wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ( 15-35)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

2.

Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

3.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

4.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

5.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

6.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

7.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

8.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

9.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.

c)

Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

11.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

quỹ tiền tệ quốc tế ( IMF)

d)

diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

12.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng- ti lớn

d)

Quần đảo Ăng-ti nhỏ

13.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

14.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương.

c)

Đại Nam Dương

d)

Thái Bình Dương

15.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU

b)

Nhất Bản

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kì

16.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng- ti do nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

Xavan

b)

Cây bụi

c)

rừng thưa

d)

rừng rậm

17.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét

18.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

19.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

20.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

21.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới và cận cực

d)

cận cực và cận nhiệt đới

22.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

c)

ôn đời cận nhiệt

d)

cận cực và cận nhiệt đới

23.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông

b)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

c)

Nhiều sơn nguyên và đỉnh núi cao

d)

có các núi lửa và đônhf bằng phù sa sông