wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra phương pháp kí hiệu

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?

a)

Xác định được vị trí của đối tượng.

b)

Thể hiện được quy mô của đối tượng.

c)

Biểu hiện động lực phát triển đối tượng.

d)

Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng.

3.

Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?

a)

Hình học.

b)

Chữ.

c)

Mũi tên.

d)

Tượng hình.

4.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

5.

Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ.

6.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

7.

Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

chấm điểm.

c)

kí hiệu.

d)

bản đồ - biểu đồ.

8.

Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

9.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

10.

Phương pháp đường chuyển động không thể hiện được

a)

khối lượng của đối tượng.

b)

chất lượng của đối tượng.

c)

hướng di chuyển đối tượng.

d)

tốc

11.

Phương pháp đường chuyển động không thể hiện được

a)

khối lượng của đối tượng.

b)

chất lượng của đối tượng.

c)

hướng di chuyển đối tượng.

d)

tốc độ di chuyển đối tượng.

12.

Hướng, gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

13.

Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

14.

Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

đường chuyển động.

d)

bản đồ - biểu đồ.

15.

Sự vận chuyển hàng hoá thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

16.

Sự vận chuyển hành khách thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

17.

Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

18.

Các tuyến giao thông đường bộ thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

19.

Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

20.

Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

a)

số lượng và khối lượng của đối tượng.

b)

số lượng và hướng di chuyển đối tượng.

c)

khối lượng và tốc độ của các đối tượng

d)

tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.

21.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ

22.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

23.

Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

24.

Diện tích cây trồng thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

25.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

a)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính

b)

trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

được phân bố ở các vùng khác nhau

d)

được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

26.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu.

b)

Kí hiệu theo đườn

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

27.

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian, thường được thể hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

bản đồ - biểu đồ.

c)

chấm điểm.

d)

đường chuyển động.

28.

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng.

b)

kí hiệu

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

29.

Để thể hiện độ cao địa hình của một ngọn núi, thường dùng phương pháp

a)

khoanh vùng

b)

kí hiệu.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

30.

Để thể hiện các độ cao khác nhau của địa hình Việt Nam, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm

c)

nền chất lượng.

d)

khoanh vùng.

31.

Để thể hiện giá trị khác nhau của một khu khí áp từ tâm ra ngoài, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

đường đẳng trị

c)
32.

Để thể hiện giá trị khác nhau của một khu khí áp từ tâm ra ngoài, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

đường đẳng trị

c)

chấm điểm.

d)

khoanh vùng.

33.

Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu

b)

đường chuyển động

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

34.

Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường

b)

đường chuyển động.

c)

khoanh vùng.

d)

chấm điểm.

35.

Phương pháp khoanh vùng (vùng phân bố) cho biết

a)

vùng phân bố của đối tượng riêng lẻ.

b)

số lượng của đối tượng riêng lẻ.

c)

cơ cấu của đối tượng riêng lẻ.

d)

tính phổ biến của đối tượng riêng lẻ.

36.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ không biểu hiện được

a)

số lượng của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

b)

cơ cấu của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

c)

vị trí thực của đối tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

d)

giá trị của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

37.

Loại đối tượng địa lí không phân bố ở mọi nơi trên lãnh thổ mà chỉ tập trung ở một khu vực nhất định thường được biểu hiện bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chấm điểm.

b)

Bản đồ - biểu đồ.

c)

Khoanh vùng.

d)

Đường đẳng trị.

38.

Để phân biệt vùng phân bố của một dân tộc nào đó xen kẽ với các dân tộc khác, thường dùng phương pháp

a)

bản đồ - biểu đồ.

b)

khoanh vùng.

c)

chấm điểm.

d)

kí hiệu.

39.

Trên Hinh 1. Công nghiệp điện Việt Nam, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện nhà máy điện?

a)

Kí hiệu.

b)

Đường chuyển động.

c)

Chấm điểm

d)

Bản đồ - biếu đồ.

40.

