wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 6C

Total questions: 85

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

1+1

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

2.

Cho tập hợp A = {a; b; c; d}, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. c không thuộc A

b)

d thuộc A

c)

e thuộc A

d)

a không thuộc A

3.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là:

a)

Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ.

b)

Nhân chia → Cộng trừ → Lũy thừa.

c)

Nhân chia → Lũy thừa → Cộng, trừ.

d)

Cộng, trừ→ Nhân, chia → Lũy thừa.

4.

Số tự nhiên nào sau đây chia cho 5 dư 2?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

5.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

6.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

7.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

9.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

11.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

12.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

13.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

14.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

15.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

16.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

17.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

18.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

19.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

20.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

21.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

22.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

23.

Điểm nằm giữa hai điểm A và C là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

25.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

26.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

27.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

28.

buy (v)

a)

mua

b)

bán

c)

người

d)

29.

Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?

(a)  

30.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

31.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

32.

Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em bị hại.

a)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xa hội và thư điện tử.

d)

Em có kẻ doạ nạt trên mạng không cho bố mẹ, thầy cô giáo biết.

e)

Làm theo các bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

34.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. người quản trị mạng máy tính.

b)

B. người quản trị mạng xã hội.

c)

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. một máy tính khác.

35.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như VWWV, tìm kiếm, thư điện tử....

c)

C. Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên

d)

D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

36.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop

b)

B. Máy tính

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Internet

37.

Internet là mạng:

a)

A. Kết nối hai máy tính với nhau

b)

B. Kết nối các máy tính trong một nước

c)

C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

D. Kết nối các máy tính trong một thành phố

38.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

A. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

b)

B. Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.

c)

C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

D. Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài

39.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

B. Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

C. Địa chỉ của trang web

d)

D. Bản quyền

40.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

B. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

C. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

d)

D. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

41.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau: “Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ............(1).......... lưu trữ và trao đổi .........(2)..........”

a)

A. chia sẻ ….. thông tin

b)

B. thông tin …. Chia sẻ

c)

C. chia sẻ ….. liên kết

d)

D. thông tin ……dịch vụ

42.

Đâu là tên gọi của một nhà cung cấp dịch vụ Internet ở nước ta:

a)

A. Vinhome

b)

B. Sunhouse

c)

C. Mobiphone

d)

D. Media

43.

Thiết bị nào sau đây không thể kết nối Internet?

a)

A. Điện thoại thông minh

b)

B. Màn hình máy tính

c)

C. Tivi thông minh

d)

D. Máy tính để bàn

44.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

45.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop

b)

B. Máy tính

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Internet

46.

Bạn Thành đang cùng gia đình xem một bộ phim hoạt hình mà bạn yêu thích trên mạng. Theo em, bạn Thành sử dụng dịch vụ internet nào?

a)

A. Thư điện tử

b)

B. Mạng xã hội

c)

C. Duyệt web

d)

D. Tìm kiếm thông tin

47.

Hành động nào sai khi sử dụng Internet?

a)

A. Tra cứu, tìm kiếm thông tin

b)

B. Chia sẻ thông tin chưa được xác minh

c)

C. Tải về một bài hát được chia sẻ miễn phí

d)

D. Gửi email cho bạn bè.

48.

Một bạn học lớp em đã cùng gia đình chuyển đến thành phố khác sinh sống và học tập. Các bạn trong lớp muốn liên lạc với bạn ấy. Theo em, phương thức liên lạc nào sau đây thuận tiện và tiết kiệm chi phí nhất?

a)

A. gọi điện thoại

b)

B. gọi video trực tuyến

c)

C. gửi thư qua đường bưu điện

d)

D. đi đến nhà bạn ấy

49.

Việc nào sau đây mà em có thể thực hiện được khi truy cập Internet?

a)
  • Đi leo núi

b)
  • chạy bộ

c)
  • Học tiếng anh trực tuyến

d)
  • Chơi bóng rổ

50.

Tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển? Chọn câu trả lời không đúng:

a)
  • Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và tri thức

b)
  • Giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội

c)
  • Làm xấu đi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt động của xã hội cũng như thay đổi phong cách sống của con người.

d)
  • Internet làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến, đa dạng và phát triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên lửa, chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

51.

Quá trình xử lí thông tin của con người gồm mấy hoạt động cơ bản ?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

52.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào ?

a)

A. Mặc đồng phục

b)

B. Đi học mang theo áo mưa

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường

d)

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học

53.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

A. 3                  

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

54.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

A. Thu nhận thông tin     

b)

B. Hiển thị thông tin       

c)

C. Lưu trữ thông tin     

d)

D. Xử lí thông tin

55.

. Dãy bit là gì ?

a)

A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

B. Là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất

c)

C. Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

56.

. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng ?

a)

A. thông tin

b)

B. dãy bit

c)

C. số thập phân

d)

D. các kí tự

57.

Thành phần chính của mạng máy tính gồm

a)

A. các thiết bị đầu cuối     

b)

B. các thiết bị kết nối     

c)

C. phần mềm mạng    

d)

D. tất cả các ý trên

58.

Thành phần của máy tính được xem như là bộ não của máy tính

a)

bộ nhớ

b)

thiết bị vào

c)

thiết bị ra

d)

bộ xử lí trung tâm

59.

Tài khoản thư điện tử có dạng:

a)

<tên đăng nhập>@<tên máy chủ thư điện tử>

b)

<tên đăng nhâp><máy chủ thư điện tử>

c)

<máy chủ thư điện tử>@<tên đăng nhập>

60.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm thông tin, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

61.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

62.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

"Lớp vỏ Trái Đất"

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất"

63.

Máy tìm kiếm được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới là.....

a)

www.bing.com

b)

www.google.com

c)

www.coccoc.com

d)

www.yahoo.com

64.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet em làm như thế nào?

a)

Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

b)

Truy cập vào máy tìm kiếm --> Ấn Enter

c)

Truy cập vào máy tìm kiếm--> Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

65.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

Nhờ người khác tìm hộ

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Sử dụng máy tim kiếm để tìm kiếm với từ khoá

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

67.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

68.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Trình duyệt web

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Website

69.

Inernet có những đặc điểm chính nào? ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính dễ tiếp cận

e)

Tính không chủ sở hữu

70.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Địa chỉ của trang web

71.

Ta không thể tìm kiếm dựa trên gì?

a)

Từ khóa

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

72.

Để máy tính kết nối được Internet ta cần làm gì?

a)

Máy tính cần được kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Máy tính không cần kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet nào.

c)

Máy tính mua về tự kết nối Internet.

73.

Vài ứng dụng trên Internet:

a)

A. Hội thảo trực tuyến.

b)

B. Đào tạo qua mạng.

c)

C. Thương mai điện tử.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

74.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

75.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

76.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

77.

Thiết bị nào sau đây được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

78.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

79.

1KB (1 Kilobyte) = ?B (Byte)

a)

64

b)

1024

c)

2048

d)

10240

80.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?
a)
   Màn hình.
b)
   Chuột.
c)
   Bàn phím.
d)
CPU
81.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

82.

Em đang thực hiện một phép tính nhẩm là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

83.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của các phương tiện giao thông

b)

Sự ra đời của máy bay

c)

Sự ra đời của máy tính điện tử

d)

Sự ra đời của máy cơ khí

84.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế

c)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt

d)

Cả 3 ý đúng

85.

Khẳng định sau đây đúng hay sai?

“Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai