dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

Giảm dự trữ glycogen trong gan

b)

Giảm tiết glucose từ gan vào máu

c)

Giảm tạo glucose từ lipid

d)

Ứ glycogen tiên phát ở gan

38.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

Thiếu men phosphatase ở ống thận

b)

Giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

Nồng độ glucose máu vẫn bình thường

d)

Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

39.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu không do cơ chế sau đây gây ra:

a)

Thiếu men phosphatase ở ống thận

b)

Giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

d)

Giảm hấp thu glucose ở ống thận chứ nồng độ glucose máu vẫn bình thường

40.

Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:

a)

Phẩu thuật cắt bỏ dạ dày

b)

Giai đoạn tiền đái đường

c)

Béo phì

d)

Nhạy cảm với leucin

41.

Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:

a)

Phẩu thuật cắt bỏ dạ dày

b)

Giai đoạn tiền đái đường

c)

Béo phì

d)

Nhạy cảm với leucin

42.

Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:

a)

Thiểu năng tuyến yên

b)

Thiểu năng vỏ thượng thận

c)

Cường vỏ thượng thận

d)

Thiếu hụt tế bào alpha của tụy

43.

Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do catécholamin gây ra:

a)

Giảm nhịp tim

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Giãn đồng tử

44.

Thông thường, khi nồng độ glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ kích thích hệ phó giao cảm:

a)

< 1g/l

b)

< 0.8g/l

c)

< 0.7g/l

d)

< 0.5g/l

45.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh trung ương, cụ thể là tổn thương vỏ não. Cơ chế là do vỏ não:

a)

Ở xa tim nhất

b)

Dễ bị tổn thương nhất

c)

Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác

d)

Có vai trò quan trọng nhất

46.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn thương vỏ não gây ra:

a)

Rối loạn cảm giác

b)

Rối loạn tuần hoàn

c)

Rối loạn ngôn ngữ

d)

Rối loạn vận động

47.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

Đái đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

b)

Hết thảy đều do di truyền

c)

Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

d)

Thể hiện với tăng glucose máu trường diễn

48.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

ĐTĐ do nguyên nhân duy nhất là di truyền

b)

ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin

c)

ĐTĐ có biểu hiện tăng tiêu mỡ.

d)

ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn

49.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

b)

ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối insulin

c)

ĐTĐ dù nguyên phát hay thứ phát đều có liên quan đến yếu tố di truyền

d)

ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng

50.

Đái đường thứ phát có thể xuất hiện sau những trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Phẩu thuật cắt bỏ tụy

b)

Cường phó giáp nguyên phát

c)

Thiểu năng tuyến giáp

d)

Tăng năng vỏ thượng thận

51.

Đái tháo đường sẽ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh to cực

b)

Phẩu thuật cắt bỏ tụy

c)

Ưu năng vỏ thượng thận

d)

Thiểu năng tuyến giáp

52.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể. Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất trong cơ thể.

b)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Lượng mỡ thay đổi theo tuổi và giói.

53.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:

a)

Cung cấp 60-65% năng lượng cơ thể.

b)

Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Tỷ lệ mỡ tăng theo tuổi

54.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:

a)

Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể.

b)

Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Tỷ lệ mỡ không tăng theo tuổi

55.

Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Phải đủ các axit béo chưa bảo hoà.

b)

Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.

c)

Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid động vật.

d)

Axit béo chưa bảo hoà gây tăng cholesterol máu.

56.

Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Phải đủ các axit béo bảo hoà.

b)

Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.

c)

Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid động vật.

d)

Axit béo chưa bảo hoà hạn chế tăng cholesterol máu.

57.

Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể.

b)

Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng trygly

58.

Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể.

b)

Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng tryglycerid trong mô mỡ.

c)

Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng.

d)

Công thức tính chỉ số khối cơ thể giúp đánh giá béo phì.

59.

Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

Tăng triglycerid.

b)

Tăng cholesterol.

c)

Tăng LDL.

d)

Tăng cholesterol trong LDL.

60.

Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

Tăng cholesterol trong LDL.

b)

Tăng triglycerid.

c)

Tăng cholesterol.

d)

Tăng cholesterol trong HDL.

61.

V Tăng loại lipoprotein nào sao đây có giá trị trong tiên lượng giảm nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

HDL

b)

VLDL.

c)

IDL.

d)

LDL..

62.

Vai trò của lipoprotein(a):

a)

Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan.

b)

Chưa rõ, nhưng khi tăng thì có liên quan đến chứng xơ vữa động mạch.

c)

Vận chuyển cholé terol đến tê bào tiêu thụ.

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan.

63.

Vai trò của LDL:

a)

Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan.

b)

Vận chuyển triglycerid từ gan vào máu.

c)

Vận chuyển cholesterol đến tế bào ngoại vi tiêu thụ.

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan.

64.

Vai trò của VLDL :

a)

Vận chuyển tryglycerid từ ruột đến gan.

b)

Vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu.

c)

Vận chuyển cholésterol đến tê bào tiêu thụ.

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan.

65.

Trong các cơ chế gây nhiễm mỡ gan, cơ chế sau đây ít quan trọng nhất:

a)

Ăn nhiều mỡ.

b)

Tăng huy động mỡ từ mô mỡ trong bệnh đái đường.

c)

Tê bào gan bị ngộ độc.

d)

Thiếu các yếu tố hướng mỡ như  cholin.

66.

Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 10-15% năng lượng cơ thể.

b)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ..

c)

Không tham gia cấu tr

67.

Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 10-15% năng lượng cơ thể.

b)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ.

c)

Không tham gia cấu trúc tế bào.

d)

Mang mã thông tin di truyền.

68.

Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Trẻ em có nhu cầu về protid (g protid/kg thể trọng) cao hơn người lớn.

b)

Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.

c)

Tăng nhu cầu trong sốt.

d)

Tăng nhu cầu trong suy gan.

69.

Về nhu cầu protid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Tăng nhu cầu trong suy thận.

b)

Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.

c)

Tăng nhu cầu trong sốt.

d)

Giảm nhu cầu trong suy gan.

70.

Về chất lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Phải đủ các axit amin cần thiết.

b)

Khuyên chỉ nên dùng protid động vật

c)

Protid động vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid thực vật.

d)

Protid thực vật thường thiếu lysin, methionin và tryptophan.

71.

Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hổng tràng, chậm tại hồi tràng.

b)

Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin.

c)

Cơ chế hấp thu theo nhóm giải thích được rối loạn tái hấp thu cystin, arginin, lysin và ornithin trong chứng cystin niệu.

d)

Trẻ bú mẹ không thể hấp thu immunoglobulin trong sữa.

72.

Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Trung bình cứ 6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ.

b)

Tất cả nitơ được bài tiết dưới dạng urê trong nước tiểu.

c)

Ở người bình thường, khi ăn quá nhiều protid thì các axit amin thừa bị khử amin rồi thải để duy trì cân bằng nitơ.

d)

Cân bằng nitơ âm tính khi tăng dị hoá protid.

73.

Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:

a)

Cân bằng nitơ dương tính khi tăng dị hoá protid.

b)

Nitơ được bài tiết chủ yếu ra nước tiểu.

c)

Nitơ có thải ra mồ hôi.

d)

Nitơ có thải ra đường tiêu hoá.

74.

Các nhận định sau đây về vai trò của protid huyết tương là đúng, trừ:

a)

Là một dạng protid dự trử.

b)

Là bản chất của tất cả các loại hormon và kháng thể.

c)

Tham gia điều hoà cân bằng toan-kiềm.

d)

Tham gia cơ chế chống nhiễm trùng.

75.

Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế :

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch.

b)

Tăng tính thấm thành mao mạch.

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào.

d)

Giảm áp lực keo máu.

76.

Các nhận định về phù do giảm protid huyết tương sau đây là đúng, trừ:

a)

Phù toàn thân.

b)

Phù tím rõ.

c)

Phù có dấu ấn lõm rõ.

d)

Phù không theo tư thế.

77.

Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, trừ:

a)

Mất protid qua đường tiêu hoá trong bệnh viêm ruột xuất tiết.

b)

Mất protid qua nước tiểu trong hội chứng thận hư.

c)

Mất protid qua da trong bỏng.

d)

Tăng dị hoá protid trong nhược năng tuyến giáp.

78.

Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:

a)

Albumin.

b)

Alpha-1- globulin.

c)

Alpha-2-globulin.

d)

Bêta-globulin.

79.

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong viêm là :

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lưc thủy tĩnh

80.

Cơ chế khởi động chính yếu của cổ trướng trong xơ gan là :

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

81.

