wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cạnh tranh trong Kinh tế

Total questions: 44

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lợi nhuận.

b)

nguồn nhiên liệu.

c)

ưu thế về khoa học và công nghệ.

d)

thị trường tiêu thụ.

2.

Nội dung nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Kích thích sức sản xuất.

b)

Chạy theo lợi nhuận mù quáng.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Khoa học kĩ thuật phát triển.

3.

Phương án nào sau đây là việc làm được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

b)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.

c)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

d)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.

4.

Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

b)

Mục đích của cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh lành mạnh.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

5.

Trong nền kinh tế hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hoá.

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh chính trị.

d)

Cạnh tranh sản xuất.

6.

Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

b)

Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

c)

Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

7.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

tính chất của cạnh tranh.

b)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

8.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

4 lines
9.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm

b)

cầu giảm

c)

cung tăng

d)

cầu tăng

10.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu?

a)

Cung - cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung - cầu có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

c)

Cung - cầu quy định lẫn nhau

d)

Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

11.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

b)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

c)

vận dụng tốt quy luật cung cầu

d)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu

12.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu tăng thì người sản xuất có xu hướng

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên sản xuất

d)

Ngừng sản xuất

13.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Giá trị

d)

Quy luật cung - cầu

14.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng dùng sẵn sàng mua với một mức

a)

khả năng thanh toán

b)

khả năng sản xuất

c)

giá cả và giá trị xác định

d)

giá nhất định trong khoảng thời gian nhất định

15.

Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

Tăng trưởng

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Suy thoái

16.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát ngh

17.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát nghiêm trọng.

18.

Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết trong năm 2023, ở Việt Nam tình trạng lạm phát ở mức độ như thế nào?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

19.

Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

b)

Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.

c)

Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.

d)

Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.

20.

Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

21.

Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

22.

Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào? Trường hợp. Do kinh tế thế giới suy thoái đã làm cho các doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp nhỏ gặp nhiều khó khăn. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa, tạm ngừng sản xuất kinh doanh. Hệ quả là người lao động trong những doanh nghiệp này bị thất nghiệp.

4 lines
23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

b)

Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

24.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "……… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm".

a)

Thất nghiệp.

b)

Sa thải.

c)

Giải nghệ.

d)

Bỏ việc.

25.

Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp tự nguyện.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp chu kì.

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "……..là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội".

a)

Lao động.

b)

Làm việc.

c)

Việc làm.

d)

Khởi nghiệp.

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "……….. là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc".

a)

Thị trường việc làm.

b)

Thị trường lao động.

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

Trung tâm môi giới việc làm.

28.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

29.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)

Cả hai phương án A, B đều sai.

30.

Đoạn thông tin dưới đây cho biết điều gì về xu hướng tuyển dụng lao động tại Việt Nam hiện nay?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

31.

Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.

b)

yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.

32.

N xuất, lao động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.

b)

yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.

d)

yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm.

33.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "Thị trường lao động là nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa ……………… về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động".

a)

người lao động với nhau.

b)

người sử dụng lao động với nhau.

c)

người sử dụng lao động và người lao động.

d)

người lao động với nhân viên môi giới việc làm.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động được đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

35.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

36.

Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021?

4 lines
37.

tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021?

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định.

38.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về lao động? Vì sao?

a)

Lao động là hoạt động vốn có của con người nhằm làm cho con người phát triển về thể chất.

b)

Lao động là hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống.

c)

Lao động là hoạt động cần thiết của con người nhằm đảm bảo trật tự, an toàn xã hội.

d)

Lao động là hoạt động theo sở thích của con người nhằm làm phong phú cuộc sống tinh thần của xã hội.

39.

Người nào dưới đây là người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật?

a)

Bất kì cá nhân nào có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình.

b)

Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thoả thuận.

c)

Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.

d)

Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.

40.

Thị trường lao động được hiểu là

a)

nơi người lao động được tự do tìm kiếm việc làm, tự đưa ra ý kiến về tiền lương và điều kiện lao động theo ý muốn của mình.

b)

nơi người sử dụng lao động được tự do tuyển dụng người làm việc cho mình.

41.

Hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?

a)

Mức lương của người lao động.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

c)

Sở thích của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

42.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường diễn ra theo hướng

a)

lao động có kinh nghiệm chiếm ưu thế hơn so với lao động không có kinh nghiệm.

b)

lao động được đào tạo ngày một tăng và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo.

c)

nhu cầu lao động chân tay ngày càng giảm mạnh, nhu cầu lao động trí óc ngày một tăng cao.

d)

nhu cầu lao động ở nông thôn ngày một tăng so với nhu cầu lao động ở thành phố.

43.

Thị trường làm việc được coi là

a)

Nơi làm việc

b)

Nơi mà người sử dụng lao động và người lao động thực hiện các cuộc thương lượng về các yêu cầu công việc, tiền lương

c)

Nơi tạo ra cuộc thảo luận và thoả thuận này giúp tạo ra một môi trường làm việc công bằng và có lợi cho cả hai bên

d)

B và C đúng

44.

Thế nào là người sử dụng lao động?

a)

doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã

b)

Cơ quan tổ chức vừa và nhỏ

c)

Hộ gia đình sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên