wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thương mại điện tử

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

TMĐT là hình thức thực hiện, điều hành và quản lý kinh doanh thương mại của các thành viên trên thị trường đang được phát triển mạnh trên thế giới thông qua và với sự hỗ trợ của các phương tiện điện tử, vi tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Nghĩa hẹp

b)

Nghĩa rộng

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Không phải ý nào trên

2.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

3.

Thương mại điện tử có sự mở rộng vật lý so với thương mại truyền thống yêu cầu:

a)

Tăng công suất máy chủ và các phương tiện phân phối

b)

Yêu cầu thêm địa điểm và không gian

c)

Yêu cầu tăng lên về mặt cơ hữu nhân sự

d)

Không phải phương án nào trên

4.

Thương mại điện tử có đặc điểm khách hàng khác biệt so với thương mại truyền thống yêu cầu:

a)

Rộng hơn

b)

Quan hệ kém bền vững hơn

c)

Vô danh

d)

Cả 3 ý trên

5.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia

c)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là cần thiết, tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

6.

Đe doạ nghiêm trọng nhất từ thương mại điện tử đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?

a)

Giá thấp hơn

b)

Các đại lý ảo qua mạng

c)

Dịch vụ tự động

d)

Dịch vụ liên tục 24/24

7.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin về sản phẩm

d)

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem

8.

Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?

a)

Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon

b)

Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex

c)

Một khách hàng lựa chọn mua một số bản tài liệu cứng từ Amazon.com, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon

d)

Cả a và c đều là đáp án đúng

9.

Trường hợp nào dưới đây là điển hình của TMĐT thuần túy:

a)

Lựa chọn một quyển sách bản cứng từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail

b)

Mua đĩa CD chứa phần mềm máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (toll-free number)

c)

Mua sách mạng, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website, sách được giao đến nhà vào ngày hôm sau bằng Fed Ex

d)

Lựa chọn một bài hát từ website của người bán, thanh toán bằng thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD/lưu trữ đám mây

10.

Wal-Mart xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:

a)

TMĐT thuần túy (pure E-commerce)

b)

TMĐT truyền thống (brick-and-morar operation)

c)

TMĐT trên nền thương mại truyền thống (click-andmortar operation)

d)

Một mạng lưới giá trị gia tăng

11.

Thương mại điện tử yêu cầu mức độ số hóa từ:

a)

Sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là hữu hình

b)

Một trong 3 yếu tố trên vẫn là hữu hình

c)

Cả sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là vô hình

d)

b và c

12.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

13.

Khi triển khai website thương mại điện tử, quyết định nào trong những quyết định sau phải được cân nhắc thực hiện đầu tiên và có tác động đến các hoạt động thương mại điện tử sau này?

a)

Ai sẽ là người lưu trữ web - who will host it

b)

Tên miền - the domain name

c)

Màu sắc và kết cấu - the colors and layout to use

d)

Khách hàng sẽ thanh toán như thế nào - how customers will make payments

14.

Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử? (2 giai đoạn)

a)

Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý

b)

Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

c)

Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website và thiết kế website

d)

Nghiệm thu, đánh giá website

15.

Mở rộng phạm vi giao dịch, tiết kiệm chi phí, chuyên môn hóa cao, kích thích sáng tọa là ưu điểm của TMĐT đối với:

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Không phải các ý trên

16.

Không bị giới hạn thời gian và địa lý, lựa chọn phong phú, tối ưu hóa về chi phí và khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thù của TMĐT đối với:

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

17.

Giảm thiểu việc đi lại, tăng mức sống trong dân cư, thúc đẩy các dịch vụ cộng đồng là ưu điểm của TMĐT đối với:

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

18.

Chỉ ra lợi ích của TMĐT

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàn và thấu hiểu hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

19.

Năng lực triển khai CNTT, Bảo mật và độ tin cậy, các chuẩn mực (thiết kế web, máy chủ, phần mềm điều hành, hệ thống logistics, thanh toán, an ninh, thiết kế quy trình dịch vụ…) là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT:

a)

Kỹ thuật

b)

Phi kỹ thuật

c)

Quản lý

d)

Không phải các ý trên

20.

Pháp lý, chi phí và các hạch toán, các dịch vụ gia tăng, niềm tin của khách hàng, vấn đề an toàn và bảo mật là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT:

a)

Kỹ thuật

b)

Phi kỹ thuật

c)

Năng lực nhân viên

d)

Không phải các ý trên

21.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ (gia tăng) cho khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

22.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

23.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển và còn nhiều "khoảng trống"

d)

Nhận thức quá "đơn giản" về TMĐT

24.

Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT

a)

Một số khách hàng phải kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

Rủi ro thực hiện đơn hàng

25.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

26.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

27.

Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ:

a)

lo lắng về tính riêng tư.

b)

lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến.

c)

mạng đường truyền không ổn định khiến việc mua hàng trở nên khó chịu.

d)

khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch "giấu mặt" (faceless).

28.

Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ:

a)

TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc.

b)

TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt (face to face).

c)

TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa (digitized products).

d)

TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.

29.

Đâu là những đối tuợng chịu tác động của TMĐT trong bối cảnh mới:

a)

Bản chất thị trường

b)

Quản trị (marketing, tài chính, nhân lực & tổ chức)

c)

Tư duy kinh doanh

d)

Tất cả các ý trên

30.

Các thành phần tham gia trong TMĐT:

a)

Người tiêu dùng cá nhân

b)

Doanh nghiệp bán hàng và Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT…)

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các ý trên

31.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

32.

Các thành phần tham gia trong TMĐT:

a)

Người tiêu dùng cá nhân và doanh nghiệp bán hàng

b)

Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT…)

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các ý trên

33.

Chỉ ra trung gian phục vụ (về kỹ thuật) cho TMĐT

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

34.

Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây

a)

Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt

b)

Hỗ trợ đăng ký tên miền

c)

Hỗ trợ tìm các tên miền

d)

Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm

35.

Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt

a)

Ngắn gọn và dễ nhớ

b)

Dễ đánh vần

c)

Dài

d)

Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt

36.

Tạo ra các sản phẩm riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng là mục tiêu giá trị:

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

37.

Dễ tiếp cận nhiều web để tìm thông tin sản phẩm, các ứng dụng hỗ trợ so sánh giá sản phẩm là mục tiêu giá trị:

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

38.

Chuẩn hóa quy trình giao dịch, các tài khoản trả phí premium, các app mua sắm là mục tiêu giá trị:

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

39.

Đâu là mục tiêu giá trị:

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Tất cả các ý trên

40.

sử dụng internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

41.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

42.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

43.

chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng với cửa hàng ảo

a)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua điện thoại

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

44.

IMDB cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:

a)

Doanh thu bán hàng (sales).

b)

Phí thuê bao (subcription fee).

c)

Phí liên kết (affilliate fee).

d)

Phí quảng cáo (advertising fee).

45.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:

a)

Phí đăng ký (subcription fee)

b)

Phí giao dịch (transaction fee)

c)

Doanh thu bán hàng (sales)

d)

Phí liên kết (affilliate fee)

46.

Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào phù hợp nhất để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?

a)

Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

b)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)

Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)

Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng

47.

Một trang web, diễn đàn cho phép các doanh nghiệp khác đăng quảng cáo sản phẩm và thu phí, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

48.

Trên các báo như dantri, vnexpress, hoặc các diễn đàn công nghệ tinhte, voz, họ cho đăng những quảng cáo sản phẩm, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

49.

Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu liên kết

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

50.

Bạn được chào mời làm affiliate cho một hãng bằng cách đăng đường link các sản phẩm tới người quen biết và được nhận phí hoa hồng nếu sản phẩm dược bán, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu liên kết

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

51.

Một website, diễn đàn yêu cầu thành viên phải register tài khoản và phải trả phí để được hưởng các ưu đãi dịch vụ đầy đủ, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

52.

Các trang web xem phim online chất lượng cao, chia sẻ nội dung số là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu quảng cáo

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

53.

Một website, diễn đàn yêu các tổ chức/cá nhân phải register tài khoản để giao dịch với các tổ chức/cá nhân khác và thu phí trên mỗi giao dịch thành công, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu phí giao dịch

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

54.

Alibaba, và eBay là điển hình cho mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu phí giao dịch

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

55.

Bạn vào một trang web của một cửa hàng, bạn mua sản phẩm của họ không qua các trung gian, hoặc chợ điện tử. Mô hình doanh thu của các trang bán lẻ sản phẩm trực tuyến là:

a)

Doanh thu phí giao dịch

b)

Doanh thu đăng ký

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

56.

Amazon, Shopee, Tiki… là điển hình B2C:

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)

c)

Cả hai ý trên

d)

Không phải hai ý trên

57.

fshare, mediafire, zingmp3… là điển hình B2C:

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)

c)

Cả hai ý trên

d)

Nhà cung cấp nội dung

58.

facebook, instagram, twitter… là điển hình B2C:

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)

c)

Cả hai ý trên

d)

Nhà cung cấp cộng đồng

59.

Trên thực tế, các trang web bán lẻ trực tuyến có thể tích hợp các mô hình doanh thu

a)

Bán hàng

b)

Quảng cáo

c)

Phí giao dịch

d)

Cả ba ý trên

60.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

61.

Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B

a)

Dễ tiến hành hơn

b)

Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn

c)

Số lượng khách hàng lớn hơn

d)

Xung đột trong kênh phân phối

62.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

63.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Marketing liên kết

d)

Khách hàng tự định giá

64.

Alibaba.com là một hãng kinh doanh thương mại điện tử

a)

B2C

b)

B2B

c)

C2C

d)

Cả ba ý trên

65.

Hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… với các doanh nhiệp khác được gọi là

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

66.

Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì mà chỉ đơn thuần nhờ vào sàn

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Kí kết hợp đồng

67.

Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace

a)

Amazon.com

b)

Hp.com

c)

Jetro.go.jp

d)

Alibaba.com

68.

Website alibaba.com là mô hình

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

G2B

69.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:

a)

Amazon.com

b)

eBay.com

c)

alibaba.com

d)

Goodsonline.com

70.

Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com... là gì ?

a)

Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán

b)

Kết nối người mua và người bán

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại

d)

Tất cả các chức năng trên

71.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

72.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?

a)

C2C

b)

P2P

c)

B2B

d)

B2C

73.

Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

74.

Bạn không có sản phẩm, nhưng vẫn đăng lên web sản phẩm của nhà sản xuất trên trang bán lẻ của một tổ chức, và khi có giao dịch vẫn lên lịch đặt hàng sản phẩm và thực hiện giao hàng, đó gọi là kinh doanh

a)

Brick and Mortal

b)

Click and mortal

c)

Dropshipping

d)

Cả ba ý trên

75.

Taobao1688, các nhà bán lẻ Trung Quốc, Shopify… cho phép những người ít vốn, hạn chế rủi ro vẫn có thể kinh doanh trực tuyến nhờ vào phương thức:

a)

Brick and Mortal

b)

Click and mortal

c)

Dropshipping

d)

Cả ba ý trên

76.

Thương mại di động dần chiếm tỷ trọng đáng kẻ so với thương mại điện tử truyền thống là do:

a)

Sự phổ biến của thiết bị di động

b)

Năng lực truy cập và thực hiện giao dịch của thiết bị

c)

Các tiện ích (tính linh động, trải nghiệm mua sắm hiện đại, các app…)

d)

Cả ba ý trên

77.

Việc cập nhật đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị điện tử, máy tính được gọi là:

a)

Synchronization

b)

Data transfer

c)

Docking

d)

Data attaching

78.

Việc giới trẻ từ 15-25 tuổi gia tăng sử dụng các thiết bị điện tử di động để giao tiếp, giải trí, học tập và làm việc được gọi là:

a)

the handset culture

b)

vendor push

c)

ubiquity

d)

the service economy

79.

Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

80.

Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây

a)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

d)

Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ

81.

Chỉ ra ví dụ của P2P (peer to peer), giao dịch TMĐT ngang hàng

a)

Chia sẻ file

b)

Dịch vụ cá biệt hoá

c)

Trao đổi giữa người tiêu dùng

d)

Trao đổi quảng cáo

82.

Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?

a)

G2G.

b)

G2C.

c)

G2B.

d)

G2E.

83.

Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:

a)

B2C.

b)

P2P.

c)

S2S.

d)

C2C.

84.

Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:

a)

B2B2C.

b)

B2E.

c)

B2C.

d)

B2B.

85.

Trong bối cảnh phát triển mạnh của truyền thông thương mại điện tử, hành vi của người mua khác biêt so với hành vi truyền thống ở chỗ:

a)

Khả năng tiếp cận và tìm kiếm thông tin đa dạng

b)

Lan truyền, chia sẻ

c)

Bị ảnh hưởng bởi các review, đánh giá, marketing trực tuyến

d)

Cả ba ý trên

86.

Khi khách hàng đang giai đoạn xem hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:

a)

Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web

b)

Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm

c)

Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế

d)

Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng

87.

Khi khách hàng đang giai đoạn tìm hiểu hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:

a)

Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web

b)

Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm

c)

Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế

d)

Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng

88.

Khi khách hàng đang giai đoạn mua hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:

a)

Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web

b)

Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế

c)

Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng

d)

b và c

89.

Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng

a)

Mẫu hàng miễn phí

b)

Giảm giá

c)

Chính sách trả lại hàng

d)

Bảo hành

90.

Chỉ ra hạn chế của đấu giá:

a)

Quy mô thị trường

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán

c)

Có nguy cơ giả mạo

d)

Bán hàng linh hoạt

91.

Các website gồm nhiều nhà cung cấp cho phép khách hàng

a)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

d)

Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

92.

Trong mô hình giao dịch thanh toán trước, các bước tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

d)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng

93.

Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:

a)

Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling

b)

Bình luận - comment

c)

Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling

d)

Xúc tiến - promotion

94.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước tiến hành như thế nào là phổ biến với thanh toán trước?

a)

Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

d)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, Liên hệ đối tác

95.

Việc phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?

a)

Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying

b)

Xử lý dữ liệu - data mining.

c)

Theo dõi đơn lẻ - cookie tracking.

d)

Khai phá dữ liệu - data mining.

96.

Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức phù hợp nào để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?

a)

Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

b)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)

Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)

Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng

97.

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT NHẤT để hỗ trợ khách hàng mà nhân viên tứ vấn của doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.

a)

Diễn đàn

b)

FAQs

c)

(Instant) chat group

d)

Discussion topics

98.

GS. Thía gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu GS. Thía tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a)

Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.

b)

Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.

c)

Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.

d)

Hỗ trợ giữ chân khách hàng - save or win back.

99.

Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:

a)

Impression

b)

Unique visitors

c)

Hits

d)

Cookies

100.

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ hỗ trợ khách hàng tốt nhất?

a)

FAQs

b)

Diễn đàn

c)

(instant) chat group

d)

Discussion topics

101.

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

a)

Market segmentation - phân đoạn thị trường

b)

Target marketing - xác định thị trường mục tiêu

c)

Marketing research - nghiên cứu thị trường

d)

Personalization - cá

102.

Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử

a)

Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng

b)

Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp phân phối, công ty mở rộng bán hàng qua mạng

c)

Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng

d)

Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp phân phối

103.

Sản phẩm trong kinh doanh trực tuyến so với kinh doanh truyền thống:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Tất cả các ý trên

104.

Thời trang, đồ công nghệ liên tục được cập nhật trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass customization

105.

Cùng một mẫu thời trang, xuất hiện tràn lan trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass customization

106.

Bạn có thể là một người gây lan truyền tới cộng đồng để giúp quảng bá sản phẩm của nhà bán lẻ tới họ là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass customization

107.

Có nhiều tùy chọn màu sắc, kiểu dáng, chi tiết cho sản phẩm để người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

a)

Có vòng đời ngắn hơn

b)

Dễ sao chép hơn

c)

Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

d)

Mass customization

108.

Khi một trang web giới thiệu chi tiết các thông số, đặc điểm, tính chất của sản phẩm, có thể hiểu đó là chào hàng:

a)

Thuộc tính

b)

Thương hiệu

c)

Dịch vụ hỗ trợ

d)

Không phải các ý trên

109.

Khi đặt tên một trang web, thiết kế sản phẩm và gắn nhãn mác, cần quan tâm tới chào hàng:

a)

Thuộc tính

b)

Thương hiệu

c)

Dịch vụ hỗ trợ

d)

Không phải các ý trên

110.

Khi đang bán một sản phẩm trên web, thì có giới thiệu kèm các dịch vụ vận chuyển, thanh toán, khuyến mại, trả góp, chat với khách hàng, đó là chào hàng:

a)

Thuộc tính

b)

Thương hiệu

c)

Dịch vụ hỗ trợ

d)

Không phải các ý trên

111.

iphone đời đầu ra mắt 2008, iphoneX màn hình tai thỏ, galaxy note đời mới với nhiều công nghệ tân tiến nhất, một thiết kế thời trang đột phá như mẫu giầy yeezy …. đó là chiến lược chào hàng:

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm

112.

Các dòng galaxy note liên tục ra đời, các thiết kế tiếp nối từ một mẫu thiết kế thời trang gốc …. đó là chiến lược chào hàng:

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm

113.

Bổ sung nhiều màu sắc, biến tấu phong cách, điều chỉnh một phần thiết kế, xoay quanh một mẫu sản phẩm gốc …. đó là chiến lược chào hàng:

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm

114.

Các hãng kinh doanh thiết bị công nghệ smartphone liên tục cạnh tranh nhau qua loại chiến lược chào hàng:

a)

Sáng tạo sản phẩm mới

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tái định vị sản phẩm