NEW
Font size
Worksheets6과. 주말에 뭘 했어요?
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Dịch câu "Cuối tuần rồi bạn đã làm gì?" sang tiếng Hàn thử nào?
지난 주말에 뭐 했어요?
주말에 뭐해요?
지난 주말에 뭐가 했어요?
지난 주말에 뭐가 있어요?
Trả lời câu sau bằng tiếng Hàn:
'한국 영화를 좋아해요?"
네, 안 좋아해요.
아니요, 좋아요.
네, 좋아해요.
한국 영화를 좋아요.
Chuyển câu sau sang thì quá khứ.
"등산을 가요"
등산을 가었어요
등산을 갔어요
등산해었어요.
등산을 가했어요.
Câu sau tiếng Hàn nói như thế nào?
"Chúng ta đi ăn ngoài đi."
외식을 합시다.
외식을 하읍시다.
외식을 좋아해요.
외식했어요.
Trả lời câu hỏi sau.
"어제 뭘 했어요?"
어제 없어요.
공부했어요.
아니요, 공부를 안 했어요.
좋아해요.
Trả lời câu hỏi sau:
"무슨 동물을 좋아해요?"
개하고 고양이를 좋아해요.
개를 안 좋아해요.
네, 동물을 좋아해요.
아니요, 동물을 안 좋아해요.
"주말에 옷을 삽시다." nghĩa là gì?
Tuần sau mình đi mua đồ đi.
Cuối tuần mình đi mua đồ đi.
Cuối tuần rồi tôi đi mua quần áo.
Tôi thích mua quần áo.
Số sau đọc là gì trong tiếng Hàn?
"8,500"
팔만오백
팔천
팔천오백
칠천
무엇을 해요?
수영해요.
여행가요.
공부해요.
야구를 해요.
Bạn có biết đơn vị tiền tệ của HQ là gì không?
원
동
달러