Nam, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện nhà máy điện?

a)

Kí hiệu.

b)

Đường chuyển động.

c)

Chấm điểm

d)

Bản đồ - biếu đồ.

41.

Trên Hình 2. Gió và bão ở Việt Nam, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện gió và bão ở Việt Nam?

a)

Kí hiệu.

b)

Đường chuyển động

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

42.

Trên Hình 3. Phân bố dân cư châu Á, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện sự phân bố dân cư châu Á?

a)

Kí hiệu.

b)

Đường chuyển động.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

43.

Trên Hình 4. Diện tích và sản lượng lúa Việt Nam năm 2000, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện diện tích và sản lượng lúa Việt Nam năm 2000?

a)

Kí hiệu.

b)

Đường chuyển động.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

44.

Bản đồ không phải là một phương tiện chủ yếu để học sinh

a)

rèn luyện kĩ năng địa lí.

b)

khai thác kiến thức địa lí.

c)

xem các tranh ảnh địa lí.

d)

củng cố hiểu biết địa lí.

45.

Bản đồ địa lí không thể cho biết nội dung nào sau đây?

a)

Lịch sử phát triển tự nhiên.

b)

Hình dạng của một lãnh thổ.

c)

Sự phân bố các điểm dân cư.

d)

Vị trí của đối tượng địa lí.

46.

Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện

a)

các đối tượng địa lí trên bản đồ.

b)

tỉ lệ của bản đồ so với thực tế.

c)

hệ thống đường kinh, vĩ tuyến.

d)

bảng chú giải của một bản đồ.

47.

Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

a)

90 km.

b)

90 m.

c)

90 dm.

d)

90 cm.

48.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

kí hiệu và vĩ tuyến.

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải.

49.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần

a)

chú giải và kí hiệu

b)

kí hiệu và vĩ tuyến

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến

d)

kinh tuyến và chú giải

50.

Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào

a)

chú giải và kí hiệu

b)

các đường kinh, vĩ tuyến

c)

kí hiệu và vĩ tuyến

d)

kinh tuyến và chú giải

51.

Mũi tên chỉ phương hướng trên bản đồ thường hướng về

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

52.

Kĩ năng nào được xem là phức tạp hơn cả trong số các kĩ năng sau đây?

a)

Xác định hệ toạ độ địa lí

b)

Tính toán khoảng cách

c)

Mô tả vị trí đốì tượng

d)

Phân tích mối liên hệ

53.

Để giải thích sự phân bố mưa của một khu vực, cần sử dụng bản đồ khí hậu và bản đồ

a)

sông ngòi

b)

địa hình

c)

thổ nhưỡng

d)

sinh vật

54.

Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm, cần sử dụng bản đồ công nghiệp và các bản đồ

a)

nông nghiệp, ngư nghiệp

b)

ngư nghiệp, lâm nghiệp

c)

lâm nghiệp, dịch vụ

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp

55.

Để giai thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ

a)

khí hậu, sinh vật

b)

địa hình, thổ nhưỡng

c)

khí hậu, địa hình

d)

thổ nhưỡng, khí hậu

56.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về phương pháp thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ?

a)

Biểu hiện dòng biển bằng phương pháp chấm điểm

b)

Biểu hiện các đới khí hậu bằng phương pháp khoanh vùng

c)

Biểu hiện cơ cấu dân số bằng phương pháp bản đồ - biểu đồ

d)

Biểu hiện sự phân bố dân cư bằng phương pháp đường chuyển động

57.

Cho đoạn thông tin sau Không phải lúc nào cứ hướng phía trên của tờ bản đồ cũng đều là hướng bắc (mặc dù có nhiều

4 lines
58.

Biểu hiện sự phân bố dân cư bằng phương pháp đường chuyển động.

4 lines
59.

