NEW
Font size
Worksheetsktpl bài 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong
một khoảng thời gian xác định.
năng lực tiếp nhận.
chất lượng môi trường đầu tư.
cơ cấu các ngành kinh tế.
Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là
độc quyền.
cung
cầu.
sản xuất
lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là
độc quyền.
cung
cầu.
sản xuất
Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?
Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.
Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.
Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.
Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa
Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?
Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.
Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh
Số lượng người tham gia cung ứng
Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa
Cung – cầu có quan hệ như thế nào trong nền kinh tế thị trường?
Cung và cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau
Cung và cầu có quan hệ chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau
Chỉ có cung tác động lên cầu
Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung
Trong quan hệ cung cầu, những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường
tăng lên
tự triệt tiêu.
giảm xuống
luôn giữ nguyên.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến giá
tăng
giữ nguyên
giảm
ổn định
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến giá
tăng
giữ nguyên
giảm
ổn định
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung bằng cầu sẽ dẫn đến giá
tăng
giữ nguyên
giảm
ổn định
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, các doanh nghiệp thường
thu hẹp quy mô sản xuất
đồng loạt tăng giá sản phẩm
mở rộng quy mô sản xuất
đồng loạt tuyển dụng công nhân
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các doanh nghiệp thường
thu hẹp quy mô sản xuất
đồng loạt tăng giá sản phẩm
mở rộng quy mô sản xuất
đồng loạt tuyển dụng công nhân
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi
cung lớn hơn cầu
giá cả cao hơn giá trị
cung nhỏ hơn cầu
giá cả thị trường tăng cao
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi
cung lớn hơn cầu
giá cả cao hơn giá trị
cung nhỏ hơn cầu
giá cả thị trường tăng cao
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng nên mua hàng hóa, dịch vụ khi
cung lớn hơn cầu, giá cả giảm.
cung lớn hơn cầu, giá cả tăng.
cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng.
cung nhỏ hơn cầu, giá cả giảm.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng không nên mua hàng hóa, dịch vụ khi
cung lớn hơn cầu, giá giảm.
cung lớn hơn cầu, giá tăng.
cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.
cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.
Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?
Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.
Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.
Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.
Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể tiêu dùng?
Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.
Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.
là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất
Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước?
Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất.
Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.
Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường
Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?
Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.
Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.
Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.
Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi
cung = cầu, giá tăng.
cung < cầu, giá tăng.
cung ít, giá tăng.
cung > cầu, giá giảm.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây?
Cung = cầu, giá tăng.
Cung < cầu, giá tăng.
Cung nhiều, giá tăng.
Cung > cầu, giá giảm.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?
Cung tăng.
Cung < cầu.
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?
Cung giảm.
Cung < cầu.
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?
Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hoá phù hợp
Là cơ sở đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu
Là cơ sở đưa ra biện pháp, chính sách bình pỏn thị trường
Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất
