WorksheetsTiếng anh lớp 5
Total questions: 210
Worksheet time: 2hrs 10mins
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
To_tha_he
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
_tom_chac_e
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
H_ad_che
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
E_rac_e
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
well/ I /feel /don’t/.
(a)
Find the odd one out:
sore throat
headache
weak
cough
Find the odd one out:
doctor
nurse
dentist
fever
Find the odd one out:
live
happy
smile
sleep
Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak
sore throat
fever
toothache
backache
Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi
backache
toothache
headache
earache
What's the matter with you?
I have an toothache.
I have a toothache.
I have a teethache.
I have a fever.
bị cảm lạnh
have a cold
broken leg
headache
fever
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
Phong has a stomachache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?
Take a cup of tea
Take a tea
Take a rest
Take a chance
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. tooth
B. eye
C. head
D. aspirin
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. photo
B. bought
C. flew
D. sang
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. How
B. What
C. That
D. Who
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. beautiful
B. souvenir
C. interesting
D. colourful
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:
What are you going _______ tomorrow?
A. to do
B. do
C. did
D. doing
I sometimes go ………….. in the winter.
A. ski
B. skiing
C. to ski
D. to skiing
I ______ milk, meat and cola.
A. liking
B. likes
C. liked
D. like
Mai _______ shopping twice a month.
A. go
B. goes
C. went
D. is going
I and my sister ________ to school on foot everyday.
A. go
B. goes
C. went
D. are going
Nam usually ................. TV before having dinner.
A. is watching
B. watched
C. watches
D. watchs
My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.
A. wear
B. wears
C. will wear
D. is wearing
My sister _______ home late last night.
A. come
B. came
C. is coming
B. comes
Laura _________ a meal yesterday afternoon.
A. cooked
B. cook
C. cooks
D. is cooking
We weren't hungry, so we _______ anything.
A. ate
B. didn't eat
C. don't eat
D. eat
There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.
A. season
B. seasons
C. people
D. students
How many seasons are __________ in England?
A. these
B. that
C. those
D. there
He should go to the ________ because he has a toothache.
A. dentist
B. nurse
C. teacher
D. doctor
_________ is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.
A. How old
B. How
C. How far
D. How many
__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.
A. What
B. When
C. Where
D. Who
We want to have a good time ____ Hanoi.
A. at
B. on
C. for
D. in
Last
hiện tại đơn giản
tương lai
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ
Ago
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn giản
quá khứ
tương lai
Usually
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn giản
quá khứ
tương lai
.........you dance at the party?
Was
were
did
do
They ........... play badminton twice a week.
doesn't
didn't
don't
will
(a) do you go to the zoo?
I go to the zoo by car.
What is your (a) ?
It's Hai ba Trung street.
Where did you go ......................?
last summer
in the morning
in the afternoon
in the evening
.........................do you brush your teeth?
how
how many
how always
how often
how often ....................he brush .............. teeth?
do- his
does - his
does -her
do- her
Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai vậy Tony?
What would you like to be in the future, Tony?
Which would you like to be in the future, Tony?
Tôi muốn trở thành phi công.
I'd like to be a pilot.
I'd like to be a doctor.
Có phải điều đó mà bạn rèn luyện thật nhiều trong phòng thể dục không?
Is that why you work out so much in the gym?
Is that when you work out so much in the gym?
Có phải điều đó mà bạn rèn luyện thật nhiều trong phòng thể dục không?
Is that why you work out so much in the gym?
What would you like to be in the future, Tony?
Phải. Phi công phải khỏe mạnh.
Yes. Pilots have to be strong.
Yes.Astronauts have to be strong.
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
So would you like to fly a plane?
So would you like to drive a plane?
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
So would you like to fly a plane?
So would you like to fly a helicopter?
I'd like to be a pilot.
Tôi muốn trở thành phi công.
Tôi muốn trở thành phi hành gia.
So would you like to fly a plane?
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
Vậy bạn muốn lái tàu hỏa phải không?
Yes, of course! There's only one problem.
Vâng, đúng rồi! Chỉ là một vấn đề.
Vâng, đúng rồi! Chỉ là có nhiều vấn đề.
What's that?
