wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

heheh

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Sự chuyển dịch cân bằng là ?

a)

Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận

b)

Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch

d)

Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

2.

Sư phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một bên bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất

b)

Sự biến đổi vận tốc phản ứng

c)

Sự biến đổi hành số cân bằng

d)

Sự chuyển dịch cân bằng

3.

Phát biểu sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

b)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

c)

Nồng độ mon của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mon của chất sản phẩm phản ứng

d)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch

4.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Xảy ra giữa 2 chất khí

b)

Phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện

c)

Có Phương trình hóa học được biểu diễn bằng 1 mũi tên một chiều

d)

Chỉ xảy ra theo 1 chiều nhất định

5.

Câu 34. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự

dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Nitrate, phosphate.

c)

Calcium, magnesium.

d)

. Chloride, sulfate.

6.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCI), ethanol acid (acetic acid, CHCOOH) và sodium

Hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH,COOH bằng dung

Dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.

b)

Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương

c)

Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị bằng 7.

d)

Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.

7.

Hiện tượng phú dưỡng có thể quan sát được thông qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước.

Khi đó, lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi. Điều này là do:

(a) Sự hoạt động của lượng lớn vi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hòa tan trong nước.

(b) Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxy gen khuếch tán vào nước.

(c) Quá trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước,

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

8.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết nồng độ. Số phát

Biểu đúng là

a. Để chuẩn độ dung dịch NaOH có thể dùng dung dịch HCl đã biết trước nồng độ.

b. Thời điểm các chất phản ứng với nhau vừa đủ gọi là điểm cân bằng. Xu

c. Chất chỉ thị để xác định thời điểm NaOH phản ứng với HCI vừa đủ là phenophthalein.

d. Để xác định chính xác nồng độ của dung dịch NaOH thì chỉ cần chuẩn độ một lần.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

9.

Phương trình điện li CH3COOH trong nước: CH3COOH,

Nếu thêm vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH COOH thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều làm tăng nồng độ CH COOH.

b)

Không chuyển dịch.

c)

Phản ứng nghịch

d)

Phản ứng thuận

10.

Hàng dấu cân bằng kc của một phản ứng tốt nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

11.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

Nồng độ nhiệt độ và chất xúc tác

b)

Nồng độ áp suất và diện tích bề mặt

c)

Nồng độ nhiệt độ áp suất

d)

Áp suất nhiệt độ và chất xúc tác

12.

Căn bản hóa học là 1 trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng 2 lần tốc độ phản ứng nghịch

b)

Tốc độ phản ứng thuận bằng 1 nửa tốc độ phản ứng nghịch

c)

Tốc độ phản ứng thuận bằng với tốc độ phản ứng nghịch

d)

Tốc độ phản ứng thuận bằng ca lần tốc độ phản ứng nghịch

13.

Quá trình phân ly các chất tan khi tan trong nước tạo thành cách i ông gọi là

a)

Sự điện phân

b)

Sự điện li

c)

Sự li tâm

d)

Sự ăn mòn

14.

Dd nào sau đây có khả năng dẫn điện

a)

Dd đường

b)

Dd muối ăn

c)

Dd rượu

d)

Dd benzene

15.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hòa tan 1 chất vào nước thành dung dịch

b)

Sự điện li là sự phân ly 1 chất thành ion tan trong nước

c)

Xử lý Ly là quá trình oxy hóa khử

d)

Sự phân ly là sự phân ly 1 chát dưới tác dụng của dòng điện

16.

Chất điện li là chất tan trong nước ?

a)

Phân li ra ion

b)

Phân li 1 phân ra ion

c)

Phân li hoàn toàn ra ion

d)

Tạo dung dịch dẫn điện tốt

17.

Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted lowry

a)

Axit là chấp nhận và proton base sẽ là chất cho proton

b)

Cả acid và base đều là chất cho proton

c)

Cả axit và ba dơ đều là chấp nhận proton

d)

Axit là chất cho proton base là chấp nhận proton

18.

Để biết giá trị gần đúng của pH có thể dùng

a)

Phenolphthalein

b)

methyl da cam

c)

Giấy chỉ thị pH

d)

Quỳ tím

19.

Môi trường acid có pH

a)

Lớn hơn 7

b)

Nhỏ hơn 7

c)

Bằng 7

d)

Lớn hơn 8

20.

Môi trường acid có pH

a)

Lớn hơn 7

b)

Nhỏ hơn 7

c)

Bằng 7

d)

Lớn hơn 8

21.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng 1 dung dịch chuẩn đã biết

a)

Công thúc hóa học

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Nồng độ

22.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen

Dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOx tự nhiên

b)

NOx tức thời

c)

NOx nhiệt

d)

NOx nhiên liệu

23.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của các nguyên tố

a)

Cl,O

b)

N P

c)

Fe Mn

d)

Ca,Mg

24.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất cao khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa đgl

a)

NOx tự nhiên

b)

NOx nhiệt

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tức thời

25.

SO2 là khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào sau đây

a)

Hiệu ứng domino

b)

Mưa acid

c)

Hiệu ứng nhà kính

d)

Sương mù

26.

Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNOy đặc thường sinh ra khí Nitrogen dioxide

Gây ô nhiễm không khí. Công

Thức của Nitrogen dioxide là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

27.

Trong tự nhiên phản ứng rửa ni tơ và oxi trong cơn mưa giông kèm sấm sét là khởi đầu cho quá cùng quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây

a)

Phân đạm nitrate

b)

Phân kali

c)

Phân lân

d)

Phân vi lượng

28.

Ở điều kiện thường nitrogen khá thơ về mặt hoạt động của hóa học là do

a)

Nitrogen có đôđộ âm điện lớn

b)

Phân tử nitrogen có liên kết 3 bền vững

c)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

d)

Nitrogen có độ âm điện lớn

29.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trở dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh

b)

Nitrogen không có cực

c)

Nitrogen khó hóa lỏng

d)

Nitrogen rất bền với nhiệt

30.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

Nitrogen có độ âm điện lớn

b)

Phân tử nitrogen không phân cực

c)

Phân tử nitrogen có lk 3 bền vững

d)

Nitrogen có bán kkinhs nguyên tử nhỏ

31.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp phân nào cho cây?

a)

Phân đạm nitrate

b)

Phân kali

c)

Phân đạm ammonium

d)

Phân lân

32.

Bật lớp trưởng không :)))))

a)

b)

Rén

c)

Ai sợ thì đi về

d)

Mõm onl chỉ biết cào phím

33.

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

NH3,Al2O3,cu2s,BaSO4

b)

Fe(NO3)2,S,NH4HCO3,Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2,BaCO3,Au,Fe2O3

d)

CuS,Pt,SO2,Ag

34.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: 2SO2(g) +O2(g) <=> 2SO3; ∆H<0

Yếu tố nào sau đây không làm Đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

a)

Biến đổi dung tích của phản ứng

b)

Biến đổi nhiệt độ

c)

Biến đổi chất xúc tác

d)

Biến đổi áp suất

35.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(g)⇌PCl3(g) + Cl2(g); ∆H>0 yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lương PCl3 trong cân bằng ?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Lấy bớt PCl5 ra

d)

Thêm Cl2 vào

36.

a) Ở trạng thái cân bằng,

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.v

b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c) Ò trạng ; thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.

d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.N

Các nhận xét đúng là

a)

a và d

b)

a và c

c)

a và b

d)

b và c

37.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với chất chỉ thị phenolphtalein

Như hình vẽ dưới đây:

Tại điểm tưởng đương , HCl hết nếu thêm tiếp nạo, dung dịch sẽ

a)

Chuyển màu xanhh

b)

Chuyển sang màu hồng

c)

Không chuyển màu

d)

Chuyển sang màu tím

38.

Nước đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

CO3 2- + H2O ⇌ HCO3- + H+

b)

S 2- + H2O ⇌ HS- + OH-

c)

CH3COO- + H2O⇌CH3COOH + OH-

d)

HCO3- + H2O ⇌ CO3 2- + H3O +

39.

Nước đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

CO3 2- + H2O ⇌ HCO3- + H+

b)

S 2- + H2O ⇌ HS- + OH-

c)

CH3COO- + H2O⇌CH3COOH + OH-

d)

HCO3- + H2O ⇌ CO3 2- + H3O +

40.

Cho cân bằng sau trong bình kín:

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H<0 phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H > 0 phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H >0 phản ứng thu nhiệt

d)

∆H<0 phản ứng thu nhiệt

41.

Thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự chuyển dịch cân bằng:

CH3COONa + H2O CH3COOH + NaOH; ∆rHo > 0.

- Bước 1: Cho khoảng 10 mL dung dịch CH3COONa 0,5 M vào cốc thuỷ tinh, thêm 1 – 2 giọt phenolphthalein, khuấy đều.

- Bước 2: Chia dung dịch thu được vào 3 ống nghiệm. Ống nghiệm (1) để so sánh, ống nghiệm (2) ngâm vào cốc nước đá, ống nghiệm (3) ngâm vào cốc nước nóng.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Ở cân bằng trên, phản ứng thuận tỏa nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt.

b)

Ở bước 2, ống nghiệm (2) màu nhạt hơn so với ống nghiệm (1); ống nghiệm (3) màu đậm hơn so với ống nghiệm (1).

c)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt (phản ứng thuận) và ngược lại.

d)

bước 1, khi cho phenolphthalein vào cốc thủy tinh chứa 10 mL dung dịch CH3COONa 0,5 M thu được dung dịch có màu hồng.

42.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, những chất có khả năng nhận H+ là

a)

Acid

b)

Lưỡng tính

c)

Base

d)

Muối

43.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, những chất có khả năng cho H+ là

a)

Base

b)

Muối

c)

Acid

d)

Lưỡng tính

44.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, chất nào sau đây là acid

a)

Nh3

b)

C2H5OH

c)

C6H12O6

d)

CH3COOH

45.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, tiểu phân nào sau đây là base

a)

CH3COOH

b)

Fe3+

c)

CO3 2-

d)

NH4+

46.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, tiểu phân nào sau đây là lưỡng tính

a)

Mg2+

b)

HCO3-

c)

NH4+

d)

SO4 2-

47.

