wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí trắc nghiệm

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phía bắc khu vực mị Latinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca na đa

c)

Quần đảo ăng ti lớn

d)

Quần đảo ăng ti nhỏ

2.

Khu vực Tây Nam á không có đặc điểm nào

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

c)

Sự can thiệp trăm lần ảnh hưởng của các nước lớn

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

3.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam á

a)

Do Thái giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

4.

Tây Nam á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo ấn độ giáo do Thái

b)

Hồi giáo thiên chúa do Thái

c)

Phật giáo cơ đốc giáo do Thái

d)

Phật giáo ấn Độ giáo do Thái

5.

Phát biểu nào đúng về dân cư Tây Nam á

a)

Tốc độ tăng dân số thấp

b)

Quy mô dân số đồng đều

c)

Nhiều lao động nước ngoài

d)

Dân cư phân bố đồng đều

6.

Tìm các cặp tương ứng sau phát biểu nào sau đây đúng về cư dân Tây Nam á

a)

Tốc độ tăng dân số nhanh

b)

Quy mô dân số đồng đều

c)

Dân cư phân bố không đồng đều

d)

MĐộ dân số rất cao

7.

Dầu khí của Tây Nam á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng Vinh péc xích

b)

Hai bên bờ biển đỏ

c)

Ven địa Trung Hải

d)

Tại các hoang mạc

8.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng châu thổ Sông lưỡng Hà rộng

c)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Bán đảo a rá và các vùng hoang mạc

9.

Vị trí địa lý Tây Nam á án Ngữ đường biển Quốc tế từ

a)

Thái Bình dương sang Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương sang nam đại dương

c)

Đại Tây Dương sang ấn Độ Dương

d)

Nam đại dương sang Thái Bình Dương

10.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam á có diện tích lớn nhất

a)

Cô oét

b)

Thổ nhĩ Kỳ

c)

Ba ranh

d)

A rập xê út

11.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam á

a)

Cô oét

b)

A rập xê út

c)

I rắc

d)

Các tiểu vương quốc a rập thống nhất

12.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam á là

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

13.

Các sản phẩm trồng trọt trứng của khu vực Tây Nam á là

a)

Lúa gạo lúa mạch bông

b)

Lúa mì bông chà là

c)

Ngô lúa mạch bông

d)

Lúa

14.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất tây Nam á

a)

Cô oét

b)

Các tiểu vương quốc a rập thống nhất

c)

Ả rập xê út

d)

I rắc

15.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

Trồng cây lương thực

b)

Khai thác dầu khí

c)

Chăn nuôi gia súc lớn

d)

Trồng cây công nghiệp

16.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam á có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

Cận nhiệt địa Trung Hải và nhiệt đới

17.

Phần lớn diện tích Tây Nam á có địa hình là

a)

Núi cao nguyên và hoang mạc

b)

Đồi thấp cao nguyên đầm lầy

c)

Cao Nguyên đồi thấp bằng bằng

d)

Sơn nguyên đầm lầy đồng bằng

18.

Khí hậu Tây Nam á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

19.

Khu vực Tây Nam á không tiếp giáp với các châu lục nào sau đây

a)

Châu á

b)

Châu âu

c)

Châu Úc

d)

Châu phi

20.

Khu vực Tây Nam á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km²

b)

Sáu triệu km²

c)

9 triệu km²

d)

8 triệu km²

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với asean hiện nay

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

c)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

d)

Các nước có sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với asean hiện nay

a)

Cơ sở hạ tầng này được càng hiện đại hóa

b)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài

c)

Là liên minh kinh tế quân sự của khu vực

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của asean hiện nay

a)

Nhiều quốc gia thuộc nhóm nước phát triển

b)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ

c)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau

d)

Tốc độ tăng GDP của một quốc gia khá cao

24.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của một số khu vực trong Đông Nam á

a)

Thái Lan Bru nây Việt Nam Myanmar và Campuchia

b)

Việt Nam Thái Lan Bru nây Myanmar và Campuchia

c)

Thái Lan Việt Nam Campuchia Myanmar và Bru nây

d)

Thái Lan Việt Nam Brunei Myanmar và Campuchia

25.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước asean hiện nay

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Mất ổn định xã hội

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Lao động thất nghiệp

26.

Tự nhiên Đông Nam á hải đảo khác với Đông Nam á lục địa ở đặc điểm có

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Các dãy núi

c)

Các đồng bằng

d)

Đảo quần đảo

27.

Asean tạo ra môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

Phát triển kinh tế biển

b)

Phát triển Kinh tế xã hội

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa

d)

Đa dạng cơ cấu kinh tế

28.