Đó là khi nào?
Cái đó là gì?
Tôi sợ độ cao!
I'm scared of heights!
I'm fond of heights!
Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai vậy Tony?
What would you like to be in the future, Tony?
Which would you like to be in the future, Tony?
Tôi muốn trở thành phi công.
I'd like to be a pilot.
I'd like to be a doctor.
Có phải điều đó mà bạn rèn luyện thật nhiều trong phòng thể dục không?
Is that why you work out so much in the gym?
Is that when you work out so much in the gym?
Có phải điều đó mà bạn rèn luyện thật nhiều trong phòng thể dục không?
Is that why you work out so much in the gym?
What would you like to be in the future, Tony?
Phải. Phi công phải khỏe mạnh.
Yes. Pilots have to be strong.
Yes.Astronauts have to be strong.
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
So would you like to fly a plane?
So would you like to drive a plane?
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
So would you like to fly a plane?
So would you like to fly a helicopter?
I'd like to be a pilot.
Tôi muốn trở thành phi công.
Tôi muốn trở thành phi hành gia.
So would you like to fly a plane?
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
Vậy bạn muốn lái tàu hỏa phải không?
Yes, of course! There's only one problem.
Vâng, đúng rồi! Chỉ là một vấn đề.
Vâng, đúng rồi! Chỉ là có nhiều vấn đề.
What's that?
Đó là khi nào?
Cái đó là gì?
Tôi sợ độ cao!
I'm scared of heights!
I'm fond of heights!
bác sĩ
(a)
cầu thủ bóng đá
(a)
phi công
(a)
lái xe
(a)
kiến trúc sư
(a)
kĩ sư
(a)
nhà văn
(a)
ca sĩ
(a)
họa sĩ
(a)
y tá
(a)
nông dân
(a)
thiết kế các tòa nhà
write stories for children
drive a car
design buildings
look afer patients
viết truyện cho thiếu nhi
write stories for children
drive a car
work in a factory
grow vegetables
chăm sóc bệnh nhân
look after patients
work in a factory
work on a farm
write stories for children
What _ _ _ _ _ you like to be in the future?
I'd like to be a pilot.
(a)
_ _ _ _ would you like to be in the future?
I'd like to be an architect.
(a)
Tôi sợ độ cao!
I'm scared of heights!
I'm fond of heights!
Tony: Hi, Mai. What are you doing?
Mai: I'm writing a short story.
Mai: I'd like to be a writer.
Did you . . . . . . . .the party?
go on
go in
go to
go over
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Tham gia = take ............ in
party
join
part
participate
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
đi chơi/đi picnic = go (a) a picnic
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Chơi trốn tìm = play hide and (a)
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
lễ hội = (a)
Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:
Did you go (a) the party yesterday?
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
tham dự tiệc = go to the (a)
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
đi chơi/đi picnic = go (a) a picnic
____ you go to Mai's birthday party yesterday, Peter?
Yes, I did.
( chọn từ đúng nhất )
Where
Did
Do
When
______ ______ party.
( chọn từ đúng nhất )
like in
enjoy the
take in
make up
____ _____ a picnic
( chọn từ đúng nhất )
go on
take
join
get in
Did you..........................?
Yes, I did./No, I didn't.
( nhìn tranh và chọn )
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
Did you..........................?
Yes, I did./No, I didn't.
( nhìn tranh và chọn )
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
Did you..........................?
Yes, I did./No, I didn't.
( nhìn tranh và chọn )
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
Did you..........................?
Yes, I did./No, I didn't.
( nhìn tranh và chọn )
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
Did you enjoy the party yesterday?
( chọn từ đúng nhất )
Yes, I didn't
No, I did
Yes, I did
Yes, I do
They joined the .....fair
fun
picnic
zoo
This is a sports festival at my school.
trò trốn tìm: (a)
tham gia lễ hội vui chơi: (a)
(a)
(a)
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"một bát cơm"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"một hộp sữa"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"một cốc nước"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"một gói bánh quy"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"một thanh sô cô la"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"một chai nước"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"khoẻ, tốt cho sức khoẻ"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"tươi (đồ ăn...)"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"khát"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"đói"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"bao nhiêu (số ít)"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"bao nhiêu (số nhiều)"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"nhà ăn của trường"
(a)
bác sĩ
(a)
phi công
(a)
lái xe
(a)
kĩ sư
(a)
nhà văn
(a)
y tá
(a)
................would like to be in the future?