Không phải lúc nào cứ hướng phía trên của tờ bản đồ cũng đều là hướng bắc (mặc dù có nhiều bản đồ, hướng bắc trùng với hướng phía trên của tờ bản đồ). Để xác định hướng bắc của tờ bản đồ, phải dựa vào các đường kinh tuyến.

a)

Hướng trên bản đồ lúc nào cũng là hướng Bắc.

b)

Xác định hướng Bắc của tờ bản đồ dựa vào vĩ tuyến.

c)

Để xác định hướng trên bản đồ có thể dựa vào mạng lưới kinh vĩ tuyến.

d)

Xác định hướng Bắc-Nam-Đông-Tây trong đời sống có thể dựa vào hướng mặt trời mọc.

60.

GPS và bản đồ số được sử dụng nhiều trong cuộc sống hiện đại với nhiều ứng dụng hữu ích. Ứng dụng nổi bật nhất của GPS là định vị, nhằm xác định vị trí chính xác của các đối tượng trên bản đồ. GPS và bản đồ số dùng để dẫn đường, quản lí và điều hành sự di chuyển của các đối tượng có gắn thiết bị định vị. Ngoài ra, GPS và bản đồ số còn dùng để tìm người, thiết bị đã mất,... GPS và bản đồ số được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, nhất là trong giao thông vận tải.

a)

Hiện nay bản đố số mới chỉ sử dụng trong lĩnh vực giao thông.

b)

Ứng dụng nổi bật của GPS là truyền phát thông tin chính xác.

c)

GPS sử dụng được cho các đối tượng không gắn thiết bị định vị.

d)

Sự phát triển GPS và bản đồ số là thành tựu của cách mạng công nghệ.

61.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Phương pháp kí hiệu thể hiện số lượng của đối tượng thông qua hình dạng của các kí hiệu.

b)

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thể hiện hướng di chuyển của đối tượng thông qua hướng của mũi tên.

c)

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện số lượng của đối tượng thông qua vị trí đặt các biểu đồ.

d)

Phương pháp chấm điểm thể hiện số lượng của đối tượng thông qua số.

62.

Cho đoạn thông tin sau Trong ngành giao thông GPS được dùng để xác định vị trí phương tiện, quản lí điểm đi điểm đến, tốc độ của phương tiện; tính giá cước vận tải, theo dõi tuyến đường và điều phối đội xe nhằm tối đa hoá hiệu quả hoạt động;…

a)

GPS chỉ được dùng để tính giá cước vận tải.

b)

GPS là thiết bị chỉ dùng cho đường hàng không.

c)

Giao thông sẽ ngừng hoạt động nếu không có hệ thống GPS.

d)

Trong ngành giao thông GPS được ứng dụng trong nhiều hoạt động.

63.

Cho đoạn thông tin: "Phương pháp khoanh vùng thường sử dụng để biểu hiện những đối tượng địa lí phân bố tập trung (hoặc phổ biến) trên một không gian lãnh thổ nhất định. Ví dụ: sự phân bố các kiểu thảm thực vật, các nhóm đất, các vùng chuyên canh cây trồng,... Mỗi vùng phân bố được xác định bằng nền màu, nét chải hoặc kí hiệu đặc trưng cho đối tượng biểu hiện".

a)

Phương pháp khoanh vùng chỉ dùng cho các đối tượng địa lí tự nhiên.

b)

Mỗi vùng phân bố trong phương pháp khoanh vùng được xác định bằng một kí hiệu tượng hình.

c)

Phương pháp khoanh vùng thể hiện sự di chuyển của các đối tượng.

d)

Màu sắc được dùng để phân biệt các vùng phân bố trong phương pháp khoanh vùng.

64.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1 : 3 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
65.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 6 000 000. Hỏi 2,5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
66.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 2 000 000

4 lines
67.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 6 000 000. Hỏi 2,5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
68.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 2 000 000 và khoảng cách từ Cửa khẩu quốc tế Xa Mát (Tây Ninh) tới Trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh đo được trên bản đồ là 7,5 cm. Hãy cho biết khoảng cách thực tế từ Cửa khẩu quốc tế Xa Mát (Tây Ninh) đến Trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
69.

Một bản đồ có tỉ lệ 1: 6 000 000, khoảng cách giữa 2 điểm A và B trên bản đồ là 5,5 cm. Vậy khoảng cách thực tế giữa 2 điểm là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
70.

Hai điểm C và D có khoảng cách trên thực tế là 35 km thì trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000 khoảng cách giữa 2 điểm là bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của cm)

4 lines
71.

Biết tỉ lệ bản đồ là 1: 500 000. Hỏi 3cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

4 lines
72.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1:200 000 000. Hãy cho biết 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

4 lines
73.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 90 000 000. Hãy cho biết 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

4 lines
74.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

75.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

4 lines
76.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

77.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

78.

Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm E tương ứng với ngày

a)

23/9.

b)

22/12.

c)

21/3.

d)

22/6.

79.

Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm F tương ứng với ngày

a)

23/9.

b)

22/12.

c)

21/3.

d)

22/6.

80.

Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm G tương ứng với ngày

a)

21/3.

b)

22/12.

c)

23/9.

d)

22/6.

81.

Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm K tương ứng với ngày

a)

23/9.

b)

22/12.

c)

21/3.

d)

22/6.

82.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

83.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)
84.

huyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

85.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

86.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương.

87.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

88.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

89.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

mặt trời.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

90.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, đường chuyển ngày quốc tế đi qua

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Lục địa Nam Mỹ.

d)

Lục địa Á - Âu.

91.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900.

b)

1200.

c)

1500.

d)

1800.

92.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ.

b)

kinh tuyến.

c)

vĩ tuyến.

d)

khu vực.

93.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

94.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

95.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

(a)  

96.

bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

97.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23.

b)

1 đến 24.

c)

24 đến 1.

d)

23 đến 0.

98.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi giờ GMT là 0 giờ, thì ở Hà Nội là

a)

5 giờ.

b)

6 giờ.

c)

7 giờ.

d)

8 giờ.

99.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi giờ GMT là 23 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022, thì ở Hà Nội là

a)

6 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022.

b)

7 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

c)

7 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022.

d)

6 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

100.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi ở múi giờ -8 là 20 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022, thì ở múi giờ số 7 là

a)

12 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.

b)

11 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.

c)

12 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022.

d)

11 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022.

101.

Khi ở kinh tuyến 105 độ kinh Đông là 7 giờ, thì ở kinh tuyến 105 độ 2 phút kinh Đông có giờ địa phương là 7 giờ 0 phút

a)

4 giây.

b)

8 giây.

c)

12 giây.

d)

16 giây.

102.

Khi ở kinh tuyến 105 độ kinh Đông là 7 giờ, thì ở kinh tuyến 104 đô 59 phút có giờ địa phương là 6 giờ 59 phút

a)

52 giây.

b)

54 giây.

c)

56 giây.

d)

58 giây.

103.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

104.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

105.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

4 lines
106.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

107.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

108.

Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là

a)

bán cầu Đông.

b)

kinh tuyến 180 độ

c)

kinh tuyến 0 độ.

d)

bán cầu Tây.

109.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia.

b)

vị trí của thủ đô.

c)

kinh tuyến giữa.

d)

điểm cực đông.

110.

Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do

a)

lãnh thổ rộng ngang

b)

có rất nhiều dân tộc

c)

nằm gần cực Bắc.

d)

có văn hoá đa dạng.

111.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

112.

Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

113.

Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

4 giờ.

114.

Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?

a)

Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.

b)

Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.

c)

Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.

d)

Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng.

115.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

116.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

117.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng 0?

a)

cực Bắc và cực Nam.

b)

cực Bắc và Xích đạo.

c)

cực Nam và chí tuyến.

d)

cực Nam và Xích đạo.

118.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang phải theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

119.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang trái theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

120.

Một vật chuyển động trên Trái Đất bị lệch hướng là do

a)

sức hút của Trái Đất.

b)

lực Côriôlit tác động.

c)

áp suất không khí.

d)

sức hút của Mặt Trời.

121.