Gia nhập asean năm 1995 là

a)

Bru nây

b)

Việt Nam

c)

Miama

d)

L

29.

Khi mới thành lập các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào

a)

Kinh tế

b)

Quân sự

c)

Thể thao

d)

Chính trị

30.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam á được thành lập năm nào sau đây

a)

1957

b)

1967

c)

1989

d)

1995

31.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ngọt nhiều nước Đông Nam á là có nhiều

a)

Sông hồ bãi triều đầm phá vũng Vịnh

b)

Sông hồ kênh rạch bãi Triều vũng Vịnh

c)

Sông hồ diện tích mặt nước ruộng sâu

d)

Song hồ Kiên đặt bãi triều đầm phá

32.

Nhiều nước ở Đông Nam á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

Có nhiều mặt nước ao hồ

b)

Thị trường thế giới mở rộng

c)

Có nhiều bãi Triều đầm phá

d)

Nhu cầu dân cư tăng

33.

Biểu hiện của bệnh chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam á đang chịu dịch theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

b)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu thêm

c)

Kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức

d)

Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

34.

Nhiều nước ở Đông Nam á phát triển mạnh đánh bắt hải sản chủ yếu do có

a)

Nhu cầu thực phẩm lớn

b)

Vùng biển xung quanh

c)

Nhiều ngư trường lớn

d)

Dân nhiều kinh nghiệm

35.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam á vẫn chưa trở thành ngành chính chủ yếu do

a)

Nguồn thức ăn cho gia súc vật rất nhiều khó khăn

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế

c)

Lao động trong nông nghiệp hầu hết ngành trồng trọt

d)

Truyền thống sản xuất biến động của thị trường dịch bệnh

36.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam á chưa phát huy được lợi thế là

a)

Phương tiện khai thác thô sơ chậm đổi mới

b)

Chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

c)

Thời tiết diễn biến thất thường nhiều thiên tai

d)

Môi trường biển đang bị ô nhiễm Nghiêm Trọng

37.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú

b)

Địa hình núi cao và có gió mùa

c)

Đồng bằng phù sa đất mà mở

d)

Đất đỏ Bazan phổ biến nhiều nơi

38.

Đông Nam á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

Nằm ở nơi gặp gỡ giữa các loài sinh vật

b)

Liền kề với vành đai lửa của Thái Bình Dương

c)

Nơi giao thoa giữa các phần đai sinh khoáng

d)

Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

39.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam á chủ yếu là do

a)

Điều kiện thuận lợi quy mô dân số lớn

b)

Nhu cầu xuất khẩu giao thông hiện đại

c)

Điều kiện thuận lợi cơ sở hạ tầng phát triển

d)

Nhu cầu nguyên liệu giá trị kinh tế cao

40.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

41.

Đông Nam á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Có dân số đông nhiều quốc gia

b)

Cầu nối giữa lục địa á âu và Australia

c)

Là nơi giao thoa nhiều nền văn hóa lớn

d)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn

42.

Dân số đông giúp Đông Nam á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng

b)

Dễ xuất khẩu lao động phát triển việc đào tạo

c)

Thị trường tiêu thụ động dễ xuất khẩu lao động

d)

Phát triển đào tạo tạo ra được nhiều việc làm

43.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam á về mặt vị trí địa lý là

a)

Tính giáp biển

b)

Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

c)

Có tính chất bán đảo

d)

Năm chủ yếu Trong vùng Nội chí tuyến

44.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam á là

a)

Lạnh khô

b)

Nóng ẩm

c)

Khô nóng

d)

Lạnh ấm

45.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam á là

a)

Mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

46.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam á lục địa và Đông Nam á hải đảo đều có

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Các sông lớn hướng Bắc Nam

c)

Nhiều đồng bằng phù sa lớn

d)

Cách dãy núi và thung lũng

47.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp và chủ yếu sau phát triển công nghiệp và dịch vụ chủ yếu là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Xu hướng toàn cầu hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

48.

Đông Nam á là biển đảo chủ Nhân dân Trung cấp đới khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới và cậu xích đạo

b)

Cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và ôn đới

d)

Cận nhiệt và cận xích đạo

49.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam á là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

50.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên ở Đông Nam á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

51.

Công nghiệp của các nước Đông Nam á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Bối cảnh toàn cầu hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

52.

Đông Nam á lục địa có nhiều đồng bằng phù Sa màu bộ là do

a)

Các sông lớn bồi đắp nhiều phù Sa

b)

Dung nham núi lửa từ nơi cao xuống

c)

Trầm tích điểm tạo bồi lấp các đứt gãy

d)

Xâm thực vùng núi bồi đắp vùng trũng

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam á lục địa

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Tập trung rất nhiều hải đảo và các quần đảo

c)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

d)

Có nhiều đồi núi và núi lửa sông ngòi ngắn

54.

Phần lớn diện tích Đông Nam á lục địa có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

55.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam á là

a)

Indonesia

b)

Thái Lan

c)

Philippines

d)

Việt Nam

56.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á hải đảo là có

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn

b)

Hướng các chợ núi chủ yếu tây bắc - đông nam

c)

Nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn đảo nhỏ

d)

Các đồng bằng phù Sa do sông lớn bù đắp nên

57.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á lục địa là có

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc đông nam

b)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

c)

Nhiều đồi núi và núi lửa ít đồng bằng

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

58.

Về tự nhiên Đông Nam á gồm hai bộ phận là

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

59.

Các nước Đông Nam á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam Indonesia

b)

Indonesia Thái Lan

c)

Thái Lan Việt Nam

d)

Việt Nam Campuchia

60.

Hầu hết lần thứ của khu vực Đông Nam á nằm trong vùng

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoại chí tuyến

d)

Bán cầu bắc

61.

Khu vực Đông Nam á nằm ở

a)

Phía Đông nam châu á

b)

Dép lục địa Australia

c)

Giáp với Đại Tây Dương

d)

Phía Bắc nước Nhật Bản

62.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng euro và sử dụng chung trong Liên minh châu âu EU là

a)

Giảm thiếu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu âu

d)

Đơn giản hóa công tác kế toán trong các doanh nghiệp

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu âu EU

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều và sản xuất nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

64.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

Nhiều Hệ thống sông lớn nhiều nước

b)

Sông chảy qua nhiều miền địa hình

c)

Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

d)

Xông theo hướng tây bắc đông nam

65.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế xã hội ở nhiều nước Đông Nam á là

a)

Dân số đông gia tăng còn nhanh

b)

Dân số không đông gia tăng nhanh

c)

Trên số đông gia tăng rất chậm

d)

Dân số không đông gia tăng chậm

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu âu EU

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

c)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

d)

Tất cả các nước ở Châu âu đều tham gia Liên Minh

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu âu EU

a)

Xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay điện tử dược phẩm nông sản

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu thì đốt tự nhiên uranium

d)

Hầu hết buôn bán các nước Đông Nam á và Châu phi

68.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu âu EU

a)

Tổng sản phẩm trong EU GDP lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

c)

Quy mô dân số lớn nhất thế giới so với các tổ chức khu vực

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

69.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu âu EU không bao gồm tự do

a)

Đi lại

b)

Cư trú

c)

Chọn nơi làm việc

d)

Thông tin liên lạc

70.

Một chiếc máy bay cho pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

Cần giấy phép của chính phủ Hà Lan

b)

nộp thuế cho tứ phủ Hà Lan

c)

Không cần phải nộp thuế cho Hà Lan

d)

Thực hiện chính sách thương mại riêng

71.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mĩ la tinh nằm ở trong vùng

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và xích đạo

72.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mĩ la tinh

a)

Các đảo trên quần đảo ăng ti nhỏ

b)

Vê nê du ê la và vùng biển ca ri bê

c)

Các đảo trên quần đảo ăng ti lớn

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An đét

73.

Dân số Đông Nam á hiện nay có đặc điểm là

a)

Quy mô lớn tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

Dân số đông người già trong dân số nhiều

c)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

d)

Tỷ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

74.

Tự do lưu thông hàng hóa trong liên minh châu âu EU là

a)

Tự do đi lại cư chú lựa chọn nơi làm việc

b)

Bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

c)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

75.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng Châu âu

76.

Liên khúc nào sau đây không đặt ra là mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu âu EU

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

77.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung của Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng Châu âu

78.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng Châu âu

79.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mĩ la tinh là

a)

Bạc đồng niken bô xít mangan dầu mỏ

b)

Chì kẽm ni ken bô xít mangan dầu mỏ

c)

Sắt đồng dầu mỏ khí tự nhiên vàng than

d)

Chì kẽm đồng bô xít than đá uranium

80.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu âu EU là

a)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu âu

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

Bảo vệ an ninh phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

81.

Đông Nam á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

Có nhiệt lượng dồi dào độ ẩm lớn

c)

Hầu hết các nước đều giáp biển

d)

Nhiệt độ trung bình cao quanh năm

82.

Tự cho di chuyển trong Liên minh châu âu EU bao gồm tự do

a)

Cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

Cư trú lựa chọn nơi làm việc

c)

Đi lại cư trú dịch vụ vận tải

d)

Đi lại dịch vụ thông tin liên lạc

83.

Tỷ lệ dân thành thị của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là khoảng%

a)

61

b)

71

c)

81

d)

91

84.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu âu EU chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

85.