I like to be a nurse.
What
Who
Where
When
A: ......................would you like to go there.
B: Because it's beautiful there.
When
Who
Where
Why
A: ...................would you like to get there?
B: By bus because it's cheap.
How
Where
Why
When
A: ...............would you like to go with?
B: My friends.
Who
What
How
Where
Excuse me, where's the pharmacy?
It's next to the market.
It's on the corner of the street
It's behind the market.
It's opposite the market.
Excuse me, where’s the theatre?
It’s between _____________ and ______________.
the cinema/ the pharmacy
the supermarket / the post office
the museum/ the post office
the supermarket/ the cinema.
Excuse me, where’s the museum?
It’s___________________.
It’s next to my house.
It's opposite my school.
It's near the lake.
It’s on the corner of the street.
The bus stop is ...................... the stadium.
on
in
under
next to
Restaurant
nhà hàng
sân vận động
bảo tàng
nhà hát
Where's it?
stadium
bookshop
supermarket
school
pharmacy
post office
stadium
museum
1.
ORANGE _UICE
B
H
J
N
3
Lemonade
nước cam
nước chanh
nước dứa
nước dừa
4
Bánh quy
cakes
biscuits
bread
rice
Dịch sang tiếng Anh:
"quê nhà"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"thành phố"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"hồ"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"vùng quê"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"núi"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"thị trấn"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"Phía đông"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"quận"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"chợ"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"thân thiện"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"rẻ"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"to, lớn"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"ồn ào"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"bận rộn"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"yên lặng, yên tĩnh"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"đắt đỏ"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"yên bình"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"dự báo thời tiết"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"thời tiết"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"hoa"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"cây, thực vật"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mưa"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"tuyết"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"cuối cùng"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa xuân"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa hè"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa thu"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa đông"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa khô"
(a)
Dịch sang tiếng Anh:
"mùa mưa"
(a)
Hometown
Thị Trấn
Quê/ Quê hương
Làng quê
Xóm
Province
Tỉnh
Huyện
Làng
Thành phố
Live
Sinh sống/ sống
Rời đi
Lớn lên
Trưởng thành
Countryside
Thành phố
Vùng quê/ miền quê
Vùng nông thôn
Vùng thành thị
Mountain
Hồ
Ao
Bể
Núi
What is this?
a bridge
a tower
a house
a hill
What is this?
a room
a floor
a flat
a apartment
What is this?
a hall
a lane
a village
a tower
yên tĩnh
noisy
busy
quiet
silent
bận rộn
lazy
hungry
bored
busy
đông đúc
empty
crowded
pretty
full
Where are you from?
I from am English.
I'm am from English.
I'm from English.
I'm come from English.
Where do you come from?
I comes from Vietnam.
I come from Vietnamese.
I come from Vietnam.
I'm come from Vietnam.
What's your hometown?
My hometown are Khoái Châu district.
My hometown is Khoái Châu district.
My hometown 'm Khoái Châu district.
It's a Khoái Châu district.
are/ from? / are/ Where
Where from are you?
Where are from you?
Where are you from?
You are from where?
Barcelona, / I'm/ Spain./ from
I'm from Spain. Barcelona,
I'm from Barcelona, Spain.
I'm Barcelona, from Spain.
I'm Spain. from Barcelona,
Where/ come/ she/ does/ from?
Where does she from come?
Where does she come from?
Where she does come from?
Where does come from she?
from/ North/ comes/ of/ the / England./ She
She from comes North of the England.
She comes from the England of North.
She comes from North of the England.
She comes from the North of England.
do/ Suzy/ and/ come / Tom/ Where/ from?
Where do Suzy and Tom come from?
Where Suzy and Tom do come from?
Where Suzy and Tom from come do?
Where do Suzy and Tom from come?
from/ come/ Canada. / They
They from come Canada.
They come from Canada.
They from Canada come.
They come Canada from.