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong suy tim là :

4 lines
82.

trướng trong xơ gan là :

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

83.

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong suy tim là :

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

84.

Mất nước qua đường mồ hôi không gây hậu quả nào sau đây:

a)

Ưu trương ngoại bào

b)

Ứ nước nội bào

c)

Mất nước ngoại bào

d)

Mất nước nội bào

85.

Rối loạn tiêu hóa nào sau đây không gây ứ nước hoặc mất nước :

a)

Ỉa lỏng

b)

Đau bụng

c)

Tắc ruột thấp

d)

Tắc ruột cao

86.

Tình trạng ngộ độc nước có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Rất khó xảy ra do khả năng đào thải nước của thận vượt quá khả năng hấp thu của ruột.

b)

Rất dễ xảy ra do khả năng đào thải nước của thận thấp hơn khả năng hấp thu của ruột.

c)

Được báo hiệu sớm với các triệu chứng buồn nôn, nhức đầu.

d)

Thường do thầy thuốc gây ra.

87.

Hậu quả của ngộ độc nước là tình trạng tích nước với hiện tượng:

a)

Ưu trương nội và ngoại bào

b)

Nhược trương nội và ngoại bào

c)

Ưu trương nội bào, nhược trương ngoại bào

d)

Nhược trương nội bào, ưu trương ngoại bào

88.

Các trường hợp sau đây đều có thể gây ra tình trạng giữ Na+ dẫn đến sự xuất hiện của triệu chứng phù, ngoại trừ:

a)

Giảm lọc Na+ ở cầu thận

b)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

c)

Tăng tiết aldosterol thứ phát

d)

Chế độ ăn nhiều muối

89.

Về cơ chế giảm áp lực thẩm thấu keo máu gây phù, quan điểm nào sau đây không phù hợp:

a)

Albumin quyết định 80% áp lực keo máu

b)

Khi albumin máu giảm sẽ được bù bởi sự gia tăng lipid, glucid

c)

Áp lực keo máu đối trọng với áp lực thủy tĩnh

d)

Áp lực keo máu có tác dụng giữ và hút nước vào lòng mạch

90.

Mất nước đẳng trương gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tăng aldosterone

b)

Thiếu ADH

c)

Suy tim

d)

Mất máu

91.

Ứ nước nhược trương là tình trạng:

a)

Ưu trương nội và ngoại bào

b)

Nhược trương nội và ngoại bào

c)

Ưu trương nội bào, nh

92.

Yếu tố nào sau đây:

a)

Tăng aldosterone

b)

Thiếu ADH

c)

Suy tim

d)

Mất máu

93.

Ứ nước nhược trương là tình trạng:

a)

Ưu trương nội và ngoại bào

b)

Nhược trương nội và ngoại bào

c)

Ưu trương nội bào, nhược trương ngoại bào

d)

Nhược trương nội bào, ưu trương ngoại bào

94.

Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:

a)

pH máu và độ bảo hoà O2 máu động mạch

b)

pH máu và PaCO2

c)

pH máu và acid lactic máu động mạch.

d)

Độ bảo hoà O2 máu động mạch và PaCO2

95.

Sự sản nhiệt chịu ảnh hưởng của:

a)

Hocmon tuyến giáp thyroxin

b)

Nhiệt độ, Chuyển hóa cơ bản

c)

Hệ giao cảm

d)

Tất cả đều đúng

96.

Sự sản nhiệt chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Hocmon tuyến giáp thyroxin

b)

Nhiệt độ

c)

Chuyển hóa cơ bản, Hệ giao cảm

d)

Truyền nhiệt

97.

Sự thải nhiệt:

a)

Bằng đường mồ hôi là quan trọng nhất trong môi trường lạnh

b)

Bằng khuyếch tán là quan trọng nhất trong môi trường nóng

c)

Luôn cân bằng với sự sản nhiệt trong trường hợp bình thường

d)

Thải nhiệt tăng luôn luôn là hậu quả của sản nhiệt tăng

98.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố gây sốt nội sinh:

a)

Vi khuẩn, Virus, vi nấm

b)

Interleukin 1

c)

Phức hợp kháng nguyên- kháng thể

d)

Một số thuốc

99.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Bạch cầu hạt trung tính

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu hạt ái kiềm

d)

Bạch cầu hạt ái toan

100.