Phía tây Mỹ Latinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển nền kinh tế nào sau đây

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

86.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất của dãy Andes cho phát triển kinh tế là

a)

Khoáng sản thủy điện

b)

Thủy điện đất trồng

c)

Đất trồng sinh vật

d)

Sinh vật khoáng sản

87.

Đông Nam á có

a)

Số dân đông mật độ dân số cao

b)

Nhật cứ ít cơ cấu dân số già

c)

Mật độ dân số cao nhập cư Đông

d)

Xuất cư nhiều tuổi thọ rất thấp

88.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu âu EU được đặt ở thành phố nào sau đây

a)

Bruc xen bỉ

b)

Berlin Đức

c)

Paris Pháp

d)

Matxcơva Nga

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng của khu vực Mĩ Latinh

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị

b)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái

c)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung

90.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học của rừng Mĩ la tinh

a)

Khai thác quá mức

b)

Mở rộng trồng trọt

c)

Du canh và du cư

d)

Phát triển thủy điện

91.

Liên kết vùng ma xơ rai nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan Bỉ Đức

b)

Hà Lan pháp áo

c)

Bỉ pháp đan mạch

d)

Đức Hà Lan pháp

92.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích ở rừng Mỹ la Tinh

a)

Lấy gỗ quý săn bắt động vật

b)

Thủy điện và khai thác lâm sản

c)

Cháy rừng và khai thác quá mức

d)

Khai khoáng và làm đường xá

93.

Tên gọi Liên minh châu âu EU có từ năm nào sau đây

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1994

94.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu âu EU hiện nay 2020 là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

95.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập cộng đồng Kinh tế châu âu năm 1957

a)

Pháp , chlb đức , italia , áo , hà lan , lúc xăm bua

b)

Pháp , chlb đức, italia,bỉ ,hà lan, Úc,lúc xăm bua

c)

Pháp , chlb đức, italia, bỉ,ba lan, lúc xăm bua

d)

Pháp , chlb đức, italia, bỉ,na uy , lúc xăm bua

96.

Cộng đồng châu âu được thành lập năm nào sau đây

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

97.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu âu EU kể từ năm 1995

a)

Thụy điển, phần lan , áo

b)

Áo , lát vi na , e xto ni a

c)

Phần lan , áo , lát vi na

d)

E xto ni a , áo , lát vi a

98.

Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu âu EU năm 2013

a)

Hung ga ri

b)

Croat ti a

c)

Ru ma ni

d)

Bun ga ri

99.

Các nước gia nhập liên minh châu âu EU năm 2007 là

a)

Rumani anbani

b)

Anbani bungari

c)

Bungari rumani

d)

Rumani Italia

100.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu âu EU là

a)

Italia pháp phần lan đức thụy điển

b)

Đức pháp tây ban nha bồ Đào Nha

c)

Pháp đức italia bỉ hà lan lúc xăm bua

d)

Đức anh Pháp thụy Sĩ phần lan bỉ

101.

Các nước nào sau đây ở Châu âu hiện nay năm 2020 vẫn chưa gia nhập Liên minh châu âu

a)

Áo Pháp

b)

Pháp Đức

c)

Đức Bỉ

d)

Na Uy thụy Sĩ

102.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu âu EU vào năm nào

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung của Châu âu đồng euro

a)

Có vị trí cao nhất trong giao dịch quốc tế

b)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

c)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

104.

Đồng tiền chung của Châu âu đồng euro được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

105.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu âu đối với EU

1 nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu âu

2 xóa bỏ nhiều rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước

3 tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU

4 đơn giản công tác kế toán doanh nghiệp đa quốc gia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Liên minh châu âu EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

Viện trợ phát triển thế giới

b)

Xuất khẩu của thế giới

c)

Sản xuất ô tô trên thế giới

d)

Tiêu thụ năng lượng thế giới

107.

Đối với thị trường nội địa các nước thuộc Liên minh châu âu EU đã

a)

Ký kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

c)

Tăng thế quan và kiểm soát biên giới

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

108.

Trong thị trường chung châu âu được tự do lưu thông về

a)

Con người hàng hóa cư trú dịch vụ

b)

Dịch vụ tiền vốn chọn nơi làm việc

c)

Dịch vụ hàng hóa tiền vốn con người

d)

Tiền vốn con người dịch vụ cư trú

109.

Tự nhiên Đông Nam á lục địa khác với Đông Nam á biển đảo ở đặc điểm có

a)

Mùa đông lạnh

b)

Mùa hạ mưa

c)

Các đồng bằng

d)

Đảo quần đảo

110.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở thềm lục địa nhiều nước Đông Nam á là

a)

Dầu khí

b)

Booxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt