WorksheetsÔn tập toán GKI . Lớp 8.
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
. Khai triển của hằng đẳng thức (A - B)2 là
A. A2 - 2AB + B2
B. A2 – B 2
C. A2 + B2 + 2AB
D. A2 + B2
Kết quả phép tính x(x – y) + y(x – y) tại x = 5 và y = -2 là :
A. 26
B. -5
C. 7
D. 21
Tổng các góc trong của một tứ giác bằng:
A. 900
B. 1800
C. 1200
D. 3600
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hình thoi là tứ giác có các cạnh đối song song .
B. Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi là tứ giác có ba góc vuông .
D. Hình thoi là tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
Kết quả của phép tính 2x2(3x2+4x−2) là
6x4+8x3−4x2
6x4−8x3−4x2
6x4+8x2−4
6x4+8x−4
Dấu hiệu nhận biết nào dưới đây chưa đúng?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình chữ nhật.
Hằng đẳng thức ( A + B).( A – B) bằng
A. ( A + B )2
B. A2 – B2
C. A2 + B2
D. ( A – B )2
Tứ giác có các cạnh đối song song là
A. Hình thang .
B. Hình thang cân .
C. Hình thang vuông.
D. Hình bình hành
Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3x2y5 là
11x2y5
4x5y3.
2xy5
−8x2y
Hai góc kề một cạnh bên của hình thang có tổng số đo bằng
A. < 900
B. 900
C. 1800
D. 3600
Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
5 x
3x+4
21
3x7
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A. hình thang cân
B. hình thang.
C. hình chữ nhật.
D. hình thoi.
Tính 2x2y3.(−3x3 y4)
6 x4 y6
−6x5y7
−6x5y3
6x5y7
Tính: (3x+2y)( 2x-y)
6x2+xy−2y2
6x2+xy−y2
2x2+xy−2y2
6x2+2xy−2y2