Dung dịch ( 0.1M) chất nào sau đây làm xanh quì tím

a)

HCl

b)

KCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

48.

Dung dịch (0,1M) chất nào âu đây làm quì tím hóa đỏ ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

K2SO4

d)

KOH

49.

Câu nào không đúng khi nói về pH của dung dịch ?

a)

pH=lg[H+]

b)

[H+] = 10-a , pH =a

c)

[H+] × [ OH- ] = 10 mũ trừ 14

d)

pH + pho = 14

50.

Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau:

Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào?

a)

Màu nâu đậm dần

b)

Không thay đổi

c)

Ban đầu nhạt sau đó đậm dần

d)

Màu nâu nhạt dần

51.

Ở trạng thái tự nhiên nitrogen

a)

Tự do chiếm khoảng 20℅ thể tích không khí

b)

Chỉ tồn tại ở đặng đơn chất

c)

Tồn tại ở dạng đơn và hợp chất

d)

Chỉ tồn tại ở dạng hơp chất

52.

Cấu hình electron của nitrogen là

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p3

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p5

53.

Tính chất nào sau đây không đúng về nitrogen ?

a)

Ở điều kiện thường nitrogen là chất khí

b)

Nitrogen năng hơn không khí

c)

Nitrogen khôkhông duy trì đc sự cháy và sự hô hấp

d)

Nitrogen rất ít tan trong nước

54.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen nitrogen đóng vai trò là

a)

Base

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Chất oxihoa

55.

Phân tử ammonia có thể tạo được liên kết với hydrogen với

a)

Phân tử ammonia khác

b)

Phân tử ammonia khác và với phân tử nước

c)

Phân tử nước

d)

Không tạo được liên kết hydrogen

56.

Chọn câu sai khi nói về muối ammonium

a)

Là các hợp chất có chưa ion ammonium ( NH4+)

b)

Các muối ammonium tan tốt trong nước đều điện ly hoàn toàn

c)

Hầu hết các muomuôis này đều tan tốt trong nước

d)

Muối ammonium dạng 🐍 rất bền với nhiệt

57.

Nguyên tố nitrogen có số oxi hóa trong các hợp chất: lần lượt là:

a)


+5 và -3

b)

-3 và -3

c)

+4 và -3

d)

+3 và -3

58.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây trong quá trình làm bánh?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4Cl

59.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2,HCl

b)

SO2,NOx

c)

S,H2S

d)

N2,NH3

60.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau:

Công thức của X là

a)

Cl2

b)

O2

c)

CO2

d)

H2

61.

Khí NOx là một trong các nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa acid, sương mù quang hóa, hiện tượng phú dưỡng,... làm ô nhiễm môi trường.

a. Hoạt động giao thông vận tải làm phát sinh NOx tự nhiên.

b. Hoạt động của nhà máy nhiệt điện làm phát sinh NOx nhân tạo.

c. Hoạt động của núi lửa phun trào, cháy rừng làm phát sinh NOx tự nhiên.

d. Hoạt động đốt nhiên liệu hóa thạch làm phát sinh NOx nhân tạo.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

62.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

63.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

1 khí màu lục nhạt

b)

Một chất khí k màu , mùi khai ( eoo) làm xanh giấy quì tím ẩm

c)

Chất khí không màu , kkhoong mùi

d)

Một chất khí màu nâu đỏ làm xanh giấy quì tím ẩm

64.

Cho các nhận định sau: phân tử ammonia và ion ammonium đều

(1) chứa liên kết cộng hoá trị;

(2) là base Brønsted trong nước;

(3) là acid Brønsted trong nước;

(4) chứa nguyên tử N có số oxi hoá là –3.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

65.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:

(a) Liên kết O–H phân cực về oxygen.

(b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5.

(e) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4.

(d) Liên kết cho – nhận N→O kém bền.

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

66.

Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của Al là 8 thì hệ số của HNO3 là

a)

24

b)

30

c)

26

d)

15

67.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2

b)

NaNO3

c)

HNO3

d)

KNO3

68.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

Ca(OH)2

d)

CaSO4

69.

Trên toàn cầu, lượng lớn nitric acid dùng để

(a) sản xuất phân đạm.

(b) biến đổi chất hữu cơ trong quy trình sản xuất tơ hóa học, chất dẻo, thuốc nổ.

(c) hòa tan quặng, tinh luyện kim loại.

a)

a b

b)

c

c)

b c

d)

a c

70.

Chất nào sau đây điện li mạnh

a)

NaCl

b)

CCH3COOH

c)

H2O

d)

HF

71.

Chất nào sau đây điện li

a)

HCl

b)

C6H6

c)

CH4

d)

C2H5OH

72.

Chất nào dưới đây điện li yếu

a)

HF

b)

KCl

c)

NaOH

d)

H2SO4

73.

Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

KCl rắn khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

CaCl2 nóngnóng chảy

d)

HBr hòa tan ttrong nước