Biểu hiện của sốt còn đang tăng là:

a)

Co mạch ngoại vi

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Hô hấp tăng

d)

Da bừng đỏ

101.

Thuốc hạ nhiệt tác động hiệu quả nhất vào giai đoạn:

a)

Sốt đang tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt bắt đầu lui

d)

Sốt kéo dài

102.

Sốt là phản ứng có lợi vì:

a)

Tăng sức đề kháng cơ thể do làm tăng số lượng bạch cầu, tăng sinh kháng thể, bổ thể

b)

Ức chế hoạt động của vi khuẩn, virus

c)

Tăng lượng sắt huyết thanh do hiện tượng thực bào

d)

Câu a và b đúng

103.

Trong cơ chế gây sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau đây, trừ:

a)

Tăng quá trình sản nhiệt, giảm quá trình thải nhiệt

b)

Rối loạn trung tâm điều

104.

Trong cơ chế gây sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau đây, trừ:

a)

Tăng quá trình sản nhiệt, giảm quá trình thải nhiệt

b)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt

c)

Chất gây sốt gắn lên bề mặt tế bào ở vùng dưới đồi

d)

Do PGE2 làm tăng điểm điều nhiệt

105.

Thuốc kháng viêm không steroid làm hạ sốt bằng cách:

a)

Ức chế enzym phospholipase A2

b)

Hoạt hoá enzym cyclooxygenase

c)

Ức chế enzym cyclooxygenase (ức chế sự tổng hợp prostaglandin)

106.

Yếu tố gây sốt:

a)

Các tế bào u có thể gây sốt do tác động trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt

b)

Các chất từ ổ viêm, ổ hoại tử có thể hoạt hoá tế bào lympho gây sốt

c)

Virus, vi khuẩn, kháng nguyên đều có thể trực tiếp tác động lên trung tâm điều nhiệt gây sốt

d)

Không có câu nào đúng

107.

Khi tiếp xúc với môi trường có nhiệt độ và ẩm độ cao, cơ thể sẽ có những biểu hiện điều nhiệt sau, trừ:

a)

Tăng cường giãn mạch

b)

Tăng thoát mồ hôi

c)

Tăng hô hấp

d)

Tăng chuyển hoá

108.

Biểu hiện của sốt còn đang tăng là:

a)

Co mạch ngoại vi

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Hô hấp tăng

d)

Da bừng đỏ

109.

Thuốc hạ nhiệt tác động hiệu quả nhất vào giai đoạn:

a)

Sốt đang tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt bắt đầu lui

d)

Sốt kéo dài

110.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch chớp nhoáng

111.

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giảm nhu cầu năng lượng

c)

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

Có cảm giác đau nhức nhiều

112.

Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

a)

Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin

b)

Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

c)

Các mao tĩnh mạch co lại

d)

Giảm đau nhức

113.

Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu:

a)

Leukotrien B4

b)

Histamin

c)

Bradykinin

d)

Intergrin

114.

Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ổ viêm

115.

Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ổ viêm

116.

Trong thành phần dịch rĩ viêm, pyrexin là chất:

a)

Gây tăng thấm mạch

b)

Gây hóa hướng động bạch cầu

c)

Gây hoạt hóa bổ thể

d)

Gây tăng thân nhiệt

117.

Dịch rĩ viêm:

a)

Là loại dịch thấm

b)

Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

c)

Có ít hồng cầu, bạch cầu

d)

Có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

118.

Dịch rỉ viêm:

a)

là loại dịch thấm

b)

có nồng độ protein thấp

c)

có nồng độ fibrin thấp

d)

là loại dịch tiết

119.

Dịch rỉ viêm:

a)

Có nồng độ protein < 30mg/l

b)

Có nhiều bạch cầu, albumin, globulin, fibrinogen

c)

Là loại dịch thấm

d)

Không chứa kháng thể nên không có tác dụng phòng ngự

120.

Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế tăng co bóp dạ dày gây ra:

a)

Thành dạ dày co mạnh áp sát vào nhau.

b)

Tăng áp lực trong lòng dạ dày

c)

Lưu thông thức ăn bị chậm.

d)

Trào ngược khí và dịch lên thực quản.

121.

Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế giảm co bóp dạ dày gây ra:

a)

Giảm trương lực, giảm nhu động.

b)

Dạ dày sa xuống đường xương chậu.

c)

Dấu óc ách lúc đối.

d)

Trào ngược khí và dịch lên thực quản.

122.

Quan niệm nào sau đây không phù hợp:

a)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh cục bộ, thường gặp

b)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh toàn thể, thường gặp

c)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh có tính chất mãn

d)

Loét dạ dày - tá tràng gặp ở mọi giới.

123.

Quan niệm nào sau đây không phù hợp:

a)

Loét dạ dày - tá tràng là hai bệnh khác nhau về cơ chế sinh bệnh

b)

Loét dạ dày - tá tràng cũng chỉ là một bệnh mà thôi.

c)

Loét dạ dày - tá tràng là hai bệnh khác nhau về tiên lượng

d)

Loét dạ dày - tá tràng là hai bệnh khác nhau về điều trị

124.

Cân bằng trong sự bài tiết dịch vị là cân bằng giữa 2 nhóm chất:

a)

Pepsine và HCl

b)

Hủy hoại và bảo vệ niêm mạc.

c)

HCl và NaHCO3

d)

Pepsine và Mucine

125.

Cân bằng trong sự bài tiết dịch vị là cân bằng giữa 2 nhóm chất:

a)

Pepsine và HCl

b)

Hủy hoại và bảo vệ niêm mạc.

c)

HCl và NaHCO3

d)

Pepsine và Mucine

126.

Mất cân bằng tiết dịch trong loét dạ dày thể hiện với :

a)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ giảm

b)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ bình thường

c)

Yếu tố hủy hoại bình thường , bảo vệ giảm

d)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ tăng

127.

Mất cân bằng tiết dịch trong loét tá tràng thể hiện với :

a)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ giảm

b)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ bình thường

c)

Yếu tố hủy hoại bình thường , bảo vệ giảm

d)

Câu A và B đúng

128.

Chất nhầy của niêm mạc dạ dày do các tế bào tiết nhầy ở lớp biểu mô bề mặt và trong các tuyến tiết ra dưới những kích thích:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Thần kinh phó giao cảm

d)

Câu A, B, C đúng.

129.

Sự xuất hiện của ổ loét trong bệnh loét dạ dày tá tràng không phải :

a)

Do hiện tượng tự tiêu hóa cục bộ.

b)

Do sự tấn công của các acido-peptic

c)

Do rối loạn co bóp

d)

Do đa toan đa tiết

130.

Trong cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày - tá tràng, thuyết đa toan đã không giải thích được:

a)

Các trường hợp loét ở người bị hội chứng Zollinger-Ellíson

b)

Các trường hợp không bị loét của những bệnh nhân thiếu máu Biermer

c)

Tại sao loét chỉ xảy ra trên những người mà sự bài tiết dịch vị acide còn tốt

d)

Việc sử dụng các thuốc chống toan và trung hòa toan điều trị

131.

Bình thường, sức chống đỡ của niêm mạc dạ dày tá tràng trước tác động của các acido-peptíc phụ thuộc vào:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

Sự tái tạo nhanh và liên tục của biểu mô

c)

Sự hiện diện đầy đủ của lớp nhầy bảo vệ

d)

Sự phong phú và có hiệu quả của lớp mao mạch dưới niêm mạc

132.

Theo Davenport trong loét dạ dày-tá tràng, các yếu tố (vi khuẩn, rượu, café, thuốc,...) tác động làm đứt gãy các barrière niêm mạc, làm cho:

a)

Loét

b)

Gia tăng bài tiết pepsine

c)

Giãn mạch

d)

Các ion H+ khuyếch tán ngược vào thành dạ dày kéo theo một loạt hệ quả của nó.

133.

Trong loét

4 lines
134.

tác động làm đứt gãy các barrière niêm mạc, làm cho:

a)

Loét

b)

Gia tăng bài tiết pepsine

c)

Giãn mạch

d)

Các ion H+ khuyếch tán ngược vào thành dạ dày kéo theo một loạt hệ quả của nó.

135.

Trong loét dạ dày - tá tràng, thuyết suy giảm sức chống đỡ của niêm mạc đã phần nào giải thích được:

a)

Những trường hợp loét ở trẻ con

b)

Sự đơn độc của ổ loét

c)

Sự khu trú của ổ loét

d)

Độ toan dịch vị

136.

Các thuyết về cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày-tá tràng không giải thích được những đặc trưng cơ bản của bệnh loét là:

a)

Tính chu kỳ của cơn đau và sự khu trú của ổ loét

b)

Những trường hợp loét ở trẻ con

c)

Sự đồng nhất về giải phẩu bệnh của ổ loét ở dạ dày và ở tá tràng

d)

Ổ loét là nguyên nhân hay hậu quả của các triệu chứng thần kinh

137.

Vi khuẩn Hélicobacter pylori được tìm thấy:

a)

Ở 100% bệnh nhân bị loét dạ dày-tá tràng

b)

Câu B và C đúng

c)

Ở giữa lớp nhầy

d)

Câu A và C đúng

138.

Cơ chế dẫn đến loét nào sau đây không do Hélicobacter pylori gây ra:

a)

Ngăn cản cơ chế feed back của H+

b)

Tăng gastrin trong máu kéo dài làm tăng tiết acide

c)

Dị sản niêm mạc tá tràng

d)

Xâm nhập tạo thuận cho H+ khuyếch tán ngược

139.

Trong cùng một hoàn cảnh và điều kiện sống như nhau nhưng chỉ có một số người nào đó bị loét mà thôi. Điều nầy nói lên trong sự hình thành loét có vai trò của:

a)

Yếu tố thể tạng

b)

Yếu tố nội tiết

c)

Yếu tố thần kinh

d)

Yếu tố môi trường

140.

Ỉa lỏng do tăng co bóp có sự tham gia của cả 2 nguyên nhân toàn thân và cục bộ gặp trong:

a)

Loạn năng giáp

b)

Đái tháo đường

c)

Kích thích bởi các stress tâm lý

d)

Dị ứng đường ruột

141.

Cơ chế nào sau đây có thể dẫn đến ỉa lỏng do giảm hấp thu:

a)

Tăng co bóp ruột

b)

Giảm tiết dịch của các tuyến tiêu hóa

c)

Rối loạn tính chất thẩm thấu của niêm mạc ruột

d)

Câu A, B, C đúng

142.

Ỉa lỏng mãn không dẫn đến hậu quả:

a)

Rối loạn huyết động

b)

Giảm hấp thu

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Thiếu máu

143.

Các hậu quả trong ỉa lỏng cấp, chủ yếu là do:

4 lines
144.

Ỉa lỏng mãn không dẫn đến hậu quả:

a)

Rối loạn huyết động

b)

Giảm hấp thu

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Thiếu máu

145.

Các hậu quả trong ỉa lỏng cấp, chủ yếu là do:

a)

Mất nước và mất Natri

b)

Thoát huyết tương và giãn mạch

c)

Trụy mạch và nhiễm độc thần kinh

d)

Giảm huyết áp và nhiễm acide

146.

Khi một đoạn ruột bị tắc, thì phần ruột bên trên chổ tắc sẽ tăng cường co bóp gây ra:

a)

Đau bụng liên tục, kịch phát

b)

Đau bụng từng cơn, kịch phát

c)

Hiện tượng tăng nhu động trên thành bụng

d)

Câu B và C đúng

147.

Trong tắc ruột, dấu hiệu báo động sớm cho biết đoạn ruột đã bị hoại tử hoặc viêm phúc mạc là dấu hiệu:

a)

Ngừng cơn đau bụng

b)

Đau bụng từng cơn chuyển sang đau liên tục

c)

Chướng bụng

d)

Nhiễm trùng

148.

Cơ chế gây chướng bụng trong tắc ruột là do:

a)

Nuốt hơi, Ứ dịch

b)

Vi khuẩn lên men

c)

Khí ứ lại 80% là N2, H2 và CH4.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

149.

Cơ chế chính dẫn đến các hậu quả thứ phát trong sơ đồ cơ chế bệnh sinh của tắc ruột là do:

a)

Rối loạn hấp thu

b)

Rối loạn co bóp

c)

Sự căng giãn quá độ của đoạn ruột

d)

Thiếu oxy nội tạng

150.

Trong sơ đồ cơ chế bệnh sinh của tắc ruột, yếu tố đưa đến thủng ruột là do:

a)

Rối loạn tính thấm

b)

Rối loạn tưới máu

c)

Rối loạn sức sống

d)

Vi khuẩn tăng sinh

151.