Lực Côriôlit làm cho một vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất

a)

tăng tốc độ.

b)

giảm tốc độ.

c)

bị lệch hướng.

d)

bị ngược hướng.

122.

Đối tượng nào sau đây không chịu tác động rõ rệt của lực Côriôlit

a)

các dòng biển.

b)

123.

Đối tượng nào sau đây không chịu tác động rõ rệt của lực Côriôlit

a)

các dòng biển

b)

các dòng sông

c)

gió thường xuyên

d)

mây tầng cao

124.

Mặt Trời lên thiện đỉnh là hiện tượng

a)

Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa

b)

tia sáng mặt trời vuông góc với Trái Đất

c)

Mặt Trời lên cao nhất ở đường chân trời

d)

tia mặt trời đến Trái Đất lúc 12 giờ trưa

125.

Những ngày nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh ở Xích đạo?

a)

21/3 và 23/9

b)

23/9 và 22/6

c)

22/6 và 22/12

d)

22/12 và 21/3

126.

Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

127.

Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

128.

Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh?

a)

Chí tuyến Bắc

b)

Chí tuyến Nam

c)

Xích đạo

d)

Ngoại chí tuyến

129.

Nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?

a)

Nội chí tuyến

b)

Ngoại chí tuyến

c)

Xích đạo

d)

Chí tuyến

130.

Những nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?

a)

Vòng cực và chí tuyến

b)

Vòng cực và hai cực

c)

Xích đạo và vòng cực

d)

Xích đạo và hai cực

131.

Những nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?

a)

Chí tuyến và Xích đạo

b)

Xích đạo và vòng cực

c)

Vòng cực và chí tuyến

d)

Chí tuyến và hai cực

132.

Nơi nào sau đây trong năm có một lần Mặt Trời lên thiện đỉnh?

a)

Vòng cực

b)

Chí tuyến

c)

Xích đạo

d)

Hai cực

133.

Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của mặt Trời là do

a)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời

b)

Trái Đất tự c

134.

Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của mặt Trời là do

a)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình.

c)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.

d)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.

135.

Trong khu vực nội chí tuyến, nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh gần nhau nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cận chí tuyến.

d)

Cận xích đạo.

136.

Nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh xa nhau nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cận chí tuyến.

d)

Cận xích đạo.

137.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

138.

Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

139.

Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại bán cầu Bắc, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

140.

Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại bán cầu Nam, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

141.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

142.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

143.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

4 lines
144.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

145.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

146.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

147.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

148.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

149.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

150.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

151.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến.

b)

Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

152.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

153.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

154.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

155.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

156.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Vòng cực.

157.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Vòng cực.

158.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Vòng cực

159.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?

a)

Từ Xích đạo đến chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực

c)

Từ vòng cực đến cực

d)

Từ cực đến chí tuyến

160.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn đêm?

a)

Từ Xích đạo đến chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực

c)

Từ vòng cực đến cực

d)

Từ cực đến chí tuyến

161.

Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối" xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu Nam

c)

Vòng cực Bắc

d)

Vòng cực Nam

162.

Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở TP. Hồ Chí Minh, không phải do

a)

ở vĩ độ cao hơn

b)

gần chí tuyến hơn

c)

xa xích đạo hơn

d)

ở kinh độ nhỏ hơn

163.

Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

21/3 và 23/9

b)

23/9 và 22/6

c)

22/6 và 21/3

d)

21/3 và 22/12

164.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

165.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

166.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

167.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

168.

Ngày nào sau đây ở bán cầu có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

169.

Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian ngày dài 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

170.

Ngày nào sau đây ở vòng cực Nam có thời gian ngày dài 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

171.

Ngày nào sau đây ở vòng cực Nam có thời gian đêm 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

172.

Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian đêm dài 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

173.

Cực Bắc là nơi có

a)

186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày

b)

186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm

c)

179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm

d)

186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm

174.

Cực Nam là nơi có

a)

186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày

b)

186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm

c)

179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm

d)

186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm

175.

Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ E biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

176.

Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ F biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

177.

Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ G biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông