wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 10 ôn tập GK1

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 4. Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng:
a)
A. Thùng rác.
b)
B. Thư đã gửi.
c)
C. Thư quan trọng.
d)
D. Nhãn.
2.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Fanpage là trang web trên Zalo giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
b)
B. Fanpage là trang web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
c)
C. Fanpage là trang web trên Google giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
d)
D. Fanpage là trang web do người dùng soạn thảo trên Word giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
3.
Câu 7. Để tạo trang Fanpage nháy chuột vào mục nào trong hình dưới đây?
a)
A. Nháy chuột vào mục Đăng.
b)
B. Nháy chuột vào mục Nhóm.
c)
C. Nháy chuột vào mục Trang.
d)
D. Nháy chuột vào mục Tin.
4.
Câu 8. Để thiết lập những người có thể xem các bài viết của mình trong tương lai, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?
a)
A. Trang cá nhân và gắn thẻ.
b)
B. Bài viết công khai.
c)
C. Chặn.
d)
D. Quyền riêng tư.
5.
Câu 10. Để chọn đối tượng có thể bình luận về bài viết công khai trên Facebook, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?
a)
A. Bài viết công khai.
b)
B. Quyền riêng tư.
c)
C. Chặn.
d)
D. Trang cá nhân và gắn thẻ.
6.
Câu 11. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
a)
A. Văn bản.
b)
B. Âm thanh.
c)
C. Hình ảnh.
d)
D. Dãy bit.
7.
Câu 12. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
a)
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
b)
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
c)
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
d)
D. Cả ba đáp án đều sai.
8.
Câu 13. Thông tin là gì?
a)
A. Các văn bản và số liệu.
b)
B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
c)
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
d)
D. Hình ảnh, âm thanh.
9.
Câu 14. Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. 1MB = 1024KB.
b)
B. 1PB = 1024 GB.
c)
C. 1ZB = 1024PB.
d)
D. 1Bit = 1024B.
10.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
a)
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
b)
B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
c)
C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
d)
D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
11.
Câu 18. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
a)
A. Bit.
b)
B. GHz.
c)
C. GB.
d)
D. Byte.
12.
Câu 20. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
a)
A. Dữ liệu là thông tin.
b)
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
c)
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
d)
D. Một byte có 8 bits.
13.
Câu 23. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì…. 
a)
A. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.
b)
B. Là số nguyên tố chẵn duy nhất.
c)
C. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0".
d)
D. Dễ dùng.
14.
Câu 24. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
a)
A. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.
b)
B. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
c)
C. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.
d)
D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
15.
Câu 25. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…
a)
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
b)
B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
c)
C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
d)
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
16.
Câu 26. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.
a)
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
b)
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
c)
C. Sử dụng, tiêu thụ.
d)
D. Sự phát triển, sử dụng.
17.
Câu 27. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
a)
A. Máy phát điện.
b)
B. Máy tính điện tử.
c)
C. Đồng hồ.
d)
D. Động cơ hơi nước.
18.
Câu 28. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
a)
A. Khi dịch một tài liệu.
b)
B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
c)
C. Khi chuẩn đoán bệnh.
d)
D. Khi phân tích tâm lí một con người.
19.
Câu 29. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
a)
A. Lập trình và soạn thảo văn bản.
b)
B. Công cụ xử lí thông tin.
c)
C. Giải trí.
d)
D. Tất cả phương án trên.
20.
Câu 30. Đặc thù của ngành tin học là gì?
a)
A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
b)
B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
c)
C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
d)
D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
21.
Câu 31. Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…
a)
A. Lập chương trình cho máy tính.
b)
B. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.
c)
C. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.
d)
D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
22.
Câu 32. Phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
b)
B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
c)
C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
d)
D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
23.
Câu 33. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
a)
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
b)
B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
c)
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
d)
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
24.
Câu 34. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
a)
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
b)
B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
c)
C. Sử dụng máy tính điện tử.
d)
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
25.
Câu 35. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
a)
A. Sự ra đời của máy cơ khí.
b)
B. Sự ra đời của máy tính điện tử.
c)
C. Sự ra đời của máy bay.
d)
D. Cả A, B, C.
26.
Câu 36. Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?
a)
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.
b)
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.
c)
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.
d)
D. Cả A, B.
27.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
b)
B. Học tin học là học sử dụng máy tính.
c)
C. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
d)
D. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
28.
Câu 38. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
b)
B. Giá thành ngày càng rẻ.
c)
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
d)
D. Khả năng lưu trữ lớn.
29.
Câu 39. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
a)
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.
b)
B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.
c)
C. Kết nối mạng internet còn chậm.
d)
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.
30.
Câu 40. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
a)
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
b)
B. Cân.
c)
C. Ổ cắm.
d)
D. Khóa đa năng.
31.
Câu 41. Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 7.
d)
D. Vô số.
32.
Câu 42. Phạm vi sử dụng của internet là?
a)
A. Chỉ trong gia đình.
b)
B. Chỉ trong cơ quan.
c)
C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.
d)
D. Toàn cầu.
33.
Câu 43. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?
a)
A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.
b)
B. Kết nối gián tiếp qua wifi.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Không thể kết nối.
34.
Câu 44. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
35.
Câu 45. Mạng cục bộ viết tắt là gì?
a)
A. LAN.
b)
B. WAN.
c)
C. MCB.
d)
D. Không có kí tự viết tắt.
36.
Câu 46. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.
a)
A. Lớn hơn.
b)
B. Bé hơn.
c)
C. Bằng.
d)
D. Bằng hoặc lớn hơn.
37.
Câu 47. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
a)
A. Switch.
b)
B. HUB.
c)
C. Router.
d)
D. Không có.
38.
Câu 48. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.
b)
B. Mạng internet có chủ sở hữu.
c)
C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.
d)
D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.
39.
Câu 49. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
a)
A. Giải trí.
b)
B. Bảo vệ sức khỏe.
c)
C. Học tập, làm việc, giao tiếp.
d)
D. Cả 3 ý trên.
40.
Câu 50. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
41.
Câu 51. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
a)
A. Phần mềm ứng dụng.
b)
B. Phần mềm nền tảng.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Không là phần mềm gì cả.
42.
Câu 52. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Smart home.
b)
B. Smart car.
c)
C. Smart watch
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
43.
Câu 53. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :
a)
A. Ứng dụng.
b)
B. Cứng.
c)
C. Mềm.
d)
D. Dịch vụ.
44.
Câu 54. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
a)
A. Thuê phần cứng.
b)
B. Thuê ứng dụng.
c)
C. Thuê phần mềm.
d)
D. Dịch vụ điện toán đám mây.
45.
Câu 55. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
a)
A. Mediafire.
b)
B. Google Driver.
c)
C. OneDriver.
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
46.
Câu 56. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?
a)
A. Có.
b)
B. Không.
c)
C. Tùy trường hợp.
d)
D. Không thể.
47.
Câu 57. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
a)
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
b)
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
c)
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
d)
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
48.
Câu 58. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
a)
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
b)
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
c)
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
d)
D. Cả 3 ý trên.
49.
Câu 59. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
50.
Câu 60. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
a)
A. 2016.
b)
B. 2017.
c)
C. 2018.
d)
D. 2019.
51.
Câu 61. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?
a)
A. Gây khó chịu với người dùng.
b)
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
c)
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
d)
D. Cả A, B, C.
52.
Câu 62. Bản chất của virus là gì?
a)
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
b)
B. Các đoạn mã độc.
c)
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
d)
D. Là sinh vật có thể thấy được.
53.
Câu 63. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?
a)
A. Phần mềm hoàn chỉnh.
b)
B. Một đoạn mã độc.
c)
C. Nhiều đoạn mã độc.
d)
D. Cả 3 ý trên.
54.
Câu 64. Trojan gọi là gì?
a)
A. Phần mềm độc.
b)
B. Mã độc.
c)
C. Ứng dụng độc.
d)
D. Phần mềm nội gián.
55.
Câu 65. Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?
a)
A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.
b)
B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.
c)
C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.
d)
D. Cả 3 ý trên.
56.
Câu 66. Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?
a)
A. MS-DOS.
b)
B. Window XP.
c)
C. Window 7.
d)
D. Window 10, 11.
57.
Câu 67. Trojan là một phương thức tấn công kiểu:
a)
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng
b)
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng
c)
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân
d)
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
58.
Câu 68. Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
59.
Câu 69. Có mấy kiểu quét trong Window Defender?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
60.
Câu 70. Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?
a)
A. Ubuntu.
b)
B. BKAV.
c)
C. Kapersky.
d)
D. Antivirus.