Hậu quả nào sau đây không do táo bón gây ra:

a)

Những rối loạn thần kinh (cáu kỉnh, dễ tức giận, bồn chồn,...)

b)

Hấp phụ sản phẩm độc từ phân

c)

Hấp phụ nước từ phân quá múc

d)

Rối loạn phản xạ đại tiện

152.

Vi khuẩn chí đường ruột đối với cơ thể vật chủ:

a)

Có vai trò sinh lý rất lớn

b)

Có vai trò ngăn cản vi khuẩn gây bệnh xâm nhập

c)

Là cần thiết cho sức khỏe vật chủ nếu có sự cân bằng sinh thái

d)

Chỉ có lợi cho vật chủ mà thôi

153.

Gọi là loạn khuẩn đường ruột khi có:

a)

Dùng kháng sinh bằng đường uống

b)

Thay đổi hoặc biến động giữa 2 nhóm vi khuẩn sống hằng định và không hằng định ở ruột

c)

Thay đổi thường xuyên hoặc đột ngột của hoàn cảnh và môi trường sống

d)

Thay đổi h

154.

Sau khi dùng kháng sinh bằng đường uống, rối loạn thường gặp là:

a)

Sốt

b)

Đau bụng

c)

Ỉa lỏng

d)

Táo bón

155.

Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên dịch cổ trướng:

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Giảm albumin huyết

c)

Các yếu tố giữ natri ở thận

d)

Ứ dịch bạch huyết vùng cửa

156.

Bệnh lý nào sau đây không gây vàng da do tăng bilirubin tự do:

a)

Tan huyết

b)

Vàng da ở trẻ sơ sanh

c)

Tắc mật

d)

Hội chứng Gilbert

157.

Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều:

a)

Urobilinogen

b)

Bilirubin kết hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Acid mật

158.

Thay đổi nào sau đây có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

a)

Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm

b)

Tăng NH3, Mercaptane, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn

c)

Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm acid amin thơm

d)

Tăng NH3, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane

159.

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh tĩnh mạch cửa

160.

Trong hôn mê gan, có thay đổi thành phần nào sau đây trong dịch não tủy:

a)

Giảm dopamin

b)

Tăng octopamin

c)

Tăng tyramin, Tăng glutamin

d)

Các thay đổi trên đều đúng

161.

Dựa trên thuyết tăng NH3, liệu pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị hôn mê gan:

a)

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin

b)

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng lactulose, neomycin

c)

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, lactulose

d)

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin, lactulose

162.

Trong vàng da trước gan:

a)

Bilirubin trong nước tiểu (+)

b)

Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin

163.

Trong vàng da trước gan:

a)

Bilirubin trong nước tiểu (+)

b)

Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do > 0.02

c)

Urobilinogen trong nước tiểu giảm, Stercobilinogen trong phân giảm

d)

Các câu trên đều sai

164.

Trong vàng da tại gan:

a)

Bilirubin trong nước tiểu (-)

b)

Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do < 0.02

c)

Urobilinogen trong nước tiểu giảm

d)

Stercobilinogen trong phân giảm

165.

Trong vàng da sau gan:

a)

Bilirubin trong nước tiểu (+), Cholesterol máu giảm

b)

Urobilinogen trong nước tiểu tăng

c)

Stercobilinogen trong phân giảm

d)

Câu A và D đúng

166.

Vàng da kèm theo triệu chứng ngứa, nhịp tim chậm gặp trong vàng da do:

a)

Nguyên nhân trước gan

b)

Nguyên nhân sau gan

c)

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

d)

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

167.

Vàng da trong bệnh Gilbert là do:

a)

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

b)

Thiếu protéin tải Y và Z

c)

Kết hợp với giảm hoạt tính UDP-glucuronyl transferase

d)

Câu A, B và C đúng

168.

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

a)

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

b)

Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin tại tế bào gan

c)

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

d)

Rối loạn bài tiết bilirubin sau gan

169.

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

a)

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

b)

Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin

c)

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

d)

Tắc nghẽn đường mật

170.

Bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng bilirubin sớm trong máu:

a)

Bệnh Gilbert

b)

Bệnh Crigler-Najjar

c)

Bệnh tăng bilirubin shunt nguyên phát

d)

Viêm gan siêu vi B

171.

Hội chứng Dubin Johns

4 lines